Bộ đề ôn thi cuối kì 2 Địa lí 12 Chân Trời Sáng Tạo 2025-2026 (Có đáp án)

docx 62 trang Minh Trúc 20/11/2025 140
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "Bộ đề ôn thi cuối kì 2 Địa lí 12 Chân Trời Sáng Tạo 2025-2026 (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Bộ đề ôn thi cuối kì 2 Địa lí 12 Chân Trời Sáng Tạo 2025-2026 (Có đáp án)

Bộ đề ôn thi cuối kì 2 Địa lí 12 Chân Trời Sáng Tạo 2025-2026 (Có đáp án)
 Bộ đề ôn thi cuối kì 2 Địa lí 12 Chân Trời Sáng Tạo 2025-2026 (Có đáp án) - De-Thi.com
 ĐÁP ÁN
PHẦN I. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18.
 1. A 2. A 3. C 4. C 5. D 6. C
 7. A 8. D 9. A 10. A 11. B 12. A
 13. C 14. D 15. D 16. D 17. C 18. D
PHẦN II. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. 
 Câu 1 a. S b. Đ c. S d. Đ
 Câu 2 a. S b. S c. Đ d. S
 Câu 3 a. Đ b. S c. S d. S
 Câu 4 a. S b. S c. Đ d. Đ
PHẦN III. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6. 
Câu 1: 368
Câu 2: 99,4
Câu 3: 24,7
Câu 4: 2,14
Câu 5: 177
Câu 6: 40,1
 De-Thi.com Bộ đề ôn thi cuối kì 2 Địa lí 12 Chân Trời Sáng Tạo 2025-2026 (Có đáp án) - De-Thi.com
 ĐỀ SỐ 6
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ II
 NAM ĐỊNH NĂM HỌC 2025-2026
 Môn: Địa lí - Lớp 12 THPT, GDTX
 Mã đề: 403
 Thời gian: 50 phút (không kể thời gian giao đề)
PHÂN I. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. 
Câu 1. Ngành dịch vụ của nước ta trong những năm gần đây phát triển nhanh chủ yếu do
A. sản xuất phát triển. B. vị trí địa lí thuận lợi.
C. tài nguyên đa dạng. D. người nhập cư tăng.
Câu 2. Loại hình vận tải có khối lượng luân chuyển hàng hóa lớn nhất nước ta hiện nay là
A. đường hàng không. B. đường bộ.
C. đường biển. D. đường thủy nội địa.
Câu 3. Mặt hàng nhập khẩu chủ yếu của nước ta hiện nay là
A. nông sản. B. khoáng sản. C. máy móc. D. thủy sản.
Câu 4. Xu hướng chuyển dịch cơ cấu công nghiệp phân theo ngành ở nước ta hiện nay là
A. giảm tỉ trọng của các ngành công nghệ cao.
B. tăng tỉ trọng nhóm ngành chế biến, chế tạo.
C. phát triển các khu công nghiệp, khu chế xuất.
D. chú trọng khu vực kinh tế ngoài Nhà nước.
Câu 5. Khi có bão ở miền núi nước ta thường hay xảy ra
A. lũ quét. B. động đất. C. băng giá. D. rét hại.
Câu 6. Phần đất liền của nước ta
A. có điểm cực Tây giáp biển. B. bao gồm vùng nội thủy.
C. trải dài trên nhiều vĩ độ. D. nằm phía bắc của Trung Quốc.
Câu 7. Quá trình đô thị hóa của nước ta hiện nay
A. chưa gắn liền với công nghiệp hóa.
B. các đô thị đều là trung tâm kinh tế.
C. không gian các đô thị được mở rộng.
D. tỉ lệ dân thành thị cao hơn nông thôn.
Câu 8. Các cây công nghiệp lâu năm được trồng nhiều ở Đông Nam Bộ hiện nay là
A. mía, chè, hô tiêu. B. cao su, điều, hồ tiêu.
C. chè, cà phê, cao su. D. đậu tương, lạc, điều.
Câu 9. Đặc điểm nào sau đây không đúng với nguồn lao động của nước ta hiện nay?
A. Có kinh nghiệm sản xuất nông nghiệp.
B. Tập trung đông ở đồng bằng ven biển.
C. Tiếp thu nhanh khoa học công nghệ.
 De-Thi.com Bộ đề ôn thi cuối kì 2 Địa lí 12 Chân Trời Sáng Tạo 2025-2026 (Có đáp án) - De-Thi.com
D. Phần lớn có trình độ đại học trở lên.
Câu 10. Du lịch văn hóa gắn với văn minh lúa nước là sản phẩm đặc trưng của vùng du lịch 
nào sau đây? 
A. Đồng bằng sông Hồng và duyên hải Đông Bắc.
B. Đông Nam Bộ.
C. Bắc Trung Bộ.
D. Trung du và miền núi Bắc Bộ.
Câu 11. Vùng nông nghiệp có diện tích trồng cây ăn quả lớn nhất nước ta hiện nay là
A. Đồng bằng sông Cửu Long.
B. Duyên hải Nam Trung Bộ.
C. Trung du và miền núi Bắc Bộ.
D. Đồng bằng sông Hồng.
Câu 12. Đặc điểm dân số ở Đồng bằng sông Hồng hiện nay
A. chỉ có dân tộc Kinh.
B. phân bố rất đồng đều.
C. tỉ lệ dân thành thị giảm.
D. mật độ cao nhất cả nước.
Câu 13. Tổng số giờ nắng của phần lãnh thổ phía Nam khác phần lãnh thổ phía Bắc chủ yếu 
do
A. có góc nhập xạ lớn, gió mùa Tây Nam hoạt động mạnh.
B. nằm ở vĩ độ thấp, ít chịu ảnh hưởng của gió mùa Đông Bắc.
C. địa hình thấp hơn, hai lần Mặt Trời lên thiên đỉnh xa nhau.
D. Tín phong bán cầu Bắc, gió phơn Tây Nam khô nóng.
Câu 14. Doanh thu du lịch của Duyên hải Nam Trung Bộ tăng trong những năm gần đây chủ 
yếu do 
A. có nhiều di sản, đẩy mạnh liên kết vùng.
B. chính sách hợp lí, nhu cầu du lịch tăng.
C. nhiều bãi biển, nguồn lao động dồi dào.
D. tài nguyên du lịch đa dạng, dân số đông.
Câu 15. Cho biểu đồ về sản lượng một số sản phẩm công nghiệp nước ta giai đoạn 2010 - 
2021:
 De-Thi.com Bộ đề ôn thi cuối kì 2 Địa lí 12 Chân Trời Sáng Tạo 2025-2026 (Có đáp án) - De-Thi.com
 (Nguồn: Niên giám Thống kê Việt Nam năm 2022, NXB Thống kê)
Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?
A. Tốc độ tăng trưởng sản lượng một số sản phẩm công nghiệp.
B. Quy mô sản lượng một số sản phẩm công nghiệp.
C. Giá trị sản xuất một số sản phẩm công nghiệp.
D. Cơ cấu sản lượng một số sản phẩm công nghiệp.
Câu 16. Địa hình xâm thực phổ biến ở vùng núi nước ta chủ yếu do
A. khí hậu phân hóa đai cao, vỏ phong hóa dày.
B. chặt phá rừng bừa bãi, sạt lở đất, lũ quét.
C. sông ngòi dày đặc, sinh vật phát triển mạnh.
D. nhiệt ẩm cao, lượng mưa nhiều, địa hình dốc.
Câu 17. Mục đích chủ yếu của việc phát triển mô hình nông nghiệp xanh ở Trung du và 
miền núi Bắc Bộ là
A. phát triển công nghệ cao, phục hồi các nguồn tài nguyên thiên nhiên.
B. tăng sản lượng nông sản, đẩy mạnh toàn cầu hóa và hội nhập quốc tế.
C. tạo nhiều nông sản hàng hóa, góp phần bảo vệ tài nguyên môi trường.
D. phòng chống thiên tai, cung cấp sản phẩm chất lượng cao để xuất khẩu.
Câu 18. Thế mạnh chủ yếu để Bắc Trung Bộ phát triển cơ cấu kinh tế nông nghiệp, lâm 
nghiệp và thủy sản là
A. địa hình bờ biển đa dạng với nhiều cồn cát, đầm phá.
B. khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa có mùa đông lạnh.
C. vùng biển rộng với tài nguyên thủy sản phong phú.
D. địa hình phân hóa từ tây sang đông thành ba dải.
 De-Thi.com Bộ đề ôn thi cuối kì 2 Địa lí 12 Chân Trời Sáng Tạo 2025-2026 (Có đáp án) - De-Thi.com
PHẦN II. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh 
chọn đúng hoặc sai.
Câu 1. Cho bảng số liệu:
 Sản lượng điện phân theo khu vực kinh tế nước ta năm 2015 và năm 2022
 (Đơn vị: triệu kwh)
 Năm 2015 2022
Kinh tế Nhà nước 177 201,9 174 708,2
Kinh tế ngoài Nhà nước 16 713,5 73 557,2
Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài 21 503,3 19 987,8
 (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam năm 2023, NXB Thống kê)
a) Năm 2022 so với năm 2015, quy mô sản lượng điện của kinh tế Nhà nước giảm.
b) Tổng sản lượng điện phân theo khu vực kinh tế của nước ta năm 2022 cao gấp hai lần năm 
2015.
c) Cơ cấu sản lượng điện phân theo khu vực kinh tế của nước ta năm 2022 xếp theo thứ tự 
tăng dần về tỉ trọng lần lượt là kinh tế Nhà nước, kinh tế ngoài Nhà nước, khu vực có vốn 
đầu tư nước ngoài.
d) Biểu đồ tròn là dạng biểu đồ thích hợp nhất thể hiện sự thay đổi sản lượng điện phân theo 
loại hình kinh tế ở nước ta năm 2015 và năm 2022.
Câu 2. Cho thông tin sau:
Tây Nguyên có vị trí chiến lược quan trọng tiếp giáp với hai nước láng giềng và một số vùng 
kinh tế khác của nước ta. Địa hình của vùng có nhiều cao nguyên badan xếp tầng rộng lớn 
với khí hậu phân hóa đa dạng. Vùng đang đẩy mạnh khai thác các nguồn lực để thúc đẩy 
tăng trưởng kinh tế và nâng cao mức sống cho người dân.
a) Tây Nguyên tiếp giáp với Đồng bằng sông Cửu Long.
b) Vùng có tiềm năng phát triển thủy điện lớn thứ hai của nước ta hiện nay với nhiều nhà 
máy đã được xây dựng như laly, Sê San, Hòa Bình.
c) Sản phẩm cây công nghiệp lâu năm ở Tây Nguyên ngày càng đa dạng là do đẩy mạnh phát 
triển công nghiệp chế biến và đáp ứng nhu cầu khác nhau của thị trường.
d) Hình thành các chuỗi liên kết trong sản xuất cây công nghiệp lâu năm gắn với dịch vụ 
nông nghiệp là các giải pháp góp phần nâng cao hiệu quả kinh tế cho vùng trong thời gian 
tới.
Câu 3. Cho đoạn thông tin:
Khí hậu mát mẻ với nhiệt độ trung bình các tháng dưới 250C, mưa nhiều, độ ẩm không khí 
cao. Quá trình feralit diễn ra yếu. Thực vật phong phú, động vật có các loài thú như gấu, 
sóc... Sự phân hóa đa dạng của thiên nhiên theo độ cao góp phần tạo nên sự độc đáo trong 
sản xuất của nước ta.
a) Nội dung trên là đặc điểm tự nhiên của đai nhiệt đới gió mùa.
 De-Thi.com Bộ đề ôn thi cuối kì 2 Địa lí 12 Chân Trời Sáng Tạo 2025-2026 (Có đáp án) - De-Thi.com
b) Các loại đất đặc trưng của đai là đất feralit có mùn và đất mùn thô.
c) Sự thay đổi nhiệt độ, lượng mưa cùng với các loại đất khác nhau tạo nên sự đa dạng về 
thành phần loài thực vật của đai này.
d) Phân hóa thiên nhiên theo độ cao là nhân tố chủ yếu ảnh hưởng đến việc mở rộng quy mô 
sản xuất và chất lượng sản phẩm của ngành trồng trọt.
Câu 4. Cho thông tin sau:
Giao thông vận tải của nước ta có mạng lưới ngày càng phát triển với nhiều loại hình vận tải. 
Khối lượng hàng hóa vận chuyển, luân chuyển có xu hướng tăng. Sự phát triển của ngành đã 
góp phần quan trọng thúc đẩy tăng trưởng kinh tế, đẩy mạnh liên kết giữa các vùng và hội 
nhập với quốc tế.
a) Mạng lưới đường hàng không, đường ống của nước ta đều đã phủ kín khắp các vùng.
b) Đường ô tô có chất lượng vận tải ngày càng được cải thiện, khối lượng hàng hóa vận 
chuyển lớn nhất trong các loại hình vận tải ở nước ta hiện nay.
c) Nguồn lao động đông, trình độ lao động ngày càng được nâng cao là nguyên nhân chủ yếu 
nâng cao năng lực vận chuyển của đường hàng không ở nước ta trong những năm gần đây.
d) Tăng cường ứng dụng khoa học công nghệ, phát triển dịch vụ logistics là các giải pháp 
quan trọng thúc đẩy sự phát triển vận tải đường biển ở nước ta.
PHẦN III. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.
Câu 1. Cho bảng số liệu:
 Nhiệt độ không khí trung bình các tháng tại trạm quan trắc Vinh năm 2022
 (Đơn vị: °C)
 Tháng 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
 Nhiệt độ 19,5 16,3 23,1 24,3 27,4 31,4 30,1 29 27,9 24,8 24,7 18
 (Nguồn: Niên giám Thống kê Việt Nam năm 2022, NXB Thống kê) 
Căn cứ vào bảng số liệu trên, hãy cho biết nhiệt độ không khí trung bình năm 2022 tại trạm 
quan trắc Vinh là bao nhiêu oC (làm tròn kết quả đến một chữ số thập phân).
Câu 2. Cho bảng số liệu:
 Lượng mưa các tháng năm 2023 tại trạm khí tượng Láng (Hà Nội)
 (Đơn vị: mm)
 Tháng 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
Lượng mưa 8,0 24,2 7,6 72,0 64,2 375,4 134,6 358,8 269,7 22,4 61,0 21,6
 (Nguồn: Niên giám Thống kê năm 2023, NXB Thống kê)
 Căn cứ vào bảng số liệu trên, hãy cho biết chênh lệch lượng mưa giữa tháng cao nhất và 
tháng thấp nhất năm 2023 tại trạm khí tượng Láng (Hà Nội) là bao nhiêu mm (làm tròn kết 
quả đến hàng đơn vị). 
 De-Thi.com
 Diện tích gieo trồng lúa của cả nước và một số vùng năm 2022
 (Đơn vị: Nghìn ha)
 (Nguồn: Niên giám Thống kê Việt Nam năm 2022, NXB Thống kê) Bộ đề ôn thi cuối kì 2 Địa lí 12 Chân Trời Sáng Tạo 2025-2026 (Có đáp án) - De-Thi.com
Câu 3. Cho bảng số liệu:
 Khối lượng hàng hóa vận chuyển và luân chuyển của một số loại hình
 vận tải nước ta năm 2022
 Chỉ tiêu Đường sắt Đường biển
Khối lượng vận chuyển (Triệu tấn) 5,7 97,9
Khối lượng luân chuyển (Triệu tấn.km) 4546,5 95407,8
 (Nguồn: Niên giám Thống kê Việt Nam năm 2022, NXB Thống kê)
Câu 4. Sản lượng vải của nước ta năm 2010 là 1176,9 triệu m2, năm 2021 là 2520,7 triệu 
m2. Hãy cho biết sản lượng vải năm 2021 tăng bao nhiêu lần so với năm 2010 (làm tròn kết 
quả đến hai chữ số thập phân).
Câu 5. Cho bảng số liệu: 
 Diện tích gieo trồng lúa của cả nước và một số vùng năm 2022
 (Đơn vị: Nghìn ha)
 Vùng 2022
 Cả nước 7108,9
 Đồng bằng sông Hồng 953,6
 Đồng bằng sông Cửu Long 3802,7
 (Nguồn: Niên giám Thống kê Việt Nam năm 2022, NXB Thống kê)
Căn cứ vào bảng số liệu trên, hãy cho biết tỉ trọng diện tích gieo trồng lúa so với cả nước 
năm 2022 của Đồng bằng sông Cửu Long cao hơn Đồng bằng sông Hồng là bao nhiêu phần 
trăm (làm tròn kết quả đến một chữ số thập phân).
Câu 6. Năm 2022, nước ta có số dân nam là 49,6 triệu người, số dân nữ là 49,9 triệu người. 
Hãy cho biết tỉ số giới tính của nước ta năm 2022 là bao nhiêu nam/100 nữ (làm tròn kết quả 
đến một chữ số thập phân).
 -----------HẾT-----------
 De-Thi.com Bộ đề ôn thi cuối kì 2 Địa lí 12 Chân Trời Sáng Tạo 2025-2026 (Có đáp án) - De-Thi.com
 ĐÁP ÁN
PHẦN I. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18.
 1. A 2. C 3. C 4. B 5. A 6. C
 7. C 8. B 9. D 10. A 11. A 12. D
 13. B 14. B 15. A 16. D 17. C 18. D
PHẦN II. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. 
 Câu 1 a. Đ b. S c. S d. S
 Câu 2 a. S b. S c. Đ d. Đ
 Câu 3 a. S b. S c. Đ d. S
 Câu 4 a. S b. Đ c. S d. Đ
PHẦN III. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.
Câu 1: 24,7
Câu 2: 368
Câu 3: 177
Câu 4: 2,14
Câu 5: 40,1
Câu 6: 99,4
 De-Thi.com Bộ đề ôn thi cuối kì 2 Địa lí 12 Chân Trời Sáng Tạo 2025-2026 (Có đáp án) - De-Thi.com
 ĐỀ SỐ 7
 SỞ GD& ĐT HẢI DƯƠNG ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
 TRƯỜNG THPT KẺ SẶT NĂM HỌC: 2025 - 2026
 MÔN: ĐỊA LÍ- KHỐI 12
 Mã đề: 121
 Thời gian: 45 phút (không kể thời gian giao đề)
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. 
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Tiềm năng thủy điện vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ tập trung lớn nhất trên hệ 
thống sông nào sau đây?
A. Hệ thống sông Thái Bình. B. Hệ thống sông Mã.
C. Hệ thống sông Hồng. D. Hệ thống sông Cả.
Câu 2. Ý nào sau đây không hoàn toàn đúng về đặc điểm dân số của đồng bằng sông Hồng?
A. Lịch sử định cư lâu đời.
B. Mật độ dân số đông nhất cả nước.
C. Cơ cấu dân số trẻ.
D. Số dân tăng liên tục.
Câu 3. Ngành thủy sản ở vùng Bắc Trung Bộ phát triển được chủ yếu do
A. có nhiều ngư trường, trình độ lao động cao, nguồn vốn đầu tư lớn.
B. khí hậu thuận lợi, có nhiều cảng biển, dân cư nhiều kinh nghiệm.
C. ít thiên tai, sông ngòi dày đặc, nguồn lợi sinh vật biển phong phú.
D. các tỉnh giáp biển, gần các ngư trường lớn, dân cư có kinh nghiệm.
Câu 4. Ý nghĩa của phát triển kinh tế biển của duyên hải Nam Trung Bộ đối với an ninh 
quốc phòng là
A. thúc đẩy trao đổi hàng hóa bằng giao thông đường biển.
B. tạo cơ sở để khẳng định chủ quyền vùng biển đảo.
C. phát triển du lịch biển với sản phẩm du lịch đa dạng.
D. tạo việc làm và tăng thu nhập cho người lao động.
Câu 5. Phát biểu nào sau đây đúng về đặc điểm vị trí địa lí và phạm vi lãnh thổ của Tây 
Nguyên?
A. Giáp với Đông Nam Bộ, Lào và Campuchia.
B. Giáp với Đông Nam Bộ, Campuchia và biển Đông.
C. Giáp duyên hải Nam Trung Bộ, Lào và biển Đông.
D. Giáp đồng bằng sông Cửu Long, Đông Nam Bộ và Campuchia.
Câu 6. Sản xuất bô xít được tập trung tại tỉnh nào của Tây Nguyên
A. Gia Lai, Đăk Lăk. B. Đăk Nông, Lâm Đồng.
C. Kon Tum, Lâm Đồng. D. Kon Tum, Gia Lai.
 De-Thi.com Bộ đề ôn thi cuối kì 2 Địa lí 12 Chân Trời Sáng Tạo 2025-2026 (Có đáp án) - De-Thi.com
Câu 7. Cây công nghiệp nào sau đây được trồng nhiều nhất ở Đông Nam Bộ?
A. Cao su B. Cà phê C. Dừa D. Chè
Câu 8. Đặc điểm không đúng về tình hình phát triển công nghiệp của Đông Nam Bộ ?
A. Là vùng dẫn đầu về giá trị sản xuất công nghiệp của cả nước.
B. Đang tập trung vào phát triển ngành công nghiệp khai thác.
C. Đẩy mạnh ngành công nghệ mới, thân thiện với môi trường.
D. Có số lượng khu công nghiệp, khu chế xuất nhiều nhất cả nước.
Câu 9. Hoạt động đánh bắt thủy sản của Đông Nam Bộ tập trung tại các tỉnh
A. Đồng Nai. B. Bình Dương. C. Bà Rịa- Vũng Tàu. D. Bình Phước.
Câu 10. Điều kiện thuận lợi cho hoạt động đánh bắt thủy sản của đồng bằng sông Cửu Long 
là
A. có sông ngòi, kênh rạch chằng chịt.
B. phương tiện đánh bắt hiện đại.
C. có ngư trường trọng điểm.
D. có hệ thống các cảng cá phát triển.
Câu 11. Đặc điểm nào sau đây đúng với sản xuất lương thực và thực phẩm của đồng bằng 
sông Cửu Long ?
A. Là vùng có năng suất lúa lớn nhất cả nước.
B. Sản lượng thủy sản nuôi trồng cao hơn khai thác.
C. Bình quân lương thực theo đầu người thấp.
D. Chăn nuôi nhiều gia súc nhất là trâu và bò.
Câu 12. Tỉnh/thành phố nào sau đây không thuộc vùng kinh tế trọng điểm Bắc Bộ?
A. Hà Nội. B. Nam Định. C. Hải Dương. D. Hưng Yên.
Câu 13. Vùng kinh tế trọng điểm nào sau đây được hình thành muộn nhất?
A. Vùng kinh tế trọng điểm Bắc Bộ.
B. Vùng kinh tế trọng điểm miền Trung.
C. Vùng kinh tế trọng điểm vùng đồng bằng sông Cửu Long.
D. Vùng kinh tế trọng điểm phía Nam.
Câu 14. Thế mạnh nổi bật của vùng kinh tế trọng điểm phía Nam là
A. giàu có khoáng sản than đá. B. nguồn lợi kinh tế biển dồi dào.
C. tập trung trữ lượng lớn dầu khí. D. quỹ đất nông nghiệp lớn.
Câu 15. Khó khăn chủ yếu tác động đến hoạt động nuôi trồng thủy sản nước ngọt ở Đồng 
bằng sông Cửu Long hiện nay là
A. xâm nhập mặn rộng, thị trường biến động, dịch bệnh.
B. ô nhiễm nguồn nước ngọt, đất mặn và đất phèn nhiều.
C. trình độ lao động thấp, thiếu cơ sở chế biến, nhiều bão.
D. xâm nhập mặn sâu, lao động trình độ thấp, dịch bệnh.
 De-Thi.com

File đính kèm:

  • docxbo_de_on_thi_cuoi_ki_2_dia_li_12_chan_troi_sang_tao_2025_202.docx