Bộ đề ôn thi giữa kì 1 Vật lí 8 Kết Nối Tri Thức (Có đáp án)
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "Bộ đề ôn thi giữa kì 1 Vật lí 8 Kết Nối Tri Thức (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Bộ đề ôn thi giữa kì 1 Vật lí 8 Kết Nối Tri Thức (Có đáp án)
Bộ đề ôn thi giữa kì 1 Vật lí 8 Kết Nối Tri Thức (Có đáp án) - De-Thi.com ĐÁP ÁN A . PHẦN TRẲC NGHIỆM: (4,0 điểm) Mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm. Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 Câu 7 Câu 8 C B A A B B D B B . PHẦN TỰ LUẬN: (6,0 điếm) Câu 1: a ) Thể tích của khối gỗ: = 4.2,5.1 = 10 cm3 K hối lượng riêng của gỗ là: 9,7 3 ∗ = = = 0,97 g/cm ∘ 10 V ậy khối lượng riêng của gỗ là 0,97 g/cm3. b ) Đổi 3 0 = 0,97 g/cm = 0,97 kg/l S o sánh với khối lượng riêng của dầu, ta thấy khối lượng riêng của gỗ lớn hơn khối lượng riêng của dầu. V ì vậy, miếng gỗ sẽ chìm xuống khi thả vào trong dầu. Câu 2: a ) Đổi 2 cm2 = 0,0002 m2 Ta có 푃 = 10. = 10.50 = 500 Á p suất của người này tác dụng lên mặt đất là: 퐹 500 = = = 2500000 N/m2 푆 0,0002 b ) Khi đi giày cao gót trọng lượng của cơ thể sẽ dồn xuống dưới và vì chỉ có gót chạm đất nên nó tác d ụng lên gót một lực rất lớn. Vì vậy khi đi giày cao gót quá cao trong thời gian dài dẫn đến ảnh hưởng x ấu đến chân nói riêng và cả cơ thể nói chung. Câu 3: a ) Đổi ℎ = 75,8 cm = 0,758 m Á p suất khí quyển ra đơn vị Pa là: = ⋅ ℎ = 136 ⋅ 103 ⋅ 0,758 = 103088푃 . b ) Áp suất lớn nhất mà người thợ lặn còn có thể chịu được là 473800 N/m2. Đ ộ sâu để có thể an toàn với người thợ lặn là: 푃max 473800 ℎ′ = = = 46 m 10300 Câu 4: T rọng lượng của vật là: 푃 = 10. = 10.14,4 = 144( ) D iện tích mặt tiếp xúc của vật là: ( Hay diện tích một mặt của khối lập phương đó là) 퐹 144 푆 = = = 0,004( 2) = 40( cm2) 36000 C ạnh của vật là: 2 = 푆 => = 40 = 6,325( cm) De-Thi.com Bộ đề ôn thi giữa kì 1 Vật lí 8 Kết Nối Tri Thức (Có đáp án) - De-Thi.com Đ Ề SỐ 14 ĐỀ THI GIỮA KÌ 1 VẬT LÝ 8 K ẾT NỐI TRI THỨC A . PHẦN TRẮC NGHIỆM (4 điểm) K hoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng: C âu 1. Trong thí nghiệm xác định khối lượng riêng của một lượng nước hoặc một vật có hình dạng bất kì k hông thấm nước, để xác định thể tích nước người ta dùng dụng cụ gì? A . Cân điện tử. B. Cốc thủy tinh. C. Ống đong. D. Thước đo. C âu 2. Trường hợp nào dưới đây là áp lực? A . Kéo một vật lên cao. B. Trượt patin trên địa hình lòng chảo. C . Xe tải đang chạy xuống dốc. D. Học sinh đứng chào cờ trên sân trường. C âu 3. Dựa vào đại lượng nào người ta nói sắt nặng hơn nhôm? A . Khối lượng riêng. B. Khối lượng. C. Thể tích. D. Kích thước. C âu 4. Đơn vị của trọng lượng riêng là A. / 3. B. /cm3. C. / . D. / 3. C âu 5. Bộ phận nào trong tai có nhiệm vụ điều hòa và cân bằng áp suất hai bên màng nhĩ? A. Ống tai. B. Vòi tai. C. Ốc tai. D. Vành tai. C âu 6. Hiện tượng nào trong đời sống chứng tỏ áp suất chất lỏng sẽ được truyền đi nguyên vẹn theo mọi hướng? A . Đài phun nước. B. Nồi áp suất. C. Máy đo huyết áp. D. Giác mút treo tường. C âu 7. Bạn An đã thực hiện thí nghiệm như sau: Đặt tấm nylon cứng che kính miệng cốc, dùng tay giữ chặt t ấm nylon rồi từ từ úp ngược miệng cốc xuống. Sau đó, từ từ đưa nhẹ tay ra khỏi miệng cốc. Cho biết thí nghiệm trên dùng để làm gì? A . Chứng tỏ tác dụng của áp suất chất lỏng lên vật đặt nó. B . Chứng tỏ sự truyền áp suất chất lỏng. C . Chứng tỏ sự tồn tại của áp suất khí quyển. D . Chứng tỏ sự thay đổi đột ngột của áp suất. Câu 8. Cho các nội dung sau: ( 1) Rót một lượng nước vào cốc đong, xác định thể tích nước trong ống đong ( 1). ( 2) Xác định thể tích hòn sỏi: sòi = 2 ― 1 ( 3) Kéo nhẹ hòn sỏi, lau khô và lặp lại thí nghiệm hai lần nữa. Ghi chép số liệu. ( 4) Dùng cân điện tử xác định khối lượng của hòn sỏi ( 푠). ( 5) Xác định khối lượng riêng của hòn sỏi theo công thức: = . ( ở6 ) Buộc sợi chỉ vào hòn sỏi, thả từ từ cho nó ngập nước cốc đong, xác định thể tích nước trong ống đong lúc này ( 2). H ãy sắp xếp các nội dung trên để xác định khối lượng của một vật có hình dạng bất kì không thấm nước. A. (1) => (2) => (3) => (4) => (5) => (6). B. (4) => (1) => (6) => (2) => (3) => (5). De-Thi.com Bộ đề ôn thi giữa kì 1 Vật lí 8 Kết Nối Tri Thức (Có đáp án) - De-Thi.com C. (5) => (3) => (1) => (4) => (2) => (6). D. (6) => (5) => (4) => (3) => (2) => (1). B . PHẦN TỰ LUẬN (6 điểm) C âu 1. (2 điểm) Một khối gỗ dạng hình hộp chữ nhật có các kích thước lần lượt là 3 cm, 2,5 cm, 2 cm. B iết khối lượng của miếng gỗ là 14,55 g. a ) Tính khối lượng riêng của miếng gỗ. b ) Điều gì sẽ xảy ra khi thả miếng gỗ vào trong dầu? Biết khối lượng riêng của dầu bằng 0,8 kg/l. C âu 2. (1,5 điểm) Một người có diện tích cơ thể trung bình là 1,6 m2. a ) Hãy tính áp lực của khí quyển tác dụng lên người này. Biết trọng lượng riêng của thủy ngân là 13,6 ⋅ 104 N/m3, áp suất khí quyển là 760 mmHg . b ) Tại sao người ta có thể chịu đựng được áp lực lớn như vậy mà không hề cảm thấy tác dụng của áp lực này. C âu 3. (1,5 điếm) Một người thợ lặn mặc bộ áo lặn chịu được một áp suất tối đa là 3.105 N/m2. Biết t rọng lượng riêng của nước là 104 N/m3. a ) Hỏi người thợ đó có thể lặn được sâu nhất là bao nhiêu mét? b ) Tính áp lực của nước tác dụng lên cửa kính quan sát của áo lặn có diện tích 200 cm2 khi lặn sâu 20 m . C âu 4. (1 điểm) Một vật hình khối lập phương, đặt trên mặt bàn nằm ngang, tác dụng lên mặt bàn một áp s uất 4200 N/m2. Biết khối lượng của vật là 16,8 kg. Tính độ dài một cạnh khối lập phương ấy. De-Thi.com Bộ đề ôn thi giữa kì 1 Vật lí 8 Kết Nối Tri Thức (Có đáp án) - De-Thi.com ĐÁP ÁN A . PHẦN TRẮC NGHIỆM: (4,0 điểm) Mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm. Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 Câu 7 Câu 8 C D A D B A C B B . PHẦN TỰ LUẬN: (6,0 điểm) Câu 1: a ) Thể tích của khối gỗ: = 3.2,5.2 = 15 cm3 K hối lượng riêng của gỗ là: Dgỗ= = 14,5515 = 0,97 g/cm3 V ậy khối lượng riêng của gỗ là 0,97 g/cm3. b ) Đổi Dgỗ= 0,97 g/cm3 = 0,97 kg/l S o sánh với khối lượng riêng của dầu, ta thấy khối lượng riêng của gỗ lớn hơn khối lượng riêng của dầu. V ì vậy, miếng gỗ sẽ chìm xuống khi thả vào trong dầu. Câu 2: a ) Đổi 퐦퐦퐇퐠 = , 퐦퐇퐠. Áp suất khí quyển là: = .ℎ = 0,76.13,6.104 = 103360 / 2 . Á p lực của khí quyển tác dụng lên người là 퐹 = .푆 = 103360.1,6 = 165376( ). b ) Người ta có thể chịu đựng được áp lực lớn như vậy mà không cảm thấy tác dụng của áp lực này vì bên t rong có thể cũng có không khí nên áp lực tác dụng từ bên ngoài và bên trong cân bằng nhau. Câu 3: a ) Độ sâu tối đa mà người thợ lặn được là max = ℎmax . 5 max 3.10 => ℎ = = = 30(m). max 104 b ở) Áp suất độ sâu 20 m là = .ℎ = 104.20 = 2.105 N/m2. Á ở p lực của nước tác dụng lên cửa kính độ sâu 20 m là 퐹 = .푆 = 2.105.0,02 = 4000( ). Câu 4: T rọng lượng của vật là: 푃 = 10. = 10.16,8 = 168( ) D iện tích mặt tiếp xúc của vật là: ( Hay diện tích một mặt của khối lập phương đó là) 퐹 168 푆 = = = 0,04( 2) 4200 C ạnh của vật là: 2 = 푆 => = 0,2(m) = 20(cm) De-Thi.com Bộ đề ôn thi giữa kì 1 Vật lí 8 Kết Nối Tri Thức (Có đáp án) - De-Thi.com Đ Ề SỐ 15 Đ Ề THI KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I UBND HUYỆN MINH LONG MÔN: KHTN - LỚP 8 TRƯỜNG THCS LONG MAI PHÂN MÔN: VẬT LÍ A . TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: P hân môn vật lí (1,0 điểm) Chọn một phương án trả lời đúng nhất của mỗi câu hỏi sau: C âu 1: Muốn đo khối lượng riêng của các hòn bi thủy tinh, ta cần dùng những dụng cụ gì? Hãy chọn câu t rả lời đúng. A . Chỉ cần dùng một cái cân. B. Chỉ cần dùng một cái lực kế. C . Chỉ cần dùng một cái bình chia độ. D. Cần dùng một cái cân và một bình chia độ. C âu 2: Muốn tăng áp suất thì: A . giảm diện tích mặt bị ép và giảm áp lực theo cùng tỉ lệ. B . giảm diện tích mặt bị ép và tăng áp lực. C . tăng diện tích mặt bị ép và tăng áp lực theo cùng tỉ lệ. D . tăng diện tích mặt bị ép và giảm áp lực. Câu 3: Công thức nào sau đây là công thức tính áp suất? A. p = F/S B. p = F.S C. p = P/S D. p = d.V C âu 4: Đặt một bao gạo 60kg lên một ghết 4 chân có khối lượng 4kg. Diện tích tiếp xúc với mặt đất của m ỗi chân ghế là 8cm2. Áp suất mà gạo và ghế tác dụng lên mặt đất là: A. p = 20000N/m2 B. p = 2000000N/m2 C. p = 200000N/m2 D. Là một giá trị khác C âu 5: Thiết bị nào sau đây dùng để đo độ pH? A . Máy đo pH. B. Huyết áp kế đồng hồ. C. Ampe kế. D. Joulemeter. C âu 6: Để sử dụng các thiết bị điện an toàn KHÔNG NÊN làm điều gì sau đây? A . Đọc kĩ hướng dẫn sử dụng thiết bị điện. B . Bật công tắc nguồn thiết bị điện trước khi cắm hoặc tháo thiết bị điện. C . Không đặt mạch điện gần nơi ẩm ướt hoặc các vật liệu dễ cháy. D . Sử dụng nguồn điện có điện áp tương ứng với điện áp dụng cụ. B . TỰ LUẬN Phân môn vật lí (1,5 điểm) Câu 1: (1,0 điểm) Một xe tăng có trọng lượng 350 000 N. a . Tính áp suất của xe tăng lên mặt đường nằm ngang, biết rằng diện tích tiếp xúc của các bản xích với m ặt đường là 1,5 m2. b . Hãy so sánh áp suất của xe tăng với áp suất của một ô tô có trọng lượng 25 000 N, diện tích các bánh x e tiếp xúc với mặt đường nằm ngang là 250 cm2. Câu 2: (0,5 điểm) Một khối gang hình hộp chữ nhật có chiều dài các cạnh tương ứng là 2 cm, 3 cm, 5 cm và có khối lượng 2 10 g. Hãy tính khối lượng riêng của gang. De-Thi.com Bộ đề ôn thi giữa kì 1 Vật lí 8 Kết Nối Tri Thức (Có đáp án) - De-Thi.com H ƯỚNG DẪN CHẤM A . TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (Mỗi phương án lựa chọn đúng được 0,25 điểm) Câu 1 2 3 4 5 6 Đáp án D B A C A B B . TỰ LUẬN: (1,5 điểm) CÂU ĐÁP ÁN ĐIỂM aF. 1 S= 350 000 N; 1 = 1,5 m2 ; p1 = ? Á p suất của xe tăng lên mặt đường nằm ngang là 2 p1 = F1/S1 = 350000/1,5 =233333,33N/m 1 2 −4 2 1,0 bF. 2 S= 25 000 N; 2 = 250 cm = 250.10 m ; p2 = ? Á p suất của một ô tô lên mặt đường nằm ngang là −4 2 p2 = F2/S2 = 25000/250.10 =1000000N/m T hể tích của khối gang là: V = 2 . 3 . 5 = 30 cm3. 2 0,5 De-Thi.com Bộ đề ôn thi giữa kì 1 Vật lí 8 Kết Nối Tri Thức (Có đáp án) - De-Thi.com Đ Ề SỐ 16 Đ 1Ề KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ K 8HOA HỌC TỰ NHIÊN (VẬT LÍ) K ẾT NỐI TRI THỨC T (hời gian làm bài: 45 phút Không kể thời gian phát đề) A . PHẦN TRẮC NGHIỆM (4 điểm) K hoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng: C âu 1. Khối lượng riêng của một chất cho ta biết A . khối lượng của một đơn vị thể tích chất đó. B. trọng lượng của một đơn vị thể tích chất đó. C . khối lượng của một đơn vị diện tích chất đó. D. trọng lượng của một đơn vị diện tích chất đó. C âu 2. Đơn vị thường dùng đo khối lượng riêng là A. g/m2. B. kg/m3. C. cm3/g. D. N/m3. C âu 3. Muốn xác định khối lượng riêng của một lượng nước, người ta cần dùng dụng cụ gì? A . cân điện tử và thước đo độ dài có độ chia nhỏ nhất tới mm. B . cân điện tử và lực kế. C . cân điện tử và bình chia độ. D . bình chia độ và thước đo độ dài có độ chia nhỏ nhất tới mm. C âu 4. Cho biết 13,5kg nhôm có thể tích là 5dm³. Khối lượng riêng của nhôm bằng bao nhiêu? A. 2700kg/dm³. B. 2700kg/m³. C. 270kg/m³. D. 260kg/m³. C 5âu . Vì sao khi đóng đinh vào tường ta thường đóng mũi đinh vào tường mà không đóng mũ (tai) đinh vào? A . Đóng mũi đinh vào tường để tăng áp lực tác dụng nên đinh dễ vào hơn. B . Mũi đinh có diện tích nhỏ nên với cùng áp lực thì có thể gây ra áp suất lớn nên đinh dễ vào hơn. C . Mũ đinh có diện tích lớn nên áp lực nhỏ vì vậy đinh khó vào hơn. D . Đóng mũi đinh vào tường là do thói quen. C âu 6. Hiện tượng nào sau đây do áp suất khí quyển gây ra? A . Săm xe đạp bơm căng để ngoài nắng có thể bị nổ. B . Thổi hơi vào quả bóng nay, quả bóng bay sẽ phồng lên. C . Quả bóng bàn bị bẹp thả vào nước nóng sẽ phồng lên như cũ. D . Dùng một ống nhựa nhỏ có thể hút nước từ cốc nước vào miệng. C âu 7. Bộ phận nào trong tai có nhiệm vụ điều hòa và cân bằng áp suất hai bên màng nhĩ? A. Vành tai. B. Ống tai. C. Vòi tai. D. Ốc tai. C âu 8. Một bình thông nhau chứa nước. Người ta đổ thêm xăng vào một nhánh. Hai mặt thoáng ở hai nhánh c hênh lệch nhau 30mm. Cho biết trọng lượng riêng của nước là 10000N/m 3 và của xăng là 7000N/m3. C hiều cao của cột xăng là: A. 300mm. B. 30mm. C. 120mm. D. 60mm B . PHẦN TỰ LUẬN (6 điểm) C âu 1. (2 điểm) Một bình chứa 60 ml chất lỏng chưa biết tên có khối lượng 47,3g. Biết khối lượng riêng c ủa một số chất lỏng như sau: De-Thi.com Bộ đề ôn thi giữa kì 1 Vật lí 8 Kết Nối Tri Thức (Có đáp án) - De-Thi.com - Khối lượng riêng của nước: 1000 kg/m3. - Khối lượng riêng của ethanol: 789 kg/m3. - Khối lượng riêng của glycerine: 1260 kg/m3. a ) Xác định tên chất lỏng chứa trong bình. b ) Khi đổ nước vào bình chứa chất lỏng này, chất lỏng có nổi trong nước không? Vì sao? C âu 2. (1,5 điểm) Đặt một hộp gỗ lên mặt bàn nằm ngang thì áp suất của hộp gỗ tác dụng xuống mặt bàn là 560 N/m2. a ) Tính khối lượng của hộp gỗ, biết diện tích mặt tiếp xúc của hộp gỗ với mặt bàn là 0,5 m2. b α) Nếu nghiêng mặt bàn đi một góc nhỏ so với phương ngang, áp suất do hộp gỗ tác dụng lên mặt bàn có thay đổi không? Nếu có thì áp suất này tăng hay giảm? C âu 3. (1,5 điểm) a ) Trên mặt một hồ nước, áp suất khí quyển bằng 75,8 cmHg. Tính áp suất khí quyển trên ra đơn vị Pa. B iết trọng lượng riêng của thủy ngân là 136.103 N/m3. b ) Vì sao nhà du hành vũ trụ khi đi ra khoảng không vũ trụ phải mặc một bộ áo giáp? C âu 4. (1 điểm) Đặt một bao gạo 30 kg lên một cái ghế bốn chân có khối lượng 2 kg. Diện tích tiếp xúc c ủa với mặt đất của mỗi chân ghế là 8 cm2. Tính áp suất các chân ghế tác dụng lên mặt đất. De-Thi.com Bộ đề ôn thi giữa kì 1 Vật lí 8 Kết Nối Tri Thức (Có đáp án) - De-Thi.com H ƯỚNG DẪN CHẤM A . PHẦN TRẮC NGHIỆM: (4,0 điểm) M ỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm. C 1âu C 2âu C 3âu C 4âu C 5âu C 6âu C 7âu C 8âu A B C B B D C A B . PHẦN TỰ LUẬN: (6,0 điểm) Câu N ội dung đáp án Điểm C 1âu a ) Ta có thể tính được khối lượng riêng của chất lỏng chứa trong bình, sau đó ( 2 điểm) s o sánh với các giá trị khối lượng riêng đã cho để xác định được chất lỏng chứa trong bình. 0,5 điểm Đổi: 47,3 g = 0,0473 kg; 60 ml = 0,00006 m3 K hối lượng riêng của chất lỏng chứa trong bình là: 0,0473 D= = =/m788 (kg 3) 0,00006 0,5 điểm T ính sai số trong các phép đo, có thể xác định được chất lỏng chứa trong bình là ethanol. 3 b ) Khối lượng riêng của nước Dnước = 1000 kg/m . Khối lượng riêng của 3 ethanol Dethanol = 789 kg/m . V ì khối lượng riêng của ethanol nhỏ hơn khối lượng 1 điểm r iêng của nước nên ethanol sẽ nổi trong nước. C 2âu a ) Lực tác dụng của hộp gỗ lên mặt bàn là: ( 1,5 điểm) F = p.S = 560.0,5 = 280 (N) 0,5 điểm T a đã biết lực tác dụng của hộp gỗ lên mặt bàn bằng t rọng lượng của vật nên: F = P = 280 N Khối lượng của hộp gỗ là: 푃 280 m = = =) 28 (kg 0,5 điểm 10 10 V ậy khối lượng của hộp gỗ là 28 kg. b α) Khi nghiêng mặt bàn đi một góc nhỏ so với phương ngang, diện tích mặt t iếp xúc không đổi nhưng áp lực do hộp gỗ tác dụng xuống mặt bàn giảm đi 0,5 điểm n ên áp suất có giảm đi. C 3âu a) Đổi hHg = 75,8 cm = 0,758 m Áp suất khí quyển ra đơn vị Pa là: 1 điểm ( 1,5 điểm) pa = dHg.hHg = 136.103.0,758 = 103088 Pa. b ) - Trong cơ thể con người, và cả trong máu của con người luôn có không khí. - Áp suất khí bên trong con người luôn bằng áp suất khí quyển. Con người s ống trong sự cân bằng giữa áp suất bên trong và bên ngoài cơ thể. - Khi con người từ tàu vũ trụ bước ra khoảng không, áp suất từ bên ngoài tác 0,5 điểm d ụng lên cơ thể rất nhỏ, có thể xấp xỉ = 0. Con người không thể chịu được sự p há vỡ cân bằng áp suất như vậy và sẽ chết. - Áo giáp của nhà du hành vũ trụ có tác dụng giữ cho áp suất bên trong áo giáp De-Thi.com Bộ đề ôn thi giữa kì 1 Vật lí 8 Kết Nối Tri Thức (Có đáp án) - De-Thi.com c ó độ lớn xấp xỉ bằng áp suất k hí quyển bình thường trên mặt đất. C 4âu T rọng lượng của bao gạo là: P = 10.m = 10.30 = 300 N 1 1 0,25 điểm ( 1 điểm) T rọng lượng của ghế là: P2 = 10.m2 = 10.2 = 20 N D iện tích tiếp xúc của 4 chân ghế với mặt đất là: S = 4.8 = 32 cm2 = 0,0032 m2 0,25 điểm Á p suất các chân ghế tác dụng lên mặt đất là: 퐹 푃 푃 300 20 0,5 điểm p = = 1 2 = Nm= 100000 Pa=100000 / 2 푆 푆 0,0032 De-Thi.com
File đính kèm:
bo_de_on_thi_giua_ki_1_vat_li_8_ket_noi_tri_thuc_co_dap_an.pdf

