Bộ đề ôn thi cuối kì 2 Công Nghệ 12 Kết Nối Tri Thức 2025-2026 (Có đáp án)
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "Bộ đề ôn thi cuối kì 2 Công Nghệ 12 Kết Nối Tri Thức 2025-2026 (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Bộ đề ôn thi cuối kì 2 Công Nghệ 12 Kết Nối Tri Thức 2025-2026 (Có đáp án)
Bộ đề ôn thi cuối kì 2 Công Nghệ 12 Kết Nối Tri Thức 2025-2026 (Có đáp án) - De-Thi.com (4) Gây ô nhiễm môi trường sinh thái trầm trọng. (5) Cung cấp cho cơ sở chế biến thuỷ sản nguồn nguyên liệu đảm bảo. Các nhận định đúng là A. (1), (2), (3), (5). B. (2), (3), (4), (5). C. (1), (2), (4), (5). D. (1), (3), (4), (5). Câu 16. Trong các yếu tố ảnh hưởng đến môi trường nuôi thuỷ sản, yếu tố nào là quan trọng nhất? A. Thổ nhưỡng. B. Quá trình nuôi thuỷ sản. C. Thời tiết, khí hậu. D. Nguồn nước. Câu 17. Phương pháp nào sau đây không phải là phương pháp bảo quản sản phẩm thuỷ sản phổ biến? ối thuỷ sản. A. Bảo quản lạnh. B. Ướp mu C. Làm khô thuỷ sản. D. Philê cá. Câu 18. Trong quá trình ương nuôi tôm giống, không thay nước trong giai đoạn nào sau đây? A. Zoea và Mysis. B. Nauplius và Mysis. C. Mysis và Postlarvae. D. Nauplius và Zoea. Câu 19. Trong các phương thức nuôi thuỷ sản ở Việt Nam hiện nay, phương thức nào thu được năng suất và hiệu quả kinh tế cao nhất? A. Nuôi trồng thuỷ sản bán thâm canh. B. Nuôi trồng thuỷ sản quảng canh. C. Nuôi trồng thuỷ sản quảng canh cải tiến. D. Nuôi trồng thuỷ sản thâm canh. Câu 20. Nhận định nào sau đây không đúng khi nói về vai trò của giống trong nuôi thuỷ sản? A. Để nâng cao hiệu quả sản xuất, cần làm tốt công việc chọn lọc và nhân giống để tạo ra các giống thuỷ sản có năng suất và chất lượng. B. Trong cùng một điều kiện nuôi, các giống khác nhau sẽ cho năng suất và hiệu quả kinh tế giống nhau. C. Trong cùng một điều kiện nuôi, các giống khác nhau sẽ cho năng suất và hiệu quả kinh tế khác nhau. D. Mỗi loài, giống thuỷ sản khác nhau có chất lượng sản phẩm khác nhau. Câu 21. Nhóm thức ăn nào sau đây có vai trò gia tăng giá trị dinh dưỡng trong khẩu phần ăn cho thuỷ sản; giúp thuỷ sản tiêu hoá, hấp thu chất dinh dưỡng tốt hơn? A. Thức ăn tươi sống. B. Nguyên C. Chất bổ sung. D. Thức ăn Câu 22. Xu hướng phát triển của thuỷ sản Việt Nam và trên thế giới là A. phát triển thuỷ sản bền vững cần giảm tỉ lệ nuôi, tăng tỉ lệ khai thác. B. hướng tới quy trình nuôi thủy sản theo tiêu chuẩn VietGAP, GlobalGAP. C. sử dụng kích điện, nổ mìn...nhằm tăng sản lượng khai thác thủy sản tự nhiên. D. mở rộng diện tích nuôi trồng thủy sản. Câu 23. Độ mặn thích hợp cho cá rô phi sinh trưởng và phát triển tốt nhất là A. từ 0 đến 3%. B. từ 0 đến 5%. C. từ 0 đến 5‰. D. từ 0 đến 1‰. De-Thi.com Bộ đề ôn thi cuối kì 2 Công Nghệ 12 Kết Nối Tri Thức 2025-2026 (Có đáp án) - De-Thi.com Câu 24. Cho hình vẽ mô tả về thành phần cơ bản của hệ thống nuôi thuỷ sản tuần hoàn như sau: Phát biểu nào sau đây là đúng: A. Các chất thải rắn được thu gom và loại bỏ hầu hết ở bể lọc cơ học số 2. B. Bể số 5 chứa nhiều vi sinh vật phân giải. C. Nước thải sau khi lọc cơ học sẽ chuyển sang bể số 5 trước khi quay lại bể nuôi. D. Hệ thống lọc cơ học nằm ở bể số 1. PHẦN II. Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, học sinh chọn đúng hoặc sai Câu 1. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn công bố hiện trạng các loại rừng trồng toàn quốc theo mục đích sử dụng năm 2022 và năm 2023 như sau: Đơn vị tính: ha Năm Rừng đặc dụng Rừng phòng hộ Rừng sản xuất Tổng diện tích 2022 94 241 630 994 3 930 758 4 655 993 2023 94 700 631 362 4 004 496 4 730557 (Nguồn: Quyết định số 2357/QĐ-BNN-KL ngày 14 tháng 6 năm 2023 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;Quyết định số 816/QĐ-BNN-KL ngày 20 tháng 3 năm 2024 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn) a) Rừng đặc dụng chiếm tỷ lệ nhỏ nhất trong tổng diện tích rừng trồng. b) Diện tích các loại rừng trồng trong năm 2023 đều tăng so với năm 2022. c) Cần tăng diện tích rừng sản xuất chủ yếu để phục vụ cho việc nghiên cứu khoa học, bảo tồn di tích lịch sử - văn hóa. d) Cần tăng diện tích rừng phòng hộ để bảo tồn hệ sinh thái rừng tự nhiên, nguồn gen sinh vật rừng. Câu 2. Khi nghiên cứu về tỷ lệ sử dụng đạm từ một số loại rong bèo ở cá trắm cỏ giống, các nhà khoa học đã thu được kết quả như sau: Bảng. Tỷ lệ sử dụng đạm từ một số loại rong bèo ở cá trắm cỏ giống Lượng cho Các chất dinh Lượng đạm Tỷ lệ sử dụng Tăng trọng Rong bèo cá ăn dưỡng được thô tiêu hoá đạm thô (g/ngày) (g/ngày) tiêu hoá được (g/ngày) (%) (g/ngày) De-Thi.com Bộ đề ôn thi cuối kì 2 Công Nghệ 12 Kết Nối Tri Thức 2025-2026 (Có đáp án) - De-Thi.com Bèo tấm Bèo tím 29,40 1,05 0,34 26,23 1,10 Rong mái chèo 25,40 0,77 0,32 26,30 1,03 Rong bột 28,06 0,38 0,13 13,16 0,28 9,51 0,33 0,15 5,76 0,12 (Nguồn: Giáo trình nuôi trồng thủy sản đại cương – NXB nông nghiệp, 2021) a) Lượng chất dinh dưỡng được tiêu hóa từ bèo tấm cao hơn bèo tím. b) Rong bột có tỷ lệ sử dụng đạm thô cao hơn rong mái chèo nên cá trắm cỏ tăng trọng tốt hơn khi ăn rong bột. c) Bèo tấm là nhóm thức ăn tươi sống cho cá trắm cỏ giống tăng trọng tốt nhất so với bèo tím, rong mái chèo và rong bột. d) Thu gom, tích trữ bèo tấm tươi làm thức ăn cho cá trắm cỏ không bảo quản được lâu, nên thu gom bèo tấm ngày nào cho cá ăn ngày ấy. Câu 3. Quan sát hình sau: Hình 1: Đường đi của thức ăn trong ao nuôi thủy sản Nhận định nào sau đây là đúng hay sai? a) Thức ăn dư thừa là yếu tố chính tạo ra chất thải và gây ảnh hưởng lớn đến chất lượng môi trường nuôi. b) Để giảm thiểu lượng thức ăn thừa và bị tan rã, đồng thời giảm lượng phân thải ra trong quá trình nuôi, người nuôi cần: Cung cấp lượng thức ăn phù hợp, cho ăn nhiều lần trong ngày, sử dụng các loại thức ăn chất lượng cao. c) Động vật thủy sinh chỉ hấp thụ và chuyển hóa được khoảng 70% chất dinh dưỡng từ thức ăn, phần còn lại trở thành các chất thải gây ô nhiễm nguồn nước. d) Khi nuôi xen canh theo các mô hình nuôi cá- lúa, tôm- rừng hoặc nuôi luân canh theo mô hình tôm – lúa sẽ giúp tận dụng nguồn dinh dưỡng và giảm thiểu chất thải trong nước. Câu 4. Trải qua hơn 200 năm, nghề làm nước mắm truyền thống ở làng Sa Châu ở xã Giao Châu, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định vẫn được gìn giữ. Nguyên liệu chính để chế biến nước mắm truyền thống Sa Châu là cá, tép moi và muối. Sau khi những nguyên liệu đã được chọn lựa và rửa sạch, chúng không được đun nấu mà sẽ ủ cùng muối trong các bể xi măng lớn từ 12 - 18 tháng (gọi là ủ chượp), tuỳ thuộc vào điều kiện thời tiết. Bà con ủ theo tỉ lệ 5:1, cứ 100 kg cá sẽ ướp với 20 kg muối. Mùi vị, giá trị dinh dưỡng của nước mắm được hình thành từ quá trình lên men tự nhiên của việc ủ cá và muối. (Nguồn: Báo điện tử Tiền Phong – Quy trình làm nước mắm nứt tiếng làng Sa Châu, 2023) a) Nước mắm truyền thống Sa Châu được làm từ quá trình lên men tự nhiên của việc ủ cá và muối. De-Thi.com Bộ đề ôn thi cuối kì 2 Công Nghệ 12 Kết Nối Tri Thức 2025-2026 (Có đáp án) - De-Thi.com b) Thời gian ủ chượp là 12 – 18 tháng tùy thuộc vào điều kiện thời tiết. c) Tỉ lệ ủ giữa cá và muối tùy thuộc vào cách chế biến của mỗi hộ gia đình kinh doanh. d) Nước mắm thành phẩm cần nấu chín trước khi đóng chai đem tiêu thụ trên thị trường . ..Hết .. HƯỚNG DẪN CHẤM PHẦN I. (6 điểm). Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 24. Mỗi câu hỏi học sinh chỉ chọn 1 phương án trả lời. Mỗi đáp án đúng được 0,25 điểm. 1. B 2. C 3. A 4D 5. A 6. A 7D 8. B 9. B 10D 11. B 12. B 13. B 14. C 15. A 16D 17D 18D 19D 20. B 21. C 22. B 23. C 24. A PHẦN II. (4 điểm). Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, học sinh chọn đúng hoặc sai Thí sinh lựa chọn chính xác 01 ý trong 01 câu hỏi được 0,1 điểm; Thí sinh lựa chọn chính xác 02 ý trong 01 câu hỏi được 0,25 điểm; Thí sinh lựa chọn chính xác 03 ý trong 01 câu hỏi được 0,5 điểm; Thí sinh lựa chọn chính xác 04 ý trong 01 câu hỏi được 1,0 điểm. 1 2 3 4 a) Đ a) Đ a) Đ a) Đ b) Đ b) S b) Đ b) Đ c) S c) Đ c) S c) S d) S d) Đ d) Đ d) S De-Thi.com Bộ đề ôn thi cuối kì 2 Công Nghệ 12 Kết Nối Tri Thức 2025-2026 (Có đáp án) - De-Thi.com ĐỀ SỐ 10 SỞ GD & ĐT QUẢNG TRỊ KIỂM TRA CUỐI KỲ II – NĂM HỌC 2025-2026 TRƯỜNG THPT GIO LINH MÔN: Công nghệ Lâm nghiệp, thủy sản – Lớp 12 Thời gian làm bài : 45 Phút; (Đề có 28 câu) Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 24. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. Câu 1. Giống thủy sản có vai trò nào sau đây? A. Quyết định năng suất và số lượng sản phẩm thuỷ sản. B. Quyết định năng suất và chất lượng sản phẩm thuỷ sản. C. Quyết định năng suất và hiệu quả khai thác thuỷ sản. D. Quyết định năng suất nuôi trồng hiệu quả khai thác thuỷ sản. Câu 2. Nhóm thức ăn nào sau đây có vai trò gia tăng giá trị dinh dưỡng trong khẩu phần ăn thuỷ sản, giúp động vật thuỷ sản tiêu hoá, hấp thu chất dinh dưỡng tốt hơn? A. Thức ăn bổ sung B. Thức ăn hỗn hợp. C. Thức ăn tươi sống. D. Nguyên liệu. Câu 3. Để xử lí chất kháng dinh dưỡng trong khô đậu nành, người ta sử dụng phương pháp nào? A. Nghiền mịn.B. Lên men bằng vi khuẩn. C. Ngâm nước.D. Giữ đông lạnh trong 1 năm. Câu 4. Trong công nghệ Biofloc, tác nhân chính giúp xử lí chất thải trong quá trình nuôi là A. các bể nuôi rong, thực vật thuỷ sinh bậc cao nhận nước thái từ bề nuôi. B. các nhóm vi sinh vật phát triển trên bề mặt giá thể đặt trong bề xử lí tách khỏi bề nuôi. C. các nhóm vi sinh vật phát triển mật độ cao ngay trong nước nuôi. D. các hệ thống lọc thô, lọc tinh lắp đặt đồng bộ với bề muối. Câu 5. Trong các phương pháp bảo quản sản phẩm thuỷ sản sau đây, phương pháp nào có thời hạn bảo quản dài nhất? A. Bảo quản trong nước đá lạnh.B. Làm khô. C. Bảo quản trong điều kiện mát.D. Ướp muối. Câu 6. Công nghệ cao nào sau đây được ứng dụng trong bảo quản thủy sản? A. Ướp muối thủy sản. B. Chế biến thủy sản đóng hộp. C. Sản xuất surimi.D. Công nghệ PU (công nghệ polyurethane). Cân 7. Có các nhận định về vai trò của phòng, trị bệnh thuỷ sản như sau: (1) Bảo vệ các loài thủy sản. (2) Loại trừ mầm bệnh, tạo sản phẩm sạch, an toàn cho người tiêu dùng. (3) Giảm thiểu thiệt hại kinh tế cho người nuôi. (4) Ngăn chặn sự xâm nhập và lây lan mầm bệnh vào môi trường tự nhiên. (5) Ổn định các thông số môi trường nuôi. Các nhận định đúng là: A. (5), (2), (3), (4). B. (1), (2), (3), (4). De-Thi.com Bộ đề ôn thi cuối kì 2 Công Nghệ 12 Kết Nối Tri Thức 2025-2026 (Có đáp án) - De-Thi.com C. (1), (5), (3), (4). D. (1), (2), (3), (5). Câu 8. Phòng bệnh cho thủy sản có vai trò nào sau đây? A. Tiêu diệt các tác nhân gây bệnh trên động vật thủy sản. B. Nâng cao khả năng sinh sản của một số loài thủy sản. C. Bảo vệ các loài thủy sản trước các tác nhân gây bệnh. D. Nâng cao hiệu quả sử dụng thức ăn của các loài thủy sản. Câu 9. Có thể ứng dụng kĩ thuật/công nghệ nào sau đây để phát hiện sớm bệnh thuỷ sản? A. Công nghệ lên men. B. Công nghệ vi sinh. C. Kĩ thuật chuyển gene. D. Kĩ thuật PCR. Câu 10. Có các bước chính sau trong quy trình phát hiện bệnh bằng kĩ thuật PCR: (1) Thu mẫu. (2) Tách chiết DNA. (3) Thực hiện phản ứng PCR đặc hiệu. (4) Điện di và kiểm tra sản phẩm PCR. Thứ tự đúng của các bước là: A. (1), (4), (2), (3). B. (1), (2), (3), (4). C. (4), (3), (1), (2). D. (2), (3), (1), (4). Câu 11. Bảo vệ nguồn lợi thuỷ sản có ý nghĩa nào sau đây? A. Nâng cao hiệu quả của nuôi trồng thuỷ sản. B. Nâng cao sản lượng thuỷ sản khai thác trong tự nhiên. C. Bảo vệ đa dạng sinh học và cân bằng sinh thái trong thuỷ vực. D. Bảo vệ nguồn thuỷ sản được khai thác trong tự nhiên. Câu 12. Có các phát biểu về ý nghĩa của khai thác nguồn lợi thủy sản như sau: (1) Cung cấp thực phẩm cho con người. (2) Cung cấp nguyên liệu cho chế biến và xuất khẩu. (3) Cung cấp nguyên liệu cho sản xuất thức ăn chăn nuôi. (4) Cung cấp động vật sống cho các nghiên cứu khoa học (5) Đảm bảo quốc phòng, an ninh và chủ quyền biển đảo. Các nhận định đúng là: A. (1), (3), (4), (5). B. (2), (3), (4), (5). C. (1), (2), (3), (5). D. (1), (2), (4), (5). Câu 13. Vì sao sức sinh sản của cá cao hơn so với đa số các loại động vật có xương sống khác? A. Cá chỉ sinh sản một lần trong đời. B. Cá có tỷ lệ sống sót của trứng và con non thấp. C. Cá có tập tính di cư sinh sản. D. Cá sinh sản theo mùa, tập trung vào những tháng có nhiệt độ ấm. Câu 14. Thứ tự đúng các bước của quy trình kĩ thuật ương nuôi cá giống là A. Chuẩn bị ao ương → Lựa chọn, thả giống → Thu hoạch →Chăm sóc và quản lí. B. Chuẩn bị ao ương → Lựa chọn, thả giống → Chăm sóc và quản lí → Thu hoạch. C. Lựa chọn, thả giống →Chuẩn bị ao ương →Thu hoạch → Chăm sóc và quản lí. De-Thi.com Bộ đề ôn thi cuối kì 2 Công Nghệ 12 Kết Nối Tri Thức 2025-2026 (Có đáp án) - De-Thi.com D. Chuẩn bị ao ương → Chăm sóc và quản lí → Lựa chọn, thả giống →Thu hoạch. Câu 15. Cá rô phi được cho ăn thức ăn trộn hormone giới tính đực ở giai đoạn nào để tạo đơn tính đực? A. Giai đoạn cá trưởng thành.B. Giai đoạn cá hương. C. Giai đoạn cá giống.D. Giai đoạn cá bột. Câu 16. Cho các bước chế biến thức ăn công nghiệp cho động vật thuỷ sản như sau: (1) Lựa chọn nguyên liệu phù hợp. (2) Phối trộn nguyên liệu và bổ sung chất khoáng, phụ gia theo tỉ lệ thích hợp. (3) Sơ chế nguyên liệu bằng cách phơi hoặc sấy khô, băm nhỏ, xay, nghiền,. . . (4) Sấy khô, đóng gói, bảo quản. (5) Hỗn hợp thức ăn được trộn đều cùng với chất kết dính rồi chuyển sang bộ phận ép viên. Thứ tự đúng là: A. (1) (2) (3) (4) (5). B. (1) (3) (2) (5) (4). C. (1) (2) (3) (5) (4). D. (1) (2) (4) (3) (5). Câu 17. Công nghệ nuôi thủy sản tuần hoàn có nhược điểm gì? A. Chi phí đầu tư ban đầu cao. B. Năng suất cao. C. Hạn chế ô nhiễm môi trường.D. Tiết kiệm nước. Câu 18. Thứ tự nào đúng mô tả các bước làm nước mắm truyền thống từ cá? A. Chuẩn bị nguyên liệu → Rút và lọc mắm → Trộn cả với muối → Ủ chượp → Đóng chai. B. Chuẩn bị nguyên liệu → Ủ chượp → Trộn cá với muối → Đóng chai → Rút và lọc mắm. C. Chuẩn bị nguyên liệu → Trộn cá với muối → Ủ chượp → Rút và lọc mắm → Đóng chai. D. Chuẩn bị nguyên liệu → Trộn cá với muối đóng chai → Ủ chượp → Rút và lọc mắm. Câu 19. Để bảo vệ nguồn lợi thuỷ sản, cần nghiêm cấm hoạt động nào sau đây? A. Đánh bắt thuỷ sản xa bờ. B. Khai thác thuỷ sản bằng ngư cụ thân thiện môi trường. C. Khai thác các loài thuỷ sản có giá trị kinh tế cao. D. Đánh bắt thuỷ sản bằng thuốc nổ. Câu 20. Tại sao cần khai thác hợp lý nguồn lợi thủy sản? A. Để tăng lợi nhuận.B. Để bảo vệ sự đa dạng sinh học. C. Để sử dụng tài nguyên không giới hạn.D. Để tạo ra nhiều việc làm. Câu 21. Biện pháp nào sau đây là hiệu quả nhất khi bảo quản thức ăn tự chế biến để tránh nấm mốc và giảm thất thoát dinh dưỡng? A. Để thức ăn ở nơi thoáng gió và không cần đóng gói. B. Sấy khô thức ăn, sau đó đóng gói kín và bảo quản ở nơi khô ráo, thoáng mát. C. Ngâm thức ăn vào nước muối trước khi bảo quản. D. Trộn thức ăn với cát để giảm độ ẩm. Câu 22. Sử dụng phương pháp bảo quản nào để bảo quản cá, tôm, mực được đánh bắt trên các tàu cá xa bờ? A. Làm khô. B. Ướp muối. C. Bảo quản lạnh. D. Sử dụng đạm urê. De-Thi.com Bộ đề ôn thi cuối kì 2 Công Nghệ 12 Kết Nối Tri Thức 2025-2026 (Có đáp án) - De-Thi.com Câu 23. Trong chế biến thủy sản, để giữ được giá trị dinh dưỡng và hương vị của sản phẩm, em cần chú ý điều gì khi sấy khô cá? A. Phơi cá dưới nắng gắt để giảm thời gian sấy. B. Dùng nhiệt độ cao liên tục để cá khô nhanh hơn. C. Sấy cá ở nhiệt độ vừa phải và giám sát độ ẩm thường xuyên. D. Không cần kiểm tra nhiệt độ trong quá trình sấy. Câu 24. Khi làm sạch tôm trước khi chế biến để đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, em cần thực hiện công việc nào? A. Rửa tôm sơ qua bằng nước sạch mà không cần kiểm tra chất lượng. B. Ngâm tôm trong dung dịch muối nhẹ để loại bỏ vi khuẩn và tạp chất. C. Để tôm nguyên trạng mà không cần làm sạch. D. Chỉ cần kiểm tra kích cỡ tôm mà không rửa sạch. Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4.Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. Câu 1. Trong tiết học, nhóm học sinh được giao nhiệm vụ thảo luận về kĩ thuật nuôi tôm thẻ chân trắng trong ao. Có một số ý kiến đưa ra như sau: a) Khi nuôi tôm thẻ chân trắng trong ao, chỉ cần thay nước một lần duy nhất trong suốt vụ nuôi. b) Để tối ưu hóa năng suất và giảm thiểu chi phí, việc cung cấp thức ăn cho tôm thẻ chân trắng phải được kiểm soát chặt chẽ, tránh dư thừa hoặc thiếu hụt. c) Nếu tôm thẻ chân trắng có dấu hiệu nhiễm bệnh, việc tăng cường lượng thức ăn sẽ giúp tôm phục hồi sức khỏe nhanh chóng. d) Trong quy trình nuôi tôm thẻ chân trắng, việc sử dụng hệ thống tuần hoàn nước có thể giúp giảm thiểu việc thay nước thường xuyên và bảo vệ môi trường nước trong suốt quá trình nuôi. Câu 2. Khi thảo luận về quy trình nuôi thủy sản theo tiêu chuẩn VietGAP. Một nhóm học sinh đưa ra các nhận định sau: a) Yêu cầu người nuôi thủy sản phải tuân thủ các quy định về bảo vệ môi trường và an toàn thực phẩm. b) Việc ghi chép đầy đủ các thông tin về quá trình nuôi thủy sản là yêu cầu bắt buộc theo tiêu chuẩn VietGAP để đảm bảo truy xuất nguồn gốc và minh bạch trong sản xuất. c) Theo tiêu chuẩn VietGAP, việc kiểm tra chất lượng giống nuôi trước khi thả vào ao là bắt buộc, nhưng sau khi thả giống, không cần giám sát lại nữa. d) Người nuôi cần lập kế hoạch và thực hiện công tác phòng ngừa dịch bệnh ngay từ đầu vụ nuôi, bao gồm cả việc quản lý thức ăn và môi trường. Câu 3. Khi quan sát ao nuôi cá rô phi, thấy cá có các biểu hiện như: thân cá có màu đen bơi tách đàn, bỏ ăn, xuất huyết trên da, xuất huyết mắt, lồi mắt, bơi xoay tròn hoặc bơi không có định hướng. Sau đây là một số nhận định: a) Các biểu hiện cho thấy cá bị bệnh lồi mắt ở giai đoạn nặng. b) Nguyên nhân gây bệnh là vi khuẩn Streptococcus agalactiae. c) Người nuôi cần bổ sung chế phẩm vi sinh, vitamin vào thức ăn để trị bệnh cho cá. d) Thu toàn bộ cá trong ao, tiến hành sát khuẩn, khử trùng ao cũng như nguồn nước trước khi nuôi lứa mới. De-Thi.com Bộ đề ôn thi cuối kì 2 Công Nghệ 12 Kết Nối Tri Thức 2025-2026 (Có đáp án) - De-Thi.com Câu 4. Việt Nam là một trong 16 quốc gia có tính đa dạng sinh học cao nhất thế giới với hơn 11000 loài sinh vật biển, Trong đó: khoảng 6000 loài động vật đáy, 2038 loài cá, 225 loài tôm biển, 657 loài động vật phù du, hơn 400 loài san hô, 15 loài rắn biển, 12 loài thú biển, 5 loài rùa biển và 43 loài chim nước. Nhóm thực vật thuỷ sinh gồm 653 loài rong biển, 94 loài thực vật ngập mặn và 14 loài cỏ biển. (Nguồn: Tổng cục Thuỷ sản 2021) a) Việt Nam có tính đa dạng sinh học cao nhất thế giới. b) Vùng đa dạng sinh học ở nước ta tập trung nhiều ở khu vực biển phía Bắc. c) Các ngư trường lớn ở nước ta tập trung chủ yếu ở vùng biển phía Nam. d) Sự đa dạng sinh học ở nước ta do nước ta nằm trên đường di cư và di lưu của các loài sinh vật. HƯỚNG DẪN CHẤM I. Phần đáp án câu trắc nghiệm nhiều lựa chọn. 1. B 2. A 3. B 4. C 5. B 6. D 7. B 8. C 9. D 10. B 11. C 12. C 13. B 14. B 15. D 16. B 17. A 18. C 19. D 20. B 21. B 22. C 23. C 24. B II. Phần đáp án câu trắc nghiệm đúng sai. Câu Lệnh hỏi Đáp án Đ/S Câu Lệnh hỏi Đáp án Đ/S a S a Đ b Đ b Đ 1 3 c S c S d Đ d Đ a Đ a Đ b Đ b S 2 4 c S c Đ d Đ d Đ De-Thi.com Bộ đề ôn thi cuối kì 2 Công Nghệ 12 Kết Nối Tri Thức 2025-2026 (Có đáp án) - De-Thi.com ĐỀ SỐ 11 TRƯỜNG THPT HỒ NGHINH ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2025-2026 MÔN: Công nghệ Điện-Điện tử 12 Thời gian: 45 phút (không kể thời gian giao đề) PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. Câu 1. Ứng dụng nào không phải là ứng dụng của khuếch đại thuật toán? A. Khuếch đại nghịch B. Khuếch đại đảo C. Cộng không đảo D. Cộng đảo Câu 2. Trong sản xuất, kĩ thuật điện tử có mấy vai trò chính? A. 3 B. 2 C. 1 D. 4 Câu 3. Tên của hai loại transistor lưỡng cực là A. transistor NPN, transistor PNN B. transistor PPN, transistor PNP C. transistor NPN, transistor PNP D. transistor NNP, transistor NPN Câu 4. Mạch khuếch đại không đảo có tín hiệu lối ra so với tín hiệu lối vào thì A. vuông pha nhau. B. ngược pha nhau. C. cùng pha nhau. D. lệch pha nhau π/4. Câu 5. Hình ảnh sau là kí hiệu logic của cổng nào? A. Cổng OR B. Cổng AND C. Cổng NOT D. Cổng NOR Câu 6. Trong điều chế biên độ thì A. tần số tín hiệu cần truyền đi thay đổi theo sóng mang B. biên độ tín hiệu cần truyền đi biến đổi theo sóng mang C. tần số sóng mang thay đổi theo tín hiệu cần truyền đi D. biên độ sóng mang biến đổi theo tín hiệu cần truyền đi Câu 7. Bộ phận dữ liệu vân tay đã lưu trong khóa thông minh thuộc khối chức năng nào trong cấu tạo của vi điều khiển? A. Bộ xử lí trung tâm. B. Khối đầu ra. C. Khối đầu vào. D. Bộ nhớ. Câu 8. Trong mạch khuếch đại biên độ điện áp, gọi Ura và Uvào là điện áp đầu ra và điện áp đầu vào thì hệ số khuếch đại A của mạch có giá trị bằng 2U ra U ra 2U vào U vào U U U U A. vào B. vào C. ra D. ra Câu 9. IC nào sau đây được phân loại theo đặc điểm tín hiệu xử lí? A. IC sử dụng trong các thiết bị cảm biến B. IC sử dụng trong bộ xử lí trung tâm. C. IC dùng trong các mạch xử lí dòng điện và điện áp lớn. D. IC tương tự Câu 10. Transistor lưỡng cực có cấu tạo gồm mấy lớp vật liệu bán dẫn? A. 5 lớp. B. 3 lớp . C. 4 lớp. D. 2 lớp. De-Thi.com
File đính kèm:
bo_de_on_thi_cuoi_ki_2_cong_nghe_12_ket_noi_tri_thuc_2025_20.docx

