Bộ đề ôn thi cuối kì 2 Vật lí 12 Cánh Diều 2025-2026 (Có đáp án)
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "Bộ đề ôn thi cuối kì 2 Vật lí 12 Cánh Diều 2025-2026 (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Bộ đề ôn thi cuối kì 2 Vật lí 12 Cánh Diều 2025-2026 (Có đáp án)
Bộ đề ôn thi cuối kì 2 Vật lí 12 Cánh Diều 2025-2026 (Có đáp án) - De-Thi.com 8,55 푒 푤 = 푙 푛 푙푒표푛 Hạt nhân Ag bền hơn hạt nhân Au a) 235 1 141 93 1 92U +푛0→ 56 Ba + 36 Kr +2 푛0 c) ≈ 176,7 푒 d) Số mol 235U là : 4 92 25 mol 푛 = 235 25 Số hạt nhân 235U là: 23 92 = 푛. = 235.6,023.10 Năng lượng tỏa ra: 푊 = . ∆ = 1,81.1012퐽 PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn Câu Nội dung giải vắn tắt Đáp án 1 ɑ = 900 F 3.10―2 F = BIl.sinɑ => B = = = 0,8 T Il.sinɑ 0,75.0,05.푠푖푛900 2 Độ lớn suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung dây: 3 Vì MN = 45 m nên N chậm pha hơn M một góc là: 45 3 ∆φ = 2π = 2π = π 휆 60 2 Khi tại t cường độ điện trường tại M bằng 0 => tại t + 250 ns điện trường tại N bằng 0. 5 (Do 250 ns = T 4 4 5 Khối lượng côban đã phân rã sau t năm là: ―푡 ―푡 m = m0.(1 - 2 ) 984,375 = 1000 (1 - 216/3) => t = 32 năm De-Thi.com Bộ đề ôn thi cuối kì 2 Vật lí 12 Cánh Diều 2025-2026 (Có đáp án) - De-Thi.com 6 1 năm = 31536000 giây Năng lượng nhà máy phát điện sinh ra trong 1 năm: A = P.t = 1400.106. 31536000 = 4,41504.1016 Năng lượng do phản ứng phân hạch sinh ra: A 16 A’ = = 4,41504.10 H 36 % Lượng than đá tiêu thụ để sản xuất ra năng lượng điện tương đương là: A′ 16 m = = 4,41504.10 ) : (30.106) = 4,088.109 q ( 36 % De-Thi.com Bộ đề ôn thi cuối kì 2 Vật lí 12 Cánh Diều 2025-2026 (Có đáp án) - De-Thi.com ĐỀ SỐ 5 TRƯỜNG THPT DTNT KIÊN GIANG ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ- HKII (2025-2026) TỔ: LÍ – CÔNG NGHỆ MÔN: VẬT LÝ 12 *** Thời gian làm bài: 45phút. PHẦN I. CÂU TRẮC NGHIỆM PHƯƠNG ÁN NHIỀU LỰA CHỌN. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. Câu 1. Vật ở thể lỏng có A. thể tích riêng nhưng không có hình dạng riêng, dễ nén. B. thể tích và hình dạng riêng, khó nén. C. thể tích riêng nhưng không có hình dạng riêng, khó nén. D. thể tích và hình dạng riêng, dễ nén. Câu 2. Trong các phát biểu sau, phát biểu nào không đúng khi nói về sự sôi? A. Nước sôi ở nhiệt độ 100oC. Nhiệt độ này gọi là nhiệt độ sôi của nước. B. Trong suốt thời gian sôi, nhiệt độ của nước không thay đổi. C. Trong suốt thời gian sôi, nhiệt độ của nước tăng dần. D. Sự sôi là một sự bay hơi đặc biệt và trong suốt thời gian sôi, nước vừa bay hơi tạo ra các bọt khí vừa bay hơi trên mặt thoáng. Câu 3. Trong quá trình chất khí nhận nhiệt và khí sinh công thì Q và A trong hệ thức U A Q phải có giá trị là A. Q 0 và A 0. B. Q 0 và A 0. C. Q 0 và A 0. D. Q 0 và A 0. Câu 4. Trường hợp nào dưới đây làm biến đổi nội năng không do thực hiện công? A. Nung nước bằng bếp. B. Một viên bi bằng thép rơi xuống đất mềm. C. Cọ xát hai vật vào nhau. D. Nén khí trong xi lanh. Câu 5. Cho hai vật có nhiệt độ khác nhau tiếp xúc với nhau. Nhận định nào sau đây là đúng về năng lượng nhiệt? A. Năng lượng nhiệt truyền từ vật ở trên cao sang vật ở dưới thấp. B. Năng lượng nhiệt truyền từ vật ở dưới thấp sang vật ở trên cao. C. Năng lượng nhiệt truyền từ vật có nhiệt độ cao hơn sang vật có nhiệt độ thấp hơn. Quá trình truyền nhiệt diễn ra mãi mãi và chỉ kết thúc khi tách hai vật ra. D. Năng lượng nhiệt truyền từ vật có nhiệt độ cao hơn sang vật có nhiệt độ thấp hơn. Quá trình truyền nhiệt kết thúc khi hai vật ở cùng nhiệt độ. Câu 6. Theo thang nhiệt độ Celsius, từ nhiệt độ đông đặc đến nhiệt độ sôi của nước được chia thành A. 100 phần bằng nhau, mỗi phần ứng với 10C. B. 100 phần bằng nhau, mỗi phần ứng với 1K. C. 100 phần bằng nhau, mỗi phần ứng với 10F. D. 10 phần bằng nhau, mỗi phần ứng với 10C Câu 7. Nếu dùng nhiệt kế để đo nhiệt độ một vật thì thấy giá trị 25 0C, nhiệt độ của vật trong thang nhiệt độ Kelvin là De-Thi.com Bộ đề ôn thi cuối kì 2 Vật lí 12 Cánh Diều 2025-2026 (Có đáp án) - De-Thi.com A. 25 K.B. 77 K.C. 298 K.D. 100 K. Câu 8. Theo thuyết động học phân tử chất khí, các phân tử khí A. chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ chất khí càng cao. B. chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ chất khí càng thấp. C. có kích thước đáng kể so với khoảng cách giữa chúng. D. luôn dao động quanh vị trí cân bằng cố định. Câu 9. Hệ thức đúng của định luật Boyle là A. p1V2 = p2V1.B. p/V = hằng số. C. V/p = hằng số.D. pV = hằng số. Câu 10. Khi áp suất của một lượng khí được giữ không đổi thì thể tích của khối khí A. tỉ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối.B. tỉ lệ nghịch với nhiệt độ tuyệt đối. C. tỉ lệ thuận với khối lượng của khí.D. tỉ lệ nghịch với khối lượng của khí. Câu 11. Khi quan sát tia nắng Mặt Trời chiếu qua cửa sổ vào trong phòng, ta có thể thấy các hạt bụi trong ánh nắng chuyển động không ngừng. Chuyển động của hạt bụi gọi là A. chuyển động Brown.B. chuyển động rơi tự do. C. chuyển động điều hòa.D. chuyển động li tâm. Câu 12. Gọi p là áp suất, V là thể tích và T là nhiệt độ tuyệt đối của chất khí. Biểu thức nào sau đây phù hợp với quá trình nung nóng một lượng khí xác định trong một bình kín? p1 p2 V1 V2 A. . B. pT hằng số. C. p1V2 p2V1 . D. . T1 T2 T1 T2 Câu 13. Khi ấn pit-tông của một ống bơm xilanh trong bình kín, hiện tượng nào sẽ xảy ra với khí trong bình? A. Thể tích bình chứa khí giảm, áp suất khí trong bình giảm. B. Thể tích bình chứa khí giảm, áp suất khí trong bình tăng. C. Thể tích bình chứa khí tăng, áp suất khí trong bình giảm. D. Thể tích bình chứa khí tăng, áp suất khí trong bình tăng. Câu 14. Cho n là số mol khí, R là hằng số khí lí tưởng, p là áp suất, T là nhiệt độ tuyệt đối và V là thể tích chất khí lí tưởng. Biểu thức nào sau đây mô tả phương trình trạng thái của chất khí lí tưởng? pT VT n pV n pV A. nR . B. . C. . D. nR . V p R T R T Câu 15. Một xilanh chứa 150 cm3 khí ở 2.105 Pa. Pít-tông nén khí trong xilanh xuống còn 75 cm3. Nếu coi nhiệt độ không đổi thì áp suất khí trong xilanh bằng A. 105 Pa.B. 4.10 5 Pa.C. 2.10 5 Pa.D. 5.10 5 Pa. Câu 16. Một khối lượng khí 12g có thể tích 4 lít ở 70C. Sau khi nung nóng đẳng áp, khối lượng riêng của khí là 1,2g/lít. Nhiệt độ của khối khí sau khi nung nóng là A. 3270C. B. 3870C. C. 4270C. D. 7000C. Câu 17. Ở 7 oC, áp suất của một khối khí bằng 0,897 atm. Khi thể tích khí không đổi, để áp suất khối khí này tăng đến 1,75 atm thì nhiệt độ của khối khí này xấp xỉ bằng A. 273 oC. B. 273 K. C. 546 oC.D. 280 K. De-Thi.com Bộ đề ôn thi cuối kì 2 Vật lí 12 Cánh Diều 2025-2026 (Có đáp án) - De-Thi.com Câu 18. Đồ thị biểu diễn quá trình biến đổi trạng thái của một lượng khí lí tưởng được cho trong hệ toạ độ (p - V) như hình vẽ. Trong hệ toạ độ V T đường biểu diễn nào sau đây là đúng ? A. B. C. D. PHẦN II. CÂU TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. Câu 1. Một học sinh đun nóng một cục nước đá trong một ấm đun siêu tốc (sự trao đổi nhiệt với môi trường là không đáng kể nên có thể bỏ qua). Kết quả đo đạc được biểu diễn như đồ thị hình bên dưới. a) Giai đoạn OA cho biết nước đá đang tan. b) Giai đoạn AB cho biết nước đang sôi. c) Nhiệt lượng cung cấp để nước đá vừa tan hết là 150 kJ. d) Cho khối lượng của nước được tạo thành từ nước đá là 140 g. Nhiệt dung riêng của nước trong trường hợp này xấp xỉ bằng 4285,7 J/kg.K. Câu 2. Cho đồ thị (V - p) biểu diễn sự biến thiên của thể tích theo áp suất như hình vẽ của một khối khí. a) Đồ thị hình bên là đường biểu diễn sự thiến thiên của thể tích theo áp suất khi nhiệt độ không đổi gọi là đường đẳng nhiệt. b) Quá trình biến đổi từ trạng thái (1) sang trạng thái (2) của khối khí này là dãn nở đẳng áp. c) Khi áp suất khối khí có giá trị 0,5 kN/m2 thì thể tích khối khí là 4,8 m3. d) Khi áp suất khối khí thay đổi từ 0,5 kN/m2 đến 1,5 kN/m2 thì thể tích của khối khí biến đổi một lượng 3,2 m3. De-Thi.com Bộ đề ôn thi cuối kì 2 Vật lí 12 Cánh Diều 2025-2026 (Có đáp án) - De-Thi.com Câu 3. Một khối khí xác định biến đổi từ trạng thái (1) sang (2) được biểu diễn trên hệ tọa độ (p – T) như hình vẽ. Ở trạng thái (1): (T1= 300K; 5 5 p1= 0,8.10 Pa; V1 = 2,4 lít ); ở trạng thái (2): (T2; p2= 1,2.10 Pa; V2). a) Đồ thị biểu diễn là đường đẳng áp. b) Quá trình biến đổi từ trạng thái (1) sang trạng thái (2) với áp suất khí tăng tỉ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối. c) Thể tích của khối khí ở trạng thái (2) bằng 2,4 lít. d) Khi nhiệt độ của khí trong bình là 117 oC thì áp suất của nó xấp xỉ bằng 2,7.105 Pa. PHẦN III. CÂU TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Câu 1. Nếu thực hiện công 200 J để nén khí trong một xilanh thì khí truyền ra môi trường xung quanh nhiệt lượng 240 J. Xác định độ thay đổi nội năng của khí trong xilanh. Câu 2. Một lượng khí có thể tích 2 lít và gây áp suất 450 kPa lên thành bình chứa nó. Áp suất tính theo kPa do khí gây ra sẽ là bao nhiêu nếu lượng khi đó được chuyển hoàn toàn sang một bình chứa mới có thể tích 4 lít (giả sử nhiệt độ và khối lượng khí không đổi) (đơn vị kPa)? PHẦN IV. CÂU HỎI TỰ LUẬN. Câu 1(1,0đ). Một khối nước đá nặng 500g. Dùng một ấm điện có công suất P = 560W cung cấp nhiệt cho nước đá thì nhiệt độ của khối nước đá thay đổi như đồ thị hình bên. a. Dựa vào đồ thị hãy cho biết quá trình nhận nhiệt của nước từ phút thứ 10 đến phút thứ 25; và từ phút thứ 25 trở đi. (0,5đ) b. Biết thời gian để nước đá nóng chảy hoàn toàn là từ phút thứ 5 đến phút thứ 10. Tính nhiệt nóng chảy riêng của nước đá? (0,5đ) Câu 2 (1,0đ). Một phòng có kích thước 8m x 5m x 4m. Ban đầu không khí trong phòng ở điều kiện tiêu chuẩn (nhiệt độ 00C và áp suất là 1,013.105 Pa). Biết R = 8,31 J/mol.K a. Tính số mol khí trong phòng. (0,5đ) b. Tăng nhiệt độ của không khí lên tới 10 0C và áp suất là 1,040.105 Pa. Thể tích của lượng khí lúc này đã thoát ra khỏi phòng là bao nhiêu? (0,5đ) .HẾT . De-Thi.com Bộ đề ôn thi cuối kì 2 Vật lí 12 Cánh Diều 2025-2026 (Có đáp án) - De-Thi.com ĐÁP ÁN PHẦN I. Câu trắc nhiệm nhiều phương án lựa chọn ( 4,5 điểm ) Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. (Mỗi câu trả lời đúng thí sinh được 0,25 điểm) Câu Đáp án Câu Đáp án 1 C 10 A 2 C 11 A 3 C 12 A 4 A 13 B 5 D 14 D 6 A 15 B 7 C 16 C 8 A 17 A 9 D 18 A PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai ( 3 điểm ) Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, mỗi ý trong 1 câu hỏi được 0,25 điểm, thí sinh chọn đúng hoặc sai. Điểm tối đa của 01 câu hỏi là 1 điểm. Câu Lệnh hỏi Đáp án (Đ/S) Câu Lệnh hỏi Đáp án (Đ/S) a) Đ a) S b) S b) Đ 1 3 c) S c) Đ d) Đ d) S a) Đ b) S 2 c) Đ d) Đ Câu 1: a) Phát biểu này đúng. Giai đoạn OA cho biết nước đá đang tan ở 00C. b) Phát biểu này sai. Giai đoạn AB cho biết nước đang tăng nhiệt độ. c) Phát biểu này sai. Nhiệt lượng cung cấp để nước đá vừa tan hết là 90 kJ (3ôx30kJ). d) Phát biểu này đúng. Nhiệt dung riêng của nước trong trường hợp này xấp xỉ bằng: De-Thi.com Bộ đề ôn thi cuối kì 2 Vật lí 12 Cánh Diều 2025-2026 (Có đáp án) - De-Thi.com c = Q/(m.Δt) = 90000/(0,14.100) = 4285,7 J/kg.K. Câu 2: a) Phát biểu này đúng. Đồ thị hình bên là đường biểu diễn sự thiến thiên của thể tích theo áp suất khi nhiệt độ không đổi gọi là đường đẳng nhiệt. b) Phát biểu này sai. Quá trình biến đổi từ trạng thái (1) sang trạng thái (2) của khối khí này là dãn nở thể tích tăng và áp suất giảm; vẫn là đường đẳng nhiệt. c) Phát biểu này đúng. Áp dụng ĐL Boyle: Khi áp suất khối khí giảm ½ có giá trị 0,5 kN/m2 thì thể tích khối khí tăng gấp đôi là 4,8 m3. d) Phát biểu này đúng. Khi áp suất khối khí thay đổi từ 0,5 kN/m2 đến 1,5 kN/m2 (tăng gấp 3) thì thể tích của khối khí (giảm 3 lần). Nên thể tích biến đổi một lượng ΔV= 4,8-1,6 = 3,2 m3. Câu 3: a) Phát biểu này sai. Đồ thị biểu diễn là đường đẳng tích. b) Phát biểu này đúng. Quá trình biến đổi từ trạng thái (1) sang trạng thái (2) với áp suất khí tăng tỉ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối. c) Phát biểu này đúng. Đường đẳng tích nên thể tích của khối khí ở trạng thái (2) bằng 2,4 lít. 5 d) Phát biểu này sai. - Trạng thái (1): (T1= 300K; p1= 0,8.10 Pa; V1 = 2,4 lít ); 5 - Trạng thái (2): (T2; p2= 1,2.10 Pa; V2). Quá trình biến đổi từ trạng thái là đẳng tích: p1/ T1 = p2/ T2 Khi nhiệt độ của khí trong bình là 117 oC = 390K thì áp suất của nó xấp xỉ bằng: 5 ⟹ p2 = p1T2/ T1 = 1,04.10 Pa PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn ( 0,5 điểm ) Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Mỗi câu trả lời đúng thí sinh được 0,25 điểm Câu Đáp án Câu Đáp án 1 - 40 2 225 Câu 1 : Do khối khí nhận công nên A > 0 và khối khí truyền nhiệt ra môi trường nên Q < 0 Ta có ΔU=A+Q = 200 + (-240) = - 40 J Câu 2: Trạng thái 1: V1 = 2 lít; p1 =450 kPa Trạng thái 2: V2 = 4 lít; p2 =? kPa Quá trình biến đổi trạng thái từ 1 sang 2 là quá trình đẳng nhiệt ta có: p1.V1 = p2.V2 → p2 = 225 kPa PHẦN IV. Tự luận. ( 2,0 điểm ) De-Thi.com Bộ đề ôn thi cuối kì 2 Vật lí 12 Cánh Diều 2025-2026 (Có đáp án) - De-Thi.com Câu 1(1,0đ). Một khối nước đá nặng 500g. Dùng một ấm điện có công suất P = 560W cung cấp nhiệt cho nước đá thì nhiệt độ của khối nước đá thay đổi như đồ thị hình bên. a. Dựa vào đồ thị hãy cho biết quá trình nhận nhiệt của nước từ phút thứ 10 đến phút thứ 25; và từ phút thứ 25 trở đi. (0,5đ) b. Biết thời gian để nước đá nóng chảy hoàn toàn là từ phút thứ 5 đến phút thứ 10. Tính nhiệt nóng chảy riêng của nước đá? (0,5đ) Hướng dẫn giải: Câu Nội dung Điểm - Từ phút thứ 10 đến phút thứ 25 là quá trình nước nhận nhiệt để làm tăng Câu 1a nhiệt độ. 0,25 điểm - Từ phút thứ 25 trở đi là quá trình nước hoá hơi. 0,25 điểm - Nhiệt nóng chảy riêng của nước đá 푄 푃.푡 0,25 điểm 휆 = = Câu 1b 퐽 퐽 0,25 điểm = 336000 = 3,36.105 Câu 2 (1,0đ). Một phòng có kích thước 8m x 5m x 4m. Ban đầu không khí trong phòng ở điều kiện tiêu chuẩn (nhiệt độ 00C và áp suất là 1,013.105 Pa). Biết R = 8,31 J/mol.K a. Tính số mol khí trong phòng. (0,5đ) b. Tăng nhiệt độ của không khí lên tới 10 0C và áp suất là 1,040.105 Pa. Thể tích của lượng khí lúc này đã thoát ra khỏi phòng là bao nhiêu? (0,5đ) Hướng dẫn giải: - Số mol khí trong phòng 0,25 điểm 푛 = Câu 2a 푅 1,013.105.160 0,25 điểm = 8,31.273 = 7144,4 표푙 3 -Thể tích khí lúc đầu: V1= 8m x 5m x 4m = 160 m p V p V -Thể tích khí lúc sau: Áp dụng PTTT KLT: 1 1 2 2 T1 T2 0.25 điểm Câu 2b 5 1 1 2 1,013.10 .160.283 3 → 2 = = 161,55m 2 1 1,040.105.273 3 0,25 điểm -Thể tích khí thoát ra khỏi phòng: Δ = 2 ― 1 = 1,55 De-Thi.com Bộ đề ôn thi cuối kì 2 Vật lí 12 Cánh Diều 2025-2026 (Có đáp án) - De-Thi.com ĐỀ SỐ 6 TRƯỜNG THPT LÊ THÁNH TÔNG ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG CUỐI KÌ II NĂM HỌC 2025-2026 Môn kiểm tra: Vật Lí – Lớp 12 Thời gian: 45 phút PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. Câu 1: Các đường sức từ là các đường cong vẽ trong không gian có từ trường sao cho A. pháp tuyến tại mọi điểm trùng với hướng của từ trường tại điểm đó. B. tiếp tuyến tại mọi điểm trùng với hướng của từ trường tại điểm đó. C. pháp tuyến tại mỗi điểm tạo với hướng của từ trường một góc không đổi. D. tiếp tuyến tại mọi điểm tạo với hướng của từ trường một góc không đổi. Câu 2: Một đoạn dây dẫn thẳng dài 1m mang dòng điện 10 A, dặt trong một từ trường đều 0,1 T thì chịu một lực 0,5 N. Góc lệch giữa cảm ứng từ và chiều dòng điện trong dây dẫn là A. 0,50.B. 30 0.C. 45 0.D. 60 0. Câu 3 : Hiện nay, hệ thống điện lưới quốc gia ở Việt Nam thường dùng dòng điện xoay chiều có tần số là: A. 50 HzB. 100 HzC. 120 HzD. 60 Hz. Câu 4: Độ lớn cảm ứng từ tại tâm vòng dây dẫn tròn mang dòng điện không phụ thuộc A. bán kính dây. B. bán kính vòng dây. C. cường độ dòng điện chạy trong dây.C. môi trường xung quanh. Câu 5: Một dòng điện xoay chiều có biểu thức i = 2 cos(100πt + π/2) (A). Cường độ dòng điện bằng 2 A vào thời điểm nào dưới đây. A. t = 0 B. t = 0,05s .C. t = 0,015s . D. t = 0,005 s.S Câu 6: Các phản ứng hạt nhân không tuân theo các định luật nào? A. Bảo toàn năng lượng toàn phầnB. Bảo toàn điện tích C. Bảo toàn khối lượng D. Bảo toàn động lượng Câu 7: Các tia không bị lệch trong điện trường và từ trường là: A. Tia α và tia B. Tia Rơnghen và tia C. Tia α và tia Rơnghen D. Tia α; ; Câu 8: Hạt nhân nào có độ hụt khối càng lớn thì: A. càng dễ phá vỡ B. năng lượng liên kết lớn C. năng lượng liên kết nhỏ D. càng bền vững 234 Câu 9 : Hạt nhân 92U phóng xạ phát ra hạt α, phương trình phóng xạ là: 234 232 234 4 230 234 2 230 234 230 A. 92U 90U B. 92U 2 He 90Th C. 92U 4 He 88Th D. 92U 90U 7 Câu 10: Prôtôn bắn vào nhân bia đứng yên 3 Li . Phản ứng tạo ra hai hạt X giống hệt nhau bay ra. Hạt X là : A. Đơtêri B. PrôtônC. Nơtron D. Hạt α De-Thi.com
File đính kèm:
bo_de_on_thi_cuoi_ki_2_vat_li_12_canh_dieu_2025_2026_co_dap.docx

