Bộ đề ôn thi giữa kì 1 Vật lí 10 KNTT 2025-2026 (Có đáp án)

pdf 140 trang butbi 29/11/2025 30
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "Bộ đề ôn thi giữa kì 1 Vật lí 10 KNTT 2025-2026 (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Bộ đề ôn thi giữa kì 1 Vật lí 10 KNTT 2025-2026 (Có đáp án)

Bộ đề ôn thi giữa kì 1 Vật lí 10 KNTT 2025-2026 (Có đáp án)
 Bộ đề ôn thi giữa kì 1 Vật lí 10 KNTT 2025-2026 (Có đáp án) - De-Thi.com
 HƯỚNG DẪN CHẤM
P hần I: T rắc nghiệm nhiều lựa chọn: 4 điểm (gồm 1 2 câu hỏi: mỗi câu 1/3 điểm)
 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
 C A B C C C A A A D A A
P hần I I: Trắc nghiệm đúng – sai: 2 điểm (gồm 2 câu hỏi: mỗi câu 1 điểm)
Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, học sinh chọn đúng hoặc sai.
+ Học sinh chỉ lựa chọn c hính xác 01 ý t rong 1 câu hỏi được 0,1 điểm.
+ Học sinh chỉ lựa chọn chính xác 02 ý t rong 1 câu hỏi được 0, 25 điểm.
+ Học sinh chỉ lựa chọn c hính xác 03 ý trong 1 câu hỏi được 0, 50 điểm.
+ Học sinh l ựa chọn chính x ác cả 04 ý trong 1 câu hỏi được 1 điểm.
 1 2
 ĐSSĐ ĐSĐS
P hần III: Trả lời ngắn: 1 điểm ( gồm 4 câu hỏi: mỗi câu 0,25 điểm).
 1 2 3 4
 40 22,5 6 00 0,4
P hần IV: Tự luận: 3 điểm (gồm 3 câu hỏi: mỗi câu 1 điểm).
 Bài 1 Điểm
 (1 điểm)
 + Viết được biểu thứcờ tính th i gian vật rơi hếtộ đ cao h
 2h 0,25đ
 t = (1)
 g
 + Viết được biểu thức tính quãng đườnậg v t rơi trong các giây đầu
 1 0,25 đ
 h − 75 = g(t − 2)2 (2) 
 2
 + Giải hệ hai phương trình (1) và (2) suy ra được h = 112,8125 (m) 0,5 đ
 Bài 2 Điểm
 (1 điểm)
 + Biểu diễn được các lựcụậ tác d ng lên v t
 0,25 đ
 + + + =
 + Viết được biểu thức : P N Fk Fms m.a (*) 0,25 đ
 + Chiếu (*) lên trục Oy: N –P = 0 ; suy ra N = P = mg
 + Chiếu (*) lên trục 0x: Fk F– ms = ma
 F − F F − µ.m.g 0,25 đ
 + Suy ra được biểuứ th c: a = k ms = k
 m m
 20 − 0,2.3.10 m 02, 5 đ
 + Thề số tính đúng: a = = 4,67( 2 )
 3 s
 De-Thi.com Bộ đề ôn thi giữa kì 1 Vật lí 10 KNTT 2025-2026 (Có đáp án) - De-Thi.com
Bài 3 Điểm
(1 điểm)
 + Viết đúng công thức tính quãng đường đi được trong 8 giây kể từ lúc bắt
 1 0,25đ
 đầu chuyển động: s = v t + at 2
 0 2
 + Viết đúng công thức tính quãng đường đi được trong các giây đầu kể từ
 1 0,25 đ
 lúc bắt đầu chuyển động: s = v (t − 3) + a(t − 3)2
 1 0 2
 + Quãng đường đi được trong 3 giây 6,7,8 kể từ lúc bắt đầu chuyển động:
 0,25 đ
 s2 = s − s1
 +Thế số tính đúng : 39(m) 0,25 đ
 Ghi chú: - Nếu học sinh sai hoặc thiếu 2 lần đơn vị trở lên thì trừ 0 ,25 điểm c ho cả bài.
 - Học s inh có cách giải khác đúng thì vẫn được điểm tuyệt đối.
 De-Thi.com Bộ đề ôn thi giữa kì 1 Vật lí 10 KĐNỀT TS 2Ố0 285-2026 (Có đáp án) - De-Thi.com
 SỞ GD & ĐT VĨNH PHÚC ĐỀ KIỂM GIỮA KÌ 1 NĂM HỌC 2025 - 2026
 TRƯỜNG THPT YÊN LẠC MÔN: VẬT LÍ – KHỐI 10
 Thời gian làm bài: 45 phút; không kể thời gian phát đề
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 01 đến câu 18.
Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1: Một vật chuyển động thẳng về hướng Đông 14km, sau đó rẽ trái về hướng Bắc 4km, tiếp
tục rẽ trái về hướng Tây 11km. Quãng đường của vật đó là
 A. 14km. B. 29km C. 5km D. 4km
Câu 2: Một vật được thả rơi tự do từ trên máy bay ở độ cao 80m. Lấy g = 10m/s2, thời gian rơi là
 A. t = 4 s B. t = 4,04s. C. t = 2,86s. D. t = 8 s.
Câu 3: Thao tác đúng khi sử dụng thiết bị thí nghiệm trong phòng thực hành:
 A. Rút phích điện khi dây điện hở.
 B. Cắm phích điện vào ổ mà tay lại chạm vào phích điện.
 C. Đun nước trên đèn cồn.
 D. Đeo găng tay cao su chịu nhiệt khi làm thí nghiệm ở nhiệt độ cao
Câu 4: Đồ thị vận tốc, thời gian của một chất điểm chuyển động trên trục Ox được cho như hình vẽ (t
tính bằng h).
Tốc độ trung bình của chuyển động trong khoảng thời gian từ 0 h đến 7 h là
 A. 23,7km/h. B. 19,2km/h. C. 21,43km/h. D. 15,9km/h.
Câu 5: Một người chuyển động thẳng có độ dịch chuyển d1 tại thời điểm t1 và độ dịch chuyển d2
tại thời điểm t2 . Vận tốc trung bình của vật trong khoảng thời gian từ t1 đến t2 là:
 d1 d2 d2 d1 d1 d2 1 d1 d2 
 A. vtb . B. vtb . C. vtb . D. vtb .
 t1 t2 t2 t1 t2 t1 2 t1 t2 
Câu 6: Kí hiệu AC hoặc dấu “~” mang ý nghĩa là
 A. cực âm. B. cực dương C. dòng điện xoay chiều. D. dòng điện 1 chiều
Câu 7: Trường hợp nào sau đây không phải cho một vật chuyển động thẳng nhanh dần đều theo
một chiều với gia tốc a = 2 m/s2?
 A. Lúc đầu vận tốc bằng 4 m/s thì 2s sau vận tốc của vật bằng 8 m/s.
 B. Lúc đầu vận tốc bằng 2 m/s thì 2s sau vận tốc của vật bằng 7 m/s.
 C. Lúc đầu vận tốc bằng 0 thì 2s sau vận tốc của vật bằng 4 m/s.
 D. Lúc đầu vận tốc bằng 5 m/s thì 1s sau vận tốc của vật bằng 7 m/s.
 De-Thi.com Bộ đề ôn thi giữa kì 1 Vật lí 10 KNTT 2025-2026 (Có đáp án) - De-Thi.com
Câu 8: Trong các phép đo dưới đây, đâu là phép đo trực tiếp?
 (1). Dùng thước đo chiều cao.
 (2). Dùng cân đo cân nặng.
 (3). Dùng cân và ca đong đo khối lượng riêng của nước.
 (4). Dùng đồng hồ và cột cây số đo tốc độ của người lái xe.
 A. (2), (3), (4). B. (2), (4). C. (1), (2), (4). D. (1), (2).
Câu 9: Độ dịch chuyển và quãng đường đi được của vật có độ lớn bằng nhau khi vật
 A. chuyển động thẳng và không đổi chiều. B. chuyển động cong.
 C. chuyển động thẳng và chỉ đổi chiều một lần. D. chuyển động tròn.
Câu 10: Kí hiệu “+” hoặcỏ màu đ mang ý nghĩa là
 A. cực âm. B. đầu ra. C. cực dương. D. đầu vào.
Câu 11: Biết nước sông chảy với vận tốc 1,5 m/s so với bờ, vận tốc của thuyền trong nước yên lặng là 7,2
km/h Vận tốc của thuyền so với bờ sông khi thuyền chạy ngược dòng là
 A. 0.5 m/s B. 1 m/s C. 0.75 m/s D. 1,25 m/s
Câu 12: Khi đo n lần cùng một đại lượng A, ta nhận được giá trị trung bình của A là A. Sai số
tuyệt đối của phép đo là A.Cách viết kết quả đúng khi đo đại lượng A là
 A A
 A .
 A. 2 B. A A A. C. A A A. D. A A A.
Câu 13: Một ô tô chuyển động thẳng biến đổi đều từ trạng thái nghỉ, đạt vận tốc 20 m/s sau 5 s. Quãng
đường mà ô tô đã đi được là
 A. 100m B. 50m. C. 25m. D. 200m.
Câu 14: Vật có thể coi là chất điểm khi
 A. hai hòn bi lúc va chạm với nhau.
 B. Trái đất trong chuyển động tự quay quanh mình nó.
 C. người nhảy cầu lúc đang rơi xuống nước.
 D. giọt nước mưa lúc đang rơi.
Câu 15: M ột vật được thả rơi tự do từ độ cao 4,9 m xuống đất. Bỏ qua lực cản của không khí. Lấy
gia tốc rơi tự do g =9,8 m/s2. Vận tốc của vật khi chạm đất bằng
 A. 9,8 m/s. B. 6,9 m/s. C. 4,9 m/s. D. 98 m/s.
Câu 16: Một vật đang chuyển động với vận tốc 54km/h thì bắt đầu chuyển động thẳng chậm dần
đều sau 10 giây thì nó dừng lại. Chọn chiều dương cùng chiều chuyển động của vật, gia tốc của
vật là
 A. 4,5 m/s2 B. 1,5m/s2 C. -4,5m/s2 D. -1,5m/s2
Câu 17: Công thức biểu diễn đúng tổng hợp hai vận tốc bất kì là
 v2 v2 v2 . v v v . v v v .
 A. 13 12 23 B. 13 12 23 C. v13 v12 v23. D. 13 12 23
Câu 18: Công thức liên hệ giữa độ dịch chuyển, vận tốc và gia tốc của chuyển động nhanh dần
đều là:
 2 2 2 2 2 2
 A. v vo ad . B. v vo 2ad . C. v vo 2ad . D. vo v 2ad .
-----------------------------------------------
 De-Thi.com Bộ đề ôn thi giữa kì 1 Vật lí 10 KNTT 2025-2026 (Có đáp án) - De-Thi.com
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4 . Trong mỗi ý a), b), c),
d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1: Trong một tình huống bóng đá, thủ môn xuất phát từ vạch ngang nối hai cột của khung
thành chạy thẳng lên phía trước để bắt bóng. Hình bên là đồ thị độ dịch chuyển theo thời gian của
tủh mể ôn. Đi m A tương ứnớg v iể đi m xuất phát, đoạn AB có dạng parabol, BC là đoạn thẳng.
 a) Trong khoảng thời gian từ 0 s đến 6 s thủ môn không đổi hướng chuyển động.
 b) Thủ môn tăng tốc trong khoảng thời gian từ 0 s đến 2 s.
 c) Tốc độ chuyển động của thủ môn từ điểm B đến điểm C là 10 m/s.
 d) T. ừ 4 giây đến 6 giây, vận tốc chuyển động của thủ môn có giá trị – 10 m/s
Câu 2: Từ tầng cao của một tòa nhà tại nơi có gia tốc trọng
trường là 9,80 m/s2, một vật rơi tự do chạm mặt đất hết thời gian
3,00 s (lúc t = 0 vật bắt đầu rơi, chiều dương là chiều chuyển
động).
 a) Đ– ồ thị vận tốc thời gian của vật rơi như Hình 4.
 b) Đ ồ thị độ dịch chuyển – thời gian của vật rơi như Hình 5.
 c) Tốc độ của vật khi chạm đất là 29,4 m/s.
 d) Quãng đường rơi của vật (trong 3,00 s) là 44,1 m.
Câu 3. Một ô tô tải đang chạy trên đường thẳng với vận tốc 18 km/h thì tăng dần đều vận tốc.
Sau 20s, ô tô đạt được vậốn t c 36 km/h.
 a) Gia tốcủ c a ô tô có giá trị 0,25 m/s2
 b) Vận tốc ô tô đạt được sau 40 s là 15 m/s
 c) Kể từ lúc tăng tốc (t = 0), tại thờiể đi m t = 6ậ0 s v n tốc ô tô bằng 72 km/h
 d) Quãng đường ôtô đi được trong 20 s đầu là 540 m
Câu 4. Một vật chuyển động trên một đường thẳng có đồ thị vận tốc theo
 v(m/s)
thời gian được cho như hình vẽ: 12
 a) Vật chuyển động thẳng nhanh dần đều theo chiều âm
 b) Gia tốc của vật có giá trị 2,4 m/s2
 2
 c) Quãng đường đi được của vật từ thời điểm t 0 đến thời điểm t 5 s t(s)
 0
bằng 35 m 5
 d) Vận tốc tại thời điểm t 3 s có giá trị 12 m/s
 De-Thi.com PHẦN III.B Cộâ đuề tôrnắ tch in ggihữiaệ kmì 1t rVảậ ltờ líi 1n0g ắKnN. TTTh í2 0si2n5h- 2t0rả2 6lờ (iC tóừ đcáâpu á 1n )đ -ế De-Thi.comn câu 6
Câu 1: Tốc độ trung bình của máu chảy trong động mạch là 20 cm/s. Giả sử tốc độ trên không
phụ thuộc vào độ lớn của động mạch và quãng đường một hồng cầu đi từ tim tới chân người là
1,5 m. Thời gian để đi được quãng đường trên là bao nhiêu giây?
Câu 2: Một chiếc xe chuyển động thẳng chậm dần đều lên một dốc có độ dài là s. Tốc độ ở chân
dốc 54 km/h, ở đỉnh dốc là 36 km/h. Sau khi lên được nửa dốc thì tốc độ xe bằng bao nhiêu m/s?
Câu 3 : Cảnh sát giao thông có thể ước tính tốc độ của các xe ô tô liên quan đến vụ tai nạn bằng
độ dài của vết trượt do lốp xe trượt và để lại trên mặt đường. Tại hiện trường vụ tai nạn, vết lốp
được tìm thấy dài 50 m. Thử nệghi m trên mặt đường này cho thấy loại ô tô đó có gia tốc trong
kảừho ng cách d nạg l i là – 9 m/s2.ố T c độ của xe trước khi hãm phanh bằng bao nhiêu km/h ?
Câu 4 : Một quả bóng rơi tự do từ độ cao h (so với mặt đất) vớiờ th i gian rơi là t. Độ cao của quả
 t
bạóng t i thờiể đi m (từ lúc bắt đầu rơi) bằng bao nhiêu phầủn c a độ cao h?
 2
Câu 5: Chuyển động của hai viên bi B1 và B2 có đồ tịh vận tốc thời gian
như hình bên. Gọi s1 và s2 là quãng đường đi được tương ứng của B1 và
 s1
B2 trong cùng thời gian. Tỉ số là bao nhiêu? (Kết quả lấy đến 1 chữ ốs
 s2
sau dấẩu ph y thập phân).
Câu 6 : Ném một hòn sỏiừ t mặt đất lên cao theo phương thẳng đứng với vận tốc 4 m/s. Lấy g
=10 m/s2. Trong suốt quá trình từ lúc ném cho đến khi chạm đất, khoảng thời gian giữa hai thời
đểi mậ mà v nố t c hòn sỏi có cùng độ lớn 2,5 m/s là bao nhiêu giây?
 ----------- HẾT ----------
 Thí sinh không được sử dụng tài liệu; Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm./.
 De-Thi.com Bộ đề ôn thi giữa kì 1 Vật lí 10 KNTT 2025-2026 (Có đáp án) - De-Thi.com
 ĐÁP ÁN
P HẦN I . Câu t rắc nghiệm n hiều phương án lựa chọn.
 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18
 B A D C B C B D A C A B A D A D C B
PH ẦN I I. Câu t rắc nghiệm đúng sai.
 1 2 3 4
 SDDD DSDD DDDS SSDS
PH ẦN I II. Câu t rắc nghiệm trả l ời ngắn.
 1 2 3 4 5 6
 7.5 12,75 108 0,75 0,3 0,5
 De-Thi.com Bộ đề ôn thi giữa kì 1 Vật lí 10 KNTT 2025-2026 (Có đáp án) - De-Thi.com
 Đ Ề SỐ 9
 Đ Ề KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1-NH 2025-2026
 S Ở GD & ĐT ĐẮK LẮK
 MÔN: VẬT LÍ 10
 TRƯỜNG THPT LÊ DUẨN
 T hời gian làm bài: 45 Phút (không kể thời gian phát đề)
P HẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi
t hí sinh chỉ chọn một phương án.
C âu 1. Một xe máy chuyển động trên đường thẳng theo hướng từ Đông sang Tây. Sau một khoảng thời
gian t1 là 20 phút, xe máy cách vị trí xuất phát 15 km. Tiếp sau đó một khoảng thời gian t2 là 30 phút, xe
m áy cách vị trí xuất phát là 35 km. Vận tốc của xe máy trong khoảng thời gian t2 là bao nhiêu?
A . 40 km/h theo hướng Đông – Tây. B. 70 km/h theo hướng Đông – Tây.
C. 40 km/h. D. 70 km/h.
C âu 2. Câu nào sau đây nói về sự rơi tự do là đúng?
A . Vận tốc của vật chạm đất, không phụ thuộc vào độ cao của vật khi rơi.
B ở . Khi rơi tự do, vật nào độ cao lớn hơn sẽ rơi với gia tốc lớn hơn.
C . Khi không có lực cản, vật nặng rơi nhanh hơn vật nhẹ.
DỞ . cùng một nơi, mọi vật rơi tự do có cùng gia tốc
C âu 3. Đâu là sai số ngẫu nhiên khi đo tốc độ bằng đồng hồ bấm giây và thước đo chiều dài?
A . Thao tác bấm đồng hồ. B. Vị trí đặt mắt nhìn thước.
C . Tất cả các phương án trên. D. Điều kiện thời tiết khi đo.
C âu 4. Độ dốc của đồ thị vận tốc – thời gian cho chúng ta biết đại lượng nào sau đây?
A . Độ dịch chuyển. B. Gia tốc. C. Quãng đường. D. Vận tốc.
C âu 5. Một chiếc xe đang chạy trên đường thẳng thì tài xế tăng tốc độ với gia tốc bằng 2 m/s2 trong
k hoảng thời gian 10 s. Độ thay đổi vận tốc trong khoảng thời gian này là?
A. 15 m/s. B. 10 m/s.
C . 20 m/s. D. không xác định được vì thiếu dữ kiện.
C âu 6. Hai đại lượng nào sau đây là đại lượng vectơ?
A . Độ dịch chuyển và vận tốc. B. Quãng đường và tốc độ.
C . Tốc độ và vận tốc. D. Quãng đường và độ dịch chuyển.
C . âu 7. Phát biểu nào dưới đây là sai
A . Gia tốc của chuyển động thẳng biến đổi đều có độ lớn không đổi.
B . Vận tốc tức thời của chuyển động thẳng biến đổi đều có độ lớn tăng hoặc giảm đều theo thời gian.
C . Trong chuyển động thẳng biến đổi đều, quãng đường đi được trong những khoảng thời gian khác nhau
thì bằng nhau.
D . Vectơ gia tốc của chuyển động thẳng biến đổi đều có thể cùng chiều hoặc ngược chiều với vectơ vận tốc.
C âu 8. Khi ô tô đang chạy với vận tốc 10 m/s trên đoạn đường thẳng thì người lái xe tăng ga. Sau 20 s, ô
t ô đạt vận tốc 14 m/s. Gia tốc a và vận tốc v của ô tô sau 40 s kể từ lúc bắt đầu tăng ga là
A. a = 0,2 m/s2; v = 18 m/s. B. a = 0,2 m/s2; v = 8 m/s.
C. a = 1,4 m/s2; v = 66 m/s. D. a = 0,7 m/s2; v = 38 m/s.
C âu 9. Độ dốc của đồ thị vận tốc – thời gian cho chúng ta biết đại lượng nào sau đây?
 De-Thi.com Bộ đề ôn thi giữa kì 1 Vật lí 10 KNTT 2025-2026 (Có đáp án) - De-Thi.com
A . Vận tốc. B. Quãng đường. C. Độ dịch chuyển. D. Gia tốc.
C âu 10. Một xe ô tô xuất phát từ tỉnh A, đi đến tỉnh B cách A 20 km; rồi lại trở về vị trí xuất phát ở tỉnh
A . Kết luận nào dưới đây là đúng?
A . Quãng đường mà ô tô đó đi được là 20 km. Độ dịch chuyển là 20 km.
B . Quãng đường mà ô tô đó đi được là 0 km. Độ dịch chuyển là 0 km.
C . Quãng đường mà ô tô đó đi được là 20 km. Độ dịch chuyển là 40 km.
D . Quãng đường mà ô tô đó đi được là 40 km. Độ dịch chuyển là 0 km.
C âu 11. Một vật chuyển động trên một đường thẳng Ox, chiều dương là chiều Ox. Trong một khoảng
t hời gian xác định, trường hợp nào sau đây độ lớn vận tốc trung bình của vật có thể nhỏ hơn tốc độ trung
bình của nó?
A . Không có điều kiện nào thỏa mãn yêu cầu của đề bài.
B . Vật chuyển động theo chiều dương và sau đó đảo ngược chiều chuyển động của nó.
C . Vật chuyển động theo chiều âm và không đổi chiều.
D . Vật chuyển động theo chiều dương và không đổi chiều.
C âu 12. Nếu vận tốc ban đầu của một vật bằng không thì quãng đường vật đi được trong thời gian t và
gia tốc là 9,8 m/s2 sẽ là
A. 2,9t2. B. 4t2. C. 3t2. D. 4,9t2.
C âu 13. Bước nào sau đây không có trong phương pháp tìm hiểu thế giới tự nhiên dưới góc độ vật lí.
A . Xây dựng kế hoạch kiểm tra giả thuyết. B. Hình thành giả thuyết.
C . Đề xuất vấn đề. D. Quan sát, suy luận.
C âu 14. Từ trạng thái đứng yên, một vật chuyển động với gia tốc 4 m/s2 trong 3 s. Vận tốc của vật sau 3s là
A. 12 m/s. B. 8 m/s. C. 10 m/s. D. 14 m/s.
C âu 15. Biển báo dưới đây có ý nghĩa gì?
A . Biển cảnh báo bề mặt nóng. B. Biển cảnh báo nguy cơ dễ cháy.
C . Biển cảnh báo chất độc. D. Biển báo đeo mặt nạ phòng độc.
C âu 16. Một con nhện bò dọc theo hai cạnh của một chiếc bàn hình chữ nhật. Biết hai cạnh bàn có chiều
d ài lần lượt là 0,8 m và 1,2 m. Độ dịch chuyển của con nhện khi nó đi được quãng đường 2,0 m là:
A. 1,7 m. B. 1,4 m. C. 1,6 m. D. 1,5 m.
C ởâu 17. Đạn sẽ đạt được tầm xa tối đa, nếu nó được bắn góc
A. 470. B. 450. C. 300. D. 900.
C âu 18. Tốc độ trung bình được tính bằng
A . quãng đường đi được chia cho khoảng thời gian đi hết quãng đường đó.
B . quãng đường đi được nhân với khoảng thời gian đi hết quãng đường đó.
C . độ dịch chuyển chia cho khoảng thời gian dịch chuyển.
D . độ dịch chuyển nhân với khoảng thời gian dịch chuyển.
 De-Thi.com Bộ đề ôn thi giữa kì 1 Vật lí 10 KNTT 2025-2026 (Có đáp án) - De-Thi.com
P HẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi
c âu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1. Câu 1: Hình bên mô tả đồ thị tọa độ - thời gian của hai chiếc xe trong cùng một khoảng thời gian.
a) X e 1 có vận tốc tức thời lớn hơn xe 2.
b) V ới cùng một khoảng thời gian, xe 1 đi được quãng đường lớn hơn xe 2
c) T ốc độ tức thời của xe 2 lớn hơn xe 1.
d) H ai xe chuyển động thẳng đều, ngược chiều nhau.
C âu 2. Cho các chuyển động trong hình vẽ a,b
a) G ia tốc của người chạy bộ là 2 /푠2.
b) G ia tốc của ô tô là20푠2
c) C huyển động của người chạy bộ là chuyển động thẳng chậm dần đều
d) C huyển động của ô tô là chuyển động thẳng nhanh dần đều
C âu 3. Một ô tô chạy với tốc độ 54 km/h trên đoạn đường thẳng thì người lái xe hãm phanh cho ô tô chạy
t hẳng chậm dần đều. Sau khi chạy thêm 250 m thì tốc độ của ô tô chỉ còn 5 m/s.
a) V ận tốc ban đầu của ô tô trước khi hãm phanh là 20 m/s
b) S au 25s kể từ khi hãm phanh, xe đi được 250m
c) Gia tốc của ô tô là 0,4m/s2
d) S au 37,5s kể từ lúc hãm phanh, xe dừng hẳn
C âu 4. Hình bên mô tả đồ thị độ dịch chuyển - thời gian của một chiếc xe ô tô chạy trên một đường thẳng.
a) T ốc độ chuyển động của xe trong 2 h là 90 km.
 De-Thi.com

File đính kèm:

  • pdfbo_de_on_thi_giua_ki_1_vat_li_10_kntt_2025_2026_co_dap_an.pdf