Bộ đề ôn thi cuối học kì 2 môn Tiếng Anh 9 Global Success (Đầy đủ File nghe + Đáp án)

docx 227 trang Nam1190 24/11/2025 150
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "Bộ đề ôn thi cuối học kì 2 môn Tiếng Anh 9 Global Success (Đầy đủ File nghe + Đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Bộ đề ôn thi cuối học kì 2 môn Tiếng Anh 9 Global Success (Đầy đủ File nghe + Đáp án)

Bộ đề ôn thi cuối học kì 2 môn Tiếng Anh 9 Global Success (Đầy đủ File nghe + Đáp án)
 Bộ đề ôn thi cuối học kì 2 môn Tiếng Anh 9 Global Success (Đầy đủ File nghe + Đáp án) - De-
 Thi.com
 b. Hello, Jack! I am writing to share some tips to help improve your English vocabulary.
 (Xin chào, Jack! Tôi viết thư này để chia sẻ một số mẹo giúp cải thiện vốn từ vụng tiếng Anh của bạn.)
 c. Keep practising, and you will see your vocabulary grow very soon.
 (Hãy tiếp tục luyện tập và bạn sẽ thấy vốn tư vụng của mình tăng lên rất sớm.)
 d. Secondly, use flashcards or apps to test yourself on new words regularly.
 (Thứ hai, hãy sử dụng thẻ ghi nhớ hoặc ứng dụng để tự kiểm tra các từ mới thường xuyên.)
 e. Finally, try to use the new words you have learned in daily conversation. The more you use them, the 
 more likely you will remember them.
 (Cuối cùng, hãy cố gắng sử dụng các từ mới mà bạn đã học trong cuộc trò chuyện hàng ngày. Bạn càng sử 
 dụng chúng nhiều, bạn càng có khả năng nhớ chúng.)
Bài hoàn chỉnh
(b) Hello, Jack! I am writing to share some tips to help improve your English vocabulary. (a) Firstly, reading is 
key! Grab a book or an article you enjoy in English. Do not worry if you do not understand everything; look
up the new words and write them down. (d) Secondly, use flashcards or apps to test yourself on new words 
regularly. (e) Finally, try to use the new words you have learned in daily conversation. The more you use them, the 
more likely you will remember them. (c) Keep practising, and you will see your vocabulary grow very soon.
Tạm dịch
(b) Xin chào, Jack! Tôi viết thư này để chia sẻ một số mẹo giúp cải thiện vốn từ vựng tiếng Anh của bạn.
Đầu tiên, đọc là chìa khóa! Hãy lấy một cuốn sách hoặc bài viết mà bạn thích bằng tiếng Anh. Đừng lo lắng nếu 
bạn không hiểu mọi thứ; hãy tra cứu các từ mới và viết chúng ra. (d) Thứ hai, hãy sử dụng thẻ ghi nhớ hoặc ứng 
dụng để tự kiểm tra các từ mới thuờng xuyên. (e) Cuối cùng, hãy cố gắng sử dụng các từ mới mà bạn đã học trong 
cuộc trò chuyện hàng ngày. Bạn càng sử dụng chúng nhiều, bạn càng có khả năng nhớ chúng. (c) Hãy tiếp tục 
luyện tập và bạn sẽ thấy vốn từ vụng của mình tăng lên rất sớm.
Chọn D
38. A
Phương pháp:
 • Dịch nghĩa các câu đề bài từ a-e để hiểu được nghĩa của từng câu.
 • Lần lượt sắp xếp trật tự các câu a-e để tạo thành một lá thư hợp lý và có nghĩa.
*Nghĩa của các câu
a. Yesterday, I had the opportunity to meet my idol. It was an unexpected and exciting experience.
(Hôm qua, con đã có co hội gặp thần tượng của mình. Đó là một trải nghiệm bất ngờ và thú vị.)
b. I managed to speak with them and even got a signature. It was an experience I will never forget.
(Con đã nói chuyện với họ và thậm chí còn xin được chữ ký. Đó là một trải nghiệm mà con sẽ không bao giơ 
 De-Thi.com Bộ đề ôn thi cuối học kì 2 môn Tiếng Anh 9 Global Success (Đầy đủ File nghe + Đáp án) - De-
 Thi.com
quên.)
c. Dear Mum and Dad, I hope you are both doing well. I have got some wonderful news!
(Bố mẹ thân mến, con hy vọng cả hai đều khỏe. Con có một số tin tuyệt vời!)
d. I was just walking when I noticed a group of people. I moved closer, and there they were! I felt stunned and 
delighted.
(Con vưa đi bộ thì thấy một nhóm người. Con tiến lại gần hơn, và họ ở đó! Con cảm thấy choáng váng và vui 
mừng.)
e. I cannot wait to tell you more about it when I get home. Take care.
(Con không thể chờ để kể cho bố mẹ nhiều hơn về chuyện này khi con về nhà. Giữ gìn sức khỏe nhé.)
Bài hoàn chỉnh
(c) Dear Mum and Dad, I hope you are both doing well. I have got some wonderful news! (a) Yesterday, I had the 
opportunity to meet my idol. It was an unexpected and exciting experience. (d) I was just walking when I noticed a 
group of people. I moved closer, and there they were! I felt stunned and delighted. (b) I managed to speak with 
them and even got a signature. It was an experience I will never forget. (e) I cannot wait to tell you more about it 
when I get home. Take care.
Tạm dịch
(c) Bố mẹ thân mến, con hy vọng cả hai đều khỏe. Con có một số tin tuyệt vời! (a) Hôm qua, con đã có co hội gặp 
thần tượng của mình. Đó là một trải nghiệm bất ngờ và thú vị. (d) Con vưa đi bộ thì thấy một nhóm người. Con 
tiến lại gần hơn, và họ ở đó! Con cảm thấy choáng váng và vui mừng. (b) Con đã cố gắng nói chuyện với họ và 
thậm chí còn xin được chữ ký. Đó là một trải nghiệm mà con sẽ không bao giờ quên. (e) Con không thể chờ để kể 
cho bố mẹ thêm về điều đó khi con về nhà. Giữ gìn sức khỏe nhé.
Chọn A
39. D
Phương pháp:
 • Dịch nghĩa các câu đề bài từ a-e để hiểu được nghĩa của từng câu.
 • Lần lượt sắp xếp trật tự các câu a-e để tạo thành một đoạn văn hợp lý và có nghĩa.
 *Nghĩa của các câu
 a. Additionally, living in cities allows for better access to quality education and entertainment options such 
 as cinemas and theaters.
 (Ngoài ra, sống ở thành phố giúp tiếp cận tốt hơn với các lụa chọn giáo dục và giải trí chất lượng như rạp 
 chiếu phim và nhà hát.)
 b. In conclusion, big cities truly offer everything one might need or desire.
 (Tóm lại, các thành phố lớn thực sự cung cấp mọi thứ mà người ta có thể cần hoặc mong muốn.)
 De-Thi.com Bộ đề ôn thi cuối học kì 2 môn Tiếng Anh 9 Global Success (Đầy đủ File nghe + Đáp án) - De-
 Thi.com
 c. More and more people are drawn to living in big cities for many reasons.
 (Ngày càng có nhiều người bị thu hút đến sống ở các thành phố lớn vì nhiều lý do.)
 d. Firstly, these urban areas offer numerous job opportunities with many big companies and factories to 
 choose from.
 (Thứ nhất, các khu vục đô thị này cung cấp nhiều cơ hội việc làm với nhiều công ty và nhà máy lớn để lụa 
 chọn.)
 e. Moreover, big shopping centers provide convenience for purchasing various goods.
 (Hơn nữa, các trung tâm mua sắm lớn mang đến sự tiện lợi cho việc mua nhiều loại hàng hóa khác nhau.)
Bài hoàn chỉnh
(c) More and more people are drawn to living in big cities for many reasons. (d) Firstly, these urban areas offer 
numerous job opportunities with many big companies and factories to choose from. (a) Additionally, living in 
cities allows for better access to quality education and entertainment options such as cinemas and theaters. (e) 
Moreover, big shopping centers provide convenience for purchasing various goods. (b) In conclusion, big cities 
truly offer everything one might need or desire.
Tạm dịch
(c) Ngày càng có nhiều người bị thu hút đến sống ở các thành phố lớn vì nhiều lý do. (d) Đầu tiên, các khu vực đô 
thị này cung cấp nhiều cơ hội việc làm với nhiều công ty và nhà máy lớn để lựa chọn. (a) Ngoài ra, sống ở các 
thành phố cho phép tiếp cận tốt hơn với các lựa chọn giáo dục và giải trí chất lượng như rạp chiếu
phim và nhà hát. (e) Hơn nữa, các trung tâm mua sắm lớn mang đến sự tiện lợi cho việc mua nhiều loại hàng hóa 
khác nhau. (b) Tóm lại, các thành phố lớn thực sự cung cấp mọi thứ mà người ta có thể cần hoặc mong muốn.
Chọn D
40. A
Phương pháp:
 • Dịch nghĩa các câu đề bài từ a-f để hiểu được nghĩa của từng câu.
 • Lần lượt sắp xếp trật tự các câu a-f để tạo thành một đoạn văn hợp lý và có nghĩa.
 *Nghĩa của các câu
 Electronic devices have changed the way we work and have greatly impacted on career choices in recent 
 years.
 (Các thiết bị điện tử đã thay đổi cách chúng ta làm việc và có tác động lớn đến các lựa chọn nghề nghiệp 
 trong những năm gần đây.)
 a. For example, fields like software development or data analysis offer numerous opportunities.
 (Vi dụ, các lĩnh vực như phát triển phần mềm hoặc phân tích dữ liệu mang lại nhiều co hội.)
 b. This means that people now consider careers that rely heavily on technology.
 De-Thi.com Bộ đề ôn thi cuối học kì 2 môn Tiếng Anh 9 Global Success (Đầy đủ File nghe + Đáp án) - De-
 Thi.com
 (Điều này có nghĩa là mọi người hiện đang cân nhắc các nghề nghiệp phụ thuộc nhiều vào công nghệ.)
 c. Some devices even help improve productivity and communication at work.
 (Một số thiết bị thậm chí còn giúp cải thiện năng suất và giao tiếp tại nơi làm việc.)
 d. However, there are also concerns about job displacement due to automation.
 (Tuy nhiên, cũng có những lo ngại về việc thay thế việc làm do tự động hóa.)
 e. Many companies seek employees who can operate modern devices efficiently.
 (Nhiều công ty tìm kiếm những nhân viên có thể vận hành các thiết bị hiện đại một cách hiệu quả.)
 f. As a result, careers in technology are becoming more popular.
 (Do đó, các nghề nghiệp trong lĩnh vục công nghệ đang trở nên phổ biến hơn.)
 In conclusion, electronic devices will continue to shape the future of work. Therefore, understanding how 
 to use these devices effectively is essential for success in today's job market.
 (Tóm lại, các thiết bị điện tử sẽ tiếp tục định hình tương lai của công việc. Do đó, việc hiểu cách sử dụng 
 các thiết bị này một cách hiệu quả là điều cần thiết để thành công trên thị trường việc làm ngày nay.)
Bài hoàn chỉnh
Electronic devices have changed the way we work and have greatly impacted on career choices in recent years.
(b) This means that people now consider careers that rely heavily on technology. (a) For example, fields like 
software development or data analysis offer numerous opportunities. (e) Many companies seek employees who 
can operate modern devices efficiently. (c) Some devices even help improve productivity and communication at 
work. (d) However, there are also concerns about job displacement due to automation. (f) As a result, careers in 
technology are becoming more popular.
In conclusion, electronic devices will continue to shape the future of work. Therefore, understanding how to use 
these devices effectively is essential for success in today's job market.
Tạm dịch
Các thiết bị điện tử đã thay đổi cách chúng ta làm việc và tác động lớn đến các lựa chọn nghề nghiệp trong những 
năm gần đây.
(b) Điều này có nghĩa là mọi người hiện đang cân nhắc các nghề nghiệp phụ thuộc nhiều vào công nghệ. (a) Ví dụ, 
các lĩnh vực như phát triển phần mềm hoặc phân tích dữ liệu mang lại nhiều cơ hội. (e) Nhiều công ty tìm kiếm 
những nhân viên có thể vận hành các thiết bị hiện đại một cách hiệu quả. (c) Một số thiết bị thậm chí còn giúp cải 
thiện năng suất và giao tiếp tại nơi làm việc. (d) Tuy nhiên, cũng có những lo ngại về việc thay thế việc làm do tự 
động hóa. (f) Do đó, các nghề nghiệp trong lĩnh vục công nghệ đang trở nên phổ biến hơn.
Tóm lại, các thiết bị điện tử sẽ tiếp tục định hình tương lai của công việc. Do đó, việc hiểu cách sử dụng các thiết 
bị này một cách hiệu quả là điều cần thiết để thành công trên thị trường việc làm ngày nay.
Chọn A
 De-Thi.com Bộ đề ôn thi cuối học kì 2 môn Tiếng Anh 9 Global Success (Đầy đủ File nghe + Đáp án) - De-
 Thi.com
 ĐỀ SỐ 2
 UBND PHƯỜNG ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II
 TRƯỜNG NĂM HỌC . - .
 MÔN: Tiếng Anh - Lớp 9 (mã đề 1)
 Thời gian làm bài 60 phút
PART A. LISTENING (2.0 points)
 File nghe đề số 1.mp3
1. Listen to the recording and mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the correct answer 
to each of the following questions. (You will hear the recording TWICE.) (1.0 point)
Question 1. Which planet is the third from the Sun?
 A. Mars B. Earth C. Venus D. Jupiter
Question 2. What are the three main things Earth has for life?
 A. Land, water, air B. Land, fire, water C. Water, air, stars D. Ice, land, stars
Question 3. Which of these is a type of land?
 A. Ocean B. Forest C. Star D. Moon
Question 4. Why is the atmosphere important for living things on Earth?
 A. It helps keep the temperature right and the weather good.
 B. It makes oceans larger.
 C. It melts ice and makes the ocean wider.
 D. It makes the climate and temperature better.
2. Listen twice to Tom's sharing about choosing a career and state whether the statements below are true (T) or 
false (F). (You will hear the recording TWICE.) (1.0 point)
 T F
 Question 5. You should think about what you like to do when choosing a job.
 Question 6. You can learn about jobs by reading online or talking to people.
 Question 7. Work-life balance is not important when choosing a career.
 Question 8. It’s a good idea to take your time making a job decision.
 PART B. LEXICO - GRAMMAR (3.0 points)
 De-Thi.com Bộ đề ôn thi cuối học kì 2 môn Tiếng Anh 9 Global Success (Đầy đủ File nghe + Đáp án) - De-
 Thi.com
1. Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the correct answer to each of the following 
questions. (1.0 point)
Question 9. ________ is the only planet known to support life in our Solar System.
 A. Mars B. Venus C. Earth D. Jupiter
Question 10. ________ she didn’t have much experience, she did a great job on the presentation.
 A. Because B. So C. If D. Although 
Question 11. Thomas Edison, ________ inventions changed the world, is often called America's greatest inventor.
 A. whose B. who C. which D. whom
Question 12. This new smartphone model is very ________ and easy to carry around.
 A. harmful B. flexible C. portable D. durable
2. Read the following announcement/ advertisement and mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to 
indicate the correct option that best fits each of the numbered blanks from 13 to 20. (2.0 points)
 Announcement: The Future of Smart Technology
 Hello Everyone!
 We are excited to invite you to (13)___ special talk on "The Future of Smart Technology" on October 25, 
 2024! 烙
  Time: 10:00 AM - 12:00 PM
  Location: Science Lab, 789 Tech St., Ho Chi Minh City
 Join us to explore the (14)___ advancements in smart devices, including smartwatches and home 
 assistants. Learn how these technologies can improve our daily lives! 
 Don’t miss this chance (15)___ understand the future of technology!
 ️ Sign up at [EventRegistration.com] to (16)___ your seat!
 Looking forward to seeing you there!
Question 13. A. a B. the C. an D. some
Question 14. A. late B. latest C. later D. lately
Question 15. A. at B. in C. with D. to
Question 16. A. reserving B. reserved C. reserve D. reserves
 JOB OPPORTUNITIES AVAILABLE
 ● Are you looking for a good position in (17) ________ friendly work environment?
 ● Do you have strong (18) ________ skills?
 ● Are you excited about working (19)________ a team and helping with projects?
 De-Thi.com Bộ đề ôn thi cuối học kì 2 môn Tiếng Anh 9 Global Success (Đầy đủ File nghe + Đáp án) - De-
 Thi.com
 We are hiring for several roles including marketing, sales, and customer service positions. 
 (20)__________ you are interested, please send your resume to [email protected] 
Question 17. A. a B. the C. an D. x (no article)
Question 18. A. communicate B. communicator C. communicative 
 D. communication
Question 19. A. for B. with C. in C. to
Question 20. A. If B. When C. Because D. Although
 PART C. READING (3.0 points)
1. Read the following passage and mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the correct 
option that best fits each of the numbered blanks from 21 to 26. (1.5 points)
 The latest smartphones are sleek, slim, and offer many features such as high-resolution cameras, fast 
processors, and artificial intelligence capabilities. They (21) ______ users to perform a wide range of tasks, 
including browsing the Internet, sending emails, making video calls, playing games, and (22) ______ videos.
 In the future, smartphones are (23) ______ to become even more advanced, with features such as foldable 
screens, holographic displays, and improved battery life. AI will (24) ______ a significant role in the development 
of these devices, with features such as voice recognition, (25) ______ recognition, and natural language processing 
becoming more sophisticated. Smartphones will likely become even more integrated (26) ______ our lives, with the 
ability to control more of our daily activities, such as managing our homes, vehicles, and health. The possibilities 
are endless, and it will be exciting to see what the future holds for electronic devices.
Question 21. A. admit B. accept C. let D. allow
Question 22. A. streaming B. releasing C. broadcasting D. receiving
Question 23. A. like B. likely C. unlikely D. likeness
Question 24. A. make B. perform C. play D. do
Question 25. A. face B. facial C. facing D. faceless
Question 26. A. for B. in C. to D. into
2. Read the following passage and mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the correct 
answer to each of the questions from 27 to 32. (1.5 points)
 Working Hard to Get Your Dream Job
 Getting your dream job takes hard work and dedication. A dream job doesn't come easily; it needs careful 
planning, effort, and a strong will.
 First, it's important to know what your dream job is. This helps you understand what skills and education 
you need. For example, if you want to be a doctor, you need to study science and medicine. If you want to be a 
fashion designer, you need to learn about design and art.
 De-Thi.com Bộ đề ôn thi cuối học kì 2 môn Tiếng Anh 9 Global Success (Đầy đủ File nghe + Đáp án) - De-
 Thi.com
 After you know your dream job, you should make a plan. This plan should include choosing the right 
school or courses, finding internships, and talking to people who work in the field. For example, you might take 
special classes or work at a company to get experience.
 Besides studying, you need to keep learning and improving your skills. In today's world, learning never 
stops. Joining extra classes or attending workshops can help you stay up-to-date and do well in your job.
 Finally, you need to be persistent and keep trying, even when things are tough. The road to your dream 
job might have problems. You might face setbacks and failures, but it's important to not give up. Each mistake 
teaches you something and brings you closer to your goal.
 In summary, getting your dream job needs hard work and good planning. By knowing what you want, 
making a plan, continuing to learn, and staying determined, you can achieve your dream job.
Question 27. Which of the following is the best title for the passage?
 A. Working Hard in School B. How to Get Your Dream Job
 C. The Best Jobs for You D. Learning New Things
Question 28. The word ‘persistent’ in paragraph 4 means _________.
 A. trying hard B. giving up C. stopping D. waiting
Question 29. Which of the following is NOT a step to get your dream job?
 A. Knowing what you want B. Making a plan
 C. Learning new things D. Playing video games
Question 30. The word ‘plan’ in paragraph 3 is opposite in meaning to _________.
 A. idea B. list C. mess D. project
Question 31. The word ‘it’ in paragraph 1 refers to _________.
 A. your dream B. your job C. your plan D. your work
Question 32. Which of the following is true about learning for your dream job?
 A. Learning stops after school. B. Learning is only for students.
 C. Learning is not needed for all jobs. D. Learning helps you do better in your job.
1. Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the best arrangement of utterances or sentences 
to make a meaningful exchange or text in each of the following questions from 33 to 36. (1.0 point)
Question 33.
a. In addition, these environments are home to various species of flora and fauna.
b. Secondly, Earth has many natural environments, such as oceans, forests, and grasslands.
c. Finally, protecting these habitats is essential for maintaining the balance of our ecosystems.
d. Firstly, it is the only planet known to support life.
e. Planet Earth is an amazing place.
 A. e-a-d-c-b B. b-c-d-a-e C. e-d-b-a-c D. e-d-a-b-c
 De-Thi.com Bộ đề ôn thi cuối học kì 2 môn Tiếng Anh 9 Global Success (Đầy đủ File nghe + Đáp án) - De-
 Thi.com
Question 34.
a. Also, we hope you like your new electronics and find them useful.
b. First, thank you for choosing our store for your electronics purchase.
c. It was great helping you, and we look forward to seeing you again.
d. Next, if you have any questions or need help, please contact us.
e. Finally, we appreciate your support and are here to help with anything you need in the future.
 A. b-a-d-c-e B. b-c-d-a-e C. a-b-d-c-e D. b-d-a-c-e
Question 35.
a. Next, look at different jobs and see which one fits your skills and interests.
b. Finally, make sure to learn about the job market to find out if there are many opportunities.
c. Choosing a job is very important and can change your life.
d. First, think about what you like to do and what you are good at.
 A. c-d-b-a B. d-c-a-b C. c-d-a-b D. d-c-b-a 
Question 36.
a. Also, think about how each job fits with your long-term goals.
b. First, think about what you like and what you are good at.
c. Finally, ask people who work in the field for advice and information.
d. Next, look into different jobs and see what they involve.
e. Overall, taking your time to choose carefully can help you find a job you enjoy.
 A. b - d - a - c - e B. b - a - d - c - e C. b - d - a - e - c D. b - c - d - a - e
Read the following sign or notice and mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the correct 
answer to each of the following questions.
Question 29: What does the sign say?
 1. Anyone can park here without any restrictions
 2. Only customers are allowed to park in these spaces
 3. Parking is not allowed in this area at all
 4. There are no rules for parking; it is open for everyone
Question 30: What does the notice say?
 1. There is no need to be careful on the floor.
 De-Thi.com Bộ đề ôn thi cuối học kì 2 môn Tiếng Anh 9 Global Success (Đầy đủ File nghe + Đáp án) - De-
 Thi.com
 2. The floor is wet, stand still and avoid moving
 3. The floor is always wet and slippery
 4. The floor is wet, walk carefully to avoid slipping
 PART D. WRITING (2.0 points)
Question 39. It is a pity that we don’t have enough money to do space researches.
 I wish we ..........................................................................................................................
 Question 40. The English - English dictionary is on the table. My dad gave it to me last year.
 The English - English dictionary ......................................................................................
 --- The end ---
 ĐÁP ÁN
 Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
 ĐÁ B A B A T T F T C D
 Câu 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
 ĐÁ A C A B D C A D B A
 Câu 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30
 ĐÁ D A B C B D B A D C
 Câu 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40
 ĐÁ B D C B C A B D
 De-Thi.com

File đính kèm:

  • docxbo_de_on_thi_cuoi_hoc_ki_2_mon_tieng_anh_9_global_success_da.docx