Bộ đề ôn thi cuối kì 2 Vật lí 10 Cánh Diều 2025-2026 (Có đáp án)

docx 113 trang Huy Hoàng 14/02/2026 20
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "Bộ đề ôn thi cuối kì 2 Vật lí 10 Cánh Diều 2025-2026 (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Bộ đề ôn thi cuối kì 2 Vật lí 10 Cánh Diều 2025-2026 (Có đáp án)

Bộ đề ôn thi cuối kì 2 Vật lí 10 Cánh Diều 2025-2026 (Có đáp án)
 Bộ đề ôn thi cuối kì 2 Vật lí 10 Cánh Diều 2025-2026 (Có đáp án) - De-Thi.com
 ĐỀ SỐ 7
 ĐỀ KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ CUỐI` HỌC KỲ II 
 SỞ GD & ĐT THANH HÓA NĂM HỌC 2025-2026
 TRƯỜNG THPT ĐÀO DUY TỪ Môn thi: Vật lý – Khối: 10
 Thời gian: 50 phút (không kể thời gian phát đề) 
Họ và tên thí sinh: . Số báo danh: 
PHẦN 1. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
Câu 1: Một quả đạn ban đầu nằm yên sau đó nổ thành hai mảnh khối lượng m và 2m. Biết tổng động 
năng của hai mảnh là 900J . Tổng động lượng của hai mảnh ngay sau khi nổ là
A. 0 kg.m/s. B. 300 kg.m/s C. 450 kg.m/s D. 600 kg.m/s
Câu 2: Lực đàn hồi của lò xo
A. có tác dụng làm cho lò xo biến dạng
B. có độ lớn tỉ lệ nghịch với độ biến dạng của lò xo
C. tác dụng lên lò xo khi nó biến dạng.
D. có phương trùng với phương của trục lò xo
Câu 3: Một chiếc xe đang chạy trên đường với vận tốc 36km/h thì va chạm vào một chiếc xe khác đang 
đứng yên có cùng khối lượng. Sau va chạm, hai xe dính vào nhau và cùng chuyển động. Vận tốc hai xe 
ngay sau khi va chạm là
A. v1 = v2 = 18m/s B. v1 = 0; v2 = 10m/s C. v1 = v2 = 5m/s D. v1 = v2 = 20m/s
Câu 4: Thế năng trọng trường của một vật không phụ thuộc vào những yếu tố nào sau đây ?
A. Vận tốc của vật. B. Độ cao của vật.
C. Khối lượng của vật. D. Gia tốc rơi tự do tại vị trí của vật
Câu 5: Ở những đoạn đường vòng, mặt đường thường được làm nghiêng. Việc làm này nhằm mục đích
A. giới hạn vận tốc của xe. B. tạo lực hướng tâm.
C. tăng lực ma sát. D. cho nước mưa thoát dễ dàng.
Câu 6: Đồ thị biễu diễn sự phụ thuộc độ lớn lực đàn hồi F theo độ dãn lò xo l của hai lò xo A và lò xo
 B
 A
B như hình vẽ. Hãy so sánh độ cứng của hai lò xo? 
A. kA > kB. B. kA < kB. C. kA = kB. D. kA = 1,5kB.
Câu 7: Chuyển động tròn đều có
 De-Thi.com Bộ đề ôn thi cuối kì 2 Vật lí 10 Cánh Diều 2025-2026 (Có đáp án) - De-Thi.com
A. tốc độ góc không đổi. B. véc tơ gia tốc không đổi.
C. vectơ vận tốc không đổi. D. véc tơ hợp lực tác dụng lên vật không đổi
Câu 8: Định luật bảo toàn động lượng áp dụng được cho trường hợp nào sau đây ?
A. Hệ có ít nhất ba vật trở lên.
B. Hệ vật không chịu tác dụng của ngoại lực
C. Mọi hệ vật.
D. Hệ vật không có ma sát.
Câu 9: Lực 퐹 có độ lớn 5N tác dụng lên một vật làm vật dịch chuyển một đoạn đường 2m cùng hướng 
với lực kéo. Công của lực thực hiện là
A. 1 kJ B. 1000 kJ C. 10J D. 100 J
  
Câu 10: Một chất điểm đang đứng yên thì bắt đầu chuyển động dưới tác dụng của một lực F không đổi. 
  
Sau khi chuyển động được 1,5 m thì động năng của chất điểm bằng 150 J. Công của lực F có độ lớn bằng
A. 0,1 J B. 1 J C. 100 J D. 150 J
Câu 11: Một vật có khối lượng m đang chuyển động với vận tốc có độ lớn v thì động năng của nó là
 vm2 mv2
 2 2
A. vm B. mv C. 2 D. 2
Câu 12: Véc tơ động lượng
A. có phương vuông góc với véc tơ vận tốc.
B. cùng phương, cùng chiều với véc tơ vận tốc.
C. có phương không cùng phương với véc tơ vận tốc
D. cùng phương, ngược chiều với véc tơ vận tốc.
Câu 13: Một chiếc xe đạp chạy với tốc độ 36 km/h trên một vòng đua có dạng một cung tròn bán kính 50 
m. Độ lớn gia tốc hướng tâm của xe bằng
A. 2 m/s2 B. 0,4 m/s2 C. 1,23 m/s2 D. 25,92 m/s2
Câu 14: Vectơ vận tốc trong chuyển động tròn đều có phương
A. trùng với phương véc tơ gia tốc của vật.
B. không thay đổi
C. trùng với phương tiếp tuyến của quỹ đạo tại vị trí của vật
D. vuông góc với mặt phẳng quỹ đạo
Câu 15: Đơn vị của công suất
A. kWh B. N C. J D. W
Câu 16: Một vật có khối lượng m = 2kg đang chuyển động thẳng đều với vận tốc 54km / h trong trọng 
 2
trường ở độ cao h = 5m. Chọn vị trí của vật là gốc thế năng, lấy g 10m / s . Cơ năng của vật có giá trị là
A. W = 325 kJ B. W = 523 J C. W = 225 J D. W = 325 J
Câu 17: Xe A có khối lượng 2kg chuyển động với vận tốc 6m/s; xe B có khối lượng 9kg chuyển động 
với vận tốc 3m/s. Độ lớn động lượng của
A. xe A bằng xe B B. hệ hai xe là 39kg.m/s
C. xe A lớn hơn xe B D. xe B lớn hơn xe A
Câu 18: Một vật có khối lượng m = 5kg được thả rơi tự do từ độ cao h, với vận tốc ban đầu bằng 0. Tại 
 De-Thi.com Bộ đề ôn thi cuối kì 2 Vật lí 10 Cánh Diều 2025-2026 (Có đáp án) - De-Thi.com
 W 720J W 280J
vị trí ban đầu, thế năng của vật là t1 . Khi chạm đất thế năng của vật bằng t 2 . Lấy
 2
g 10m / s . Vận tốc của vật khi chạm đất là
A. 5 m/s B. 10 m/s C. 17,5 m/s D. 20 m/s
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai
Câu 1. Một lò xo được treo thẳng đứng. Khảo sát sự phục thuộc chiều dài của lò xo vào khối lượng vật 
nặng được treo vào đầu dưới của lò xo, người ta vẽ được đồ thị như bên dưới. Lấy g = 9,8 m/s2. Những 
nhận định dưới đây là đúng hay sai? 
a. Chiều dài của lò xo phụ thuộc vào khối lượng của vật nặng. Đ
b. Chiều dài tự nhiên của lò xo là 4 cm. Đ
c. Độ dãn của lò xo khi m = 40 g là 8cm S
d. Độ cứng của lò xo k = 50 N/m S
Câu 2. Từ độ cao 18 m, người ta thả rơi một vật nặng, khối lượng m = 100g, rơi tự do với vận tốc ban 
 2
đầu bằng 0 . Lấy g = 10m /s . Chọn mặt đất là gốc thế năng. Các nhận định sau đây là đúng hay sai?
a. Cơ năng của vật trong quá trình rơi không đổi. Đ
b. Động lượng ban đầu của vật bằng 0. Đ
c. Độ cao mà ở đó thế năng bằng động năng là 9 m. Đ
d. Vận tốc của vật lúc động năng bằng thế năng là 3m/s S
 De-Thi.com Bộ đề ôn thi cuối kì 2 Vật lí 10 Cánh Diều 2025-2026 (Có đáp án) - De-Thi.com
Câu 3. Đồ thị mô tả sự thay đổi của động lượng của một vật chuyển động thẳng theo thời gian như hình 
vẽ, Những nhận định sau đây là đúng hay sai?
a. Từ 0 đến t1: Vật chuyển động chậm dần đều. S
b. Từ t1 đến t2: Vật chuyển động đều. Đ
c. Từ t2 đến t3: Hợp lực tác dụng lên vật có độ lớn khác không. Đ
d. Từ t3 đến t4: Hợp lực tác dụng lên vật bằng khôngĐ
Câu 4. Những nhận định sau đây về chuyển động tròn đều là đúng hay sai?
a. Tốc độ góc của chuyển động tròn đều không đổi. Đ
b. Véc tơ vận tốc và véc tơ gia tốc của chuyển động tròn đều có hướng trùng nhau S
c. Thời gian để vật chuyển động được một vòng gọi là tần sốS
d. Khi bán kính quỹ đạo và tốc độ góc không đổi, khối lượng vật càng lớn thì gia tốc hướng tâm có độ lớn 
càng lớnS
PHẦN II. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn
Câu 1. Tại điểm A cách mặt đất 50 m, một vật khối lượng m = 100g, được ném thẳng đứng xuống dưới 
 2
với vận tốc 10m/s. Lấy g 10m / s , chọn mặt đất là gốc thế năng, bỏ qua lực cản không khí. Cơ năng của 
vật, tính theo đơn vị J, khi vật đi được quãng đường 8cm có giá trị bằng bao nhiêu? 55J
Câu 2. Một khẩu đại bác có khối lượng 10 tấn, bên trong có một viên đạn khối lượng 10kg. Khi đạn được 
bắn ra theo phương ngang, với tốc độ 500 m/s thì tốc độ giật lùi của khẩu đại bác có giá trị là bao nhiêu 
m/s ? Biết ban đầu hệ đứng yên. 0,5m/s
Câu 3. Một chất điểm chuyển động đều trên quỹ đạo tròn. Trong 6,28 giây chất điểm chuyển động được 
20 vòng. Lấy 3,14 . Tính tốc độ góc của chất điểm theo đơn vị rad/s. 20rad/s
Câu 4. Một lò xo có độ cứng 100 N/m được treo thẳng đứng. Khi móc vào đầu tự do của lò xo một vật có 
khối lượng 400 g thì lò xo dài 18 cm. Lấy g = 10 m/s2. Hỏi khi chưa móc vật thì lò xo dài bao nhiêu cm? 
14cm
Câu 5. Một vật có khối lượng m = 2kg đang đứng yên 
  v(m/s)
thì chịu tác dụng của một lực duy nhất F , bắt đầu 
chuyển động thẳng trên trục toạ độ ox. Đồ thị hình bên 
biểu diễn sự phụ thuộc của vận tốc của vật vào thời gian. 
  
Công của lực F trong suốt quá trình chuyển động của 
vật, tính theo đơn vị J, là bao nhiêu? 0J
Câu 6. Một viên đạn có khối lượng m đang bay theo 
phương ngang với vận tốc v = 300m/s thì nổ thành hai 
 t (s)
mảnh có khối lượng m1 = 3m2, bay ra theo hai phương 
vuông góc với nhau. Ngay sau khi đạn nổ, mảnh thứ 
nhất bay chếch lên tạo với phương ngang góc 300. Mảnh còn lại bay với tốc độ tính theo đơn vị m/s là 
bao nhiêu? 600m/s
 ----------- HẾT ----------
 De-Thi.com Bộ đề ôn thi cuối kì 2 Vật lí 10 Cánh Diều 2025-2026 (Có đáp án) - De-Thi.com
 ĐÁP ÁN
PHẦN 1. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
 Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18
 Đáp án A D C A B B A B C D D B A C B C D D
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai
 Câu Ý a b c d
 1 Đ Đ S S
 2 Đ Đ Đ S
 3 S Đ Đ Đ
 4 Đ S S S
PHẦN II. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn
Câu 1. 
Dữ kiện:
- Khối lượng: = 100 g = 0,1 kg
- Độ cao ban đầu: ℎ = 50 m
- Vận tốc ban đầu: 푣0 = 10 m/s(ném thẳng đứng xuống)
- Lấy = 10 m/s2
- Mặt đất là mốc thế năng
- Bỏ qua lực cản không khí
Cơ năng ban đầu của vật
Cơ năng:
 = 푊đ + 푊t
 Thế năng ban đầu:
 푊t = ℎ = 0,1 ⋅ 10 ⋅ 50 = 50 J
 Động năng ban đầu:
 1 1
 푊 = 푣2 = ⋅ 0,1 ⋅ 102 = 5 J
 đ 2 0 2
 Cơ năng ban đầu:
 = 50 + 5 = 55 J
Khi vật đi được 8 cm?
Vì không có lực cản, cơ năng được bảo toàn, nên tại mọi vị trí (kể cả sau khi đi được 8 cm):
 = 55 J
Đáp án: 55 J
Câu 2. 
Giải nhanh gọn nhé 
Dữ kiện:
 Khối lượng khẩu đại bác:
 1 = 10 tan = 10 000 kg
 De-Thi.com Bộ đề ôn thi cuối kì 2 Vật lí 10 Cánh Diều 2025-2026 (Có đáp án) - De-Thi.com
 Khối lượng viên đạn:
 2 = 10 kg
 Vận tốc viên đạn sau khi bắn:
 푣2 = 500 m/s
 Ban đầu hệ đứng yên
Nguyên lý áp dụng
Hệ đạn + đại bác là hệ kín theo phương ngang ⇒ bảo toàn động lượng.
Ban đầu:
 0 = 0
Sau khi bắn:
 2푣2 + 1푣1 = 0
Trong đó 푣1là vận tốc giật lùi của đại bác (ngược chiều đạn).
Tính toán
 2푣2
 푣1 = ―
 1
 10 ⋅ 500
 푣 = ― = ―0,5 m/s
 1 10 000
Dấu “–” chỉ ngược chiều chuyển động của viên đạn.
Kết luận
Tốc độ giật lùi của khẩu đại bác là:
 0,5 m/s
(Ngược chiều bay của viên đạn)
Câu 3.
Giải nhẹ nhàng nhé 
Dữ kiện:
 • Trong 푡 = 6,28 svật quay được = 20vòng
 • Lấy ≈ 3,14
Tần số quay
 20
 = = ≈ 3,18 vong/s
 푡 6,28
Tốc độ góc
Công thức:
 휔 = 2 
Thay số:
 휔 = 2 ⋅ 3,14 ⋅ 3,18 ≈ 19,97 rad/s
Kết quả
 휔 ≈ 20 rad/s
Câu 4.
Dữ kiện:
 Độ cứng lò xo: = 100 N/m
 De-Thi.com Bộ đề ôn thi cuối kì 2 Vật lí 10 Cánh Diều 2025-2026 (Có đáp án) - De-Thi.com
 Khối lượng vật: = 400 g = 0,4 kg
 Chiều dài lò xo khi treo vật: 푙 = 18 cm
 Gia tốc trọng trường: = 10 m/s2
Độ dãn của lò xo khi treo vật
Khi vật đứng yên, lực đàn hồi cân bằng trọng lực:
 Δ푙 = 
 0,4 ⋅ 10
 Δ푙 = = = 0,04 m = 4 cm
 100
Chiều dài tự nhiên của lò xo
 푙0 = 푙 ― Δ푙 = 18 ― 4 = 14 cm
Kết luận
Khi chưa móc vật, lò xo dài:
14 cmCâu 5.
Nguyên lý
Công của lực tác dụng lên vật bằng độ biến thiên động năng:
 1 2 1 2
 = Δ푊đ = 푣 ― 푣
 2 cuoi 2 đau
Phân tích từ đồ thị 풗–풕
 Vật ban đầu đứng yên ⇒ 푣 = 0
 đau
 Từ đồ thị, kết thúc quá trình vật cũng dừng lại ⇒ 푣 = 0
 cuoi
 Tính công
 1 1
 = ⋅ 2 ⋅ 02 ― ⋅ 2 ⋅ 02 = 0
 2 2
Kết luận
 = 0 JDù vật có chuyển động qua lại thế nào, chỉ cần vận tốc đầu = vận tốc cuối thì công của lực bằng 
0.
Câu 6.
Dữ kiện
 Khối lượng ban đầu: 
 Vận tốc ban đầu: 푣 = 300 m/s(phương ngang)
 Sau nổ:
 o 1 = 3 2
 3 
 o + = ⇒ = ,   =
 1 2 2 4 1 4
 Hai mảnh bay vuông góc với nhau
 Mảnh 1 bay chếch lên, hợp với phương ngang góc 30∘
 Hỏi tốc độ mảnh 2
Nguyên lý áp dụng
Bảo toàn động lượng (vì nổ xảy ra rất nhanh, ngoại lực bỏ qua)
Chọn:
 De-Thi.com Bộ đề ôn thi cuối kì 2 Vật lí 10 Cánh Diều 2025-2026 (Có đáp án) - De-Thi.com
 Trục : phương ngang ban đầu
 Trục : thẳng đứng lên trên
Động lượng ban đầu
 0 = ⋅ 300  (theo )
Sau khi nổ
Gọi:
 Vận tốc mảnh 1: 푣1
 Vận tốc mảnh 2: 푣2
Mảnh 1:
 ∘
 1 = 1푣1cos 30
 ∘
 1 = 1푣1sin 30
Mảnh 2:
 Vuông góc với mảnh 1 ⇒ hợp với phương ngang góc 120∘
 1
 = 푣 cos 120∘ = ― 푣
 2 2 2 2 2 2
 3
 = 푣 sin 120∘ = 푣
 2 2 2 2 2 2
Bảo toàn động lượng theo trục 푶풚
Ban đầu 0 = 0
 ∘ ∘
 1푣1sin 30 + 2푣2sin 120 = 0
 1 3
 푣 + 푣 = 0
 2 1 1 2 2 2
 3  2 3
 ⇒푣1 = ― 푣2 = ― 푣2
 1 3
Bảo toàn động lượng theo trục 푶풙
 ∘ ∘
 ⋅ 300 = 1푣1cos 30 + 2푣2cos 120
Thay số:
 3 1
 300 = 푣 ― 푣
 2 1 1 2 2 2
 3 
Thay = ,   = và 푣 = 3푣 :
 1 4 2 4 1 3 2
 3 3 3 1 
 300 = ⋅ ⋅ 푣 ― ⋅ 푣
 2 4 3 2 2 4 2
 3 1 1
 300 = 푣 = 푣
 8 8 2 4 2
Suy ra −
 푣2 = 1200 m/s
Đáp án 푣2 = 1200 m/s
 De-Thi.com Bộ đề ôn thi cuối kì 2 Vật lí 10 Cánh Diều 2025-2026 (Có đáp án) - De-Thi.com
 ĐỀ SỐ 8
 ĐỀ THI HỌC KỲ I - NĂM HỌC 2025-2026
 SỞ GD-ĐT NINH BÌNH
 MÔN: VẬT LÝ LỚP 10
 TRƯỜNG THPT GIA VIỄN A
 Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian phát đề)
Phần I : Câu trắc nghiệm nhiều lựa chọn. 
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến 12 Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ lựa chọn một phương án.
Câu 1 (NB): Đại lượng đặc trưng cho mức quán tính của một vật là:
A. vận tốc. B. khối lượng. C. trọng lương. D. lực
Câu 2 (NB): Lực và phản lực không có tính chất sau:
A. luôn cùng giá ngược chiều B. luôn cân bằng nhau.
C. luôn cùng loại. D. luôn xuất hiện từng cặp.
Câu 3 (NB): Khi một xe buýt đang chạy thì bất ngờ hãm phanh đột ngột, các hành khách sẽ
A. ngả người sang bên cạnh B. ngả người về phía sau.
C. dừng lại ngay. D. chúi người về phía trước
Câu 4 (NB):Trọng lực tác dụng lên một vật có:
A. Điểm đặt tại trọng tâm của vật, phương nằm ngang.
B. Điểm đặt tại trọng tâm của vật, phương thẳng đứng, chiều từ dưới lên.
C. Điểm đặt tại trọng tâm của vật, hướng vào tâm Trái đất
D. Độ lớn luôn thay đổi
Câu 5 (TH): Có hai lực đồng qui có độ lớn bằng 9 N và 12 N. Trong số các giá trị sau đây, giá trị nào có 
thể là độ lớn của hợp lực?
A. 15 N. B. 25 N. C. 2 N. D. 1 N.
Câu 6 (NB): Một con cá hề đang bơi trong nước chịu tác dụng 
của lực cản F = 0,65 v (v là tốc độ tức thời tính theo đơn vị m/s). 
Giả sử con cá bơi theo phương ngang. Lực tối thiểu để 
con cá đạt được tốc độ 5m/s là:
A. 3,9 N B. 3,25 N C. 11,7 N D. 0,65 N
Câu 7 (TH). Cách sắp xếp nào sau đây trong 5 bước của phương pháp thực nghiệm là đúng?
A. Xác định vấn đề cần nghiên cứu, dự đoán, quan sát, thí nghiệm, kết luận.
B. Quan sát, xác định vấn đề cần nghiên cứu, thí nghiệm, dự đoán, kết luận.
C. Xác định vấn đề cần nghiên cứu, quan sát, dự đoán, thí nghiệm, kết luận.
D. Thí nghiệm, xác định vấn đề cần nghiên cứu, dự đoán, quan sát, kết luận.
Câu 8 (NB): Biển báo mang ý nghĩa:
A. Cảnh báo tia laser B. Tránh ánh nắng chiếu trực tiếp
C. Nhiệt độ cao D. Nơi có chất phóng xạ
Câu 9 (NB): Đại lượng nào mô tả sự nhanh chậm của chuyển động?
 De-Thi.com Bộ đề ôn thi cuối kì 2 Vật lí 10 Cánh Diều 2025-2026 (Có đáp án) - De-Thi.com
A. Quãng đường.B. Vận tốc.C. Thời gian.D. Độ dịch chuyển
Câu 10 (NB): Đơn vị nào sau đây là đơn vị của gia tốc?
A. m/s2 B. m.s2.C. m/s.D. m.s.
Câu 11 (NB): Một vật được ném lên từ mặt đất với vận tốc ban đầu v0 lập với mặt đất góc α. Chọn gốc 
tọa độ tại măt đất, gốc thời gian là lúc vật được ném. Tầm bay xa của vật được xác định bởi công thức:
 v2.sin 2 v2.sin 2 v2.sin2 v2.sin2 
 L 0 L 0 L 0 L 0
A. 2g B. g C. 2g D. g
Câu 12 (TH): Trong giờ tập thể dục bạn Tuấn lớp 10A chạy một vòng quanh sân trường hết 100m. Nếu 
bạn ấy chạy hết 2 vòng quanh sân trường nhận định nào sau đây là đúng
A. Quãng đường và độ dịch chuyển là 0 m
B. Quãng đường và độ dịch chuyển là 200m
C. Quãng đường là 0 độ dịch chuyển là 200m
D. Quãng đường là 200m độ dịch chuyển là 0 m
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 3. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi 
câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1. Trong thí nghiệm đo gia tốc rơi tự do , kết quả 5 lần đo thời gian rơi của vật 
như bảng số liệu sau:
 Lần đo Thời gian (s) Độ cao (m)
 1 0,285 0,400
 2 0,286 0,400
 3 0,284 0,400
 4 0,285 0,400
 5 0,286 0,400
a, Phép đo thời gian là phép đo gián tiếp .
b, Rơi tự do là chuyển động thẳng chậm dần đều.
c, Giá trị trung bình của thời gian rơi là 0,2852 (푠).
d, Giá trị trung bình của gia tốc rơi tự do , /풔 
Câu 2. Một vật chuyển động thẳng có đồ thị độ dịch chuyển theo thời gian 
(d – t) được mô tả như hình 
a, từ 0 đến 2s độ dịch chuyển của vật là 4m.
b, Từ 2s đến 3s độ dịch chuyển của vật là 0m
c, Vận tốc của vật tại A là 1 m/s.
d, Vận tốc của vật tại B là 0 m/s.
Câu 3. Chọn đúng hoặc sai trong các phát biểu dưới đây: 
a, Khi vận tốc của vật thay đổi thì chắc chắn đã có lực tác dụng lên vật
b, Lực là nguyên nhân duy trì chuyển động của vật. 
c, Khi một vật ở trạng thái cân bằng thì không có lực nào tác dụng lên vật. 
d, Một vật khối lượng 2kg đang chuyển động với gia tốc 2m/s 2 thì hợp lực tác dụng lên vật có độ lớn là 
4N. 
 De-Thi.com

File đính kèm:

  • docxbo_de_on_thi_cuoi_ki_2_vat_li_10_canh_dieu_2025_2026_co_dap.docx