Bộ đề ôn thi giữa kì 1 Sinh học 12 KNTT 2025-2026 (Có đáp án)

pdf 102 trang Thanh Trà 29/11/2025 20
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "Bộ đề ôn thi giữa kì 1 Sinh học 12 KNTT 2025-2026 (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Bộ đề ôn thi giữa kì 1 Sinh học 12 KNTT 2025-2026 (Có đáp án)

Bộ đề ôn thi giữa kì 1 Sinh học 12 KNTT 2025-2026 (Có đáp án)
 Bộ đề ôn thi giữa kì 1 Sinh học 12 KNTT 2025-2026 (Có đáp án) - De-Thi.com
C âu 14: Nhiễm sắc thể có chức năng gì?
A ở . Giúp tế bào phân chia đều vật chất di truyền vào các tế bào con pha phân bào
B . Điều hòa hoạt động của các gen
C . Lưu giữ, bảo quàn và truyền đạt thông tin di truyền
D . Tất cả các phương án còn lại đều đúng
C âu 15: Dạng đột biến NST nào dưới đây không làm thay đổi lượng vật chất di truyền trong NST?
A . Mất đoạn NST B. Lặp đoạn NST
C . Đảo đoạn NST D. Tất cả các phương án còn lại đều đúng
P hần II. Trắc nghiệm đúng/sai
CỞ ở âu 1: sinh vật nào dưới đây, hoán vị gen chỉ xảy ra cơ thể cái? Ruồi giấm
B ướm tằm Đậu Hà Lan Ong
C âu 2: Hiện tượng di truyền nào dưới đây luôn cho đời con đồng tính? Di truyền ngoài tế bào chất
D i truyền liên kết gen Di truyền hoán vị gen Di truyền tương tác
C âu 3: Hiện tượng di truyền nào dưới đây làm hạn chế tính đa dạng của sinh vật? Hoán vị gen
B iến dị tổ hợp Liên kết gen Đột biến gen
I II. Trắc nghiệm trả lời ngắn
C âu 1: Chiều cao của một loài thực vật do 3 cặp alen A, a, B, b, C, c tương tác cộng gộp quy định, sự góp
m ặt của mỗi alen trội đều làm cây cao lên một mức giống nhau. Nếu cho cây mang kiểu gen AaBbCc tự
t ởh ụ phấn thì đời con, cây có chiều cao hạn chế nhất chiếm tỉ lệ bao nhiêu?
CỞ â u 2: người, alen H quy định da bình thường, alen h quy định da bị bạch tạng (gen nằm trên NST
t hường); alen m quy định bệnh mù màu, alen M quy định nhìn màu bình thường (gen nằm trên NST X
k hông có alen tương ứng trên Y). Không xét đến trường hợp đột biến, kiểu gen của người bình thường về
h ai tính trạng đang xét có thể là một trong bao nhiêu trường hợp ?
CỞâ u 3: một loài cây thân thảo, alen C quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen c quy định thân
t hấp, alen D quy định hạt vàng trội hoàn toàn so với alen d quy định hạt xanh. Hai gen trên cùng nằm trên
m ột cặp NST tương đồng. Khi tiến hành lai phân tích cây mang kiểu gen dị hợp về hai cặp gen trên người
t a thu được đời sau có 40% cây thân cao, hạt xanh. Hãy xác định kiểu gen và tần số hoán vị gen của cây
đem lai phân tích.
 De-Thi.com Bộ đề ôn thi giữa kì 1 Sinh học 12 KNTT 2025-2026 (Có đáp án) - De-Thi.com
 H ƯỚNG DẪN CHẤM
 P hần I. Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (4,5 điểm)
 Câu Đáp án Câu Đáp án
 1 A 10 B
 2 B 11 B
 3 A 12 A
 4 D 13 B
 5 C 14 D
 6 A 15 C
 7 B
 8 C
 9 D
Câu 1:
Phương pháp giải:
D ựa vào cơ chế đột biến NST
L ời giải chi tiết:
1 2 (Số NST trong mỗi tế bào con là: 192/2^3 = 24 nên loài có bộ NST lưỡng bội 2n = 24. Tương ứng với
đ ó là có 12 cặp NST. Như vậy loài sẽ có tối đa 12 thể ba (thừa 1 NST). Mỗi trường hợp tương ứng với rối
l ởo ạn xảy ra một cặp NST khác nhau)
Câu 2:
Phương pháp giải:
Dựa vào lý thuyết mã di truyền
L ời giải chi tiết:
7 (Bộ ba có ba vị trí, mỗi vị trí có 2 cách chọn (A hoặc U) nên có tất cả 2.2.2 = 8 bộ ba, trong đó có 1 bộ
b a không mã hóa axit amin là UAA nên số bộ ba mã hóa axit amin là 8 – 1 = 7)
Câu 3:
Phương pháp giải:
Dựa vào bảng mã di truyền
L ời giải chi tiết:
Foocmic mêtiônin
Câu 4:
Phương pháp giải:
Dựa vào bảng mã di truyền
L ời giải chi tiết:
Giải thích: 3 (UAA, UAG, UGA)
Câu 5:
Phương pháp giải:
Dựa vào cấu trúc của DNA và RNA.
 De-Thi.com Bộ đề ôn thi giữa kì 1 Sinh học 12 KNTT 2025-2026 (Có đáp án) - De-Thi.com
L ời giải chi tiết:
T ất cả các phương án còn lại đều đúng
Câu 6:
Phương pháp giải:
D ựa vào nguyên tắc bổ sung trong dịch mã
L ời giải chi tiết:
5’XAU3
Câu 7:
Phương pháp giải:
D ựa vào cấu tạo của 1 nucleotide
L ời giải chi tiết:
G iải thích: Bazơ nitơ (A, T, G, X)
Câu 8:
Phương pháp giải:
D ựa vào nguyên tắc bổ sung của DNA
L ời giải chi tiết:
G iải thích: 4200 (A = 40%N suy ra G = 10%N = 280. Vậy số nuc lê ô tit loại G cần là: 280. (2^4-
1)=4200)
Câu 9:
Phương pháp giải:
D ựa vào cơ chế nhân đôi ADN
L ời giải chi tiết:
G iải thích: 1350 (trường hợp gen chỉ bao gồm các cặp G – X. Khi đó số cặp G – X là 900/2 = 450 tương
ứ ng với số liên kết H là: 450 x 3 = 1350)
Câu 10:
Phương pháp giải:
D ựa vào lý thuyết đột biến NST
L ời giải chi tiết:
G iải thích: Mất đoạn NST (mất đoạn chứa trình tự gen QRS)
Câu 11:
Phương pháp giải:
D ựa vào lý thuyết điều hòa biểu hiện của gene
L ời giải chi tiết:
Giải thích: Gen điều hòa
Câu 12:
Phương pháp giải:
V ận dụng lý thuyết đột biến gene
L ời giải chi tiết:
L uôn dẫn đến sự thay đổi axit amin trong phân tử prôtêin do gen tổng hợp (có hai trường hợp cần xét đến.
M ở ột là đột biến xảy ra vùng không mã hóa (đối với gen của sinh vật nhân thực), khi đó, chúng không
 De-Thi.com Bộ đề ôn thi giữa kì 1 Sinh học 12 KNTT 2025-2026 (Có đáp án) - De-Thi.com
ả nh hưởng đến thành phần axit amin trong phân tử prôtêin do gen tổng hợp. Hai là đột biến xảy ra ở vùng
m ã hóa nhưng bộ ba sau đột biến và bộ ba trước đột biến cùng mã hóa một axit amin. Khi đó dạng đột
b iến này cũng không làm ảnh hưởng đến thành phần axit amin trong phân tử prôtêin do gen tổng hợp.
N hư vậy nhận định này là sai)
Câu 13:
Phương pháp giải:
Dựa vào sự phân li.
L ời giải chi tiết:
T ạo điều kiện cho sự phân li, tổ hợp của các NST trong quá trình phân bào.
Câu 14:
Phương pháp giải:
V ận dụng lý thuyết chức năng của NST
L ời giải chi tiết:
T ất cả các phương án còn lại đều đúng
Câu 15:
L ời giải chi tiết:
Đ ảo đoạn NST
P hần II. Trắc nghiệm đúng/sai
Câu 1:
Phương pháp giải:
Dựa vào lý thuyết hoán vị gene.
L ời giải chi tiết:
R uồi giấm
Đ – S – S – S.
Câu 2:
Phương pháp giải:
V ận dụng lý thuyết di truyền Mendel và mở rộng học thuyết di truyền Mendel
L ời giải chi tiết:
D i truyền ngoài tế bào chất (vì con luôn có kiểu hình giống nhau và giống mẹ do nhận tế bào chất từ mẹ)
Đ – S – S – S.
Câu 3:
Phương pháp giải:
Dựa vào các quy luật di truyền
L ời giải chi tiết:
LĐiên kết gene. S – S – – S.
I II. Trắc nghiệm trả lời ngắn
Câu 1:
Phương pháp giải:
S ử dụng quy luật di truyền tương tác gene.
L ời giải chi tiết:
 De-Thi.com Bộ đề ôn thi giữa kì 1 Sinh học 12 KNTT 2025-2026 (Có đáp án) - De-Thi.com
1/64.
G iải thích: 1/64 (cây có chiều cao hạn chế nhất là cây không chứa alen trội nào: aabbcc. Vậy tỉ lệ của cây
Mở ang kiểu gen aabbcc đời sau là: 1/4 (aa).1/4(bb).1/4(cc)=1/64)
Câu 2:
Phương pháp giải:
S ử dụng quy luật di truyền.
L ời giải chi tiết:
6
Gở iải thích: 6 (Với màu da, có 2 kiểu gen người bình thường: HH, Hh; với khả năng đông máu, người
b ình thường có thể có 3 kiểu gen: XMY, XMXM, XMXm. Vậy kiểu gen của người bình thường về 2 tính
t rạng đang xét có thể là 1 trong 2.3 = 6 trường hợp)
Câu 3:
Phương pháp giải:
S ử dụng lý thuyết quy luật hoán vị gene.
L ời giải chi tiết:
Ab/aB – 20%
G iải thích: Ab/aB – 20% (vì đây là phép lai phân tích (luôn có sự góp mặt của giao tử ab ở thế hệ sau)
n ên cây thân cao, hạt xanh có kiểu gen Ab/ab và chiếm tỉ lệ 40% (=40% (Ab) x 100% (ab)). Suy ra tỉ lệ
g iao tử Ab là 40% (>25%) nên đây là giao tử được tạo ra do liên kết gen hoàn toàn. Vậy kiểu gen của cây
b an đầu là Ab/aB và tần số hoán vị gen là: (50% - 40%).2 = 20%
 De-Thi.com Bộ đề ôn thi giữa kì 1 Sinh học 12 KNTT 2025-2026 (Có đáp án) - De-Thi.com
 Đ Ề SỐ 7
P hần I. Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (4,5 điểm)
T hí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
C âu 1: Bộ ba nào dưới đây không mã hóa axit amin?
A. AUG B. UXA C. UGX D. UAA
C âu 2: Trong quá trình nhân đôi ADN, mạch mới được tổng hợp và kéo dài theo chiều nào? Cùng chiều
h ay ngược chiều với mạch khuôn?
A . 3’- 5’, ngược chiều với mạch khuôn B. 5’ – 3’, ngược chiều với mạch khuôn
C . 5’ – 3’, cùng chiều với mạch khuôn D. 3’- 5’, cùng chiều với mạch khuôn
C âu 3: Nguyên tắc bổ sung không được thể hiện trong
A . cấu trúc ADN kép. B. cơ chế tái bản. C. cơ chế phiên mã. D. cấu trúc protein.
C âu 4: Trong quá trình tổng hợp protein, axit amin đến sau gắn vào chuỗi polypeptide đang kéo dài ở
t hời điểm nào dưới đây?
A . Sau khi tARN vận chuyển mang aa liền trước tách khỏi ribosome.
B . Khi ribôxôm chuyển đến bộ ba tiếp theo
C . Trước khi tARN vận chuyển mang aa liền trước tách ra khỏi ribôxôm dưới dạng tự do.
D . Khi hai tiểu phần của ribôxôm tách rời nhau hoàn toàn
Câu 5: Một phân tử ADN có 2400 nuclêôtit. Khi ADN tái bản 3 lần liên tiếp thì nhu cầu nuclêôtit loại A
c ần từ môi trường ngoài là 3500. Hãy xác định số nuclêôtit loại X của phân tử ADN này.
A. 700 B. 500 C. 400 D. 600
Câu 6: Một phân tử mARN có đoạn trình tự: 5’ AUXXGAAUGX .3’. Mạch bổ sung trên gen tổng
h ợp mARN này sẽ có đoạn trình tự tương ứng là:
A. 5’ TAGGXTTAXG 3’ B. 3’ TAGGXTTAXG 5’
C. 5’ ATXXGAATGX .3’ D. 3’ ATXXGAATGX .5’
Cở âu 7: Khi nói về quá trình dịch mã sinh vật nhân thực, nhận định nào dưới đây là chính xác?
A . Tất cả các phương án còn lại đều đúng
B . Mỗi phân tử mARN được tạo ra được làm khuôn để tổng hợp nhiều loại prôtêin khác nhau
C . Mỗi mARN chỉ liên kết với một ribôxôm chuyên biệt
D . mARN thường gắn với một nhóm ribôxôm để làm tăng hiệu suất tổng hợp prôtêin
C âu 8: Trong hoạt động của Opêron, chất cảm ứng có vai trò gì?
A. Hoạt hoá ARN pôlimeraza
B . Vô hiệu hóa prôtêin ức chế.
C . Bám vào gen cấu trúc và ức chế hoạt động của nó
D . Kích thích hoạt động của prôtêin ức chế
C âu 9: Guanin dạng hiếm kết cặp với timin trong tái bản sẽ tạo nên dạng đột biến nào dưới đây?
A . Thêm một cặp A – T. B. Thay thế cặp A – T bằng cặp G – X.
C . Thay thế cặp G – X bằng cặp A – T. D. Mất cặp G – X.
C âu 10: Một NST có trình tự gen là ABCDEFGH. Sau đột biến, gen có trình tự là: ABCDCDEFGH. Hỏi
d ạng đột biến nào đã xảy ra?
A . Lặp đoạn NST B. Mất đoạn NST C. Chuyển đoạn NST D. Đảo đoạn NST
 De-Thi.com Bộ đề ôn thi giữa kì 1 Sinh học 12 KNTT 2025-2026 (Có đáp án) - De-Thi.com
C âu 11: Bộ ba nào dưới đây là bộ ba mở đầu?
A. UAA B. AUG C. UAX D. UGA
CỞ âu 12: ngô có bộ NST 2n = 20. Thể một nhiễm của ngô có bao nhiêu NST trong mỗi tế bào sinh dưỡng?
A. 21 B. 19 C. 18 D. 1
C âu 13: Trên vùng mã hoa của 1 gen của vi khuẩn xảy ra đột biến thay thế một cặp nuclêôtit ở triplet thứ
1 3. Biết rằng đây không phải là dạng đột biến vô nghĩa. Nhận định nào dưới đây là đúng?
A . Axit amin thứ 13 trong chuỗi pôlipeptit do gen tổng hợp sẽ bị mất đi
B . Axit amin thứ 12 trong chuỗi pôlipeptit do gen tổng hợp có thể bị thay đổi
C . Axit amin thứ 13 trong chuỗi pôlipeptit do gen tổng hợp bị thay đổi
D . Axit amin thứ 12 trong chuỗi pôlipeptit do gen tổng hợp chắc chắn bị thay đổi
C âu 14: Người mắc hội chứng Claiphentơ có NST giới tính dạng
A. XXYY. B. XXY. C. XYY. D. XY.
CỞ â u 15: một loài thực vật, alen A quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định hoa trắng.
P hép lai nào dưới đây cho đời con đồng tính?
A . Tất cả các phương án còn lại đều đúng B. AA x aa
C. Aa x AA D. aa x aa
P hần II. Câu trắc nghiệm đúng sai (4,0 điểm)
T ở hí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 3. Trong mỗi ý a), b), c), d) mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
C âu 1: Con hãy tích vào ô đúng hoặc sai cho mỗi câu (khẳng định) dưới đây.
X ét một cặp gen quy định một cặp tính trạng. Hỏi trong trường hợp nào tỉ lệ phân li kiểu gen trùng với tỉ
lệ phân li kiểu hình?
D i truyền trội lặn không hoàn toàn Di truyền trội lặn hoàn toàn Thường biến
Di truyền ngoài tế bào chất
C âu 2: Con hãy tích vào ô đúng hoặc sai cho mỗi câu (khẳng định) dưới đây.
T rong trường hợp các gen trội lặn hoàn toàn và phân li độc lập. Phép lai nào dưới đây cho đời con có số
c á thể mang kiểu hình trội về cả 2 tính trạng chiếm tỉ lệ cao nhất?
Aabb x AABb AaBB x AABb AaBb x AABb AaBb x AaBb
C âu 3: Bệnh nào dưới đây do gen nằm trên NST giới tính quy định? Câm điếc bẩm sinh
B ạch tạng
M ù màu đỏ lục Bệnh Đao
P hần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn (1,5 điểm)
T hí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 3
C ởâ u 1: Cho phép lai P: AAaa × AAaa. Tỉ lệ kiểu gen dị hợp đời F1 là
CỞ â u 2: một loài động vật, alen A quy định thân xám trội hoàn toàn so với alen a quy định lông đen.
K iểu gen AA phôi không phát triển. Khi cho bố mẹ có cùng kiểu gen Aa giao phối ta thu được F1. Hỏi số
c ởá thể thân đen F1 chiếm tỉ lệ bao nhiêu?
CỞ â u 3: ruồi giấm, thực hiện phép lai: AB/ab XDY x AB/ab XDXd. Biết các gen trội lặn hoàn toàn và
h oán vị gen đã xảy ra với tần số 40%. Hãy tính tỉ lệ cá thể mang 3 tính trạng trội ở đời con.
 De-Thi.com Bộ đề ôn thi giữa kì 1 Sinh học 12 KNTT 2025-2026 (Có đáp án) - De-Thi.com
 H ƯỚNG DẪN CHẤM
 P hần I. Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (4,5 điểm)
 Câu Đáp án Câu Đáp án
 1 D 10 A
 2 B 11 B
 3 D 12 B
 4 C 13 B
 5 A 14 B
 6 C 15 A
 7 D
 8 B
 9 C
Câu 1:
Đáp án: D
Phương pháp giải:
Dựa vào lý thuyết mã di truyền.
L ời giải chi tiết:
Giải thích: UAA (đó là một trong ba bộ ba kết thúc: UAA, UAG, UGA. Chúng không mã hóa axit amin
m à làm nhiệm vụ kết thúc quá trình dịch mã).
Câu 2:
ĐBáp án: 
Phương pháp giải:
V ận dụng lý thuyết về cơ chế nhân đôi ADN
L ời giải chi tiết:
G iải thích: 5’ – 3’, ngược chiều với mạch khuôn
Câu 3:
ĐDáp án: 
Phương pháp giải:
V ận dụng nguyên tắc bổ sung.
L ời giải chi tiết:
G ởi ải thích: cấu trúc prôtêin (nguyên tắc bổ sung thể hiện việc liên kết giữa bazơ nitơ có kích thước lớn
v ới bazơ nitơ có kích thước bé để tạo nên sự cân bằng và ổn định trong cấu trúc của vật chất di truyền. Cụ
t hể là A liên kết với T bằng 2 liên kết H và G liên kết với X bằng 3 liên kết H. Trong prôtêin là sự liên kết
g iữa các axit amin và không liên quan đến nguyên tắc đặc biệt này.)
Câu 4:
ĐCáp án: 
Phương pháp giải:
D ựa vào quá trình dịch mã tổng hợp protein
L ời giải chi tiết:
 De-Thi.com Bộ đề ôn thi giữa kì 1 Sinh học 12 KNTT 2025-2026 (Có đáp án) - De-Thi.com
G iải thích: Trước khi tARN vận chuyển mang aa liền trước tách ra khỏi ribôxôm dưới dạng tự do.
Câu 5:
Đáp án: A
Phương pháp giải:
D ựa vào cơ chế nhân đôi ADN
L ời giải chi tiết:
Giải thích: 700 (gọi N là số nuclêôtit của ADN (N=2400), x là số nuclêôtit loại A của gen, theo bài ra, ta
có: x . (2^3-1) = 3500. Suy ra x = 500. Mà số nuclêôtit loại X + số nuclêôtit loại A = N/2=1200 nên số
nuclêôtit loại X = 1200 = 500 = 700)
Câu 6:
Đáp án: C
Phương pháp giải:
D ựa vào nguyên tắc bổ sung Lời giải chi tiết:
G iải thích: 5’ ATXXGAATGX .3’ (vì đều tổng hợp theo nguyên tắc bổ sung, nên đoạn trình tự trên
m ạch bổ sung sẽ giống với đoạn trình tự trên mARN, chỉ khác là U được thay thế bằng T)
Câu 7:
ĐDáp án: 
Phương pháp giải:
D ựa vào quá trình dịch mã tổng hợp protein.
L ời giải chi tiết:
G iải thích: mARN thường gắn với một nhóm ribôxôm để làm tăng hiệu suất tổng hợp prôtêin
Câu 8:
ĐBáp án: 
Phương pháp giải:
D ựa vào quá trình điều hòa biểu hiện của gene.
L ời giải chi tiết:
G iải thích: Vô hiệu hóa prôtêin ức chế.
Câu 9:
Đáp án: C
Phương pháp giải:
D ựa vào lý thuyết đột biến gene.
L ời giải chi tiết:
G iải thích: Thay thế cặp G – X bằng cặp A – T.
Câu 10:
Đáp án: A
Phương pháp giải:
L ý thuyết đột biến NST
L ời giải chi tiết:
G iải thích: Lặp đoạn NST (lặp đoạn chứa các gen CD)
Câu 11:
 De-Thi.com Bộ đề ôn thi giữa kì 1 Sinh học 12 KNTT 2025-2026 (Có đáp án) - De-Thi.com
Đáp án: B
Phương pháp giải:
L ý thuyết bộ ba mở đầu
L ời giải chi tiết:
G iải thích: AUG (bộ ba mở đầu trên mARN)
Câu 12:
Đáp án: B
Phương pháp giải:
D ựa vào lý thuyết đột biến NST.
L ời giải chi tiết:
G iải thích: 19 (thể một nhiễm có bộ NST dạng 2n – 1. Mà ngô có bộ NST lưỡng bội là 2n = 20 nên 2n – 1
= 19)
Câu 13:
ĐBáp án: 
Phương pháp giải:
D ựa vào lý thuyết đột biến gene.
L ời giải chi tiết:
G iải thích: Axit amin thứ 12 trong chuỗi pôlipeptit do gen tổng hợp có thể bị thay đổi (vì đây không phải
l à đột biến vô nghĩa nên triplet sau đột biến sẽ phiên mã cho ra một bộ ba khác trên mARN và bộ ba này
c ó thể mã hóa cho axit amin cùng loại hoặc khác loại so với axit amin được quy định tổng hợp bởi bộ ba
b an đầu. Do đó, chúng ta chỉ dùng từ “có thể”. Mặt khác, chuỗi pôlipeptit hoàn chỉnh đã bị cắt bỏ axit
a min mở đầu nên vị trí axit amin có thể thay đổi là axit amin thứ 12 của chuỗi pôlipeptit hoàn chỉnh)
Câu 14:
Đáp án: B
Phương pháp giải:
D ựa vào bộ NST của người mắc claifento.
L ời giải chi tiết:
G iải thích: XXY (thừa một NST X)
Câu 15:
ĐAáp án: 
L ời giải chi tiết:
G iải thích: Tất cả các phương án còn lại đều đúng (trong trường hợp trội lặn hoàn toàn, nếu bố hoặc mẹ
m ang kiểu gen đồng hợp trội hoặc cả hai bố mẹ đều có kiểu gen đồng hợp thì đời con luôn có kiểu hình
đ ồng tính. Cả ba phép lai còn lại đều đáp ứng được tiêu chí này)
P hần II. Câu trắc nghiệm đúng sai (4,0 điểm)
Câu 1:
Phương pháp giải:
D ựa vào quy luật di truyền của Mendel
L ời giải chi tiết:
Đ - S - S - S
 De-Thi.com

File đính kèm:

  • pdfbo_de_on_thi_giua_ki_1_sinh_hoc_12_kntt_2025_2026_co_dap_an.pdf