Bộ đề ôn thi cuối kì 1 Vật lí 12 Cánh Diều 2025-2026 (Có đáp án)
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "Bộ đề ôn thi cuối kì 1 Vật lí 12 Cánh Diều 2025-2026 (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Bộ đề ôn thi cuối kì 1 Vật lí 12 Cánh Diều 2025-2026 (Có đáp án)
Bộ đề ôn thi cuối kì 1 Vật lí 12 Cánh Diều 2025-2026 (Có đáp án) - De-Thi.com Câu 13. Nội năng của một vật có giá trị bằng A. tổng động năng và thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật. B. tổng động năng do chuyển động và thế năng hấp dẫn của vật. C. tổng động năng do chuyển động và thế năng đàn hồi của vật. D. tổng động năng do chuyển động và thế năng trọng trường của vật. Câu 14. Một khối khí lí tưởng xác định có áp suất 1 atm được làm tăng áp suất đến 4 atm ở nhiệt độ không đổi thì thể tích biến đổi một lượng 3 lít. Thể tích ban đầu của khối khí đó là: A. 12 lít. B. 8 lít. C. 16 lít. D. 4 lít. Câu 15. Nhiệt độ nóng chảy của thuỷ ngân là –39oC; Nhiệt độ này tương ứng với A. –313 K. B. 324 K. C. 313 K. D. 234 K. Câu 16. Xét một bình kín, khi nhiệt độ trong một bình giảm, áp suất của khối khí trong bình cũng giảm đó là vì: A. số lượng phân tử giảm. B. phân tử khí chuyển động chậm hơn. C. phân tử va chạm với nhau nhiều hơn. D. khoảng cách giữa các phân tử tăng. Câu 17. Chất khí không có tính chất nào sau đây? A. Dễ dàng bị nén. B. Có thể tích xác định. C. Có thể chảy thành dòng. D. Khối lượng riêng nhỏ. Câu 18. Đường nào sau đây không biểu diễn quá trình đẳng nhiệt? A. Hình 1. B. Hình 4. C. Hình 2. D. Hình 3. PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. Câu 1. Một bình khí Nitrogen đang ở trạng thái (1) có thể tích 4 m 3, áp suất là 105 Pa và nhiệt độ là 500 K. Làm lạnh khí này đạt đến trạng thái (2) có nhiệt độ 300 K, đồng thời nén khí xuống còn 2 m 3. Rồi sau đó, nung nóng đẳng tích khối khí đến trạng thái (3) đến nhiệt độ lên 600 K. Cho hằng số khí lý tưởng là 퐽 푅 = 8,31 . Các phát biểu sau là đúng hay sai? 표푙.퐾 a) Áp suất trạng thái (2) là 1,2.105 Pa . b) Thể tích khí ở trạng thái cuối cùng là 4 m3. c) Áp suất khí ở trạng thái cuối cùng là 2.105 Pa De-Thi.com Bộ đề ôn thi cuối kì 1 Vật lí 12 Cánh Diều 2025-2026 (Có đáp án) - De-Thi.com d) Số mol khí Nitrogen chứa trong khối khí trên là 96,3 mol (kết quả làm tròn sau dấu phẩy một chữ số). Câu 2. Nếu áp suất và thể tích ban đầu của một lượng khí lí tưởng xác định là 2.10 5 Pa và V lít. Nếu áp suất của lượng khí trên tăng thêm 5.105 Pa thì thể tích biến đổi 5 lít. Biết nhiệt độ không đổi trong các quá trình trên. Dựa vào kiến thức đã học, cho biết các nhận định sau đây là đúng hay sai? a) Một lượng khí lí tưởng xác định với nhiệt độ không đổi thì thể tích tỉ lệ thuận với áp suất. b) Thể tích và áp suất của khối khí biến đổi thông qua định luật Boyle. c) Thể tích của khối khí trong quá trình trên giảm 3,5 lần. d) Thể tích V ban đầu của khối khí là 7 lít. Câu 3. Một nhóm học sinh muốn kiểm tra tốc độ truyền nhiệt của môi trường đã tiến hành thí nghiệm như sau: Dùng một chậu nhựa đựng hỗn hợp nước và nước đá có khối lượng là 10 kg. Chậu để trong phòng và tiến hành ghi nhận nhiệt độ của hỗn hợp. Đồ thị biểu thị sự phụ thuộc nhiệt độ theo thời gian cho ở hình vẽ. Nhiệt dung riêng của nước là c = 4200 J/kg.K và nhiệt nóng chảy riêng của nước đá là λ = 3,4.105 J/kg . Bỏ qua nhiệt dung của chậu. a) Trung bình 1 giây, môi trường truyền cho hỗn hợp là 150 J. b) Nhiệt lượng nước nhận được từ môi trường trong 10 phút (từ phút 50 đến 60) để tăng nhiệt độ lên 2 0C bằng 84.103 J. c) Theo đồ thị, thời gian 50 phút đầu hỗn hợp ở 0 0C, quá trình này nhiệt thu được từ môi trường dùng để làm nóng chảy nước đá. d) Từ phút 50 đến 60, toàn bộ nước trong chậu nóng dần lên nhờ thu nhiệt của môi trường. Câu 4. Một khối khí lí tưởng thực hiện các quá trình biến đổi trạng thái (1) => (2) => (3) như được mô tả trong hình bên. Biết p2 = 2p1; V3 = 2V1. Mỗi ý sau đây là đúng hay sai? a) Nhiệt độ khí ở trạng thái (3) gấp 3 lần nhiệt độ khí ở trạng thái (1): T3 = 3T1. b) (1) => (2) là quá trình đẳng nhiệt. De-Thi.com Bộ đề ôn thi cuối kì 1 Vật lí 12 Cánh Diều 2025-2026 (Có đáp án) - De-Thi.com c) (2) => (3) là quá trình đẳng áp. 1 d) Thể tích khí ở trạng thái (2) là: V V 2 3 1 PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6. Câu 1. Một lượng khí ở điều kiện tiêu chuẩn (nhiệt độ 00C và áp suất 1 atm) có thể tích bằng 22,4 lít. Thể tích của lượng khí đó ở nhiệt độ 250C và áp suất 1 atm bằng bao nhiêu lít? (kết quả lấy 1 chữ số thập phân sau dấu phẩy). Câu 2. Một khối khí lí tưởng có nhiệt độ ban đầu là 32 0C được nén để thể tích giảm bằng 1/16 thể tích ban đầu và áp suất tăng bằng 48 lần áp suất ban đầu. Nhiệt độ khối khí sau khi nén là bao nhiêu K? (Kết quả làm tròn kết quả đến chữ số hàng đơn vị) Câu 3. Một bình kín đựng khí Nitrogen chứa 1,505.10 23 phân tử Nitrogen ở điều kiện tiêu chuẩn 0°C và áp suất trong bình là l atm. Thể tích của bình đựng khí trên là bao nhiêu lít? Biết một mol khí ở điều kiện tiêu chuẩn có thể tích là 22,4 dm 3 và chứa 6,02.10 23 phân tử (kết quả lấy 1 chữ số thập phân sau dấu phẩy). Câu 4. Người ta cung cấp một nhiệt lượng 2 J cho chất khí đựng trong một xilanh đặt nằm ngang. Khối khí dãn nở đẩy pittông chuyển động thẳng đều, dịch chuyển một đoạn 5 cm. Coi như lực ma sát giữa pittông và xilanh có độ lớn không đổi và có giá trị là 20 N. Tính độ biến thiên nội năng của khí theo đơn vị Joule (J). Câu 5. Hình bên là sơ đồ bố trí thí nghiệm đo nhiệt dung riêng của nước. Một học sinh làm thí nghiệm với 150 g nước, nhiệt độ ban đầu là 30 0C; Số chỉ vôn kế và ampe kế lần lượt là 5,0 V và 2,5 A; Sau khoảng thời gian 8 phút 15 giây thì nhiệt độ của nước là 400C; Bỏ qua nhiệt lượng mà bình nhiệt lượng kế và đũa khuấy thu vào. Hãy tính nhiệt dung riêng (J/kg.K) của nước trong thí nghiệm này. (Kết quả làm tròn đến hàng đơn vị) Câu 6. Một lượng khí lúc ban đầu có nhiệt độ 127 0C và thể tích 8 lít. Trong quá trình làm lạnh đẳng áp, người ta thấy thể tích khối khí thay đổi một lượng 1,5 lít. Tính nhiệt độ lúc sau của lượng khí đó theo đơn vị 0C; (Kết quả làm tròn đến hàng đơn vị). ----- HẾT ----- De-Thi.com Bộ đề ôn thi cuối kì 1 Vật lí 12 Cánh Diều 2025-2026 (Có đáp án) - De-Thi.com ĐÁP ÁN Phần 1-trắc nghiệm Câu Đáp án Phần 2-Đúng / Sai 1 D 1 DSSD 2 D 2 SDDD 3 A 3 SDDD 4 B 4 SDDS 5 C Phần 3-Trả lời ngắn 6 D 1 24.5 7 B 2 915 8 B 3 5.6 9 B 4 1 10 D 5 4125 11 A 6 52 12 C 13 A 14 D 15 D 16 B 17 B 18 B De-Thi.com Bộ đề ôn thi cuối kì 1 Vật lí 12 Cánh Diều 2025-2026 (Có đáp án) - De-Thi.com ĐỀ SỐ 7 ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HKI VL12 PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 15. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. Câu 1. Chọn phát biểu đúng về sự nóng chảy của một chất nào đó. A. Xảy ra ở cùng nhiệt độ với sự hoá hơi. B. Toả nhiệt ra môi trường. C. Cần cung cấp nhiệt lượng. D. Xảy ra ở 100 °C. Câu 2. Cho đồ thị biểu diễn sự thay đổi nhiệt độ theo thời gian của nước đá như hình vẽ. Thời gian nước đá tan từ phút nào? A. Từ phút thứ 6 đến phút thứ 10. B. Từ phút thứ 10 trở đi. C. Từ 0 đến phút thứ 6. D. Từ phút thứ 10 đến phút thứ 15. Câu 3. Phát biểu nào sau đây là đúng? A. Độ biến thiên nội năng của một vật là độ biến thiên nhiệt độ của vật đó. B. Nội năng được gọi là nhiệt lượng. C. Nội năng là phần năng lượng vật nhận được hay mất bớt đi trong quá trình truyền nhiệt. D. Có thể làm thay đổi nội năng của vật bằng cách thực hiện công. Câu 4. Nếu làm tăng thể tích của một lượng khi và giữ cho nhiệt độ của lượng khí không đổi thì nội năng của nó A. tăng. B. giảm. C. ban đầu tăng, sau đó giảm. D. luôn không đổi. Câu 5. Với cùng một chất, quá trình chuyển thể nào sẽ làm giảm lực tương tác giữa các phân tử nhiều nhất? A. Nóng chảy. B. Hoá hơi. C. Đông đặc. D. Ngưng tụ. Câu 6.Trên đồ thị V – T vẽ hai đường đẳng áp của cùng một khối lượng khí xác định. Thông tin nào sau đây là đúng? A. p1 > p2.B. p 1 < p2. C. p1 = p2.D. p 1 ≥ p2. De-Thi.com Bộ đề ôn thi cuối kì 1 Vật lí 12 Cánh Diều 2025-2026 (Có đáp án) - De-Thi.com Câu 7. Trong thí nghiệm xác định nhiệt dung riêng của nước, dụng cụ nào sau đây không sử dụng trong thí nghiệm? A. Lực kế 5 N có độ B. Nhiệt kế có độ C. Bình nhiệt lượng D. Cân có độ chia chia nhỏ nhất 0,05 N. chia nhỏ nhất 1°C. kế. nhỏ nhất 0,01 g. Câu 8. Nhiệt độ của vật nào tăng lên nhiều nhất khi ta thả rơi bốn vật dưới đây có cùng khối lượng và từ cùng một độ cao xuống đất (coi như toàn bộ độ giảm cơ năng dùng để làm nóng vật)? A. Vật bằng nhôm, có nhiệt dung riêng là 880 J/kg.K. B. Vật bằng đồng, có nhiệt dung riêng là 380 J/kg.K. C. Vật bằng chì, có nhiệt dung riêng là 120 J/kg.K. D. Vật bằng gang, có nhiệt dung riêng là 550 J/kg.K. Câu 9. Một ca nhôm có khối lượng 0,3 kg chứa 2 kg nước ở 20 0C. Muốn đun sôi ấm nước này cần nhiệt lượng có giá trị gần nhất bằng bao nhiêu? Cho nhiệt dung riêng của nước và nhôm lần lượt là 4200 J/kg.K và 880 J/kg.K. A. 693 kJ. B. 158 kJ. C. 520 kJ. D. 486 kJ. Câu 10. Nhiệt nóng chảy riêng của vật rắn phụ thuộc vào A. nhiệt độ của vật rắn và áp suất ngoài. B. bản chất của vật rắn. C. bản chất và nhiệt độ của vật rắn. D. bản chất và nhiệt độ của vật rắn, đồng thời phụ thuộc áp suất ngoài. Câu 11. Biết nhiệt nóng chảy của nước đá là 휆 = 34.104퐽/ và nhiệt dung riêng của nước là 4180퐽/ .퐾. Nhiệt lượng cần cung cấp cho 4 kg nước đá ở 0° để chuyển nó thành nước ở 20° là A. 194400J. B. 164400J. C. 1694400J. D. 1894400J. Câu 12.Một khung dây dẫn có dòng điện chạy qua nằm trong từ trường luôn có xu hướng quay mặt phẳng của khung dây đến vị trí A. vuông góc với các đường sức từ. B. song song với các đường sức từ. C. tạo với các đường sức từ góc 450 D. song song hoặc vuông góc với đường sức từ tuỳ theo chiều dòng điện chạy trong khung dây. Câu 13. Công thức tính nhiệt lượng trong quá trình truyền nhiệt khi một lượng chất lỏng hóa hơi ở nhiệt độ không đổi. L m A. Q . B. Q . C. Q L.m2. D. Q L.m. m L Câu 14. Biểu thức mô tả đúng quá trình chất khi vừa nhận nhiệt lượng, vừa nhận công là: De-Thi.com Bộ đề ôn thi cuối kì 1 Vật lí 12 Cánh Diều 2025-2026 (Có đáp án) - De-Thi.com A. 훥푈 = + 푄( > 0, 푄 0). C. 훥푈 = + 푄( > 0, 푄 > 0) D. 훥푈 = 푄 (푄 > 0). Câu 15. Động năng trung bình của phân tử được xác định bằng hệ thức: 1 2 3 A. . B. . C. . D. đ = đ = 2 đ = 3 đ = 2 . Câu 16. Trong các tính chất sau, tính chất nào là của các phân tử chất rắn? A. Không có hình dạng cố định. B. Có lực tương tác phân tử lớn. C. Chiếm toàn bộ thể tích của bình chứa. D. Chuyển động hỗn loạn không ngừng. Câu 17. Nhiệt độ của một khối khí là 3865K thì động năng tịnh tiến trung bình của các phân tử khí đó bằng bao nhiêu eV? Biết 1 eV = 1,6.10-19 J. A. 0,5eV. B. 0,75 eV. C. 1eV. D. 0,25eV. Câu 18. Từ trường là dạng vật chất tồn tại trong không gian và A. tác dụng lực hút lên các vật. B. tác dụng lực điện lên điện tích. C. tác dụng lực từ lên nam châm và dòng điện. D. tác dụng lực đẩy lên các vật đặt trong nó. PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. Điểm tối đa của 01 câu hỏi là 1 điểm. - Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 01 ý trong 1 câu hỏi được 0,1 điểm. - Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 02 ý trong 1 câu hỏi được 0,25 điểm. - Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 03 ý trong 1 câu hỏi được 0,50 điểm. - Thí sinh lựa chọn chính xác cả 04 ý trong 1 câu hỏi được 1 điểm. Câu 1: Khi nói về mạng tinh thể phát biểu nào sau đây là đúnghay sai? a) Tính tuần hoàn trong không gian của tinh thể được biểu diễn bằng mạng tinh thể . b) Trong mạng tinh thể, các hạt có thể là ion dương, ion âm, có thể là nguyên tử hay phân tử. c) Mạng tinh thể của tất cả các chất đều có hình dạng giống nhau. d) Trong mạng tinh thể, giữa các hạt ở nút mạng luôn có lực tương tác, lực tương tác này có tác dụng duy trì cấu trúc mạng tinh thể. Câu 2: Một khối khí đựng trong xilanh có pít-tông. Đốt nóng xilanh trong thời gian đủ dài (trong quá trình đốt pít-tông không dịch chuyển). A. Nhiệt độ khối khí tăng lên. B. Thể tích của khối khí tăng lên. C. Động năng trung bình của phân tử khí tăng. De-Thi.com Bộ đề ôn thi cuối kì 1 Vật lí 12 Cánh Diều 2025-2026 (Có đáp án) - De-Thi.com D. Áp suất khối khí không đổi. Câu 3: Thả một quả cầu bằng nhôm khối lượng 0,105 kg được đun nóng tới 142° vào một cốc đựng nước ở 200 , biết nhiệt độ khi có sự cân bằng nhiệt là 420 . Biết nhiệt dung riêng của nhôm là 880퐽/ .퐾và của nước là 4200퐽/ .퐾. a) Quả cầu bằng nhôm tỏa nhiệt lượng. b) Nhiệt lượng của quả cầu tỏa ra là 9340 J. c) Khối lượng của nước là 0,1 kg. d) Nhiệt lượng nước thu vào là 9340 J Câu 4: Một bơm tay có chiều cao h = 50cm, đường kính d = 5cm. Người ta dùng bơm này để đưa không khí vào trong săm xe đạp (chưa có không khí). Biết thời gian mỗi lần bơm là 1,5 s và áp suất khí quyển bằng 105Pa, trong khi bơm xem nhiệt độ của khí không đổi. Khi đưa vào săm 7 lít khí thì áp suất trong săm là 5.105Pa a. Thể tích không khí mỗi lần bơm vào săm xe đạp là 0,928 lít = 105Pa b. Trạng thái 1: 1 1 = 푛.0,928푙 c. Thể tích không khí bơm vào săm xe là 35 lít d. Thời gian để bơm xe xấp xỉ 50s PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 3. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6 Mỗi câu trả lời đúng thí sinh được 0,25 điểm Câu 1: Cho bảng theo dõi nhiệt độ nóng chảy của chất rắn như sau. Chất rắn bắt đầu nóng chảy phút thứ bao nhiêu? Thời gian(phút) 0 2 4 6 8 10 Nhiệt độ (0 C) 20 40 60 80 80 85 Đáp án: Câu 2: Người ta thực hiện một công 150 J để nén khí trong xylanh. Biết rằng nội năng của khí tăng thêm 30 J. Khí truyền ra môi trường xung quanh nhiệt lượng bao nhiêu Jun? Đáp án: Câu 3:Một săm xe máy được bơm không khí ở 20 oC tới áp suất 2 atm. Săm chỉ có thể chịu được áp suất tối đa bằng 2,5 atm. Bỏ qua sự nở nhiệt của săm. Nhiệt độ của không khí trong săm có thể có giá trị lớn nhất bằng bao nhiêu oC để săm không bị nổ? Đáp án: De-Thi.com Bộ đề ôn thi cuối kì 1 Vật lí 12 Cánh Diều 2025-2026 (Có đáp án) - De-Thi.com De-Thi.com Bộ đề ôn thi cuối kì 1 Vật lí 12 Cánh Diều 2025-2026 (Có đáp án) - De-Thi.com ĐÁP ÁN PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 15. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. (Mỗi câu trả lời đúng thí sinh được 0,25 điểm) Câu Đáp án Câu Đáp án 1 C 10 B 2 A 11 C 3 D 12 C 4 B 13 D 5 C 14 C 6 A 15 A 7 A 16 B 8 C 17 D 9 A 18 B Hướng dẫn chi tiết các câu cần suy luận: Câu 2. Từ t = 6 phút đến t = 12 phút ta thấy đồ thị biểu diễn nhiệt độ theo thời gian là đường nằm ngang, nhiệt độ không tăng, đây là thời gian nước từ thể lỏng sang thể rắn, sau thời điểm t =12 phút nước ở thể rắn. Câu 4. Nội năng là tổng động năng và thế năng phân tử. Thế năng phân tử phụ thuộc vào khoảng cách giữa các phân tử, Khi thể tích của vật tăng, thế năng tương tác giữa các phân tử cấu tạo nên vật giảm, nên nội năng giảm. Câu 6. (°퐹) = 32 + 1,8.푡° ⇔101 = 32 + 1,8.푡° ⇒푡° ≈ 38,33° Câu 7. Lực kế dùng để đo lực nên không sử dụng trong bài thí nghiệm này. Câu 8. Do có cùng khối lượng, độ cao nên năng lượng W các vật ban đầu là như nhau. Theo giả thuyết: 푊 = 푄 = (푡2 ― 푡1) trong đó W, m, 푡1là như nhau vậy c càng nhỏ thì 푡2 càng lớn. Câu 9. Nhiệt lượng cần để đun nóng nước từ 20°C đến 100°C 푄 = 푄1 + 푄2 = 1 1훥푡 + 2 2훥푡 = 0,3.880.(100 ― 20) + 2.4200(100 ― 20) = 693120퐽 ≈ 693 퐽. 4 Câu 11. 푄 = 푄1 + 푄2 = 휆 + 훥푡 = 4.34.10 +4.4180.20 = 1694400퐽. Câu 12. Nhiệt lượng cần cung cấp để làm nóng chảy cục nước đá khối lượng 50 g và đang có nhiệt độ ―200 là: De-Thi.com
File đính kèm:
bo_de_on_thi_cuoi_ki_1_vat_li_12_canh_dieu_2025_2026_co_dap.docx

