Bộ đề ôn thi cuối kì 2 Vật lí 11 Chân Trời Sáng Tạo 2025-2026 (Có đáp án)

pdf 88 trang Ngọc Anh 19/12/2025 390
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "Bộ đề ôn thi cuối kì 2 Vật lí 11 Chân Trời Sáng Tạo 2025-2026 (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Bộ đề ôn thi cuối kì 2 Vật lí 11 Chân Trời Sáng Tạo 2025-2026 (Có đáp án)

Bộ đề ôn thi cuối kì 2 Vật lí 11 Chân Trời Sáng Tạo 2025-2026 (Có đáp án)
 Bộ đề ôn thi cuối kì 2 Vật lí 11 Chân Trời Sáng Tạo 2025-2026 (Có đáp án) - De-Thi.com
 H ƯỚNG DẪN CHẤM
P HẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.
 Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9
 Đáp án A D C D C C B A B
 Câu 10 11 12 13 14 15 16 17 18
 Đáp án A B C D A B A B C
P HẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai.
 Câu a b c d
 1 Đ S S Đ
 2 S S S Đ
 3 Đ S S S
 4 S S Đ Đ
P HẦN III. Tự luận.
 Câu Nội dung Điểm
 UMN UMN 50
 1 E dMN 0,25 m . 0,25
 dMN E 200
 q 2
 2 I 0,5 A . 0,25
 t 4
 I 1 1
 3 I Snve v m/s 0,25
 Sne 4.10 6.3.1028.1,6.10 19 19200
 U 12
 4 I 1,2 A . 0,25
 R 10
 Khi mạch ngoài hở => U 9 V E
 5 E 9 0,25
 C ường độ dòng điện chạy qua điện trở R là I 2,25 A .
 R r 1 3
 UDG UA IAR A 0 => Chập D  G => Mạch ngoài: R1nt R 2 //R3 
 R 2R3 18.9
 R 2 //R3 R 23 6  .
 R 2 R3 18 9
 R1ntR 23 R R1 R 23 6 6 12  .
 E 15 10
 I A 
 6 R r 12 1,5 9 0,25
 10
 R ntR I I I A .
 1 23 1 23 9
 10 20
 R //R U U U I R .6 V 
 2 3 2 3 23 23 23 9 3
 U3 20 20
 = > Số chỉ của ampe kế là: IA I3 A 0,741 A .
 R3 3.9 27
 L ưu ý: Học sinh không ghi biểu thức hoặc không ghi đơn vị thì không cho điểm
 De-Thi.com Bộ đề ôn thi cuối kì 2 Vật lí 11 Chân Trời Sáng Tạo 2025-2026 (Có đáp án) - De-Thi.com
 Đ Ề SỐ 8
 S Ở GD&ĐT QUẢNG NGÃI KIỂM TRA CUỐI KÌ II
 TRƯỜNG THPT MINH LONG N ĂM HỌC 2025 - 2026
 M ÔN VẬT LÍ – Khối lớp 11
 T hời gian làm bài : 45 phút (không kể thời gian phát đề)
P HẦN I: Câu trắc nghiệm phương án nhiều lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 16. Mỗi câu
h ỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
C âu 1. Tăng đồng thời độ lớn của hai điện tích điểm và khoảng cách giữa chúng lên gấp đôi thì lực điện
t ác dụng giữa chúng
A . tăng lên 2 lần. B. giảm đi 2 lần. C. giảm đi 4 lần. D. không đổi.
C âu 2. Hai điểm M, N nằm trên một đường sức của một điện trường đều có cường độ điện trường E, cách
n hau một đoạn d, có hiệu điện thế là U. Biểu thức nào sau đây là đúng?
 U 2 U
A. E = U.d2 B. E = . C. E = . D. E = U.d.
 d d
C âu 3. ường độ điện trường gây ra bởi điện tích Q = 5.10-9 C, tại một điểm trong chân không cách điện
t ích một khoảng 10 cm có độ lớn là
A. E = 0,450 V/m. B. E = 2250 V/m. C. E = 0,225 V/m. D. E = 4500 V/m.
C âu 4. Công của lực điện trong dịch chuyển của một điện tích trong điện trường đều được tính bằng công
thức: , trong đó
A . d là hình chiếu của độ dịch chuyển trên phương vuông góc với đường sức điện trường.
B . d là quãng đường đi được của điện tích q.
C . d là độ dịch chuyển của điện tích q.
D . là hình chiếu của độ dịch chuyển trên phương song song với đường sức điện trường.
C âu 5. Đại lượng nào đặc trưng cho khả năng tích điện của một tụ điện?
A . Cường độ điện trường trong tụ điện. B. Điện dung của tụ điện.
C . Hiệu điện thế giữa hai bản của tụ điện. D. Điện tích của tụ điện.
C âu 6. Cặp số liệu ghi trên vỏ tụ điện cho biết điều gì?
A . Giá trị nhỏ nhất của điện dung và hiệu điện thế đặt vào hai cực của tụ.
B . Năng lượng của điện trường trong tụ điện.
C . Điện dung của tụ và giới hạn của hiệu điện thế đặt vào hai cực của tụ.
D . Phân biệt được tên của các loại tụ điện.
C âu 7. Xét các điện tích dương và âm đều dịch chuyển có hướng và theo phương ngang với cùng tốc độ
ở bốn vùng dẫn điện khác nhau như hình dưới đây. Gọi I1 là cường độ dòng điện do các điện tích dịch
c huyển tạo ra trong vùng đầu tiên bên trái, I2 , I3 , I4 là cường độ dòng điện tương ứng trong các vùng tiếp
t heo (tính từ trái sang phải). Độ lớn của các cường độ dòng điện này từ lớn nhất đến nhỏ nhất được xếp
t heo thứ tự nào sau đây?
 De-Thi.com Bộ đề ôn thi cuối kì 2 Vật lí 11 Chân Trời Sáng Tạo 2025-2026 (Có đáp án) - De-Thi.com
A . I2 , I1, I3 , I4. B . I1, I3 , I2 , I4. C . I4 , I2 , I3 , I1. D . I3 , I1, I4,I2.
C âu 8. Biểu thức liên hệ giữa cường độ dòng điện với mật độ và tốc độ của các hạt mang điện
A. I = nve/S. B. I = Sve. C. I = Snv. D. I = Snve.
C âu 9. Nguyên nhân cơ bản gây ra điện trở của kim loại là do
A ở . sự va chạm của các electron tự do với các ion nút mạng tinh thể.
B . cấu trúc mạng tinh thể của kim loại.
C . chuyển động nhiệt của các electron tự do trong kim loại.
D . nhiệt độ của kim loại thay đổi.
C âu 10. Từ đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của cường độ dòng điện vào
h iệu điện thế đối với hai điện trở R1, R2 trong hình vẽ. Điện trở R1, R2 có
giá trị là
A. R1 = 5Ω; R2 = 10Ω. B. R1 = 10Ω; R2 = 5Ω.
C. R1 = 5Ω; R2 = 20Ω. D. R1 = 20Ω; R2 = 5 Ω.
C âu 11. Cường độ dòng điện đi qua một vật dẫn là 8 A khi hiệu điện thế giữa hai đầu vật dẫn là 12 V.
T ính điện trở của vật dẫn.
AΩ. 2 . B. 4 . C. 1,5 Ω. D. 4,5 Ω.
C âu 12. Cho mạch điện gồm hai điện trở R1, R2 mắc nối tiếp nhau và mắc vào nguồn điện có hiệu điện thế
U = 9 V. Cho R1 Ω= 1,5 Biết hiệu điện thế hai đầu R2 là 6 V. Nhiệt lượng tỏa ra trên R2 trong 2 phút là
A. 24 J. B. 1440 J. C. 720 J. D. 2160 J.
C ả âu 13. Suất điện động của nguồn điện là đại lượng đặc trưng cho kh năng
A . tạo ra các điện tích trog một giây.
B . thực hiện công của nguồn điện trong một giây.
C . tạo ra điện tích dương trong một giây.
D . thực hiện công của nguồn điện khi di chuyển một đơn vị điên tích dương ngược chiều điện trường bên
t rong nguồn điện.
C âu 14. Bên trong nguồn điện, các hạt tải điện dương dịch chuyển ngược chiều từ cực âm đến cực
d ương, dưới tác dụng của
A . lực lạ. B. lực đẩy. C. lực điện. D. lực hút.
C âu 15. Công suất tiêu thụ điện của một đoạn mạch có ý nghĩa là
A . mức độ mạnh yếu của dòng điện chạy qua đoạn mạch đó.
B . năng lượng điện mà mạch tiêu thụ trong một đơn vị thời gian.
C . năng lượng của dòng điện chạy qua đoạn mạch đó.
Dở . các loại tác dụng mà dòng điện gây ra đoạn mạch.
C âu 16. Cho một đoạn mạch có điện trở không đổi. Nếu hiệu điện thế hai đầu mạch tăng 2 lần thì trong
c ùng khoảng thời gian năng lượng điện tiêu thụ của đoạn mạch
A . tăng 4 lần. B. giảm 2 lần. C. không đổi. D. tăng 2 lần.
 De-Thi.com Bộ đề ôn thi cuối kì 2 Vật lí 11 Chân Trời Sáng Tạo 2025-2026 (Có đáp án) - De-Thi.com
P HẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý ở mỗi câu, thí
s . inh chọn đúng hoặc sai
Câu 1. Trường THPT Minh Long có 15 phòng học, tính trung bình mỗi phòng học sử dụng điện trong 8
g iờ mỗi ngày, giả sử các phòng học có công suất điện tiêu thụ như nhau là .
 aở. Công suất tiêu thụ trung bình trường THPT Minh Long là 7 500 W.
 b . Năng lượng điện tiêu thụ của trường học trong một tháng (30 ngày) là 1 800 kW.h.
 cT . iền điện của trường học phải trả trong 30 ngày với giá điện 2 000 đồng/kW.h là 3
 600 000 đồng.
 d . Nếu tại các phòng học của trường học trên, các bạn học sinh đều có ý thức tiết kiệm
 đ iện bằng cách tắt các thiết bị điện khi không sử dụng. Thời gian dùng các thiết bị điện
 ở mỗi phòng học chỉ còn 6 giờ mỗi ngày. Tiền điện mà trường học trên đã tiết kiệm
 đ ược trong một năm học (9 tháng, mỗi tháng 30 ngày) là 10 800 000 đồng.
C âu 2. Một nhóm học sinh nghiên cứu cơ chế lái tia điện tử của bản lái tia trong máy dao động kí. Họ
p hát hiện rằng khi electron đi qua bản lái tia không chỉ thay đổi phương
c ủa chuyển động mà còn được tăng tốc. Tụ điện phẳng được dùng để
k hảo sát có khoảng cách giữa hai bản tụ d = 1 cm được mắc vào nguồn
k hông đổi hiệu điện thế U = 12V. Trong một thí nghiệm, khi cho một
e lectron với vận tốc có độ lớn vo = 200 000 m/s đi vào điện trường giữa
h ai bản tụ tại điểm M nằm chính giữa hai bản tụ và đi ra khỏi điện
t rường tại điểm cách bản cực dương 4,9mm như Hình vẽ bên.
 a . Điện trường giữa hai bản tụ điện là điện trường đều.
 b . Cường độ điện trường giữa hai bản tụ có độ lớn 120 V/m.
 c . Quỹ đạo chuyển động của hạt electron là đường parabol.
 d . Vận tốc của electron khi đi ra khỏi điện trường không đổi.
P HẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4.
C âu 1. Điện trường của điện tích điểm Q gây ra tại điểm M cách điện tích một
k hoảng r = 30 cm đặt trong không khí có cường độ E = 30 000 V/m. Độ lớn điện
t ích Q tính bằng đơn vị µC là bao nhiêu?
C âu 2. Một điện trường đều có E = 3 000 V/m. Với ABC là tam giác đều cạnh a = 10 cm như hình vẽ
  
 BC / /E . Công của lực điện trường (tính theo đơn vị mJ) khi điện tích q = 10 µC di chuyển trên cạnh
AB là bao nhiêu?
C âu 3. Một nguồn điện có suất điện động 6V và điện trở trong 1 Ω thì có thể tạo ra được một dòng điện
c ó cường độ lớn nhất là bao nhiêu A?
C âu 4. Bếp điện được nối với hiệu điện thế 220 V có công suất 1000 W được dùng để đun sôi 2 lít nước
từ 20 0C đến 100 0
P HẦN IV. Câu tự luận. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 3.
C âu 1. Cho mạch điện như hình vẽ. Các giá trị điện trở: R1 = 2Ω, R2 = 3Ω,
R3 = 4Ω, R4 = 6Ω. Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch UAB =18 V.
 De-Thi.com Bộ đề ôn thi cuối kì 2 Vật lí 11 Chân Trời Sáng Tạo 2025-2026 (Có đáp án) - De-Thi.com
a . Tính điện trở của đoạn mạch AB.
b . Tìm cường độ dòng điện chạy qua điện trở R1.
C âu 2. Cho mạch điện như hình vẽ. Trong đó  6V , r = 0,5 Ω, R1 = 1 Ω,
R2 = R3 = 4 Ω, R4 = 6 Ω. Tính:
a . Cường độ dòng điện trong mạch chính.
b . Hiệu điện thế giữa hai đầu R3.
C âu 3. Hai quả cầu nhỏ giống nhau bằng kim loại A và B đặt trong không khí, có điện tích lần lượt là
 7 7
q1 = 3,2.10 C và q2 = 2,4.10 C, cách nhau một khoảng 12 cm.
a . Xác định lực tương tác điện giữa chúng.
b . Cho hai quả cầu tiếp xúc điện với nhau rồi đặt về chỗ cũ. Xác định lực tương tác điện giữa hai quả cầu sau đó.
 De-Thi.com Bộ đề ôn thi cuối kì 2 Vật lí 11 Chân Trời Sáng Tạo 2025-2026 (Có đáp án) - De-Thi.com
 H ƯỚNG DẪN CHẤM
P HẦN I: Câu trắc nghiệm phương án nhiều lựa chọn.
 1D 2C 3A 4D 5B 6C 7B 8D
 9A 10D 11C 12B 13D 14A 15B 16A
P HẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai.
 Câu Đáp án Câu Đáp án
 aĐ) aĐ) 
 b) S bĐ) 
 Câu 1 Câu 2
 cĐ) cĐ) 
 d) S d) S
P . HẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn
 Câu 1 2 3 4
 Đáp án 0,3 -1,5 6 14
 PHẦN IV. Câu tự luận.
Câu 1.
 q q 3,2.10 7.2,4.10 7
a . Lực tương tác điện giữa hai quả cầu là F k 1 2 9.109 0,048 N.
 r2 0,122
b . Cho hai quả cầu tiếp xúc điện với nhau rồi đặt về chỗ cũ, điện tích của mỗi quả là:
 q q
 q ' q ' 1 2 4.10 8 C.
 1 2 2
 q 'q ' 4.10 8.4.10 8
L ực tương tác điện giữa hai quả cầu lúc sau là F' k 1 2 9.109 10 3 N.
 r2 0,122
Câu 2.
a ) Đoạn mạch AB có điện trở (R1//R2) nt (R3//R4).
RAB = R12 + R34 = 1,2 + 2,4 = 3,6 (Ω).
b ) Cường độ dòng điện chạy trong mạch chính:
I = I12 = I34 = 5 (A)
H iệu điện thế giữa hai đầu điện trở R1, R2 là:
U12 = U1 = U2 = I.R12 = 5.1,2 = 6 (V)
C ường độ dòng điện chạy qua điện trở R1 là:
 De-Thi.com Bộ đề ôn thi cuối kì 2 Vật lí 11 Chân Trời Sáng Tạo 2025-2026 (Có đáp án) - De-Thi.com
Câu 3.
Chập N với A thì mạch ngoài có dạng
 ( )
a . Cường độ dòng điện trong mạch chính.
b . Hiệu điện thế giữa hai đầu R3.
Do nên: U123 = U4 = UAB. Nên
 De-Thi.com Bộ đề ôn thi cuối kì 2 Vật lí 11 Chân Trời Sáng Tạo 2025-2026 (Có đáp án) - De-Thi.com
 ĐỀ SỐ 9
 TRƯỜNG THPT QUẾ SƠN KIỂM TRA CUỐI KỲ II- NĂM HỌC 2025-2026
 TỔ: VẬT LÍ Môn: VẬT LÍ – Lớp 11
 Thời gian làm bài: 45 phút
 (Không kể thời gian giao đề)
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn ( 12 câu- 3 điểm). Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu
12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Gọi Q và U lần lượt là điện tích và hiệu điện thế giữa hai bản của một tụ điện có điện dung C. Phát biểu
nào dưới đây là đúng?
 A. C không phụ thuộc vào Q và U B. C tỉ lệ thuận với Q
 C. C tỉ lệ nghịch vào Q và U D. C tỉ lệ nghịch với U
Câu 2. Cho dạng đường sức của một điện trường nằm trong vùng không gian giữa 2 điểm A, B như hình vẽ.
Gọi EA, EB lần lượt là cường độ điện trường tại A và B.
Kết luận nào sau đây Đúng? B
 A. EA = EB B. không khẳng định được vì không biết chiều của các đường sức A
 C. EA EB
Câu 3. Điện năng tiêu thụ không được đo bằng đơn vị nào sau đây?
 A. kWh (kilôoát-giờ) B. J (Jun) C. Wh (oát-giờ) D. W (oát)
Câu 4. Hai điểm M và N nằm trên cùng một đường sức của một điện trường đều có cường độ E, hiệu điện thế
giữa M và N là UMN, khoảng cách MN = d. Công thức nào sau đây là đúng?
 A. UMN = VN – VM. B. AMN = q.UNM. C. E = UMN.d. D. UMN =E. d.
Câu 5. Độ lớn của lực tương tác giữa hai điện tích điểm đứng yên trong chân không
 A. tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích.
 B. tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa hai điện tích
 C. tỉ lệ với khoảng cách giữa hai điện tích.
 D. tỉ lệ với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích.
Câu 6. Điện trở của vật dẫn nào sau đây tăng theo nhiệt độ?
 A. Điện trở của bóng đèn sợi đốt. B. Điện trở nhiệt loại NTC
 C. Điện trở làm bằng chất bán dẫn. D. Điện trở nhiệt .
Câu 7. Nguyên nhân gây ra điện trở của kim loại là sự va chạm của
 A. Các electron tự do với chỗ mất trật tự của ion dương nút mạng.
 B. Các ion dương nút mạng với nhau trong quá trình chuyển động nhiệt hỗn loạn.
 C. Các electron tự do với nhau trong quá trình chuyển động nhiệt hỗn loạn.
 D. Các ion dương chuyển động định hướng dưới tác dụng của điện trường với các electron.
Câu 8. Trong một mạch điện kín có điện trở toàn phần không đổi, nếu giảm suất điện động của nguồn 2
lần thì cường độ dòng điện chạy trong mạch sẽ
 A. giảm 2 lần. B. tăng 4 lần. C. tăng 2 lần. D. giảm 4 lần.
Câu 9. Điều kiện để có dòng điện là
 A. có nguồn điện. B. có điện tích tự do.
 C. có hiệu điện thế. D. có hiệu điện thế và điện tích tự do.
Câu 10. Cho một dòng điện không đổi có cường độ I chạy qua một vật dẫn có điện trở R. Nhiệt lượng toả ra
trên vật dẫn trong thời gian t có biểu thức là
 A. Q = U.푅2t B. Q = R. 2t C. Q = R.I t D. Q = R. 2
Câu 11. Cường độ dòng điện là đại lượng đặc trưng cho
 A. tính dẫn điện của vật dẫn. B. tác dụng lực của điện trường.
 C. tác dụng của lực lạ. D. tác dụng mạnh, yếu của dòng điện.
Câu 12. Hiệu điện thế giữa hai điểm M, N là UMN = 20V. Nhận xét nào sau đây chắc chắn đúng ?
 A. Điện thế ở M cao hơn điện thế ở N 20 V. B. Điện thế tại điểm N là 0 V.
 C. Điện thế tại điểm M là 20 V. D. Điện thế ở M có giá trị dương, ở N có giá trị âm.
 De-Thi.com Bộ đề ôn thi cuối kì 2 Vật lí 11 Chân Trời Sáng Tạo 2025-2026 (Có đáp án) - De-Thi.com
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai (2 câu- 2 điểm). Học sinh trả lời từ câu 1 đếnỗ câu 2. M i câu ý a), b),
c), d) ở mỗi câu, học sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1. Trong một vùng không gian có điệnờ trư ng mà các đường sức của điện trường có phương nằm ngang,
song song với nhau và chiềuờ như Hình 1. Ngư i ta đặt vào trong điện trường một điện tích q.
Trong các phát biểu sau, phát biểu nào Đúng, phát biểu nào Sai?
 a. Điện trường đã cho là điện trường đều.
 b. q > 0 thì lực điện 퐹⃗ tác dụng lên q cùng phương ngược chiều với ⃗⃗
 c. Nếu đổi dấu của điện tích q thì hướng của điện trườnổg thay đ i.
 d) Cho q = 3,2.10-19C; E = 1600 V/m thì lực điện tác dụng lên điện tích
 q có độ lớnằ b ng 3,56.10-16 N. Hình 1. Điện tích điểmặ q đ t
 trong điện trường.
Câu 2: Một bóng đèn sợi đốt công suất 100W và một bóng đèn LED công suất 20W có cùng độ sáng. Giả sử:
 • Mỗi bóng đèn hoạt động 4 giờ/ngày.
 • Giá điện là 3000 đồng/kWh.
 • Bóng đèn sợi đốt có tuổi thọ 1000 giờ, giá 8000 đồng/bóng.
 • Bóng đèn LED có tuổi thọ 30 000 giờ, giá 48 000 đồng/bóng.
 a. Trong một ngày, đèn sợi đốt tiêu thụ điện năng nhiều hơn đèn LED
 b. Đèn sợi đốt có tuổi thọ thấp hơn đèn LED.
 c. Sau 30 000 giờ sử dụng, tổng chi phí (mua đèn và tiền điện) của bóng đèn LED cao hơn
 so với bóng đèn sợi đốt.
 d. Bóng đèn sợi đốt có hiệu quả kinh tế thấp hơn so với bóng đèn LED.
PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn (4 c-âu 2 điểm ). Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4.
(Chú ý: đáp án làm tròn 2 chữ số thập phân)
Câu 1.Tại điểm N trong không gian có hai thành phần điện trường ⃗⃗⃗⃗ ⃗ và ⃗⃗⃗⃗푌⃗ có phương vuông góc với nhau và
 3
có độ lớn lầnợ lư t EX = 5000 V/m , EY = 5 3 .10 Vờ /m. Véctơ cư nộg đ điện trường tổng hợp tại N có độ lớn
bằng x.103V/m. Tìm x.
Câu 2: Lực điện thực hiện công làm dịch chuyển điện tích q = 2C từ M đến N trong điện trường đều. Biết
điện thế tại M và N lần lượt là 200V và 170V. Công của lực điện có độ lớn bằng bao nhiêu Jun?
Câu 3: Đặt vào hai đầu dây vônfram có điện trở 100 một hiệu điện thế không đổi U = 36V . Khi đó cường
độ dòng điệnạ ch y qua dây vônfram là bao nhiêu ampe?
Câu 4. Một dây dẫn kim loại có các electron tự do chạy qua và tạo thành một dòng điện không đổi. Trong thời
gian 20 s có điện lượng q = 9,6 C đi qua. Biết độ lớn điện tích của electron là e = 1,6.10-19 C; Mật độ electron
tự do là n = 4.1028 hạt/m3. Tốc độ trung bình của các electron tạo nên dòng điện trong dây bằng 2,5.10-4m/s.
Dây có tiết diện ngang bằng bao nhiêu mm2?
PHẦN IV. Tự luận (2 câu- 3điểm)
Câu 1. Tộrong 2 phút có m t điện lượng 2C dịch chuyển qua tiết diện thẳng của dây tóc của một bóng
đèn.Tính:
a/Tính cườnộg đ dòng điện chạyủ qua dây tóc c a bóng đèn trong thời gian trên.
b/Số electron dịch chuyển qua tiết diện thẳng của dây tóc trong khoảng thời gian 30s
 Câu 2. Cho mạch điện như hình vẽ, trong đó nguồn điện có suất
 E,r
 điện độn ệg E=12 V, đi n trở trong r =1  ; các điện trở ở mạch
 ngoài là R1=3  ; R2 là bóng đèn (6V-3W), R3 là biến trở.
 a.Khi R3= 8,6  . Tìm cường độ dòng điện chạy qua mạch chính R1
 b.Tìm giá trị của R3 để đèn sáng bình thường. R3
 R2
 De-Thi.com Bộ đề ôn thi cuối kì 2 Vật lí 11 Chân Trời Sáng Tạo 2025-2026 (Có đáp án) - De-Thi.com
 H ƯỚNG DẪN CHẤM
P HẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn ( 12 câu- 3 điểm).
 Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
 Đáp án A D D D A A A A D B D A
P HẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai (2 câu- 2 điểm).
 Câu a b c d
 1 Đ S S S
 2 Đ Đ S Đ
P HẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn (4 câu -2 điểm).
 Câu 1 2 3 4
 Đáp án 10 60 0,36 0,3
P HẦN IV. Tự luận (2 câu- 3điểm)
 Câu Bài giải Đ iểm số
 - Viết đúng công thức
 푞
 0,25
 1a I = 푡
 T hế số đúng và tính được I = 0,0167 A. 0,25
 푛.푒
 - Viết đúng công thức tính cơ năng I = (hoặc q = n.e). 0,25
 1b 푡
 - Thế số đúng và tính được n = 3,125.1018 0,25
 2 2
 푈 6
 - Tính được điện trở đèn: R1= = = 12  0,25
 푃 3
 - Viết đúng công thức và tính được điện trở mạch ngoài:
 푅1.푅2
 Rtd =푅 + = 11  . 0,25
 2a 3 푅1 푅2
 - Viết đúng biểu thức định luật Ôm cho mạch kín:
 I = 0,25
 푅푡 
 - Thế số đúng và tính được I = 1A 0,25
 - Xác định được đèn sáng bình thường nên
 푈12 = 푈1 = 푈 = 6 . 0,25
 - Xác định và tính được:
 푈12 6
 = 3 = 12 = = = 2,5 . 0,25
 2b 푅12 2,4
 - Áp dụng công thức U = E-Ir = 9,5V. 0,125
 - Áp dụng CT 푈3 = 푈 ― 푈12 = 3,5 . 0,125
 푈3 0,25
 - Tính được 푅 = = 1,4  .
 3 3
 De-Thi.com

File đính kèm:

  • pdfbo_de_on_thi_cuoi_ki_2_vat_li_11_chan_troi_sang_tao_2025_202.pdf