Bộ đề ôn thi cuối kì 1 Vật lí 12 Kết Nối Tri Thức 2025-2026 (Có đáp án)

docx 109 trang Minh Trúc 10/01/2026 190
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "Bộ đề ôn thi cuối kì 1 Vật lí 12 Kết Nối Tri Thức 2025-2026 (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Bộ đề ôn thi cuối kì 1 Vật lí 12 Kết Nối Tri Thức 2025-2026 (Có đáp án)

Bộ đề ôn thi cuối kì 1 Vật lí 12 Kết Nối Tri Thức 2025-2026 (Có đáp án)
 Bộ đề ôn thi cuối kì 1 Vật lí 12 Kết Nối Tri Thức 2025-2026 (Có đáp án) - De-Thi.com
Câu 14. Cho n là số mol khí, R là hằng số khí lí tưởng, p là áp suất, T là nhiệt độ tuyệt đối và 
V là thể tích chất khí lí tưởng. Biểu thức nào sau đây mô tả phương trình trạng thái của chất 
khí lí tưởng?
 pT VT n pV n pV
A. nR . B. . C. . D. nR .
 V p R T R T
Câu 15. Một xilanh chứa 150 cm3 khí ở 2.105 Pa. Pít-tông nén khí trong xilanh xuống còn 75 
cm3. Nếu coi nhiệt độ không đổi thì áp suất khí trong xilanh bằng
A. 105 Pa. B. 4.105 Pa. C. 2.105 Pa. D. 5.105 Pa.
Câu 16. Một khối lượng khí 12g có thể tích 4 lít ở 70C. Sau khi nung nóng đẳng áp, khối 
lượng riêng của khí là 1,2g/lít. Nhiệt độ của khối khí sau khi nung nóng là
A. 3270C. B. 3870C. C. 4270C. D. 7000C.
Câu 17. Ở 7 oC, áp suất của một khối khí bằng 0,897 atm. Khi thể tích khí không đổi, để áp 
suất khối khí này tăng đến 1,75 atm thì nhiệt độ của khối khí này xấp xỉ bằng
A. 273 oC. B. 273 K. C. 546 oC. D. 280 K.
Câu 18. Đồ thị biểu diễn quá trình biến đổi trạng thái của một lượng khí lí tưởng được cho 
trong hệ toạ độ (p - V) như hình vẽ. Trong hệ toạ độ V T đường biểu diễn nào sau đây là 
đúng ?
A. B. C. D.
PHẦN II. CÂU TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong 
mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1. Một học sinh đun nóng một cục nước đá trong một ấm đun siêu tốc (sự trao đổi nhiệt 
với môi trường là không đáng kể nên có thể bỏ qua). Kết quả đo đạc được biểu diễn như đồ 
thị hình bên dưới.
 De-Thi.com Bộ đề ôn thi cuối kì 1 Vật lí 12 Kết Nối Tri Thức 2025-2026 (Có đáp án) - De-Thi.com
a) Giai đoạn OA cho biết nước đá đang tan.
b) Giai đoạn AB cho biết nước đang sôi.
c) Nhiệt lượng cung cấp để nước đá vừa tan hết là 150 kJ. 
d) Cho khối lượng của nước được tạo thành từ nước đá là 140 g. Nhiệt dung riêng của nước 
trong trường hợp này xấp xỉ bằng 4285,7 J/kg.K.
Câu 2. Cho đồ thị (V - p) biểu diễn sự biến thiên của thể tích theo áp suất như hình vẽ của 
một khối khí.
a) Đồ thị hình bên là đường biểu diễn sự thiến thiên của thể tích theo áp suất khi nhiệt độ 
không đổi gọi là đường đẳng nhiệt. 
b) Quá trình biến đổi từ trạng thái (1) sang trạng thái (2) của khối khí này là dãn nở đẳng áp. 
c) Khi áp suất khối khí có giá trị 0,5 kN/m2 thì thể tích khối khí là 4,8 m3. 
d) Khi áp suất khối khí thay đổi từ 0,5 kN/m2 đến 1,5 kN/m2 thì thể tích của khối khí biến đổi 
một lượng 3,2 m3.
Câu 3. Một khối khí xác định biến đổi từ trạng thái (1) sang (2) được biểu diễn trên hệ tọa 
 5
độ (p – T) như hình vẽ. Ở trạng thái (1): (T1= 300K; p1= 0,8.10 Pa; V1 = 2,4 lít ); ở trạng thái 
 5
(2): (T2; p2= 1,2.10 Pa; V2).
a) Đồ thị biểu diễn là đường đẳng áp.
 De-Thi.com Bộ đề ôn thi cuối kì 1 Vật lí 12 Kết Nối Tri Thức 2025-2026 (Có đáp án) - De-Thi.com
b) Quá trình biến đổi từ trạng thái (1) sang trạng thái (2) với áp suất khí tăng tỉ lệ thuận với 
nhiệt độ tuyệt đối.
c) Thể tích của khối khí ở trạng thái (2) bằng 2,4 lít.
d) Khi nhiệt độ của khí trong bình là 117 oC thì áp suất của nó xấp xỉ bằng 2,7.105 Pa.
PHẦN III. CÂU TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2.
Câu 1. Nếu thực hiện công 200 J để nén khí trong một xilanh thì khí truyền ra môi trường 
xung quanh nhiệt lượng 240 J. Xác định độ thay đổi nội năng của khí trong xilanh.
Câu 2. Một lượng khí có thể tích 2 lít và gây áp suất 450 kPa lên thành bình chứa nó. 
Áp suất tính theo kPa do khí gây ra sẽ là bao nhiêu nếu lượng khi đó được chuyển 
hoàn toàn sang một bình chứa mới có thể tích 4 lít (giả sử nhiệt độ và khối lượng khí 
không đổi) (đơn vị kPa)? 
PHẦN IV. CÂU HỎI TỰ LUẬN.
Câu 1(1,0đ). Một khối nước đá nặng 500g. Dùng một ấm điện có công suất P = 560W cung 
cấp nhiệt cho nước đá thì nhiệt độ của khối nước đá thay đổi như đồ thị hình bên.
a. Dựa vào đồ thị hãy cho biết quá trình nhận nhiệt của nước từ phút thứ 10 đến phút thứ 25; 
và từ phút thứ 25 trở đi. (0,5đ)
b. Biết thời gian để nước đá nóng chảy hoàn toàn là từ phút thứ 5 đến phút thứ 10. Tính nhiệt 
nóng chảy riêng của nước đá? (0,5đ)
Câu 2 (1,0đ). Một phòng có kích thước 8m x 5m x 4m. Ban đầu không khí trong phòng ở 
điều kiện tiêu chuẩn (nhiệt độ 00C và áp suất là 1,013.105 Pa). Biết R = 8,31 J/mol.K
a. Tính số mol khí trong phòng. (0,5đ)
b. Tăng nhiệt độ của không khí lên tới 100C và áp suất là 1,040.105 Pa. Thể tích của lượng 
khí lúc này đã thoát ra khỏi phòng là bao nhiêu? (0,5đ)
 ---------HẾT---------
 De-Thi.com Bộ đề ôn thi cuối kì 1 Vật lí 12 Kết Nối Tri Thức 2025-2026 (Có đáp án) - De-Thi.com
 ĐÁP ÁN
PHẦN I. Câu trắc nhiệm nhiều phương án lựa chọn (4,5 điểm) 
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
(Mỗi câu trả lời đúng thí sinh được 0,25 điểm)
 Câu Đáp án Câu Đáp án
 1 C 10 A
 2 C 11 A
 3 C 12 A
 4 A 13 B
 5 D 14 D
 6 A 15 B
 7 C 16 C
 8 A 17 A
 9 D 18 A
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai (3 điểm)
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, mỗi ý trong 1 câu 
hỏi được 0,25 điểm, thí sinh chọn đúng hoặc sai. Điểm tối đa của 01 câu hỏi là 1 điểm.
 Câu Lệnh hỏi Đáp án (Đ/S) Câu Lệnh hỏi Đáp án (Đ/S)
 a) Đ a) S
 b) S b) Đ
 1 3
 c) S c) Đ
 d) Đ d) S
 a) Đ
 b) S
 2
 c) Đ
 d) Đ
Câu 1: 
a) Phát biểu này đúng. Giai đoạn OA cho biết nước đá đang tan ở 00C. 
b) Phát biểu này sai. Giai đoạn AB cho biết nước đang tăng nhiệt độ. 
c) Phát biểu này sai. Nhiệt lượng cung cấp để nước đá vừa tan hết là 90 kJ (3ôx30kJ). 
d) Phát biểu này đúng. Nhiệt dung riêng của nước trong trường hợp này xấp xỉ bằng:
c = Q/(m.Δt) = 90000/(0,14.100) = 4285,7 J/kg.K.
Câu 2: 
a) Phát biểu này đúng. Đồ thị hình bên là đường biểu diễn sự thiến thiên của thể tích theo 
áp suất khi nhiệt độ không đổi gọi là đường đẳng nhiệt. 
 De-Thi.com Bộ đề ôn thi cuối kì 1 Vật lí 12 Kết Nối Tri Thức 2025-2026 (Có đáp án) - De-Thi.com
b) Phát biểu này sai. Quá trình biến đổi từ trạng thái (1) sang trạng thái (2) của khối khí này 
là dãn nở thể tích tăng và áp suất giảm; vẫn là đường đẳng nhiệt. 
c) Phát biểu này đúng. Áp dụng ĐL Boyle: Khi áp suất khối khí giảm ½ có giá trị 0,5 kN/m2 
thì thể tích khối khí tăng gấp đôi là 4,8 m3. 
d) Phát biểu này đúng. Khi áp suất khối khí thay đổi từ 0,5 kN/m2 đến 1,5 kN/m2 (tăng gấp 
3) thì thể tích của khối khí (giảm 3 lần). Nên thể tích biến đổi một lượng ΔV= 4,8-1,6 = 3,2 
m3.
Câu 3: 
a) Phát biểu này sai. Đồ thị biểu diễn là đường đẳng tích.
b) Phát biểu này đúng. Quá trình biến đổi từ trạng thái (1) sang trạng thái (2) với áp suất khí 
tăng tỉ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối.
c) Phát biểu này đúng. Đường đẳng tích nên thể tích của khối khí ở trạng thái (2) bằng 2,4 
lít.
d) Phát biểu này sai. 
 5
- Trạng thái (1): (T1 = 300K; p1 = 0,8.10 Pa; V1 = 2,4 lít ); 
 5
- Trạng thái (2): (T2; p2 = 1,2.10 Pa; V2).
Quá trình biến đổi từ trạng thái là đẳng tích: p1/ T1 = p2/ T2 
Khi nhiệt độ của khí trong bình là 117 oC = 390K thì áp suất của nó xấp xỉ bằng:
 5
⟹ p2 = p1T2/ T1 = 1,04.10 Pa
PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn ( 0,5 điểm )
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Mỗi câu trả lời đúng thí sinh được 0,25 điểm
 Câu Đáp án Câu Đáp án
 1 - 40 2 225
Câu 1: Do khối khí nhận công nên A > 0 và khối khí truyền nhiệt ra môi trường nên Q < 0 
Ta có ΔU = A + Q = 200 + (-240) = - 40 J
Câu 2: Trạng thái 1: V1 = 2 lít; p1 =450 kPa
 Trạng thái 2: V2 = 4 lít; p2 =? kPa 
Quá trình biến đổi trạng thái từ 1 sang 2 là quá trình đẳng nhiệt ta có: p1.V1 = p2.V2 → p2 = 
225 kPa
PHẦN IV. Tự luận. ( 2,0 điểm )
Câu 1(1,0đ). Một khối nước đá nặng 500g. Dùng một ấm điện có công suất P = 560W cung 
cấp nhiệt cho nước đá thì nhiệt độ của khối nước đá thay đổi như đồ thị hình bên.
 De-Thi.com Bộ đề ôn thi cuối kì 1 Vật lí 12 Kết Nối Tri Thức 2025-2026 (Có đáp án) - De-Thi.com
a. Dựa vào đồ thị hãy cho biết quá trình nhận nhiệt của nước từ phút thứ 10 đến phút thứ 25; 
và từ phút thứ 25 trở đi. (0,5đ)
b. Biết thời gian để nước đá nóng chảy hoàn toàn là từ phút thứ 5 đến phút thứ 10. Tính nhiệt 
nóng chảy riêng của nước đá? (0,5đ)
Hướng dẫn giải:
 Câu Nội dung Điểm
 - Từ phút thứ 10 đến phút thứ 25 là quá trình nước nhận nhiệt để 
 0,25 đ
Câu 1a làm tăng nhiệt độ. 
 0,25 đ
 - Từ phút thứ 25 trở đi là quá trình nước hoá hơi.
 - Nhiệt nóng chảy riêng của nước đá 0,25 đ
Câu 1b 푄 푃.푡 퐽 퐽
 휆 = = = 336000 = 3,36.105 0,25 đ
Câu 2 (1,0đ). Một phòng có kích thước 8m x 5m x 4m. Ban đầu không khí trong phòng ở 
điều kiện tiêu chuẩn (nhiệt độ 00C và áp suất là 1,013.105 Pa). Biết R = 8,31 J/mol.K
a. Tính số mol khí trong phòng. (0,5đ)
b. Tăng nhiệt độ của không khí lên tới 100C và áp suất là 1,040.105 Pa. Thể tích của lượng 
khí lúc này đã thoát ra khỏi phòng là bao nhiêu? (0,5đ)
Hướng dẫn giải:
 - Số mol khí trong phòng
 5 0,25 đ
Câu 2a 1,013.10 .160
 0,25 đ
 푛 = = 8,31.273 = 7144,4 표푙
 푅 
 3
 -Thể tích khí lúc đầu: V1 = 8m x 5m x 4m = 160 m
 p1V1 p2V2
 -Thể tích khí lúc sau: Áp dụng PTTT KLT: 0.25 đ
 T1 T2
Câu 2b 5
 1 1 2 1,013.10 .160.283 3
 → 2 = = 5 161,55m 0,25 đ
 2 1 1,040.10 .273
 3
 -Thể tích khí thoát ra khỏi phòng: Δ = 2 ― 1 = 1,55 
 De-Thi.com Bộ đề ôn thi cuối kì 1 Vật lí 12 Kết Nối Tri Thức 2025-2026 (Có đáp án) - De-Thi.com
 De-Thi.com Bộ đề ôn thi cuối kì 1 Vật lí 12 Kết Nối Tri Thức 2025-2026 (Có đáp án) - De-Thi.com
 ĐỀ SỐ 6
SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO BẾN TRE ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ 1
TRƯỜNG THPT DIỆP MINH CHÂU NĂM HỌC 2025 - 2026
 Mã đề: 135 Môn: KHTN – Lớp 12 (Phần: Vật Lý)
 Thời gian: 45 phút (không tính thời gian phát đề)
Phần I. Trắc nghiệm nhiều lựa chọn (5 điểm)
Câu 1: Một khối khí trong một xi lanh kín nhận được nhiệt lượng Q và sinh công A . Trong 
hệ thức của định luật I nhiệt động lực học ΔU = A + Q với Q và A phải có quy ước dấu nào 
sau đây?
A.Q 0 B. Q < 0 và A < 0
C. Q > 0 và A > 0 D. Q > 0 và A < 0
Câu 2: Đâu là công thức chuyển nhiệt độ từ thang Celsius sang thang Kelvin?
A. T (K) = t (0C) + 273. B. T (K) = 1,8t (0C) + 32. 
C. T (K) = t (0C) – 273. D. T (K) = 1,8t (0C) – 32.
Câu 3: Đâu là công thức tính nhiệt lượng trong quá trình truyền nhiệt để làm thay đổi nhiệt 
độ của vật?
A. Q = UIt. B. Q = λm. C. Q = mcΔT. D. Q = Lm.
Câu 4: Quá trình biến đổi trạng thái trong đó áp suất được giữ không đổi gọi là quá trình
A. đẳng nhiệt. B. đẳng áp. C. đoạn nhiệt. D. đẳng tích.
Câu 5: Động năng trung bình của các phân tử khí lý tưởng phụ thuộc vào yếu tố nào sau 
đây?
A. Áp suất của chất khí. B. Thể tích của bình chứa.
C. Khối lượng phân tử của chất khí. D. Nhiệt độ tuyệt đối của chất khí.
Câu 6: Trong hệ toạ độ V - T, đường biểu diễn nào sau đây là đường đẳng áp?
A. Đường thẳng song song với trục OT. B. Đường thẳng song song với trục OV.
C. Đường thẳng kéo dài đi qua gốc tọa độ. D. Đường hypebol.
Câu 7: Khi nói về quá trình nóng chảy và đông đặc là đang nói về quá trình chuyển thể giữa 
A. chất rắn và chất lỏng. B. các chất bất kì.
C. chất rắn và chất khí. D. chất khí và chất lỏng. 
Câu 8: Trong quá trình đẳng nhiệt, khi thể tích của một lượng khí lí tưởng xác định giảm 2 
lần thì áp suất của khí đó sẽ 
A. tăng lên 2 lần. B. giảm 2 lần. C. tăng 4 lần. D. giảm 4 lần.
Câu 9: Quá trình chuyển từ thể lỏng sang thể hơi của các chất gọi là
A.sự nóng chảy. B. sự hóa hơi. C. sự kết tinh. D. sự ngưng tụ.
 De-Thi.com Bộ đề ôn thi cuối kì 1 Vật lí 12 Kết Nối Tri Thức 2025-2026 (Có đáp án) - De-Thi.com
Câu 10: Trường hợp nào dưới đây làm biến đổi nội năng của vật không phải do thực hiện 
công?
A. Khuấy nước. B. Mài dao.
C. Nung đồng trong lò. D. Đóng đinh.
 Câu 11: Biết nhiệt nóng chảy riêng của nước đá là 3,4.105 J/kg. Nhiệt lượng cần cung cấp 
để làm nóng chảy 200 g nước đá ở 00C bằng 
A. 0,68.103 J. B. 680.105 J. C. 68.107 J. D. 68.103 J.
Câu 12: Dưới áp suất 105Pa một lượng khí có thể tích 10 lít. Nếu nhiệt độ được giữ không 
đổi và áp suất tăng thêm 25% so với ban đầu thì thể tích của lượng khí này là
A.V2 = 12,5 lít. B. V2 = 8 lít. C. V2 = 2,5 lít. D. V2 = 40 lít.
Câu 13: Trong một động cơ điêzen, khối khí có nhiệt độ ban đầu là 6270C được nén để thể 
tích giảm bằng 1 thể tích ban đầu và áp suất tăng thêm 20% so với áp suất ban đầu. Nhiệt 
 3
độ của khối khí sau khi nén bằng
A. 3600C. B. 870C. C. 2670C. D. 2510C.
Câu 14: Một bình chứa khí oxi dung tích 10 lít ở áp suất 250 kPa và nhiệt độ 270C . Khối 
lượng khí oxi trong bình bằng 
 A. 32,1 g. B. 25,8 g. C. 12,6 g. D. 22,4 g.
Câu 15: Nhiệt độ của một khối khí là 3865K thì động năng tịnh tiến trung bình của các phân 
tử khí đó bằng bao nhiêu eV? Biết 1eV =1,6.10−19J, hằng số Boltzmann 1,38.10-23J/K.
A. 0,5eV. B. 0,75 eV. C. 1eV. D. 0,25eV. 
Câu 16: Trong xilanh của một động cơ đốt trong có 2dm3 hỗn hợp khí dưới áp suất 1,5atm 
và nhiệt độ 470C. Pit tông nén xuống làm cho thể tích của hỗn hợp khí chỉ còn 0,2dm3 và áp 
suất tăng lên 21atm . Nhiệt độ của hỗn hợp khí nén là 
A. 1750C B. 2730C C. 500K D. 447K
Câu 17: Biết nhiệt hóa hơi riêng của nước là 2,3.106 J /kg. Nhiệt lượng cần cung cấp để làm 
bay hơi hoàn toàn 100 g nước ở 1000C là 
A. 23.106 J B. 2,3.106 J C. 2,3.106 J D. 0,23.104 J
Câu 18: Một lượng chất lỏng có khối lượng m và nhiệt hoá hơi riêng là L. Nhiệt lượng cần 
cung cấp cho lượng chất lỏng này hoá hơi hoàn toàn ở nhiệt độ không đổi là
 m L
A. Q = L + m B. Q C. Q D. Q = L.m
 L m
Câu 19: Biểu thức phù hợp với định luật Bôi-lơ – Ma-ri-ốt là
 p1 V1 p1 p2
A. p ~V B. C. D. p1V1 p 2V 2
 p2 V2 V1 V2
Câu 20: Động năng trung bình của phân tử được xác định bằng hệ thức
 1 2 3
A. Eđ KT B. E KT C. E KT D. E KT
 đ 2 đ 3 đ 2
 De-Thi.com Bộ đề ôn thi cuối kì 1 Vật lí 12 Kết Nối Tri Thức 2025-2026 (Có đáp án) - De-Thi.com
Phần II. Trắc nghiệm đúng/sai (4 điểm)
Câu 1: Dùng tay cọ xát hai cục đá với nhau ta thấy đá nóng lên
a) Ta đã làm thay đổi nội năng của cục đá bằng cách truyền nhiệt.
b) Nội năng của cục đá giảm.
c) Mặt tiếp xúc giữa hai cục đá có ma sát.
d) Khi cọ xát chúng trong thời gian đủ dài có thể tạo ra lửa.
Câu 2: Cho các phát biểu về đường đẳng nhiệt:
a) Đường đẳng nhiệt trong hệ tọa độ (V, T) là một đoạn thẳng song song với trục OT.
b) Đường đẳng nhiệt trong hệ tọa độ (p,V) là một cung hypebol.
c) Ứng với các nhiệt độ khác nhau của cùng một lượng khí có các đường đẳng nhiệt là giống 
nhau.
d) Đường đẳng nhiệt trong hệ tọa độ (p, T) là một đoạn thẳng vuông góc với trục OT.
Câu 3: Sự biến đổi trạng thái của một khối khí lí tưởng được mô tả như hình vẽ. Biết V 1 = 
2lít ; V3 = 8lít.
a) Các thông số của khối khí ở trạng thái 3 là p3 = 1 at, V3 = 6 lít, T3 = 600K
b) Trạng thái (1) → (2) là đẳng áp; Trạng thái (2) → (3) là đẳng nhiệt; Trạng thái (3) → (1) 
là đẳng tích
c) Các thông số của khối khí ở trạng thái 1 là p1 = 1 at, V1 = 2 lít, T1 = 150K
d) Các thông số của khối khí ở trạng thái 2 là p2 = 2 at, V2 = 4 lít, T2 = 600K
Câu 4: Dùng một ấm điện có công suất 1000 W để đun 300 g nước ban đầu ở 20°C đến khi 
sôi ở 1000C. Cho nhiệt dung riêng và nhiệt hóa hơi riêng của nước lần lượt là 4,2.103 J/kg.K 
và 2,26.106 J/kg. 
a) Nhiệt lượng để làm nóng 300 g nước từ 200C đến 1000C là 100800 J.
b) Nhiệt lượng cần cung cấp để 200 g nước đang ở 1000C hóa hơi hoàn toàn là 678.106 J.
c) Thời gian cần thiết để đun nước trong ấm đạt đến nhiệt độ sôi là 100,8 phút.
d) Sau khi nước đến nhiệt độ sôi, người ta để ấm tiếp tục đun nước sôi trong 226 s. Khối 
lượng nước còn lại trong ấm xấp xỉ 100 g.
Phần III . Trắc nghiệm trả lời ngắn (1 điểm)
Câu 1: Cung cấp nhiệt lượng 1,5 J cho một khối khí trong một xi lanh đặt nằm ngang. Chất 
khí nở ra, đẩy pit-tông dịch chuyển một đoạn 5 cm. Biết lực ma sát giữa pit-tông và xi-lanh 
 De-Thi.com

File đính kèm:

  • docxbo_de_on_thi_cuoi_ki_1_vat_li_12_ket_noi_tri_thuc_2025_2026.docx