Bộ đề ôn thi Công nghệ Lớp 6 giữa học kì 2 Cánh Diều 2025-2026 (Có giải chi tiết)
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "Bộ đề ôn thi Công nghệ Lớp 6 giữa học kì 2 Cánh Diều 2025-2026 (Có giải chi tiết)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Bộ đề ôn thi Công nghệ Lớp 6 giữa học kì 2 Cánh Diều 2025-2026 (Có giải chi tiết)
Bộ đề ôn thi Công nghệ Lớp 6 giữa học kì 2 Cánh Diều 2025-2026 (Có giải chi tiết) - De-Thi.com HƯỚNG DẪN CHẤM I. TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm) Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm. 1. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 Đáp án C D B D D B D D D B Câu 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 Đáp án C B B A B B C D A C 2. Câu trắc nghiệm đúng sai Câu 21 22 23 24 25 26 27 28 Đáp án S Đ Đ Đ Đ S Đ S II. TỰ LUẬN (3,0 điểm) Câu Nội dung đáp án Điểm Nêu được 4 phương pháp bảo quản trang phục cơ bản: 2,0 điểm - Làm sạch: Giặt (ướt hoặc khô) để loại bỏ các vết bẩn, mồ hôi trên trang phục. 0,5đ - Làm khô: Phơi (nắng hoặc gió) hoặc sấy bằng máy giúp trang phục khô ráo, 0,5đ Câu 1 tránh ẩm mốc. (2,0đ) - Làm phẳng: Là (ủi) giúp trang phục phẳng phiu, đẹp mắt và giữ đúng form 0,5đ dáng. - Cất giữ: Treo hoặc gấp gọn gàng trong tủ, nơi khô ráo, thoáng mát để bảo vệ 0,5đ vải. Tư vấn lựa chọn trang phục cho vóc dáng cao và gầy: 1,0 điểm - Về màu sắc: Tư vấn bạn An chọn các gam màu tươi sáng (trắng, hồng, xanh 0,25đ nhạt...) để trông đầy đặn hơn. Câu 2 - Về họa tiết: Nên chọn trang phục có họa tiết kẻ ngang, hoa văn lớn hoặc các 0,25đ (1,0đ) đường uốn lượn. - Về chất liệu: Chọn vải có độ dày dặn, hơi cứng (kaki, jean) hoặc vải xốp để tạo 0,25đ độ phồng cho cơ thể. - Về kiểu dáng: Chọn kiểu may rộng rãi, có bèo nhún, tay bồng hoặc quần ống 0,25đ rộng; tránh mặc đồ quá bó sát. Lưu ý khi chấm: - Học sinh có thể diễn đạt bằng ngôn ngữ cá nhân nhưng phải đảm bảo đúng ý nghĩa chuyên môn. - Phần tư vấn cho bạn An (Câu 2) nếu học sinh chỉ nêu được 2 trong 4 ý chính vẫn có thể cho tối đa 0,5 - 0,75 điểm tùy mức độ chi tiết. De-Thi.com Bộ đề ôn thi Công nghệ Lớp 6 giữa học kì 2 Cánh Diều 2025-2026 (Có giải chi tiết) - De-Thi.com ĐỀ SỐ 10 TRƯỜNG THCS LÊ QUÝ ĐÔN KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II TỔ KHOA HỌC TỰ NHIÊN NĂM HỌC 2025 - 2026 MÔN: CÔNG NGHỆ - LỚP 6 ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian làm bài: 45 phút (Không kể thời gian giao đề) I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (5.0 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái đầu của đáp án ở mỗi câu mà em cho là đúng nhất. Câu 1. Vai trò của nhóm thực phẩm giàu chất đường, bột là A. tạo ra tế bào mới. B. cung cấp năng lượng. C. tăng sức đề kháng. D. bảo vệ cơ thể. Câu 2. Đối với phương pháp đông lạnh, thực phẩm được bảo quản ở nhiệt độ nào? A. – 1C B. Trên 7C C. Từ 1C đến 7C D. Dưới 0C Câu 3. Nhược điểm của phương pháp nướng là A. Thời gian chế biến lâu. C. Món ăn nhiều chất béo. B. Thực phẩm dễ bị cháy, gây biến chất. D. Một số loại vitamin hòa tan trong nước. Câu 4. Phương pháp chế biến thực phẩm nào sau đây không sử dụng nhiệt? A. Muối chua B. Hấp C. Nướng D. Kho Câu 5. Hãy cho biết hình ảnh sau đây thể hiện phương pháp bảo quản thực phẩm nào? A. Làm khô B. Đông lạnh C. Làm lạnh D. Ướp Câu 6. Bảo quản thực phẩm có vai trò gì? A. Làm chậm quá trình thực phẩm bị hư hỏng. B. Đảm bảo chất lượng và chất dinh dưỡng của thực phẩm trong thời gian dài. C. Làm chậm quá trình thực phẩm bị hư hỏng, kéo dài thời gian sử dụng mà vẫn được đảm bảo chất lượng và chất dinh dưỡng của thực phẩm. D. Ngăn chặn việc thực phẩm bị hư hỏng. Câu 7. Hãy cho biết, nhóm thực phẩm nào cung cấp năng lượng cho cơ thể, tích trữ dưới da ở dạng lớp mỡ để bảo vệ cơ thể và giúp chuyển hóa một số loại vitamin? A. Nhóm thực phẩm giàu chất khoáng. C. Nhóm thực phẩm giàu chất béo. B. Nhóm thực phẩm giàu chất đạm. D. Nhóm thực phẩm giàu vitamin. Câu 8. Nguồn thực phẩm cung cấp chất sắt là? A. Thịt, cá, gan, trứng C. Hải sản, rong biển B. Sữa, trứng, hải sản D. Ngũ cốc, cà chua Câu 9. Muốn cơ thể phát triển một cách cân đối và khỏe mạnh, chúng ta cần De-Thi.com Bộ đề ôn thi Công nghệ Lớp 6 giữa học kì 2 Cánh Diều 2025-2026 (Có giải chi tiết) - De-Thi.com A. ăn thật no, ăn nhiều thực phẩm cung cấp chất béo. B. ăn nhiều bữa, ăn đủ chất dinh dưỡng. C. ăn đúng bữa, ăn đúng cách, đảm bảo an toàn thực phẩm. D. ăn nhiều thức ăn giàu chất đạm, ăn đúng giờ Câu 10. Thế nào là bữa ăn hợp lí? A. Có sự kết hợp đa dạng các loại thực phẩm cần thiết, theo tỉ lệ thích hợp để cung cấp vừa đủ cho nhu cầu của cơ thể về năng lượng và chất dinh dưỡng. B. Có sự phối hợp đa dạng các loại thực phẩm cần thiết, tạo ra nhiều món ăn hấp dẫn, không cung cấp đủ nhu cầu của cơ thể về dinh dưỡng. C. Không có sự đa dạng các loại thực phẩm mà chỉ tập trung vào một loại thực phẩm mà người dùng yêu thích, cung cấp vừa đủ nhu cầu của cơ thể về năng lượng. D. Có nhiều món ăn được tạo ra từ các loại thực phẩm, không chú trọng nhu cầu dinh dưỡng và năng lượng của cơ thể. II. PHẦN TỰ LUẬN (5.0 điểm) Câu 1. (1,5 điểm). An toàn vệ sinh thực phẩm là gì? Em hãy nêu các biện pháp để đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm trong bảo quản và chế biến thực phẩm? Câu 2. (1,5 điểm). Hãy nêu vai trò của chất đạm và chất tinh bột, đường, chất xơ đối với sức khỏe con người? Câu 3. (2 điểm). a) Em hãy xây dựng thực đơn 1 bữa ăn gia đình 4 người gồm bố, mẹ, em và anh (chị) đang học phổ thông. b) Em hãy tính toán sơ bộ chi phí tài chính cho một bữa ăn gia đình như trên. Biết: 1 kg thịt ba chỉ hoặc nạc vai: 120 nghìn đồng/kg 1 kg cá rô phi: 40 nghìn đồng/kg Trứng gà: 40k/chục quả Rau: 10 nghìn đồng/bó Bí đao: 20 nghìn đồng/kg Các loại gia vị: 20 nghìn đồng. De-Thi.com Bộ đề ôn thi Công nghệ Lớp 6 giữa học kì 2 Cánh Diều 2025-2026 (Có giải chi tiết) - De-Thi.com HƯỚNG DẪN CHẤM I/PHẦN TRẮC NGHIỆM (5 điểm) Chọn đúng mỗi đáp án được 0,5 điểm Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 Đáp án B D B A D C C A C A II/ PHẦN TỰ LUẬN (5 điểm) CÂU ĐÁP ÁN ĐIỂM - An toàn vệ sinh thực phẩm là các biện pháp, điều kiện cần thiết để giữ cho thực phẩm không bị biến chất, không bị chất độc, vi khuẩn có hại xâm nhập 0,25đ giúp bảo vệ sức khoẻ con người. - Các biện pháp để đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm trong bảo quản và chế 0,25đ biến thực phẩm : 1 + Giữ thực phẩm trong môi trường sạch sẽ, có che đậy để tránh bụi bẩn và các 0,25đ (1,5 điểm) loại côn trùng + Để riêng từng loại thực phẩm sống và thực phẩm chính 0,25đ + Rửa tay sạch trước khi chế biến thực phẩm 0,25đ + Sử dụng riêng các loại dụng cụ dành cho thực phẩm sống và thực phẩm chín. + Nấu chín thực phẩm trước khi ăn, không ăn thực phẩm tái, sống 0,25đ - Vai trò của nhóm thực phẩm chất đường, tinh bột và chất xơ: + nguồn cung 0,5đ cấp năng lượng chủ yếu cho mọi hoạt động của cơ thể. 2 + chất xơ hỗ trợ hệ tiêu hoá (1,5 điểm) 0,5đ - Vai trò của chất đạm (protein): là thành phần dinh dưỡng để cấu trúc cơ thể 0,5đ và giúp cơ thể phát triển. a) HS tự xây dựng được thực đơn, đủ các món: cơm, món mặn, món rau, món 1 điểm canh, nước chấm, hoa quả tráng miệng. b) Học sinh biết cân đối tính toán số lượng thực phẩm hợp lí và tài chính cho 1 bữa ăn của gia đình. 1 điểm Gợi ý: 3 500g thịt ba chỉ hoặc nạc vai: 60 nghìn đồng (2,0 điểm) 5 quả trứng gà: 20 nghìn đồng Rau luộc: 10 nghìn đồng Bí đao : 10 nghìn đồng Các loại gia vị: 10 nghìn đồng. Tổng: 110 nghìn đồng. Lưu ý: HS xây dựng thực đơn phù hợp yêu cầu thì được tính điểm tối đa. De-Thi.com Bộ đề ôn thi Công nghệ Lớp 6 giữa học kì 2 Cánh Diều 2025-2026 (Có giải chi tiết) - De-Thi.com ĐỀ SỐ 11 UBND HUYỆN CHÂU ĐỨC ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ II TRƯỜNG THCS LÝ THƯỜNG KIỆT Năm học 2025 - 2026 MÔN: CÔNG NGHỆ- LỚP 6 Thời gian: 45 phút (Không tính thời gian phát đề) I/ TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm) Câu 1. Trang phục đa dạng về: A. Kiểu dáng B. Màu sắc C. Kiểu dáng và màu sắc D. Rất đơn điệu Câu 2. Sử dụng và bảo quản trang phục gồm những công việc gì? A. Giặt; là (ủi); cất giữ C. Giặt; là (ủi); gấp gọn B. Giặt, phơi; là (ủi); cất giữ D. Giặt, phơi; là (ủi); gấp gọn Câu 3. Loại vải mềm, dễ thấm mồ hôi, màu sắc tươi sáng, hoa văn sinh động, kiểu may rộng rãi dùng cho đối tượng nào sau đây? A. Trẻ em B. Thanh niên C. Người lớn tuổi D. Cả 3 đáp án trên Câu 4. Kí hiệu sau thể hiện: A. Có thể tẩy B. Giặt tay C. Có thể giặt D. Cả 3 đáp án trên Câu 5. Giặt, phơi trang phục được tiến hành theo thứ tự các bước như sau: A. Chuẩn bị giặt → Phơi hoặc sấy → Giặt. C. Chuẩn bị giặt → Giặt → Phơi hoặc sấy. B. Giặt → Chuẩn bị giặt → Phơi hoặc sấy. D. Phơi hoặc sấy → Giặt → Chuẩn bị giặt. Câu 6. Phong cách thời trang là cách ăn mặc theo: A. Nhu cầu thẩm mĩ C. Nhu cầu thẩm mĩ và sở thích B. Sở thích D. Đại trà Câu 7. Vẻ đẹp của mỗi người được tạo nên từ: A. Phong cách thời trang C. Địa vị xã hội B. Cách ứng xử D. Phong cách thời trang và cách ứng xử Câu 8. Khi chọn trang phục cần lưu ý gì? A. Xác định vóc dáng người mặc C. Lựa chọn vật dụng đi kèm B. Xác định xu hướng thời trang D. Cả 3 đáp án trên Câu 9. Những ý nào sau đây đúng về phong cách thời trang? A. Phong cách thời trang và cách ứng xử tạo nên vẻ đẹp của mỗi người B. Một số phong cách thời trang cơ bản: phong cách lãng mạn, phong cách thể thao... C. Phong cách thời trang là cách ăn mặc, trang điểm phổ biến trong xã hội trong một thời gian nào đó D. Phong cách thời trang là cách ăn mặc theo nhu cầu thẩm mĩ và sở thích để tạo nên vẻ đẹp riêng, độc đáo của mỗi người Câu 10. Thời trang là kiểu......................phổ biến trong xã hội vào một khoảng thời gian nhất định. A. Trang phục B. Ăn mặc C. Sử dụng trang phục D. Trang phục giản dị Câu 11. Ý nghĩa của việc giặt, phơi quần áo đúng cách là A. Giúp giữ quần áo được bền lâu B. Giúp quần áo được sạch, đẹp khi mặc De-Thi.com Bộ đề ôn thi Công nghệ Lớp 6 giữa học kì 2 Cánh Diều 2025-2026 (Có giải chi tiết) - De-Thi.com C. Giúp làm phẳng quần áo khi sử dụng D. Giúp quần áo được sạch, bền lâu, đẹp khi mặc Câu 12. Để lựa chọn được trang phục phù hợp và đẹp, em cần: A. Chọn trang phục đắt tiền, nhiều màu sắc sặc sỡ B. Chạy theo mốt thời trang C. Mặc quần áo theo xu hướng số đông D. Xác định đặc điểm vóc dáng, phong cách thời trang bản thân yêu thích Câu 13. Quy trình lựa chọn trang phục theo thời trang gồm mấy bươc? A. 4 B. 8 C. 7 D. 5 Câu 14. Khi chọn trang phục, chỉ cần quan tâm đến sở thích cá nhân mà không cần quan tâm đến hoàn cảnh sử dụng: A. Sai B. Đúng II) TỰ LUẬN: (3,0 điểm) Câu 1: (2 điểm) Trang phục là gì? Nêu vai trò của trang phục Câu 2: (1 điểm) Bạn An thường không tự tin với vóc dáng thấp và béo của mình. Em hãy tư vấn để giúp bạn ấy lựa chọn trang phục phù hợp với vóc dáng của bạn ấy? De-Thi.com Bộ đề ôn thi Công nghệ Lớp 6 giữa học kì 2 Cánh Diều 2025-2026 (Có giải chi tiết) - De-Thi.com HƯỚNG DẪN CHẤM I/ TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm) Mỗi câu trả lời đúng đạt được 0,5 điểm. Câu Câu Câu Câu Câu Câu Câu Câu Câu Câu Câu Câu Câu Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 C B A B C C D D A, D A D D B A II/ TỰ LUẬN: (3,0 điểm) Câu Nội dung Điểm - Trang phục là các loại quần áo và một số vật dụng khác đi kèm như: mũ, 1 điểm giày, tất (vớ), khăn choàng....Trong đó quần áo là những vật dụng quan Câu 1 trọng nhất. (2 điểm) 0,5 điểm - Trang phục có vai trò: + Bảo vệ cơ thể chống lại những tác hại của môi trường như: nắng nóng, mưa bão, tuyết lạnh, không khí ô nhiễm... 0,5 điểm + Làm đẹp cho con người trong mọi hoạt động. Em tư cấn cho bạn lựa chọn vải và kiểu may để bạn có cảm giác thon gọn, cao lên. Câu 2 - Màu sắc vải: Đậm: đen, xanh đen, nâu sẫm, đỏ đậm... 0,25 điểm (1 điểm) - Hoa văn: Kẻ sọc dọc, hoa văn dạng sọc dọc, hoa nhỏ 0,25 điểm - Chất liệu vải: Trơn, phẳng, mờ đục 0,25 điểm - Kiểu may: Vừa sát cơ thể, thẳng suông 0,25 điểm De-Thi.com Bộ đề ôn thi Công nghệ Lớp 6 giữa học kì 2 Cánh Diều 2025-2026 (Có giải chi tiết) - De-Thi.com ĐỀ SỐ 12 UBND HUYỆN DUY XUYÊN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II TRƯỜNG THCS NGÔ QUYỀN NĂM HỌC 2025 - 2026 Môn: CÔNG NGHỆ – Lớp 6 Thời gian: 45 phút (không kể thời gian giao đề) Điểm Nhận xét của giáo viên Họ và tên: ........................................................ Lớp: 6/........... PHẦN I: TRẮC NGHIỆM: (5,0 điểm) I. Chọn một phương án trả lời đúng. (4,0đ) Câu 1: Loại Vitamin nào có trong cà rốt, dầu cá, giúp làm sáng mắt? A. Vitamin E. B. Vitamin C. C. Vitamin D. D. Vitamin A. Câu 2: Các thực phẩm nào sau đều thuộc nhóm thực phẩm giàu chất đạm ? A. Chuối, rau muống, khoai lang. C. Thịt nạc, cá, trứng. B. Lạc, vừng, mỡ lợn . D. Bơ, dầu dừa, chanh. Câu 3: Bữa ăn hợp lý là bữa ăn A. phù hợp với tài chính gia đình. B. nhiều món ăn giàu tinh bột. C. cung cấp vừa đủ cho nhu cầu của cơ thể về năng lượng và chất dinh dưỡng D. có nhiều loại thức ăn . Câu 4: Phương pháp nào sau đây là phương pháp bảo quản thực phẩm? A. Nướng và muối chua. C. Kho và ướp. B. Luộc và trộn hỗn hợp. D. Làm lạnh và muối chua. Câu 5: Các phương pháp chế biến thực phẩm không sử dụng nhiệt A. kho cá, nướng thịt. C. cá kho, thịt nướng. B. nộm rau muống, gỏi cá. D. xôi gấc, thịt kho. Câu 6: Tên gọi dành cho những người chế biến món ăn ở nhà hàng, quán ăn là A. quản lí. B. đầu bếp. C. thực khách. D. thực đơn. Câu 7: Chất dinh dưỡng nào trong thực phẩm dễ bị hao hụt trong quá trình chế biến? A. Vitamin. B. Tinh bột. C. Chất béo. D. Chất đạm . Câu 8. Thực đơn bữa ăn nào sau đây là bữa ăn đầy đủ chất dinh dưỡng? A. Cơm, rau muống xào, rau lang luộc, cá muối. B. Cơm, cá kho, thịt nướng, tôm rang. C. Cơm, tôm rang me, canh cá nấu chua, thịt kho. D. Cơm, rau muống xào, canh cua mồng tơi, thịt kho. II. Chọn phương án đúng sai. (1,0đ) Trong các đáp án dưới đây, đâu là đáp án đúng, đâu là đáp án sai khi nói về bảo quản thực phẩm? A. Nhằm kéo dài thời gian sử dụng thực phẩm. De-Thi.com Bộ đề ôn thi Công nghệ Lớp 6 giữa học kì 2 Cánh Diều 2025-2026 (Có giải chi tiết) - De-Thi.com B. Nhằm tạo ra các món ăn ngon. C. Nhằm làm cho thực phẩm thêm mùi vị. D. Nhằm làm thực phẩm thêm hấp dẫn. PHẦN II: TỰ LUẬN: (5 điểm) Câu 1. (1 điểm): Em đã làm những việc gì để hình thành thói quen ăn uống khoa học? Câu 2. (2 điểm): Em hãy nêu một số biện pháp đảm bảo an toàn thực phẩm khi bảo quản và chế biến thực phẩm? Câu 3. (2 điểm): Trung là học sinh lớp 6 có cân nặng hơi thừa so với tiêu chuẩn. Bạn ấy rất thích ăn những món ăn nhanh, đồ rán và chiên xào. Em hãy đưa ra lời khuyên để bạn Trung lựa chọn những loại thực phẩm phù hợp giúp cơ thể phát triển cân đối, khỏe mạnh. De-Thi.com Bộ đề ôn thi Công nghệ Lớp 6 giữa học kì 2 Cánh Diều 2025-2026 (Có giải chi tiết) - De-Thi.com HƯỚNG DẪN CHẤM A. TRẮC NGHIỆM (5 điểm) I. Chọn một phương án trả lời đúng. (4,0đ) Mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm. Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 Đáp án A C C D B B A D II. Chọn phương án đúng sai. Câu A B C D Đáp án Đúng Sai Sai Sai B. TỰ LUẬN (5 điểm) Câu Nội dung cần đạt Điểm Thói quen ăn uống khoa học: - Ăn đúng bữa 0,25 đ Câu 1 - Ăn đúng cách 0,25 đ (1 đ) - Uống đủ nước 0,25 đ - Đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm 0,25 đ Biện pháp bảo đảm an toàn TP khi chế biến TP: - Giữ thực phẩm trong môi trường sạch sẽ, có che đậy để tránh bụi bẩn và các 0,5 đ Câu 2 loại côn trùng; (2 đ) - Để riêng thực phẩm sống và thực phẩm chín; 0,5 đ - Rửa tay sạch sẽ trước khi chế biến thực phẩm; 0,5 đ - Sử dụng riêng các loại dụng cụ dành cho thực phẩm sống và thực phẩm chín. 0,5 đ Lời khuyên dành cho bạn: + Hạn chế ăn đồ ăn nhanh, rán và chiên xào 0,5 đ Câu 3 + Tăng cường ăn rau xanh và hoa quả 0,5 đ (2 đ) + Kết hợp đa dạng các loại thực phẩm trong bữa ăn 0,5 đ + Uống nhiều nước 0,5 đ De-Thi.com
File đính kèm:
bo_de_on_thi_cong_nghe_lop_6_giua_hoc_ki_2_canh_dieu_2025_20.docx

