Bộ đề ôn thi Công nghệ Lớp 6 cuối học kì 2 Cánh Diều 2025-2026 (Có giải chi tiết)

docx 73 trang Phương Lan 21/03/2026 20
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "Bộ đề ôn thi Công nghệ Lớp 6 cuối học kì 2 Cánh Diều 2025-2026 (Có giải chi tiết)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Bộ đề ôn thi Công nghệ Lớp 6 cuối học kì 2 Cánh Diều 2025-2026 (Có giải chi tiết)

Bộ đề ôn thi Công nghệ Lớp 6 cuối học kì 2 Cánh Diều 2025-2026 (Có giải chi tiết)
 Bộ đề ôn thi Công nghệ Lớp 6 cuối học kì 2 Cánh Diều 2025-2026 (Có giải chi tiết) - De-Thi.com
Câu 12. Đèn điện là
A. Đồ dùng điện để chế biến thực phẩm C. Đồ dùng điện để làm sạch bụi bẩn
B. Đồ dùng điện để bảo quản thực phẩm D. Đồ dùng điện để chiếu sáng
Câu 13. Loại bóng đèn tiêu thụ nhiều điện năng nhất là
A. Sợi đốt B. LED C. Compact D. Huỳnh quang
Câu 14. Chức năng chính của nồi cơm điện là gì?
A. Nấu cơm B. Nấu canh C. Nấu xôi D. Nấu bánh bông lan
Câu 15. Chức năng của thân nồi là
A. Bao kín và giữ nhiệt
B. Cung cấp nhiệt cho nồi
C. Bao kín, giữ nhiệt và liên kết các bộ phận khác của nồi
D. Dùng để bật, tắt, chọn chế độ nấu
Câu 16. Nồi cơm điện thường sử dụng điện áp
A. 220 V B. 120 V C. 250 V D. 110 V.
Câu 17. Điện áp phổ biến dùng trong sinh hoạt ở Việt Nam là
A. 120V B. 220V C. 110V D. 230V
Câu 18. Đèn ống huỳnh quang có mấy bộ phận chính?
A. 4 B. 5 C. 3 D. 2
Câu 19. Máy hút bụi có chức năng là
A. Giúp tạo ra nhiệt để hút bụi
B. Giúp làm tươi mới và lưu thông không khí mát mẻ
C. Giúp làm sạch bụi bẩn ở nhiều bề mặt như sàn nhà, cầu thang, rèm cửa
D. Giúp chế biến thực phẩm thành dạng lỏng hoặc tạo ra một hỗn hợp đặc
Câu 20. Cấu tạo của nồi cơm điện gồm:
A. Nắp nồi, nồi nấu, bộ phận sinh nhiệt
B. Bộ phận sinh nhiệt, bộ phận điều khiển
C. Nắp nồi, thân nồi, nồi nấu
D. Nắp nồi, thân nồi, nồi nấu, Bộ phận sinh nhiệt, bộ phận điều khiển
Câu 21. “Giúp tạo ra ánh sáng dịu, có tác dụng thư giãn, thoải mái và dễ đi vào giấc ngủ” là công dụng 
của
A. Đèn huỳnh quang B. Bếp hồng ngoại C. Đèn ngủ D. Ấm đun nước
Câu 22. Nội dung nào sau đây không đúng khi nói về bóng đèn compact?
A. Ánh sáng an toàn với mắt người sử dụng
B. Là bóng đèn huỳnh quang có công suất nhỏ
C. Có khả năng phát ra ánh sáng cao, tuổi thọ thấp
D. Có nguyên lí làm việc giống bóng đèn huỳnh quang
Câu 23. Quy trình nấu cơm bằng nồi cơm điện gồm bao nhiêu bước?
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
Câu 24. Phát biểu nào sau đây sai về đèn sợi đốt?
A. Nếu sờ vào bóng đèn đang chiếu sáng sẽ thấy nóng và có thể bị bỏng
 De-Thi.com Bộ đề ôn thi Công nghệ Lớp 6 cuối học kì 2 Cánh Diều 2025-2026 (Có giải chi tiết) - De-Thi.com
B. Tuổi thọ của đèn sợi đốt chỉ khoảng 1 000 giờ
C. Khi đèn làm việc, sợi đốt bị nóng ở nhiệt độ cao nên nhanh hỏng
D. Sử dụng đèn sợi đốt để chiếu sáng giúp tiết kiệm điện năng
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai (1 điểm).
Câu 25. Cho đoạn dữ liệu sau:
 Bóng đèn sợi đốt không hiệu quả vì công suất quá lớn (60W) và tuổi thọ trung bình của đèn cũng 
ngắn (1000 giờ). Hơn nữa đèn có hiệu suất phát quang rất thấp vì chỉ có khoảng 5% điện năng được biến 
thành năng lượng ánh sáng, 95% còn lại thất thoát ở dạng nhiệt.
 (Nguồn: Tổng hợp tất cả các loại bóng đèn và thông số cơ bản của đèn, chieusangduhal.com)
a) Bóng đèn sợi đốt có công suất lớn và tuổi thọ lâu năm, điều này làm cho nó không hiệu quả.
b) Đèn sợi đốt chuyển hóa 95% năng lượng điện thành ánh sáng.
c) Bóng đèn sợi đốt không hiệu quả vì phần lớn năng lượng bị mất dưới dạng nhiệt.
d) Đèn sợi đốt có hiệu suất phát quang rất thấp.
Phần III: Tự luận (3 điểm).
Câu 1 (1 điểm): 
 Vẽ sơ đồ cấu tạo bóng đèn huỳnh quang.
Câu 2 (1 điểm): 
 Em hãy nêu cấu tạo và nguyên lí hoạt động của bóng đèn sợi đốt?
Câu 3 (1 điểm): 
 Em hãy cho biết một số cách sử dụng đèn điện một cách an toàn, tiết kiệm?
 De-Thi.com Bộ đề ôn thi Công nghệ Lớp 6 cuối học kì 2 Cánh Diều 2025-2026 (Có giải chi tiết) - De-Thi.com
 ĐÁP ÁN
Phần I: Trắc nghiệm nhiều lựa chọn (6 điểm).
Mỗi đáp án đúng 0,25 điểm
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
Đáp án D A A B B B A D B D A D
Câu 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24
Đáp án A A C A B D C D C C D D
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai (1 điểm).
Câu 25: Mỗi đáp án đúng 0,25 điểm
 Câu a b c d
 Đáp án S S Đ Đ
Phần III: Tự luận
Câu 1 (1 điểm): Sơ đồ cấu tạo bóng đèn huỳnh quang:
 Đáp án Thang điểm
+ Đơn giản, dễ hiểu 0,25
+ Hình vẽ rõ ràng, sạch sẽ. 0,25
+ Có chú thích ngắn gọn. 0,25
+ Thể hiện đúng chức năng cơ bản. 0,25
Câu 2 (1 điểm):
Cấu tạo của bóng đèn sợi đốt:
 Đáp án Thang điểm
+ Bóng thủy tinh 0,25
+ Sợi đốt 0,25
+ Đuôi đèn 0,25
Nguyên lí làm việc bóng đèn sợi đốt: 0,25
 De-Thi.com Bộ đề ôn thi Công nghệ Lớp 6 cuối học kì 2 Cánh Diều 2025-2026 (Có giải chi tiết) - De-Thi.com
"Nguyên lý làm việc của đèn sợi đốt: Khi hoạt động, dòng điện chạy trong sợi đốt của 
bóng đèn làm cho sợi đốt nóng lên đến nhiệt độ rất cao và phát sáng."
Câu 3 (1 điểm): Em hãy cho biết một số cách sử dụng đèn điện một cách an toàn, tiết kiệm?
Trả lời:
 Đáp án Thang điểm
- Một số cách sử dụng đèn điện một cách an toàn, tiết kiệm:
+ Đọc kĩ thông tin có trên đèn và hướng dẫn sử dụng của nhà sản xuất 0,25
+ Sử dụng đúng điện áp định mức 0,25
+ Chọn loại đèn phù hợp với nhu cầu và điều kiện gia đình 0,25
+ Hạn chế tắt, bật đèn liên tục. 0,25
 De-Thi.com Bộ đề ôn thi Công nghệ Lớp 6 cuối học kì 2 Cánh Diều 2025-2026 (Có giải chi tiết) - De-Thi.com
 ĐỀ SỐ 10
 PHÒNG GD&ĐT BẮC TRÀ MY ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
 TRƯỜNG THCS HUỲNH THÚC KHÁNG NĂM HỌC: 2025-2026
 MÔN: CÔNG NGHỆ 6
 Thời gian: 45 phút (không kể thời gian giao đề)
Họ và tên: .......................................................................... Lớp:6/
 Điểm Nhận xét của giáo viên
I. TRẮC NGHIỆM: (5,0 điểm) 
Chọn đáp án đúng nhất từ câu 1=> câu 10 rồi ghi vào giấy bài làm. 
 Câu 1: Đồ dùng nào sau đây không phải là đồ dùng điện trong gia đình?
A. Máy xay sinh tố. B. Xe đạp. C. Máy sấy. D. Bàn là.
Câu 2: Khi lựa chọn đồ dùng điện trong gia đình ta cần đảm bảo bao nhiêu yêu cầu?
A. 3. B. 4. C. 5. D. 6. 
Câu 3: Loại đèn điện nào sau đây tiết kiệm điện nhiều nhất?
A. Bóng đèn sợi đốt. C. Bóng đèn huỳnh quang.
B. Bóng đèn LED. D. Bóng đèn compact.
Câu 4: Đèn sợi đốt có cấu tạo gồm
A. sợi đốt, bóng thủy tinh, điện cực. C. sợi đốt, bóng thủy tinh, đuôi đèn.
B. sợi đốt, ống thủy tinh. D. sợi đốt, bảng mạch LED. 
Câu 5: Nồi cơm điện có công dụng nấu chín cơm bằng
A. điện năng. B. bếp củi. C. ánh nắng mặt trời. D. khí ga.
Câu 6: Chức năng của bộ phận điều khiển của nồi cơm điện là
A. bao kín và giữ nhiệt. C. cung cấp nhiệt cho nồi.
B. dùng để bật, tắt, chọn chế độ nấu. D. liên kết các bộ phận khác của nồi.
Câu 7: Bếp hồng ngoại gồm bao nhiêu bộ phận chính?
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 8: Khi sử dụng bếp hồng ngoại gồm có bao nhiêu bước cơ bản nào?
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 9: Bếp hồng ngoại gồm bao nhiêu thông số kĩ thuật?
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 10: Giữa bếp hồng ngoại và nồi cơm điện đồ dùng điện nào tiết kiệm điện hơn?
A. Cả hai đồ dùng điện như nhau. C. Bếp hồng ngoại tiết kiệm hơn.
B. Nồi cơm điện tiết kiệm hơn. D. Cả hai loại đều tiết kiệm điện.
 De-Thi.com Bộ đề ôn thi Công nghệ Lớp 6 cuối học kì 2 Cánh Diều 2025-2026 (Có giải chi tiết) - De-Thi.com
II. TỰ LUẬN: (5,0 điểm)
Câu 11: (2,0 điểm) 
 Em hãy đề xuất một số biện pháp (việc làm) cụ thể để tiết kiệm điện năng cho gia đình.
Câu 12: (1,0 điểm) 
 Trên bóng đèn huỳnh quang có ghi 220V/36W, em hãy giải thích ý nghĩa các số liệu đó?
Câu 13: (2,0 điểm) 
 Trình bày cách lựa chọn và một số lưu ý khi sử dụng nồi cơm điện.
 De-Thi.com Bộ đề ôn thi Công nghệ Lớp 6 cuối học kì 2 Cánh Diều 2025-2026 (Có giải chi tiết) - De-Thi.com
 HƯỚNG DẪN CHẤM
I. TRẮC NGHIỆM: (5,0 điểm) (chọn đúng đáp án mỗi câu đạt 0,5 điểm)
 Câu hỏi 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
 Đáp án B C B C A B D C B B
II. TỰ LUẬN: (5,0 điểm)
 Câu hỏi Nội dung kiến thức Điểm
 - Sử dụng các thiết bị điện tiết kiệm điện như bóng đèn LED, các đồ điện có gắn 0,5
 nhãn năng lượng tiết kiệm điện.
 Câu 11
 - Giảm sử dụng điện trong giờ cao điểm. 0,5
 2,0 điểm
 - Lựa chọn các thiết bị tiết kiệm điện. 0,5
 - Tắt các dụng cụ điện khi không sử dụng. 0,5
 * Giải thích ý nghĩa các thông số ghi trên bóng đèn huỳnh quang.
 Câu 12
 - 220V: Điện áp định mức. 0,5
 1,0 điểm
 - 36W: Công suất định mức. 0,5
 a) Việc lựa chọn nồi cơm điện cần chú ý đến các thông số kĩ thuật. (1,0 điểm)
 - Các đại lượng điện định mức (điện áp định mức, công suất định mức). 0,25
 - Dung tích nồi. 0,25
 - Các chức năng của nồi. 0,25
 - Phù hợp với điều kiện thực tế của gia đình. 0,25
 Câu 13
 b) Một số lưu ý khi sử dụng nồi cơm điện. (1,0 điểm)
 2,0 điểm
 - Đặt nồi cơm điện ở nơi khô ráo, thoáng mát. 0,25
 - Không dùng tay, vật dụng khác để che hoặc tiếp xúc trực tiếp với van thoát hơi 0,25
 hơi của nồi cơm điện khi nồi đang nấu.
 - Không dùng các vật cứng, nhọn chà sát, lau chùi bên trong nồi nấu. 0,25
 - Không nấu quá lượng gạo quy định so với dung tích của nồi nấu. 0,25
 De-Thi.com Bộ đề ôn thi Công nghệ Lớp 6 cuối học kì 2 Cánh Diều 2025-2026 (Có giải chi tiết) - De-Thi.com
 ĐỀ SỐ 11
 UBND HUYỆN NÚI THÀNH KIỂM TRA CUỐI KỲ II
 TRƯỜNG THCS KIM ĐỒNG NĂM HỌC 2025-2026
 MÔN: CÔNG NGHỆ 6
 ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian: 45 phút (không kể thời gian giao đề)
Họ và Tên: ................................................................................ Điểm:
Lớp 6/.........
I. TRẮC NGHIỆM: (5,0 điểm)
Chọn phương án trả lời đúng rồi ghi vào phần bài làm dưới đây: Ví dụ: 1.A, 2. B.....
Câu 1. Vai trò chủ yếu của Vitamin D là
A. giúp kích thích sự phát triển của hệ xương. C. kích thích ăn uống, giúp ăn ngon miệng.
B. tốt cho da, bảo vệ tế bào. D. giúp sáng mắt, làm chậm quá trình lão hóa.
Câu 2. Thực phẩm nào sau đây không nên bảo quản trong ngăn lạnh quá 24 giờ?
A. Trái cây. B. Các loại rau. C. Các loại củ. D. Thịt, cá.
Câu 3. Tăng cường hệ miễn dịch, tham gia vào quá trình chuyển hóa các chất giúp cơ thể khỏe mạnh là 
vai trò của
A. chất đường bột. B. chất đạm. C. chất béo. D. vitamin.
Câu 4. Trong các bữa ăn, bữa ăn nào là quan trọng nhất?
A. Bữa trưa. B. Bữa tối. C. Bữa sáng. D. Bữa xế.
Câu 5. Đặc điểm của phương pháp muối chua là
A. giữ nguyên được màu sắc, mùi vị và chất dinh dưỡng.
B. món ăn có vị chua nên kích thích vị giác khi ăn.
C. dễ làm, chế biến được nhiều loại thực phẩm.
D. món ăn mềm và có hương vị hấp dẫn.
Câu 6. Phương pháp làm bay hơi nước có trong thực phẩm để ngăn chặn vi khuẩn làm hỏng thực phẩm là
A. làm lạnh. B. làm khô. C. ướp. D. đông lạnh.
Câu 7. Theo giới tính, trang phục được chia thành các loại
A. trang phục nam và trang phục nữ. C. trang phục mùa nóng và trang phục mùa lạnh.
B. trang phục thể thao và trang phục lao động. D. trang phục trẻ em và trang phục người lớn tuổi.
Câu 8. Yếu tố quan trọng tạo nên vẻ đẹp của trang phục là
A. chất liệu. B. kiểu dáng. C. đường nét, họa tiết. D. màu sắc.
Câu 9. Vải pha dệt từ sợi bông và sợi polyester có đặc điểm gì?
A. Độ hút ẩm cao, mặc thoáng mát, dễ bị nhàu. C. Độ hút ẩm cao, mặc thoáng mát, ít nhàu.
B. Bền, đẹp, ít nhàu, mặc thoáng mát. D. Độ hút ẩm thấp, bền, đẹp, không bị nhàu.
Câu 10. Để tạo cảm giác gầy đi, cao lên thì em nên chọn trang phục có đặc điểm nào?
A. Kẻ sọc ngang, hoa to. C. Kẻ sọc dọc, hoa nhỏ.
B. Vải cứng, dày dặn. D. Màu sáng, kiểu thụng.
 De-Thi.com Bộ đề ôn thi Công nghệ Lớp 6 cuối học kì 2 Cánh Diều 2025-2026 (Có giải chi tiết) - De-Thi.com
II. TỰ LUẬN: (5,0 điểm)
Câu 1. (1,0 điểm) Trang phục có vai trò như thế nào trong đời sống con người?
Câu 2. (1,5 điểm) Nêu nguồn gốc, tính chất của vải sợi thiên nhiên.
Câu 3. (1,5 điểm) Khi lựa chọn và sử dụng trang phục cần căn cứ vào những đặc điểm nào? Em nên sử 
dụng trang phục như thế nào cho phù hợp khi đi lao động? 
Câu 4. (1,0 điểm) 
a) Cho các nhãn quần áo dưới đây:
 Dựa vào những nhãn quần áo trên, em hãy cho biết trang phục đó được làm từ loại vải nào? 
b) Với thời tiết mùa hè, em sẽ chọn quần áo làm từ loại vải nào? Vì sao?
 De-Thi.com Bộ đề ôn thi Công nghệ Lớp 6 cuối học kì 2 Cánh Diều 2025-2026 (Có giải chi tiết) - De-Thi.com
 HƯỚNG DẪN CHẤM
I/ TRẮC NGHIỆM: Mỗi câu 0,5 điểm
 Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
 Đáp án A D D C B B A D B C
II/ TỰ LUẬN :
 Câu Đáp án Điểm
 Vai trò của trang phục: 
 - Che chở, bảo vệ cơ thể con người khỏi một số tác động có hại của thời tiết 
 1 và môi trường. (0,5đ) 
 (1,0đ) - Góp phần tôn lên vẻ đẹp của người mặc. (0,25đ) 1,0
 - Có thể biết được một số thông tin cơ bản về người mặc như sở thích, nghề 
 nghiệp,... (0,25đ) 
 Nguồn gốc, tính chất của vải sợi thiên nhiên: 
 - Nguồn gốc: được dệt bằng các sợi có nguồn gốc từ thiên nhiên như sợi bông 0,75
 (cotton), sợi tơ tằm, sợi len,... 
 2 - Tính chất: 
 0,75
 (1,5đ) + Vải sợi bông, vải tơ tằm có độ hút ẩm cao, mặc thoáng mát nhưng dễ bị 
 nhàu. 
 + Vải len có khả năng giữ nhiệt tốt. 
 Khi lựa chọn và sử dụng trang phục cần căn cứ vào những đặc điểm : 
 - Chất liệu 0,25
 - Kiểu dáng 0,25
 3 - Màu sắc 0,25
 (1,5đ) - Đường nét, họa tiết 0,25
 Trang phục lao động: có kiểu dáng đơn giản, rộng, dễ hoạt động; thường có 0,5
 màu sẫm ; được may từ vải sợi bông. 
 a) 
 - Hình a: Vải sợi tổng hợp 0,25
 4 - Hình b: Vải sợi thiên nhiên 0,25
 (1,0đ) b) Với thời tiết mùa hè, em sẽ chọn quần áo làm từ loại vải sợi thiên nhiên 
 (vải sợi bông, vải tơ tằm) vì vải bông và vải tơ tằm có độ hút ẩm cao, mặc 0,5
 thoáng mát. 
 De-Thi.com

File đính kèm:

  • docxbo_de_on_thi_cong_nghe_lop_6_cuoi_hoc_ki_2_canh_dieu_2025_20.docx