Bộ đề ôn thi cuối kì 2 Vật lí 10 KNTT 2025-2026 (Có đáp án)
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "Bộ đề ôn thi cuối kì 2 Vật lí 10 KNTT 2025-2026 (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Bộ đề ôn thi cuối kì 2 Vật lí 10 KNTT 2025-2026 (Có đáp án)
Bộ đề ôn thi cuối kì 2 Vật lí 10 KNTT 2025-2026 (Có đáp án) - De-Thi.com HƯỚNG DẪN CHẤM A. TRẮC NGHIỆM PHẦN I. CÂU TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN: 3 điểm (Mỗi câu đúng 0,25 điểm) Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Đáp án A B C A D B D C B D C D PHẦN 2. ĐÁP ÁN CÂU TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI: 2 điểm Thí sinh trả lờ từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. Điểm tối đa của 01 câu hỏi là 1 điểm. - Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 01 ý trong 1 câu hỏi được 0,1 điểm. - Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 02 ý trong 1 câu hỏi được 0,25 điểm. - Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 03 ý trong 1 câu hỏi được 0,50 điểm. - Thí sinh lựa chọn chính xác cả 04 ý trong 1 câu hỏi được 1 điểm. Câu Lệnh hỏi Đáp án (Đ/S) Câu Lệnh hỏi Đáp án (Đ/S) a) Đ a) Đ b) Đ b) Đ 1 2 c) S c) S d) S d) S PHẦN III. CÂU TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN: 2 điểm Mỗi câu đúng 0,5 điểm Câu 1 2 3 4 Đáp án 13 2 2 8000 B. TỰ LUẬN: 3 điểm Câu Nội dung Điểm Gọi vận tốc của bóng trước khi chạm tường là v1. - Ta có: v1 = 5 m/s => p1 = mv1 = 0,3.5 = 1,5 kg.m/s. 0,25 Chọn chiều dương là chiều bóng chạm vào tường. 1 Động lượng của vật khi bật lại là (1 điểm) p2 = mv2 = 0,3.( 5) = 1,5 kg.m/s. 0.25 Độ biến thiên động lượng của bóng: ∆p = |p2 – p1| = | 1,5 – 1,5| = 3 kg.m/s 0,5 Chọn mốc thế năng tại chân mặt phẳng nghiêng. 2 2 - Theo bảo toàn cơ năng ta có: WB = WC => mgh = mv . 0,5 (1 điểm) Vận tốc của vật ở chân mặt phẳng nghiêng là: v = 2gh = 2g.BC.sin α = 5 2,24 m/s. 0,5 De-Thi.com Bộ đề ôn thi cuối kì 2 Vật lí 10 KNTT 2025-2026 (Có đáp án) - De-Thi.com Áp dụng định luật bảo toàn động lượng: 0,25 m1v1 m2 v2 O Độ lớn : m1v1 = m2v2 (1) 1 Trước tương tác năng lượng của hệ là thế năng đàn hồi W = k(∆l)2 2 3 1 1 Sau tương tác năng lượng của hệ là tổng các động năng: W = m v2 m v2 0,25 (1 điểm) 2 1 1 2 2 2 1 1 1 Áp dụng định luật bảo toàn cơ năng: m v2 m v2 = k(∆l)2 (2) 0,25 2 1 1 2 2 2 2 K. l 2m K. l 2m 2 1 0,25 Từ (1) và (2) => v1 = 2 ; v2 = 2 m1 m1m2 m2 m1m2 De-Thi.com Bộ đề ôn thi cuối kì 2 Vật lí 10 KNTT 2025-2026 (Có đáp án) - De-Thi.com ĐỀ SỐ 9 SỞ GD& ĐT HẢI DƯƠNG ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II TRƯỜNG THPT KẺ SẶT NĂM HỌC: 2025 - 2026 MÔN: VẬT LÍ - KHỐI 10 ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian làm bài: 45 phút Họ và tên học sinh: .........................................; Lớp....................; Số báo danh: ................ Mã đề: 101 PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi học sinh chỉ chọn một phương án Câu 1. Một máy kéo tác dụng lực F không đổi, liên tục kéo vật chuyển động thẳng đều với vận tốc v theo hướng của lực kéo trong khoảng thời gian t. Công suất của máy kéo là A. Fv2. B. Ft. C. Fv. D. Fvt. Câu 2. Vệ tinh nhân tạo chuyển động tròn đều quanh Trái đất, lực hướng tâm trong trường hợp này là A. lực ma sát B. lực tĩnh điện C. lực từ trường D. lực hấp dẫn. Câu 3. Đơn vị của tốc độ góc trong chuyển động tròn đều là A. rad/s. B. Hz. C. s. D. rad. Câu 4. Một vật được ném thẳng đứng lên cao, khi vật đạt độ cao cực đại thì tại đó A. Động năng bằng cơ năng. C. Động năng cực tiểu, thế năng cực đại. B. Động năng bằng thế năng. D. Động năng cực đại, thế năng cực tiểu. Câu 5. Chuyển động tròn đều không có đặc điểm nào sau đây A. Véc tơ gia tốc luôn hướng vào tâm. C. Quỹ đạo là đường tròn. B. Tốc độ góc không đổi. D. Véc tơ vận tốc không đổi. Câu 6. Một vật chuyển động đều với tốc độ v trên đường tròn có bán kính R. Độ lớn gia tốc hướng tâm của vật là R v2 v A. aht = . B. aht = . C. aht = R.v. D. aht = . v R R Câu 7. Hiệu suất là tỉ số giữa A. năng lượng có ích và năng lượng hao phí. C. năng lượng hao phí và năng lượng có ích. B. năng lượng hao phí và năng lượng toàn phần. D. năng lượng có ích và năng lượng toàn phần Câu 8. Một vật có khối lượng m đang chuyển động tròn đều trên quỹ đạo bán kính r với tốc độ góc . Lực hướng tâm tác dụng vào vật là 2 2 2 mr A. Fht = m . B. Fht = r. C. Fht = m r. D. Fht = . ω Câu 9. Khi sử dụng quạt điện thì có sự chuyển hoá phần lớn từ điện năng sang dạng năng lượng nào sau đây? A. Cơ năng. B. Quang năng. C. Hoá năng. D. Nhiệt năng. Câu 10. Lực tổng hợp của hai lực đồng quy có độ lớn lớn nhất khi hai lực thành phần A. Cùng phương, cùng chiều. C. Hợp với nhau một góc khác không. B. Vuông góc với nhau. D. Cùng phương, ngược chiều. De-Thi.com Bộ đề ôn thi cuối kì 2 Vật lí 10 KNTT 2025-2026 (Có đáp án) - De-Thi.com Câu 11. Biểu thức của định luật II Newton còn được viết dưới dạng nào sau đây? p p t p A. F = . B. F = m . C. F = . D. F = . m t p t Câu 12. Ngẫu lực là A. Hệ hai lực song song, cùng chiều, có độ lớn bằng nhau cùng tác dụng lên một vật. B. Hệ hai lực song song, ngược chiều, có độ lớn bằng nhau cùng tác dụng lên một vật. C. Hợp lực của hai lực song song ngược chiều. D. Hợp lực của hai lực song song cùng chiều. Câu 13. Quả cầu A có khối lượng m chuyển động với vận tốc v đến va chạm mềm vào quả cầu B có khối 1 1 lượng m2 đang đứng yên. Sau va chạm cả hai quả cầu có cùng vận tốc v2 . Theo định luật bảo toàn động lượng thì 1 A. m v = m v . B. m v = (m + m )v . 1 1 2 2 1 1 2 1 2 2 C. m1v1 = m2 v2 . D. m1v1 = (m1 + m2 )v2 . Câu 14. Điều kiện cân bằng tổng quát của một vật rắn là A. Tổng các lực tác dụng lên vật khác không và tổng các moment lực tác dụng lên vật khác không. B. Tổng các lực tác dụng lên vật bằng không và tổng các moment lực tác dụng lên vật khác không. C. Tổng các lực tác dụng lên vật khác không và tổng các moment lực tác dụng lên vật bằng không. D. Tổng các lực tác dụng lên vật bằng không và tổng các moment lực tác dụng lên vật bằng không. Câu 15. Động lượng của một vật có khối lượng m đang chuyển động với vận tốc v là đại lượng được xác định bởi công thức m v A. p = . B. p = . C. p = mv . D. p = 2mv . v m Câu 16. Cơ năng của một vật là A. tổng động năng và thế năng của nó. C. tổng động năng và động lượng. B. tổng động lượng và thế năng. D. tổng động năng và nội năng. Câu 17. Trong hệ SI, đơn vị đo thế năng là A. N (Niu tơn). B. W (Oát). C. J (Jun). D. HP (Mã lực). Câu 18. Trong hệ SI, đơn vị của động lượng là A. kg.m/s. B. kW.h. C. kg.m/s2. D. m/s. PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. Câu 1. Một chiếc đồng hồ treo tường có kim giây dài 10cm. Khi kim giây quay đều được một vòng thì a) Tốc độ góc của kim giây là (rad/s). b) Chu kì của kim giây là 1 phút. c) Tần số là số vòng vật đi được trong một giây. d) Góc quét được của kim giây là 2 (rad). Câu 2. Một động cơ có công suất tiêu thụ bằng 5 kW kéo một vật có trọng lượng 12 kN lên cao 30 m theo phương thẳng đứng trong thời gian 90 s với vận tốc không đổi. De-Thi.com Bộ đề ôn thi cuối kì 2 Vật lí 10 KNTT 2025-2026 (Có đáp án) - De-Thi.com a) Công có ích để đưa vật lên cao có giá trị là 36 000 J. b) Công có ích là công để đưa vật lên cao. c) Công toàn phần để đưa vật lên cao là 450 000 J. d) Hiệu suất của động cơ là 80%. Câu 3. Một ô tô con khối lượng 1,2 tấn đang chuyển động với tốc độ 25 m/s thì va chạm vào đuôi của một xe tải khối lượng 9 tấn đang chạy cùng chiều với tốc độ 20 m/s (Hình A). Sau va chạm, ô tô con vẫn chuyển động theo hướng cũ với tốc độ 18 m/s. a) Va chạm của hai ô tô là va chạm mềm. b) Trước lúc va chạm động lượng của ô tô con lớn hơn động lượng của ô tô tải. c) Sau va chạm xe ô tô tải vẫn chuyển động theo hướng cũ với tốc độ xấp xỉ bằng 20,93 m/s. d) Véc tơ động lượng của hai xe cùng hướng. Câu 4. Một người nâng một tấm gỗ đồng chất, tiết diện đều, có trọng lượng P = 200 N. Người ấy tác dụng một lực F có hướng vuông góc vào đầu trên của tấm gỗ (hình vẽ 13) để giữ cho nó hợp với mặt đất một góc = 30. a) Đối với trục quay tại A, mômen của lực F có tác dụng làm vật quay cùng chiều kim đồng hồ b) Đối với trục quay tại A, mômen của lực P có tác dụng làm vật quay cùng chiều kim đồng hồ c) Để giữ tấm gỗ cân bằng thì F = 100 N d) Đối với trục quay tại A, cánh tay đòn của lực F là độ dài đoạn AB PHẦN III. Tự luận. Học sinh trình bày lời giải chi tiết từ câu 1 đến câu 6 Câu 1. Hai lực của một ngẫu lực có độ lớn F = 5 N. Cánh tay đòn của ngẫu lực d = 20 cm. Tính momen của ngẫu lực. Câu 2. Cần kéo một vật có trọng lượng 20N với một lực theo phương ngang có độ lớn bằng bao nhiêu để vật chuyển động đều trên một mặt sàn nằm ngang. Biết hệ số ma sát giữa vật và mặt sàn là = 0,2. Câu 3. Một vật có khối lượng 1000 kg đang chuyển động với tốc độ 20 m/s. Tính động năng của vật? Câu 4. Một vật có khối lượng 1 kg đang chuyển động với vận tốc có độ lớn là 6 (m/s). Tính động lượng của vật? Câu 5. Một chất điểm chuyển động tròn đều trên đường tròn bán kính 15 (m), với tốc độ 15m/s. Tính gia tốc hướng tâm của chất điểm? De-Thi.com Bộ đề ôn thi cuối kì 2 Vật lí 10 KNTT 2025-2026 (Có đáp án) - De-Thi.com Câu 6. Một quả cầu khối lượng 0,5 kg được buộc vào đầu của 1 sợi dây dài 0,5 m rồi quay dây sao cho quả cầu chuyển động tròn đều trong mặt phẳng nằm ngang và sợi dây làm thành một góc 30 so với phương thẳng đứng như hình vẽ. Lấy g = 9,8m/s2. Xác định tốc độ của quả cầu. De-Thi.com Bộ đề ôn thi cuối kì 2 Vật lí 10 KNTT 2025-2026 (Có đáp án) - De-Thi.com ĐÁP ÁN PHẦN TRẮC NGHIỆM (8,5 điểm) PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 Đáp án C D A C D B D C A Câu 10 11 12 13 14 15 16 17 18 Đáp án A D B D D C A C A PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Câu 1 2 3 4 a) – Sai a) – Sai a) – Sai a) – Sai b) – Đúng b) – Đúng b) – Sai b) – Đúng Đáp án c) – Đúng c) – Đúng c) – Đúng c) – Sai d) – Đúng d) – Đúng d) – Đúng d) – Đúng PHẦN TỰ LUẬN (1,5 điểm) Câu Nội dung đáp án Điểm M = F.d 1 0,25 Thay số => M = 5.0,2 = 1 (N.m) 2 0,25 Áp dụng định luật II Newton, ta có: P N F F ms 0 Chiếu lên trục Oy: N – P = 0 => N = P => Fms = .N = P Chiếu lên trục Ox: F – Fms = 0 => F = Fms = 20.0,2 = 4 N 1 2 Wd = mv . 2 3 0,25 1 2 Thay số => Wd = .1000.20 = 200 000 (J). 2 p = m.v 4 0,25 Thay số p = 1.6 = 6 (kg.m/s) v2 5 aht = 0,25 r De-Thi.com Bộ đề ôn thi cuối kì 2 Vật lí 10 KNTT 2025-2026 (Có đáp án) - De-Thi.com 2 15 2 Thay số: aht = = 15 (m/s ) 15 6 0,25 Tổng hợp lực của trọng lực và lực căng dây đóng vai trò là lực hướng tâm: => Fht/P = tan30 0 => Fht = 0,5.9,8.tan30 = 2,83 N Quả cầu chuyển động theo quỹ đạo tròn với bán kính: r = ℓsin30 = 0,5.sin30 = 0,25 m 2 m.v Fht .r Fht = => v = = 1,19 m r m De-Thi.com Bộ đề ôn thi cuối kì 2 Vật lí 10 KNTT 2025-2026 (Có đáp án) - De-Thi.com ĐỀ SỐ 10 SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TÂY NINH TRƯỜNG THPT NGUYỄN CHÍ THANH ĐỂ KIỂM TRA CUỐI KÌ II - NĂM HỌC 2025 - 2026 Môn kiểm tra: VẬT LÝ - LỚP 10 Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian giao đề) ĐỂ CHÍNH THỨC Họ và tên: .. Số báo danh: PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (4,5 ĐIỂM) Câu 1. Khi một vật chuyển động, đại lượng nào sau đây xác định độ lớn của động năng? A. Độ cao của vật so với mặt đất. C. Khối lượng và trọng lượng của vật. B. Gia tốc của vật. D. Khối lượng và vận tốc của vật. Câu 2. Điều nào sau đây sai khi nói về động lượng? A. Động lượng của một vật là một đại lượng véc tơ. B. Trong hệ kín, động lượng của hệ được bảo toàn. C. Động lượng của một vật có độ lớn bằng tích khối lượng và bình phương vận tốc. D. Động lượng của một vật có độ lớn bằng tích khối lượng và tốc độ của vật. Câu 3. " Khi cho một vật rơi tự do từ độ cao M xuống N", câu nói nào sau đây là đúng? A. Cơ năng tại M bằng cơ năng tại N. C. Thế năng tại N là lớn nhất. B. Cơ năng luôn thay đổi từ M xuống N. D. Động năng tại M là lớn nhất. Câu 4. Từ độ cao 5,0 m so với mặt đất, người ta ném một vật khối lượng 200 g thẳng đứng lên cao với vận tốc dầu là 2 m/s. Bỏ qua lực cản của không khí. Xác định cơ năng của vật tại vị trí cao nhất mà vật đạt tới. Chọn gốc thế năng tại mặt đất (lấy g 10 m/s2). A. 10,4 J. B. 8,0 J. C. 4,0 J. D. 16 J. Câu 5. Chuyển Động bằng phản lực tuân theo A. Định luật II Niu-tơn. B. Định luật bảo toàn công. C. Định luật bảo toàn động lượng. D. Định luật I Niu-tơn. Câu 6. Một vật có khối lượng m đang chuyển động với vận tốc v thì động năng của nó là vm2 mv2 A. . B. . C. vm2. D. mv2. 2 2 Câu 7. Khi con lắc đơn dao động đến vị trí cao nhất A. thế năng bằng động năng. C. thế năng đạt giá trị cực đại. B. động năng đạt giá trị cực đại. D. cơ năng bằng không. Câu 8. Cơ năng của vật được bảo toàn trong trường hợp A. vật trượt có ma sát. C. vật rơi tự do. B. vật rơi trong không khí. D. vật rơi trong chất lỏng nhớt. Câu 9. Phát biểu nào sau đây không đúng? A. Động lượng của một vật không đổi khi vật chuyển động thẳng đều. De-Thi.com Bộ đề ôn thi cuối kì 2 Vật lí 10 KNTT 2025-2026 (Có đáp án) - De-Thi.com B. Động lượng là dại lượng vô hướng. C. Động lượng là đại lượng vec tơ. D. Động lượng của một vật tỉ lệ thuận với vận tốc. Câu 10. Nếu khối lượng của vật giảm 4 lần và vận tốc tăng lên 2 lần, thì động năng của vật sẽ A. giảm 4 lần. B. không đổi. C. tăng 2 lần. D. giảm 2 lần. Câu 11. Độ biến thiên động năng của một vật chuyển động bằng A. công của lực ma sát tác dụng lên vật. C. công của trọng lực tác dụng lên vật. B. công của ngoại lực tác dụng lên vật. D. công của lực thế tác dụng lên vật. Câu 12. Người ta ném một quả bóng khối lượng 500g cho nó chuyển động với vận tốc 20 m/s. Xung lượng của lực tác dụng lên quả bóng là A. 20 N.s. B. 100 N.s. C. 200 N.s. D. 10 N.s. Câu 13. Véc tơ động lượng là véc tơ A. có phương vuông góc với véc tơ vận tốc. B. có phương hợp với véc tơ vận tốc một góc bất kỳ. C. cùng phương, ngược chiều với véc tơ vận tốc. D. cùng phương, cùng chiều với véc tơ vận tốc. Câu 14. Một vật nhỏ được ném thẳng đứng hướng xuống từ một điểm phía trên mặt đất. Bỏ qua ma sát, trong quá trình vật rơi A. cơ năng không đổi. C. động năng giảm. B. cơ năng cực tiểu ngay trước khi chạm đất. D. thế năng tăng. Câu 15. Định luật bảo toàn động lượng chỉ đúng trong trường hợp A. hệ kín có ma sát. B. hệ không có ma sát. C. hệ cô lập. D. hệ có ma sát. Câu 16. Khi vận tốc của một vật tăng gấp đôi, thì động năng của vật sẽ thay đổi như thế nào? A. Tăng 4 lần. B. Tăng 2 lần. C. Không đổi. D. Tăng 3 lần. Câu 17. Va chạm nào sau đây là va chạm mềm? A. Viên đạn đang bay xuyên vào và nằm gọn trong bao cát. B. Viên đạn xuyên qua một tấm bia trên đường bay của nó. C. Quả bóng tennis đập xuống sân thi đấu. D. Quả bóng đang bay dập vào tường và nảy ra. Câu 18. Một đầu đạn khối lượng 10 g được bắn ra khỏi nòng của một khẩu súng khối lượng 5 kg với vận tốc 600 m/s. Nếu bỏ qua khối lượng của vỏ đạn thì vận tốc giật của súng là A. 12 m/s. B. 1,2 m/s. C. 1,2 cm/s. D. 12 cm/s. PHẦN II: TRẮC NGHIỆM CHỌN TRẢ LỜI ĐÚNG SAI (4 ĐIỂM) Câu 1. Máy đóng cọc (hình bên) hoạt động như sau: Búa máy được nâng lên dến một độ cao nhất định rồi thả cho rơi xuống cọc cần đóng. a) Độ giảm thể năng của búa máy luôn lớn hơn công của trọng lực tác dụng lên búa máy làm búa di chuyển từ độ cao nhất định xuống mặt đất. b) Trong quá trình rơi, năng lượng của búa chuyển từ thế năng sang động năng. c) Biết búa máy có khối lượng 500 kg. Ban đầu búa máy được đưa lên đến độ cao 5m so với mặt đất. Chọn mốc thể năng tại mặt đất. Lấy g = 10 m/s². Thế năng của nó lúc này có giá trị 25 kJ. De-Thi.com
File đính kèm:
bo_de_on_thi_cuoi_ki_2_vat_li_10_kntt_2025_2026_co_dap_an.docx

