Bộ đề ôn thi giữa kì 1 Sinh học 12 Cánh Diều 2025-2026 (Có đáp án)

pdf 82 trang Hạ Băng 29/11/2025 60
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "Bộ đề ôn thi giữa kì 1 Sinh học 12 Cánh Diều 2025-2026 (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Bộ đề ôn thi giữa kì 1 Sinh học 12 Cánh Diều 2025-2026 (Có đáp án)

Bộ đề ôn thi giữa kì 1 Sinh học 12 Cánh Diều 2025-2026 (Có đáp án)
 Bộ đề ôn thi giữa kì 1 Sinh học 12 Cánh Diều 2025-2026 (Có đáp án) - De-Thi.com
 ĐỀ SỐ 7
 SỞ GD ĐT HẢI DƯƠNG KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ 1
 TRƯỜNG THPT KẺ SẶT NĂM HỌC 2025 - 2026
 MÔN: SINH 12
 Thời gian làm bài: 45
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi
thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Vai trò của nhóm gene cấu trúc lacZ, lacY, lacA trong operon lac:
 A. mã hóa cho các enzyme giúp vi khuẩn chuyển hóa và sử dụng đường lactose
 B. Ví trí RNA polymerase bám vào để phiên mã nhóm gene cấu trúc lacZ, lacY, lacA
 C. Vị trí liên kết với protein điều hòa.
 D. phiên mã, dịch mã tổng hợp protein ức chế.
Câu 2. Cấu trúc của một gen bao gồm
 A. Vùng điều hòa, vùng mã hóa và vùng ức chế ngược.
 B. Vùng điều hòa, vùng mã hóa và vùng kết thúc
 C. Vùng điều hòa, vùng mang gen phân mảnh và vùng kết thúc
 D. Vùng điều hòa, vùng mang gen và vùng mã hóa
Câu 3. Các gene trên NST được sắp xếp như thế nào?
 A. Các gene nằm kế tiếp nhau dọc theo chiều dài NST
 B. Các gene nằm kế tiếp nhau theo chiều ngang của NST
 C. Các gene nằm dọc theo chiều dài của NST
 D. Các gene nằm cách nhau dọc theo chiều dài của NST
Câu 4. Vùng trình tự nào sau đây giúp cho NST liên kết với thoi phân bào?
 A. Đầu mút cánh dài B. Trình tự khởi đầu nhân đôi DNA
 C. Tâm động D. Đầu mút NST
Câu 5. Gen mang thông tin mã hóa cho các sản phẩm tạo nên thành phần cấu trúc chức năng của tế bào
là:
 A. gen vận hành B. gen mã hóa C. gen cấu trúc D. gen khởi động
Câu 6. Đột biến gene là:
 A. sự thay đổi trình tự nucleotide trong RNA.
 B. đột biến làm thay đổi cấu trúc của gene.
 C. sự thay đổi trình tự nucleotide trong protein.
 D. sự thay đổi trình tự nucleotide trong DNA.
Câu 7. Đột biến làm thay đổi một cặp nucleotide được gọi là:
 A. đột biến thay thế một cặp nucleotide.
 B. đột biến mất một cặp nucleotide.
 C. đột biến điểm.
 D. đột biến thêm một cặp nucleotide.
Câu 8. Cho các thành tựu sau, đâu không phải là thành tựu của tạo động vật chuyển gene?
2 câu về thí nghiệm tách chiết DNA
 A. Cừu Dolly được tạo ra từ nhân tế bào trứng kết hợp với tế bào chất tế bào vú không qua thụ tinh.
 B. Bò có mang gene có chứa hàm lượng β -lactoglobulin cao.
 C. Cá hồi mang gene mã hóa hormone sinh trưởng có tốc độ sinh trưởng cao so với cá hồi thông
thường.
 D. Cừu mang gene quy định protein antithrombin của người có thể tách chiết làm thuốc chống đống
máu dùng trong các ca phẫu thuật.
Câu 9. Đột biến cấu trúc NST là?
 A. Sắp xếp lại các gene trên DNA
 B. Đột biến điểm
 C. Sắp xếp lại các gen, hay giảm hoặc tăng số lượng gen trên NST
 D. Sự biến mất hoặc tăng thêm NST
Câu 10. DNA được tái bản theo nguyên tắc
 A. Bổ sung và bán bảo toàn
 De-Thi.com Bộ đề ôn thi giữa kì 1 Sinh học 12 Cánh Diều 2025-2026 (Có đáp án) - De-Thi.com
 B. Nguyên tắc kết cặp theo nguyên tắc bổ sung
 C. Bổ sung giữaặ các c p Nu
 D. Bán bảo toàn
Câu 11. Hoá chất được sử dụng trong quy trình tách chiết DNA?
 A. Ethanol 80o, nước rửa bát dạng lỏng, muối ăn
 B. Ethanol 90o, nước rửa bát dạng lỏng, muối ăn, nước cất
 C. Ethanol 70o, nước rửa bát dạng lỏng, muối ăn, nước cất
 D. Nước rửa bát dạng lỏng, muối ăn, nước cất
Câu 12. Điều hòa hoạt động gene chính là
 A. Là sự kiểm soát quá trình tạo ra sản phẩm của protein.
 B. Là sự kiểm soát quá trình tạo ra sản phẩm của DNA.
 C. Là sự kiểm soát quá trình tạo ra sản phẩm của gene mRNA.
 D. Là sự kiểm soát quá trình tạo ra sản phẩm của gene.
Câu 13. Trong các loại nucleotide tham gia cấu tạo nên DNA không có loại nào sau đây?
 A. Thymine (T). B. Adenine (A). C. Uracil (U). D. Guanine (G).
Câu 14. Theo Jacob và Monod, các thành phần cấu tạo của operon Lac gồm:
 A. gene điều hoà, nhóm gene cấu trúc, vùng vận hành (O).
 B. gene điều hoà, nhóm gene cấu trúc, vùng vận hành (O), vùng khởi động (P).
 C. vùng vận hành (O), vùng khởi động (P), nhóm gene cấu trúc.
 D. gene điều hoà, nhóm gen cấu trúc, vùng khởi động (P).
Câu 15. Sinh vật biến đổi gene là:
 A. những sinh vật có hệ gene đã được biến đổi, chủ yếu là biến đổi gene có sẵn của loài.
 B. những sinh vật có hệ gene đã được biến đổi, chủ yếu là có thêm gene mới từ loài khác.
 C. những sinh vật có hệ gene đã được biến đổi, chủ yếu là chỉnh sửa gene có sẵn của loài.
 D. những sinh vật có hệ gene đã được biến đổi, chủ yếu là kết hợp gene có sẵn với gene mới từ loài
khác.
Câu 16. Tại sao phải sử dụng dung dịch nước rửa chén bát hoặc dung dịch tẩy rửa khi thực hành tách
chiết DNA?
 A. Vì nước rửa chén có tính phân cực nên dễ dàng phá huỷ màng tế bào và phá huỷ màng nhân, làm
c ho DNA được giải phóng ra khỏi tế bào
 B. Vì nước rửa bát có tính đặc hiệu nên dễ dàng phá huỷ màng tế bào, phá huỷ màng nhân, làm cho
DNA được giải phóng ra khỏi tế bào
 C. Vì nước rửa chén có tính lưỡng cực nên dễ dàng phá huỷ màng tế bào và phá huỷ màng nhân, làm
cho DNA được giải phóng ra khỏi tế bào
 D. Vì nước rửa bát có tính không phân cực nên dễ dàng phá huỷ màng tế bào, phá huỷ màng nhân, làm
cho DNA được giải phóng ra khỏi tế bào
Câu 17. Công nghệ DNA tái tổ hợp:
 A. quy trình kĩ thuật sử dụng công nghệ DNA tái tổ hợp để thay đổi kiểu gene và kiểu hình của sinh
vật.
 B. tạo ra đoạn DNA có khả năng làm vector có khả năng tái bản cũng như đảm bảo cho gene biểu hiện.
 C. gồm công nghệ DNA tái tổ hợp và công nghệ tạo sinh vật biến đổi gene.
 D. quy trình kĩ thuật tạo ra phân tử DNA từ hai nguồn rồi chuyển vào tế bào nhận.
Câu 18. Gen là một đoạn của phân tử ADN
 A. Mang thông tin cấu trúc của phân tử prôtêin.
 B. Mang thông tin di truyền của các loài.
 C. Chứa các bộ 3 mã hoá các axit amin.
 D. Mang thông tin mã hoá chuỗi polipeptit hay phân tử ARN.
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lờiừ t câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở
mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1. Quan sát Hình 22. Một số dạng đột biến cấu trúc NST, mỗi nhận định sau Đúng hay Sai?
 De-Thi.com Bộ đề ôn thi giữa kì 1 Sinh học 12 Cánh Diều 2025-2026 (Có đáp án) - De-Thi.com
 a) Thể đột biếnở dạng b có thể tăng cườnặg ho c giảm bớt sự biểu hiện củaạ tính tr ng.
 b) Hình a mô tả dạng đột biến mất đoạn NST.
 c) Dạng đột biếnở hình c ít có giá trị trong tiến hóa vì chỉ thay đổi trậtự t sắp xếp các gene trên NST.
 d) Dạng a không có ý nghĩa trong tiến hóa do thường gây chết cho thể đột biến.
Câu 2. Quan sát hình ảnh sau và hãy cho biết các nhận xét dưới đây là đúng hay sai?
 a) Các thể lệch bội không bao giờ sống được do sự tăng hoặc giảm số lượng của mộặt ho c một Vài cặp
NST làm mất cân bằnộệg toàn b h gen.
 b) Lệcộh b i xảy ra trong nguyên phân ở tế bào sinh dưỡng làm cho một phần cơ thể mang đột biến lệch
bểội hình thành th khảm.
 c) Hình ảnh này diễn tả cơ chế tạoể th lệcộh b i trong giảm phân.
 d) Trong chọn giống, có thể sử dụng đột biến lệch bội để đưa các NST mong muốn vào cơ thể khác.
CMâu 3. ột loài thực vật lưỡng bội, xét 1 gene có 2 allele; allele B có 1200 nucleotide và mạch 1 của
gị ene này có A: T: G: C = 1: 2: 3: 4. Allele B b đột biếnc thêm 1 ặp nucleotide tạo thành allele b. Dựa vào
tãhông tin trên h y cho biết, mỗi phát biểu sau đây là đúng hay sai?
 a) Nếu allele b phát sinh do đột biến xảy ra ngay sau mã mở đầu thì chuỗi polypeptide do allele b quy
định giống với chuỗi polypeptide do allele B quy định.
 b) Tỉ lệ (A + T): (G+C) của allele b bằng tỉ lệ (G+ A): (T+C) của allele B.
 c) Nếu allele b phát sinh do đột biến xảy ra trong giảm phân thì allele b có thể di truyền cho đời sau.
 d) Nếu allele b phát sinh do đột biến thêm 1 cặp G - C thì allele b có 421 nucleotide loại G.
Câu 4. Khi nói về vai trò của đột biến nhiễm sắc thể,mỗi phát biểu sau đây là đúng hay sai?
 a) Thể đa bội cùng nguồn chẵn và đa bội khác nguồn có thể hình thành nên giống, loài mới.
 b) Tạo giốằng cây trồng b ng cách tạo đột biến chuyển đoạn lớn để loại bỏ một số gene có hại.
 c) Đột biến số lượng nhiễm sắc thể được dùng để xác địnị h các v trí của gene trên nhiễm sắc thể.
 d) Lặ p đoạn làm tăng số lượnảg b n sao của gene, tăng khả năng tạo đột biến gene.
PHẦNắ III. Câu tr c nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lờiừ t câu 1 đến câu 6.
Câu 1. Hình dưới đây mô tả quá trình dịcởh mã sinh vật. Em hãy quan sát và cho biết
Có bao nhiêu thành phần tham gia trực tiếp vào quá trình dịch mã
 De-Thi.com Bộ đề ôn thi giữa kì 1 Sinh học 12 Cánh Diều 2025-2026 (Có đáp án) - De-Thi.com
C âu 2. Có bao nhiêu nhận định sau là chính xác
 (1) Bệnh Down có bộ NST giới tính là XO
 (2) Hội chứng người có 3 NST X có bộ NST là 47
 (3) Người bố càng lớn tuổi thì xác suất con mắc bệnh Down càng cao.
 (4) Trẻ mắc bệnh Down là trẻ nam có bộ NST bằng 45
CMâu 3. ộ t loài có bộ NST 2n = 14. Hỏậi có bao nhiêu nh n định sau là đúng
 (1) Thể ba có bộ NST 2n +1
 (2) Thể tam bộ i có số NST là 21
 (3) Thể mộ t có bộ NST giới tính là XY
 (4) Thể bốn có bộ NST là 2n+2
Câu 4. Lúa mì hoang dại có bộ Nị ST 2n = 24. Xác đ nh số NST có trong kì giữa của lúa mì trồng hiện nay
là dạng đột biếnể th lục bội là bao nhiêu NST?
Câu 5. Một phân tử DNA được đánh dấu nguyên tử nitrogenous phóng xạ (N15) ở cả 2 mạch. Phân tử
DNA này tiến hành nhân đôi trong môi trường chỉ có N14. Sau 3 lần nhân đôi sẽ thu được bao nhiêu phân
t ử DNA không có nguyên tử N15?
Câu 6. Khoa học trên thế giới đã chỉ ra rằng, có dưới 10% bệnh ung thư phát sinh do các rối loạn từ bên
trong cơ thể... Ngược lại, có từ 75- 80% ung thư phát sinh là có liên quan đến môi trường sống.( Theo báo
sức khỏe và đời sống) Để ảb oề v sức khoẻ bản thân, gia đình và cộng đồng em cần thực hiện mấy biện
pháp dưới đây?
(1) Hạn chế sử dụng thuốc trừ sâu, thuốc diệt cỏ trong nông nghiệp.
(2) Tích cực trồng và bảo vệ rừng.
(3) Áp dụng các công nghệ sản xuất tiên tiến trong sản xuất nhằm hạn chế chất độc hại thải ra môi trường.
(4)Tăng cường sử dụng chất kích thích tăng trưởng để nâng cao năng suất cây trồng đáp ứng nhu cầu của
con người.
 ------ HẾT ------
 De-Thi.com Bộ đề ôn thi giữa kì 1 Sinh học 12 Cánh Diều 2025-2026 (Có đáp án) - De-Thi.com
 HƯỚẪNG D N CHẤM
PHẦN I
 1. A 2. B 3. A 4. C 5. C 6. B 7. C 8. A 9. C
 10. A 11. B 12. D 13. C 14. C 15. B 16. A 17. D 18. D
PHẦN II
 Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4
 Đ Đ S Đ S Đ S Đ S S Đ Đ Đ S S Đ
PHẦN III
 Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6
 3 1 3 72 6 3
 De-Thi.com Bộ đề ôn thi giữa kì 1 Sinh học 12 Cánh Diều 2025-2026 (Có đáp án) - De-Thi.com
 ĐỀ SỐ 8
 TRƯỜNG THPT THỐNG NHẤT A
 ĐỀ K IỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
 Năm học: 2025 - 2026
 MÔN: SINH HỌC 12
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi
thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Mỗi bộ ba chỉ mã hóa cho một amino acid trừ các bộ ba UAA, UAG, UGA. Đây là đặc điểm nào
sau đây của mã di truyền?
 A. Tính phổ biến. B. Tính đặc hiệu. C. Tính thoái hóa. D. Tính liên tục.
Câu 2. Hình ảnh sau đây mô tả quá trình thay đổi trình tự nucleotide tại 1 điểm trên đoạn của gene. Đây
là dạng đột đột biến nào?
 A. Đảo 1 đoạn NST. B. Thay thế 1 cặp nucleotide.
 C. Thêm 1 cặp nucleotide. D. Mất 1 đoạn NST.
Câu 3. Vai trò của đột biến gene gồm các nội dung nào sau đây?
1. Đột biến gene là nguồn nguyên liệu cho quá trình tiến hóa của sinh vật.
2. Nghiên cứu các gene đột biến ở cơ thể bố mẹ để có thể đưa ra thông tin dự đoán về sự biểu hiện tính
trạng tương ứng ở thế hệ tiếp theo.
3. Gây đột biến gene trên cơ thể sinh vật nhằm tạo ra các tính trạng mới đáp ứng yêu cầu sản xuất.
4. Đột biến gene cung cấp nguyên liệu cho quá trình tạo giống, không có ý nghĩa với quá trình tiến hóa.
 A. 2, 4. B. 1, 2, 3. C. 3, 4. D. 2, 3, 4.
Câu 4. Cấu trúc điển hình của gene ở vi khuẩn không có thành phần nào sau đây?
 A. Vùng mã hóa. B. Vùng kết thúc.
 C. Intron. D. Trình tự khởi động.
Câu 5. __(1)__ là quá trình tổng hợp DNA bổ sung (cDNA) dựa trên khuôn RNA, được xúc tác bởi
enzyme phiên mã ngược (reverse transcriptase). Nội dung ở (1) là:
 A. Phiên mã. B. Phiên mã ngược. C. Tái bản DNA. D. Dịch mã.
Câu 6. Trong quá trình dịch mã, phân tử nào sau đây đóng vai trò “người phiên dịch”- dịch thông tin di
truyền từ nucleotide sang amino acid?
 A. rRNA. B. cDNA. C. tRNA. D. mRNA.
Câu 7. Trong tự nhiên, phiên mã ngược có vai trò nào sau đây?
 A. Cùng với dịch mã giúp thông tin di truyền trên gene được biểu hiện thành tính trạng.
 B. Phiên mã ngược là cơ chế tế bào của sự truyền thông tin di truyền qua các thế hệ cơ thể.
 C. Đảm bảo cho sự truyền đạt thông tin di truyền từ tế bào mẹ sang tế bào con hay từ thế hệ này sang
thế hệ khác.
 D. Phiên mã ngược cần thiết cho sự nhân lên của retrovirus và một số virus khác.
Câu 8. Trong quá trình tái bản DNA, việc kết cặp đặc hiệu theo nguyên tắc A-T và G-C mang lại ý nghĩa
nào sau đây?
 A. Bảo vệ thông tin di truyền. B. Tạo ra các biến dị di truyền.
 C. Truyền đạt thông tin di truyền. D. Biểu hiện thông tin di truyền.
Câu 9. Mendel đã tìm ra được các quy luật di truyền bằng việc thực hiện các thí nghiệm trên đối tượng
nào sau đây?
 A. Virus. B. Đậu hà lan. C. Vi khuẩn. D. Ruồi giấm.
 De-Thi.com Bộ đề ôn thi giữa kì 1 Sinh học 12 Cánh Diều 2025-2026 (Có đáp án) - De-Thi.com
Câu 10. Ở người, thừa một NST X (XXX) làm xuất hiện hội chứng siêu nữ. Đây là ví dụ về dạng đột
biến gì?
 A. Thể bốn nhiễm. B. Thể ba nhiễm.
 C. Thể một nhiễm. D. Thể khuyết nhiễm.
Câu 11. Một đoạn của phân tử DNA mang thông tin mã hóa cho một chuỗi polypeptide hay một phân tử
RNA được gọi là:
 A. Mã di truyền. B. Gene. C. RNA. D. Codon.
Câu 12. Cho các nhận định sau đây:
1. Gene đột biến phát sinh từ sự rối loạn quá trình tái bản DNA thường phảiả tr i qua ít nhất 1 lần tái bản.
2. Sự rối loạn quá trình tự tái bản của DNA dễ dẫn đến đột biến gene.
3. Có những gene bền vững ít khi bị đột biến nhưng lại có những gene lại dễ bị đột biến.
4. Đột biến gene phụ thuộc vào loại tác nhân gây đột biến, liều lượng, cườnộg đ của tác nhân gây đột biến
và đặc điểm cấu trúc của gene.
Khi nói về đột biến gene có bao nhiêu nhận định đúng?
 A. 3. B. 1. C. 2. D. 4
Câu 13. Những biến đổi trong cấu trúc của gene liên quan đến một hoặc một số cặp nucleotide được gọi
là:
 A. Đột biến gene. B. Đột biến số lượng NST.
 C. Đột biến điểm. D. Đột biến cấu trúc NST.
Câu 14. Cho các bước trong phương pháp lai và phân tích con lai của Mendel như sau:
1. Tiến hành các thí nghiệmứ ch ng minh cho giả thuyết.
2. Lai các dòng thuần chủng khác biệt nhau bởi một hoặc nhiều tính trạng tương phản thụ phấn chéo để
tạo ra thế hệ lai F1.
3. Tạo các dòng thuần chủng về từng tính trạng bằng cách cho cây đậu tự thụ phấn qua nhiều thế hệ.
4. Sử dụng toán xác suất để phân tích kết quả lai, sau đó đưa ra giả thuyết giải thích kết quả.
5. Cho các cây F1 tự thụ phấn để tạo thế hệ lai ở đời F2.
Trình tự các bước Mendel đã tiến hành nghiên cứu để phát hiện ra các quy luật di truyền cơ bản là:
 A. 2 3 1 5 4. B. 2 1 5 4 3.
 C. 3 2 5 4 1. D. 3 2 1 4 5.
Câu 15. Mã di truyền là trình tự ....(1)....được mã hóa ở dạng ....(2)..... trên mRNA xác định trình tự
amino acid trong chuỗi polypeptide. Nội dung ở vị trí (1) và (2) lầnợ lư t là:
 A. ribose; mã bộ đôi. B. steroid; mã bộ ba.
 C. nucleotide; mã bộ ba. D. peptide; mã bộ đôi.
Câu 16. Những biến đổi về số lượng trong bộ nhiễm sắc thể hoặc cấu trúc của từng nhiễm sắc thể được
gọi là:
 A. Đột biến gene. B. Đột biến đa bội.
 C. Đột biến lệcộh b i. D. Đột biến nhiễm sắc thể.
Câu 17. Hình bên dưới mô tả một cấu trúc trong nhân tế bào. Quan sát hình bên dưới và cho biết nhậnị đ nh
nào sau đây về cấu trúc này là đúng?
 A. Số [2] là sợi siêu xoắn có chứa khoảng 140 cặp nucleotide.
 B. Số [1] là sợi nhiễm sắc có đường kính 300nm.
 C. Số [1] là sợi cơ bảnờ có đư ng kính 700nm.
 D. Số ạ[2] là đo n DNA chứaả kho ng 147 cặp nucleotide.
Câu 18. Nhận định nào sau đây về ýủ nghĩa, vai trò c a sự điều hoà biểu hiện gene là không đúng?
 De-Thi.com Bộ đề ôn thi giữa kì 1 Sinh học 12 Cánh Diều 2025-2026 (Có đáp án) - De-Thi.com
 A. Điều hoà biểu hiện gene dẫn tới sự biểu hiện gene cần cho tế bào và cơ thể chống chịu điều kiện bất
lợi.
 B. Nhờ sự điều hoà biểu hiện gene, tế bào có thể tiết kiệm năng lượng.
 C. Điều hoà biểu hiện gene ở sinh vật nhân thực dẫn tới sự tạo thành các sản phẩm gene có tính đặc
thù.
 D. Nhờ sự điều hoà biểu hiện gene, các gene trong tế bào luôn biểu hiện ở các điều kiện môi trường
khác nhau.
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở
mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1. Tính trạng màu tóc được điều hòa bởi trình tự tăng cường (enhancer) hair follicle. Hình dưới đây
thể hiện sự khác biệt về một nucleotide duy nhất giữa hai bản sao của vùng enhancer này.
Mỗi phát biểu sau đây là đúng hay sai?
 a) Đ ột biến làm thêm 1 cặp nucleotide G – C
 b) Đột biến xảy ra dẫn đến làm thay đổi cấu trúc protein tham gia vào quá trình tạo sắc tố của tóc tạo
nên 2 kiểu hình màu tóc khác nhau
 c) Hiện tượng trên là đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể
 d) Để tìm hiểu mối quan hệ giữa đột biến với các kiểu hình, người ta chỉ cần thu nhận và phân tích một
phần bất kì sợi tóc của những người mang các kiểu hình trên
Câu 2. Quan sát hình sau và cho biết mỗi phát biểu sau là đúng hay sai?
 a) Hình trên mô tả cơ chế biến đổi số lượng nhiễm sắc thể trong tế bào sinh dưỡng
 b) Đột biến trên gây mất cân bằng hệ gene nên thường làm giảm sức sống và khả năng sinh sản
 c) Sự hình thành hợp tử 2n-1 trong hình trên là cơ chế hình thành hội chứng Down. Vì thiếu 1 chiếc
Nờ ST nên ngư i bị hội chứng này thường vô sinh, chết sớm
 De-Thi.com Bộ đề ôn thi giữa kì 1 Sinh học 12 Cánh Diều 2025-2026 (Có đáp án) - De-Thi.com
 d) Cơ chế phát sinh đột biến trên là do sự không phân li cặp nhiễm sắc thể kép tương đồng hay
chromatid chị em không phân li
Câu 3. Khi nói đến quá trình tái bản DNA, mỗi phát biểu sau đây là đúng hay sai ?
 a) Phân tử DNA làm khuôn cho quá trình tái bản DNA
 b) Trước khi nguyên phân, DNA thực hiện tái bản ở pha S, sau đó chia về 2 tế bào con trong nguyên
phân. Nhờ đó, hai tế bào con tạo thành trong nguyên phân có thông tin di truyền giống nhau
 c) Trước giảm phân I, DNA thực hiện tái bản dẫn đến sự dãn xoắn của NST. NST phân li tạo ra các
giao tử chỉ mang một nửa số lượng phân tử DNA so với tế bào ban đầu
 d) Enzyme DNA ligase có vai trò bẻ gãy liên kết hydrogen giữa các nucleotide trên 2 mạch DNA
Câu 4. Hình dưới đây mô tả 1 cơ chế di truyền nhiễm sắc thể:
Quan sát hình trên và cho biết mỗi phát biểu sau là đúng hay sai?
 a) Nhiễm sắc thể của tế bào ban đầu lần lượt mang các allele Ab, aB
 b) Thông tin di truyền được truyền qua các thế hệ cá thể chỉ chịu sự quyết định của quá trình trên
 c) Nhiễm sắc thể là vật chất di truyền ở cấp độ phân tử
 d) Sự vận động của nhiễm sắc thể trong quá trình trên kết hợp với thụ tinh tạo nên các biến dị tổ hợp ở
đối tượng sinh sản hữu tính
PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sảinh tr lời từ câu 1 đến câu 6.
Câu 1. Hội chứng Down là tình trạng mỗi tế bào người có thêm một nhiễm sắc thể. Sự dư thừa này gây ra
những vấn đề nặng nề về cả thể chất lẫn trí tuệ của trẻ. Một số đặc điểm thể chất phổ biến của Hội chứng
Down: tầm vóc nhỏ, mắt xếch, miệng trề và luôn há, vòm miệng cao, lưỡi dày, cổ ngắn, đầu nhỏ, chân tay
ngắn, bàn tay ngắn và to, ngón tay ngắn, bàn chân bẹt, ngón chân chim, cơ quan sinh dục chậm phát triển,
kềhó có con... V mặt trí tuệ: trẻ bị chậm nói, nói không rõ, chậm phát triển trí tuệ. Một trong những
nguyên nhân gây ra Hội chứng Down là do sự phân li nhiễm sắc thể bấtờ thư ng của cặp nhiễm sắc thể 21
trong quá trình hình thành tinh trùng hoặc trứng của bố hoặc mẹ. Bộ nhiễm sắc thể trong tế bào của trẻ
mắc Hội chứng Down có bao nhiêu nhiễm sắc thể?
Câu 2. Quan sát hình dưới đây và cho biết trên đoạn DNA trên có bao nhiêu gen cấu trúc?
 4
Câu 3. Quan sát hình dưới đây và xác định có bao nhiêu cặp nhiễm sắc thể không phân li trong quá trình
hình thành tế bào số 1?
 De-Thi.com Bộ đề ôn thi giữa kì 1 Sinh học 12 Cánh Diều 2025-2026 (Có đáp án) - De-Thi.com
 1
 bdf
 3
 2
 4
Câu 4. Quan sát hình dưới đây và xác định vị trí (số) nào trên hình có trình tự khởi động cần thiết cho sự
khởi đầu tổnợg h p RNA?
 1 2 3
Câu 5. Theo lý thuyết, có mấy dạng đột biến điểm?
Câu 6. Quan sát hình dưới đây và xác định nhiễm sắc thể xảy ra đột biến mất đoạn là nhiễm sắc thể số
mấy?
 ------ HẾT ------
 De-Thi.com

File đính kèm:

  • pdfbo_de_on_thi_giua_ki_1_sinh_hoc_12_canh_dieu_2025_2026_co_da.pdf