Bộ đề ôn thi giữa học kì 1 Công nghệ Lớp 8 sách Cánh Diều (Có lời giải)

docx 94 trang Phương Lan 21/12/2025 390
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "Bộ đề ôn thi giữa học kì 1 Công nghệ Lớp 8 sách Cánh Diều (Có lời giải)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Bộ đề ôn thi giữa học kì 1 Công nghệ Lớp 8 sách Cánh Diều (Có lời giải)

Bộ đề ôn thi giữa học kì 1 Công nghệ Lớp 8 sách Cánh Diều (Có lời giải)
 Bộ đề ôn thi giữa học kì 1 Công nghệ Lớp 8 sách Cánh Diều (Có lời giải) - De-Thi.com
 ĐỀ SỐ 9
 UBND THÀNH PHỐ KON TUM KIỂM TRA GIỮA KỲ I
 TRƯỜNG THCS TRẦN HƯNG ĐẠO NĂM HỌC 20... – 20...
 MÔN: Công nghệ 8
 Mã đề 801 Thời gian: 45 phút (không kể thời gian phát đề)
I. TRẮC NGHIỆM: (5,0 điểm)
Chọn phương án trả lời đúng cho các câu sau:
Câu 1: Trong các khổ giấy chính, khổ giấy có kích thước lớn nhất là
 A. A1.B. A0. C. A4. D. Các khổ giấy có kích thước như nhau.
Câu 2: Một số loại tỉ lệ trong bảng vẽ kĩ thuật:
 A. tỉ lệ thu nhỏ.B. tỉ lệ giữ nguyên.
 C. tỉ lệ phóng to.D. tỉ lệ thu nhỏ, tỉ lệ giữ nguyên, tỉ lệ phóng to.
Câu 3: Các loại đường nét dùng trong bản vẽ kĩ thuật:
 A. nét liền đậm; nét đứt.
 B. nét liền; nét gạch dài - chấm - mảnh.
 C. nét gạch dài - chấm - mảnh; nét liền đậm.
 D. nét đứt mảnh; nét gạch dài - chấm - mảnh; nét liền đậm; nét liền mảnh.
Câu 4: Có mấy mặt phang hình chiếu?
 A. 5. B. 3. C. 4. D. 2.
Câu 5: Vị trí tương đối giữa các hình chiếu trong phương pháp chiếu góc thứ nhất là hình chiếu đứng nằm
 A. dưới hình chiếu bằng, hình chiếu cạnh nằm bên phải hình chiếu đứng.
 B. trên hình chiếu đứng, hình chiếu cạnh nằm bên trái hình chiếu đứng.
 C. bên trên hình chiếu đứng, hình chiếu cạnh nằm bên phải hình chiếu đứng.
 D. dưới hình chiếu đứng, hình chiếu cạnh nằm bên phải hình chiếu đứng.
Câu 6: Kích thước của khổ giấy A1 là
 A. 1 189 x 841.B. 841 x 594.C. 420 x 297.D. 297 x 210.
Câu 7: Để vẽ đường tâm, đường trục đối xứng, cần dùng loại nét vẽ
 A. liền đậm.B. gạch dài - chấm - mảnh. C. liền mảnh. D. đứt mảnh.
Câu 8: Các bộ phận của bản vẽ nhà cho ta biết
 A. số phòng, chiều cao ngôi nhà.
 B. số cửa đi và số phòng.
 C. số phòng, số cửa đi, số cửa sổ và các bộ phận khác của ngôi nhà.
 D. các bộ phận khác và số phòng của ngôi nhà.
Câu 9: Bản vẽ nhà thuộc bản vẽ
 A. cơ khí.B. xây dựng.C. nhà.D. lắp.
Câu 10: Trình tự đọc bản vẽ lắp là
 A. khung tên → bảng kê → hình biểu diễn → kích thước → phân tích chi tiết → tổng hợp.
 B. hình biểu diễn → khung tên → bảng kê → kích thước → phân tích chi tiết → tổng hợp.
 C. khung tên → bảng kê → kích thước → hình biểu diễn → phân tích chi tiết → tổng hợp.
 De-Thi.com Bộ đề ôn thi giữa học kì 1 Công nghệ Lớp 8 sách Cánh Diều (Có lời giải) - De-Thi.com
 D. khung tên → kích thước → bảng kê → hình biểu diễn → phân tích chi tiết → tổng hợp.
Câu 11: Hình chiếu đứng là hình chiếu vuông góc của vật thể theo hướng chiếu từ
 A. trước lên mặt phẳng chiếu đứng. B. trên lên mặt phẳng chiếu đứng.
 C. trái lên mặt phẳng chiếu đứng. D. trái lên mặt phẳng chiếu đứng.
Câu 12: Kí hiệu ở hình 1 quy ước bộ phận nào của ngôi nhà?
 A. Cửa đi đơn một cánh.B. Cửa đi đơn bốn cánh.
 C. Cửa sổ đơn.D. Cửa sổ kép.
 Hình 1
Câu 13: Làm tù cạnh, mạ kẽm thuộc yêu cầu gia công và xử lí bể mặt của bản vẽ nào?
 A. Bản vẽ lắp và bản vẽ chi tiết.
 B. Bản vẽ chi tiết.
 C. Bản vẽ lắp.
 D. Bản vẽ nhà.
Câu 14: Trình tự đọc bản vẽ nhà gồm
 A. 2 bước.B. 3 bước. C. 4 bước. D. 5 bước.
Câu 15: Căn cứ vào tính chất vật liệu cơ khí, vật liệu chia làm hai nhóm:
 A. vật liệu kim loại, vật liệu phi kim loại, vật liệu tổng hợp.
 B. vật liệu kim loại, vật liệu phi kim loại.
 C. vật liệu kim loại, vật liệu tổng hợp.
 D. vật liệu phi kim loại, vật liệu tổng hợp.
Câu 16: Mặt biểu diễn các bộ phận và kích thước của ngôi nhà theo chiều cao là mặt
 A. bằng.B. đứng.C. cắt.D. ngang.
Câu 17: Nhiệm vụ của các bộ truyền chuyển động là
 A. truyền tốc độ cho phù hợp với tốc độ của các bộ phận trong máy.
 B. biến đổi tốc độ cho phù hợp với tốc độ của các bộ phận trong máy.
 C. truyền tốc độ nhanh hơn.
 D. truyền tốc độ cho phù hợp với tốc độ của các bộ phận trong máy, biến đổi tốc độ cho phù hợp với 
tốc độ của các bộ phận trong máy.
Câu 18: Bộ truyền động đai không có bộ phận nào sau đây?
 A. Bánh răng.B. Bánh dẫn.C. Bánh bị dẫn.D. Dây đai.
Câu 19: Cơ cấu tay quay - con trượt biến chuyển động
 A. quay thành chuyển động tịnh tiến. B. tịnh tiến thành chuyển động quay.
 C. quay thành chuyển động lắc.D. lắc thành chuyển động quay.
Câu 20: Cơ cấu tay quay - thanh lắc không có bộ phận
 A. tay quay.B. con trượt.C. thanh truyền.D. giá đỡ.
II. TỰ LUẬN (5,0 điểm)
 De-Thi.com Bộ đề ôn thi giữa học kì 1 Công nghệ Lớp 8 sách Cánh Diều (Có lời giải) - De-Thi.com
Câu 21: (1,0 điểm) Trình bày nội dung của bản vẽ chi tiết. 
Câu 22: (1,0 điểm) Mô tả khái quát về vật liệu cơ khí.
Câu 23: (1,0 điểm) Vẽ hình chiếu đứng, hình chiếu cạnh và hình chiếu bằng
của vật thể đã cho hình 2.
Câu 24: (1,0 điểm) Nêu trình tự đọc bản vẽ lắp đơn giản. 
Câu 25: (1,0 điểm) Đĩa xích của xe đạp có 50 răng, đĩa líp có 20 răng. 
Tính tỉ số truyền i và cho biết chi tiết nào quay nhanh hơn.
 De-Thi.com Bộ đề ôn thi giữa học kì 1 Công nghệ Lớp 8 sách Cánh Diều (Có lời giải) - De-Thi.com
 HƯỚNG DẪN CHẤM
A. HƯỚNG DẪN CHUNG
1. Phần trắc nghiệm: (5điểm) Mỗi câu đúng từ câu 1 đến câu 20 được 0,25 điểm
- Tổng điểm phần trắc nghiệm (TN) = (Tổng số câu đúng: Tổng số câu TN của đề x 0,25)
2. Phần tự luận (5,0 điểm)
- Tổng điểm của mỗi phần không làm tròn; điểm tổng của toàn bài kiểm tra được làm tròn đến 01 chữ số 
thập phân.(0,25d→0,3đ; 0,75đ →0,8đ).
- Bài làm đạt điểm tối đa phải đảm bảo về cách lập luận chặt chẽ trong trình bày, không sai chính tả, bài 
làm sạch sẽ.
- Nếu HS làm bài theo cách khác nhưng vẫn đúng bản chất và đáp ứng được yêu cầu cơ bản như trong đáp 
án thì vẫn cho đủ điểm như hướng dẫn chấm quy định.
B. ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (5,0 Điểm).
Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng. (từ câu 1 đến câu 20, mỗi câu chọn ý đúng được 0,25 
điểm)
 Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
 Đề 801 B D D B D B B C B A A A B C B C D A A B
II. PHẦN TỰ LUẬN: (5,0 điểm)
 Bài Nội dung trả lời Điểm
 - Các hình biểu diễn: gồm hình chiếu, hình cắt ... diễn tả hình dạng, cấu tạo của chi 
 0,25đ
 tiết.
 21 - Kích thước: gồm các kích thước xác định độ lớn của chi tiết 0,25đ
(1,0 điểm) - Các yêu cầu kĩ thuật: gồm chỉ dẫn về gia công, xử lí bề mặt. 0,25đ
 - Khung tên: gồm tên gọi chi tiết, vật liệu, tỉ lệ vẽ, họ tên của những người có trách 
 0,25đ
 nhiệm đối với bản vẽ.
 - Vật liệu cơ khí bao gồm các nguyên vật liệu dùng trong ngành cơ khí để tạo nên 
 0,25đ
 các sản phẩm.
 22
 - Vật liệu cơ khí rất đa dạng và phong phú. 0,25đ
(1,0 điểm)
 - Vật liệu cơ khí có các tính chất cơ bản như tính chất hoá học, tính chất vật lí, tính 
 0,25đ
 chất hoá học và tính chất công nghệ.
 23
 1,0đ
(1,0 điểm)
 De-Thi.com Bộ đề ôn thi giữa học kì 1 Công nghệ Lớp 8 sách Cánh Diều (Có lời giải) - De-Thi.com
 (Học sinh vẽ đúng 3 hình chiếu được 0,5 điểm; sắp xếp đúng vị trí được 0,5 điểm)
 Trình tự đọc bản vẽ lắp đơn giản gồm:
 0,25đ
 Bước 1: Khung tên
 Bước 2: Bảng kê 0,25đ
 24
 Bước 3: Hình biểu diễn.
(1,0 điểm) 0,25đ
 Bước 4: Kích thước
 Bước 5: Phân tích các chi tiết
 0,25đ
 Bước 6: Tổng hợp.
 50
 25 Tỉ số truyền của đĩa xích là: i = = 2,5 0,5đ
 20
(1,0 điểm)
 Vì i = 2,5 nên chi tiết đĩa líp quay nhanh hơn. 0,5đ
 De-Thi.com Bộ đề ôn thi giữa học kì 1 Công nghệ Lớp 8 sách Cánh Diều (Có lời giải) - De-Thi.com
 ĐỀ SỐ 10
 ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I - TRƯỜNG THCS MỸ HÒA
 NĂM HỌC 20...-20... - Môn: Công nghệ. (Lớp: 8)
 Thời gian làm bài: 45 phút (không tính thời gian phát đề)
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (7 điểm)
Câu 1: Kí hiệu các khổ giấy dùng trong vẽ kĩ thuật theo Tiêu chuẩn Việt Nam là:
 A. A0; A1; A2; A3; A4; A5 B. A1; A2; A3; A4; A5
 C. A0; A1; A2; A3; A4 D. A1; A2; A3; A4
Câu 2: Phát biểu nào sao đây là đúng?
 A. Khổ giấy A0 có chiều dài 1189 chiều rộng 841.
 B. Khổ giấy A0 có chiều dài 841 chiều rộng 1189.
 C. Khổ giấy A0 có chiều dài 189 chiều rộng 842.
 D Khổ giấy A0 có chiều dài 118 chiều rộng 841.
Câu 3: Nét vẽ đường kích thước và đường gióng là:
 A. Nét gạch dài - chấm - mảnh. B. Nét liền mảnh
 C. Nét đứt mảnh. D. Nét liền đậm
Câu 4: Tỉ lệ là:
 A. Tỉ số giữa kích thước đo được trên hình biểu diễn với kích thước tương ứng đo trên vật thể.
 B. Tỉ số giữa kích thước đo được trên vật thể với kích thước tương ứng đo trên hình biểu diễn.
 C. Tỉ số giữa kích thước đo được trên hình biểu diễn với kích thước chiều dài khổ giấy.
 D. Tỉ số giữa kích thước đo được trên vật thể với kích thước chiều dài khổ giấy. 
Câu 5: Khổ giấy A4 là khổ giấy có kích thước:
 A. 841x594 B. 594x420
 C. 420x297 D. 297x210
Câu 6: Một viên gạch có kích thước một bề mặt 200mm và 100mm. Trên bản vẽ, bề mặt đó được vẽ 
với kích thước tương ứng là 20mm và 10mm. Tỉ lệ vẽ là:
 A. 1:10 B. 1:5 C. 1:2 D. 1:1
Câu 7: Trên bản vẽ kĩ thuật, nét đứt mảnh dùng để:
 A. Vẽ đường bao thấy, cạnh thấy
 B. Vẽ đường kích thước, đường gióng kích thước.
 C. Vẽ đường bao khuất, cạnh khuất.
 D. Vẽ đường tâm, đường trục đối xứng.
Câu 8: Phương pháp hình chiếu vuông góc sử dụng phép chiếu:
 A. Phép chiếu xuyên tâm. B. Phép chiếu song song.
 C. Phép chiếu vuông góc. D. Cả ba câu trên.
Câu 9: Hình chiếu vuông góc của một vật thể bao gồm:
 A. Hình chiếu đứng và hình chiếu bằng.
 B. Hình chiếu bằng và hình chiếu cạnh.
 C. Hình chiếu cạnh và hình chiếu đứng.
 De-Thi.com Bộ đề ôn thi giữa học kì 1 Công nghệ Lớp 8 sách Cánh Diều (Có lời giải) - De-Thi.com
 D. Hình chiếu đứng, hình chiếu bằng, hình chiếu cạnh.
Câu 10: Trình tự vẽ hình chiếu vuông góc của khối đa diện là:
 A. Vẽ hình chiếu đứng, vẽ hình chiếu cạnh, vẽ hình chiếu bằng.
 B. Vẽ hình chiếu đứng, vẽ hình chiếu bằng, vẽ hình chiếu cạnh.
 C. Vẽ hình chiếu bằng, vẽ hình chiếu cạnh, vẽ hình chiếu đứng.
 D. Vẽ hình chiếu bằng, vẽ hình chiếu đứng, vẽ hình chiếu cạnh.
Câu 11 : Trong phương pháp chiếu góc thứ nhất, mặt phẳng hình chiếu cạnh đặt ở :
 A. Phía sau vật thể. B. Bên trên vật thể
 C. Bên phải vật thể. D. Bên trái vật thể.
Câu 12: Những khối đa diện và khối tròn xoay có 3 hình chiếu đều giống nhau là:
 A. Khối cầu và khối trụ. B. Khối trụ và khối lập phương.
 C. Khối lập phương và khối cầu. D. Cả ba câu trên.
Câu 13: Hình chóp đều có các mặt bên là :
 A. Các hình tam giác bằng nhau.
 B. Các hình tam giác cân bằng nhau.
 C. Các hình tam giác đều bằng nhau.
 D. Các hình tam giác vuông bằng nhau.
Câu 14: Hình nón có hình chiếu đứng là tam giác cân và hình chiếu bằng là :
 A. Tam giác. B. Tam giác cân.
 C. Hình tròn. D. Hình vuông.
Câu 15: Bản vẽ chi tiết là bản vẽ kĩ thuật:
 A. Trình bày các thông tin về hình dạng và kích thước của chi tiết.
 B. Trình bày các thông tin về hình dạng và vật liệu của chi tiết.
 C. Trình bày các thông tin về hình dạng, kích thước, vật liệu của chi tiết.
 D. Trình bày các thông tin về hình dạng, kích thước, vật liệu và yêu cầu kĩ thuật của chi tiết.
Câu 16: Bản vẽ chi tiết là bản vẽ kĩ thuật dùng để:
 A. Phục vụ cho việc chế tạo và kiểm tra chi tiết.
 B. Phục vụ cho việc chế tạo, kiểm tra và bảo quản chi tiết.
 C. Phục vụ cho việc chế tạo, kiểm tra, bảo quản và sửa chữa chi tiết.
 D. Phục vụ cho việc chế tạo, kiểm tra, bảo quản và vận chuyển chi tiết.
Câu 17: Khi đọc bản vẽ chi tiết cần tuân thủ trình tự đọc như sau:
 A. Khung tên, hình biểu diễn, kích thước, yêu cầu kĩ thuật.
 B. Hình biểu diễn, kích thước, yêu cầu kĩ thuật. khung tên,
 C. Hình biểu diễn, kích thước, khung tên, yêu cầu kĩ thuật.
 D. Khung tên, hình biểu diễn, yêu cầu kĩ thuật, kích thước.
Câu 18: Bản vẽ lắp là :
 A. Trình bày các thông tin về hình dạng, kết cấu chung của một sản phẩm.
 B. Trình bày các thông tin về vị trí tương quan giữa các chi tiết.
 C. Trình bày các thông tin về cách thức lắp ghép giữa các chi tiết.
 D. Cả ba câu trên.
 De-Thi.com Bộ đề ôn thi giữa học kì 1 Công nghệ Lớp 8 sách Cánh Diều (Có lời giải) - De-Thi.com
Câu 19: Bản vẽ nhà gồm những nội dung gì?
 A. Hình biểu diễn, kích thước, khung tên, các bộ phận.
 B. Mặt đứng, mặt bằng, mặt cắt.
 C. Hình biểu diễn, kích thước, khung tên, bảng kê.
 D. Hình biểu diễn, kích thước, khung tên, phân tích chi tiết.
Câu 20: Trình tự đọc bản vẽ nhà như thế nào là đúng?
 A. Hình biểu diễn, khung tên, kích thước, các bộ phận.
 B. Khung tên, kích thước, hình biểu diễn, các bộ phận.
 C. Khung tên, hình biểu diễn, kích thước, các bộ phận.
 D. Khung tên, hình biểu diễn, các bộ phận, kích thước.
Câu 21: Trong bản vẽ nhà, hình biểu diễn nào là quan trọng nhất?
 A. Mặt đứng B. Mặt cắt
 C. Mặt bằng D. Cả A, B, C đều đúng.
Câu 22 : Thép có tỉ lệ Cacbon là :
 A. 2,14% D. > 2,14%
Câu 23: Đâu không phải là vật liệu phi kim loại :
 A. Ghế tựa B. Tay cầm của chảo C. Lõi dây điện D. ông nước 
Câu 24: Kim loại đen gồm những loại nào?
 A. Thép, gang. B. Sắt, nhôm.
 C. Thép cacbon, hợp kim đồng D. Đồng, nhôm
Câu 25: Vật liệu nào sau đây không phải là kim loại màu?
 A. Thép cacbon B. Nhôm
 C. Đồng D. Hợp kim nhôm
Câu 26: Mũi khoan được làm bằng vật liệu gì?
 A. Thép cacbon. B. Đồng
 C. Nhôm D. Gang
Câu 27 : Có mấy quy định về an toàn khi cưa?
 A. 3 B. 4 C. 5 D. 6
Câu 28 : Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về tư thế đứng cưa
 A. Đứng thẳng.
 B. Đứng thật thoải mái.
 C. Khối lượng cơ thể phân đều lên hai chân.
 D. Đứng thẳng, khối lượng cơ thể phân đều lên hai chân.
II. PHẦN TỰ LUẬN (3 điểm):
Câu 29: (2 điểm) Vẽ hình chiếu vuông góc của vật thể (như hình bên). 
Câu 30: (1 điểm)
Hãy kể tên 3 vật dụng có nguồn góc từ kim loại đen, 3 vật dụng có nguồn góc từ kim loại màu mà em 
biết.
 De-Thi.com Bộ đề ôn thi giữa học kì 1 Công nghệ Lớp 8 sách Cánh Diều (Có lời giải) - De-Thi.com
 ĐÁP ÁN
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM
 Câu 1 2 3 4 5 6 7
 ĐA C A B A D A C
 Câu 8 9 10 11 12 13 14
 ĐA C D B C C B C
 Câu 15 16 17 18 19 20 21
 ĐA D A A D A C D
 Câu 22 23 24 25 26 27 28
 ĐA B C A A A B D
 * Điểm các câu trắc nghiệm làm đúng được tính mỗi câu 0,25 điểm.
II. PHẦN TỰ LUẬN
 Câu Nội dung Điểm
 Câu 29 Vẽ 3 hình chiếu vuông góc của vật thể. 0,5
 (2 đ) - Vẽ đúng hình chiếu đứng. 0,5
 - Vẽ đúng hình chiếu bằng. 0,5
 - Hoàn thiện bản vẽ 0,5
 + Vẽ đúng các đường gióng.
 + Vẽ đúng các đường ghi kích thước.
 + Ghi đúng các số kích thước.
 Câu 30 3 vật dụng có nguồn góc từ kim loại đen: cuốc, bánh răng.
 1
 (1 đ) 3 vật dụng có nguồn góc từ kim loại màu: lõi dây điện, nồi nhôm, chão chiên...
 De-Thi.com

File đính kèm:

  • docxbo_de_on_thi_giua_hoc_ki_1_cong_nghe_lop_8_sach_canh_dieu_co.docx