Bộ đề ôn tập giữa học kì 2 Tin học 10 Kết Nối Tri Thức (Có lời giải)
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "Bộ đề ôn tập giữa học kì 2 Tin học 10 Kết Nối Tri Thức (Có lời giải)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Bộ đề ôn tập giữa học kì 2 Tin học 10 Kết Nối Tri Thức (Có lời giải)
Bộ đề ôn tập giữa học kì 2 Tin học 10 Kết Nối Tri Thức (Có lời giải) - De-Thi.com
ĐỀ SỐ 6
TRƯỜNG THPT SỐ 2 NGHĨA HÀNH ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 2
MÔN: TIN HỌC LỚP 10
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7,0 ĐIỂM)
Câu 1. Cấu trúc lặp với số lần chưa biết trước có dạng như thế nào?
A. while :
B. while
C. while :
D. while to
Câu 2. Mọi quá trình tính toán đều có thể mô tả và thực hiện dựa trên cấu trúc cơ bản là:
A. Cấu trúc tuần tự. B. Cấu trúc rẽ nhánh. C. Cấu trúc lặp. D. Cả ba cấu trúc trên.
Câu 3. Cho đoạn chương trình Python sau:
Tong = 0
while Tong < 10:
Tong = Tong + 1
Sau khi đoạn chương trình trên được thực hiện, giá trị của tổng bằng bao nhiêu:
A. 9. B. 10. C. 11. D. 12.
Câu 4. Để khởi tạo danh sách A có 5 phần tử 1, 2, 3, 4, 5 ta dùng cú pháp:
A. A = 1, 2, 3, 4, 5 B. A = (1, 2, 3, 4, 5) C. A = [1,5] D. A = [1, 2, 3, 4, 5]
Câu 5: Cho danh sách A = [1, 0, “one”, 9, 15, “two”, true, false]. Hãy cho biết giá trị của phần tử A[7]
bằng bao nhiêu?
A. 15 B. “two” C. true D. false
Câu 6: Cho đoạn chương trình sau, hãy cho biết kết quả in ra màn hình?
A. 1 5 6 B. 2 1 5 C. 6 10 7 D. 7 12 18
Câu 7. Kết quả của chương trình sau là gì?
A = [2, 3, 5, "python", 6]
A.append(4)
A.append(2)
A.append("x")
del(A[2])
print(len(A))
A. 5. B. 6. C. 7. D. 8.
Câu 8: Toán tử nào dùng để kiểm tra một giá trị có nằm trong danh sách không?
A. in. B. int. C. range. D. append.
De-Thi.com Bộ đề ôn tập giữa học kì 2 Tin học 10 Kết Nối Tri Thức (Có lời giải) - De-Thi.com
Câu 9: Giả sử A = [‘a’, ‘b’, ‘c’, ‘d’, 2, 3, 4]. Các biểu thức sau trả về giá trị đúng hay sai?
6 in A
‘a’ in A
A. True, False. B. True, False. C. False, True. D. False, False.
Câu 10: Lệnh nào sau đây xoá toàn bộ danh sách?
A. clear() B. exit() C. remove() D. del()
Câu 11: Sau khi thực hiện các câu lệnh sau, mảng A như thế nào?
>>> A = [1, 2, 3, 4, 5]
>>> A. remove(2)
>>> print(A)
A. [1, 2, 3, 4]. B. [2, 3, 4, 5]. C. [1, 2, 4, 5]. D. [1, 3, 4, 5].
Câu 12: Giả sử A = [2, 4, '5', 'Hà Nội', 'Việt Nam', 9]. Hãy cho biết kết quả của câu lệnh 4 in A là gì?
A. True B. False C. true D. false
Câu 13: Trong Python, câu lệnh nào dùng để tính độ dài của xâu s?
A. len(s). B. length(s). C. s.len(). D. s.length()
Câu 14: Có bao nhiêu xâu kí tự nào hợp lệ?
1) “123_@##”
2) “hoa hau”
3) “346h7g84jd”
4) python
5) “01028475”
6) 123456
A. 5. B. 6. C. 4. D.3
Câu 15: Chương trình trên giải quyết bài toán gì?
s = ""
for i in range(10):
s = s + str(i)
print(s)
A. In một chuỗi kí tự từ 0 tới 10. B. In một chuỗi kí tự từ 0 tới 9.
C. In một chuỗi kí tự từ 1 tới 10. D. In một chuỗi kí tự từ 1 đến 9.
Câu 16: Chuỗi sau được in ra mấy lần?
s = "abcdefghi"
for i in range(10):
if i % 4 == 0:
print(s)
A. 0. B. 1. C. 2. D. 3.
Câu 17: Sử dụng lệnh nào để tìm vị trí của một xâu con trong xâu khác không?
A. test(). B. in(). C. find(). D. split().
Câu 18: Kết quả của các câu lệnh sau là gì? s = "12 34 56 ab cd de "
print(s. find(" "))
De-Thi.com Bộ đề ôn tập giữa học kì 2 Tin học 10 Kết Nối Tri Thức (Có lời giải) - De-Thi.com
print(s.find("12"))
print(s. find("34"))
A. 2, 0, 3 B. 2, 1, 3 C. 3, 5, 2 D. 1, 4, 5.
Câu 19: Lệnh nào sau đây dùng để tách xâu:
A. split() B. join() C. remove() D. copy()
Câu 20: Muốn nối danh sách gồm các từ thành một xâu ta dùng lệnh nào?
A. Lệnh join() B. Lệnh split() C. Lệnh len() D. Lệnh find()
Câu 21: Mệnh đề nào dưới đây mô tả đúng quan hệ giữa hàm và thủ tục?
A. Hàm và thủ tục là hai khái niệm hoàn toán khác nhau.
B. Hàm là thủ tục nhưng thủ tục có thể không phải là hàm.
C. Trong Python, hàm và thủ tục là hai khái niệm đồng nhất.
D. Thủ tục là hàm nhưng hàm có thể không là thủ tục.
Câu 22.:Kết quả của các câu lệnh sau là gì?
A. -2 B. 4 C. 2 D. 6
Câu 23: Cú pháp thiết lập hàm có trả lại giá trị là gì?
A. def ([tham số]):
return
B. def ([tham số]):
C. def ([tham số]):
return
D. def : [ ]
return
Câu 24: Hàm tự định nghĩa trong Python có thể có bao nhiêu tham số?
A. 0 B. 1 C. 2 D. Không hạn chế
Câu 25: Khi gọi hàm, dữ liệu được truyền vào hàm được gọi là gì?
A. Tham số B. Hiệu số C. Đối số D. Hàm số
Câu 26: Đoạn chương trình sau sẽ in ra số nào?
>>> def f(x, y):
z = x + y
return x*y*z
>>> f(1, 4)
A. 10 B. 18 C. 20 D. 30
Câu 27: Hàm f được khai báo như sau f(a, b, c). Số lượng đối số truyền vào là:
De-Thi.com Bộ đề ôn tập giữa học kì 2 Tin học 10 Kết Nối Tri Thức (Có lời giải) - De-Thi.com
A. 3. B. 2. C. 1. D. 4.
Câu 28: Phát biểu nào bị sai?
A. Một hàm khi khai báo có một tham số nhưng khi gọi hàm có thể có 2 đối số.
B. Tham số được định nghĩa khi khai báo hàm.
C. Tham số và đối số có một số điểm khác nhau.
D. Khi gọi hàm, các tham số sẽ được truyền bằng giá trị thông qua đối số của hàm.
II. PHẦN TỰ LUẬN (3 ĐIỂM)
Câu 1. (1 điểm) Viết chương trình đếm xem trong dãy 100 số tự nhiên đầu tiên có bao nhiêu số thỏa mãn
điều kiện chia hết cho 5 hoặc chia cho 3 dư 1.
Ghi chú: sử dụng vòng lặp While.
Câu 2. (1 điểm) Cho A là một danh sách gồm các số nguyên. Em hãy viết các câu lệnh tạo và in ra danh
sách B chỉ gồm các số chẵn có trong A.
Câu 3. (1 điểm) Cho trước xâu kí tự S bất kì. Viết đoạn chương trình đếm số các kí tự là chữ số trong S.
De-Thi.com Bộ đề ôn tập giữa học kì 2 Tin học 10 Kết Nối Tri Thức (Có lời giải) - De-Thi.com
HƯỚNG DẪN CHẤM
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7,0 ĐIỂM)
- Mỗi câu đúng tương ứng với 0,25 điểm.
1. A 2. D 3. B 4. D 5. D 6. A 7. C 8. A 9. C 10. A
11. D 12. A 13. A 14. C 15. B 16. D 17. C 18. A 19. A 20. A
21. C 22. C 23. C 24. D 25. C 26. C 27. A 28. A
II. PHẦN TỰ LUẬN (3 ĐIỂM)
- Có 03 câu – 03 điểm, mỗi câu tự luận 01 điểm.
Câu Đáp án Hướng dẫn chấm
dem=0
i=1
while i < 101:
1 1 điểm
if (i%5 ==0) or (i%3 ==1):
dem = dem + 1
print(“Số các số cần tìm =”, dem)
B = [ ]
for k in A:
2 if k % 2 ==0: 1 điểm
B.append(k)
print(“Danh sách các số chẵn có trong A là: ”, B)
count = 0
for ch in s:
3 if “a” <= ch <= “z” or “A” <= ch <= “Z”: 1 điểm
count = count + 1
print(count)
De-Thi.com Bộ đề ôn tập giữa học kì 2 Tin học 10 Kết Nối Tri Thức (Có lời giải) - De-Thi.com
ĐỀ SỐ 7
TRƯỜNG THPT TRẦN QUỐC TUẤN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 2
TỔ TIN HỌC Môn thi: Tin học, Lớp 10
Thời gian làm bài: 45 phút, không tính thời gian phát đề
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7 điểm)
Chọn đáp án đúng trong các câu sau:
Câu 1: Trong NNLT Python, cho đoạn chương trình sau:
a=b=1
c,d=1,2
print(a+b+c+d)
Kết quả trên màn hình là:
A. 5B. 4C. 3D. 6
Câu 2: Trong NNLT Python, cho đoạn chương trình sau:
a = 2
b = 3
if a > b:
b = b + 2
else:
b = b * 2
Sau khi thực hiện đoạn chương trình trên giá trị của b là:
A. 6B. 2C. 4D. 8
Câu 3: Vùng giá trị sẽ trả về khi thực hiện lệnh range(1, 5) là:
A. 1, 2, 3, 4B. 2, 3, 4C. 1, 2, 3, 4, 5D. 2, 3, 4, 5
Câu 4: Hãy cho biết kết quả khi thực hiện đoạn chương trình sau (n = 3)
n = int(input("Nhập n= "))
s = 0
for k in range(n):
s=s+k
print(s*s)
A. 9B. 3 C. 6 D. 1
Câu 5: Trong NNLT Python, cú pháp câu lệnh while có dạng
A. while : B. while ;
C. while do D. while to
Câu 6: Chọn phát biểu ĐÚNG khi nói về vòng lặp while
A. Vòng lặp while sẽ kiểm tra điều kiện trước khi thực hiện khối lệnh.
B. Vòng lặp while sẽ kiểm tra điều kiện sau khi thực hiện khối lệnh.
C. Vòng lặp while sẽ kiểm tra điều kiện trong khi thực hiện khối lệnh.
De-Thi.com Bộ đề ôn tập giữa học kì 2 Tin học 10 Kết Nối Tri Thức (Có lời giải) - De-Thi.com
D. Vòng lặp while sẽ thực hiện khối lệnh sau đó kiểm tra điều kiện.
Câu 7: Hãy cho biết kết quả khi thực hiện đoạn chương trình sau
s=0
k=2
while (k<=10):
s=s+k
k=k+2
print(s)
A. 30B. 20 C. 2 D. 10
Câu 8: Trong Python, cho danh sách L=['mot','ba','nam','bay']. Hãy cho biết kết quả hiển thị của lệnh
print(L[3])
A. 'bay'B. 'ba'C. 'nam'D. 'mot'
Câu 9: Trong Python, trong các biến sau đây biến nào kiểu dữ liệu danh sách:
V1={'mot','ba'}
V2=[1,3,5,7]
V3=[]
V4=['mot','ba']+[5,7]
A. V2, V3, V4B. V2C. V1, V2, V4D. V1
Câu 10: Trong Python, hãy cho biết kết quả hiện thị sau khi thực hiện các lệnh sau:
L=[5,10,15,20,25,30,35]
del L[5]
print(L[0])
A. 5B. 10C. 30D. 35
Câu 11: Trong Python, hãy cho biết kết quả hiện thị sau khi thực hiện các lệnh sau:
L=[]
L.append(2)
L=L+[1,3]
print(L[0])
A. 2B. 1C. 0D. 3
Câu 12: Toán tử in dùng để
A. Kiểm tra một giá trị có nằm trong danh sách đã cho hay không
B. In dữ liệu ra màn hình
C. In toàn bộ phần tử nằm trong danh sách
D. chuyển các phần tử về số nguyên
Câu 13: Lệnh nào sau đây dùng để xóa toàn bộ các phần tử của một danh sách
A. clear()B. remove(value)C. delete()D. list.remove()
Câu 14: Trường hợp nào sau đây lệnh A.append(x) và A.insert(k,x) có tác dụng giống nhau:
A. A là danh sách rỗng và k là 0
B. A là danh sách rỗng và k là 1
C. Hai lệnh trên luôn luôn có tác dụng giống nhau
De-Thi.com Bộ đề ôn tập giữa học kì 2 Tin học 10 Kết Nối Tri Thức (Có lời giải) - De-Thi.com
D. Hai lệnh trên không thể có tác dụng giống nhau
Câu 15: Xâu kí tự trong Python là
A. dãy các kí tự Unicode.B. dãy các chữ số.
C. dãy các phần tử khác kiểu.D. dãy các chữ cái.
Câu 16: Cách viết xâu nào sau đây là KHÔNG hợp lệ?
A. 11A1B. "Tom&Jerry"C. "Sóc Trăng"D. ""
Câu 17: Cho xâu s = “MỸ XUYÊN”. Để truy cập đến kí tự X của xâu s ở trên, ta viết:
A. s[3]B. s[4]C. s(3)D. s(4)
Câu 18: Cho đoạn chương trình sau:
s = "Tin học" *2
print(s)
Hãy cho biết kết quả in ra màn hình.
A. Tin họcTin họcB. Tin học*2C. Tin họcD. Báo lỗi
Câu 19: Muốn nối các phần tử (là xâu) của một danh sách thành một xâu, ta sử dụng:
A. Lệnh join.B. Lệnh find.C. Lệnh split.D. Toán tử in.
Câu 20: Cú pháp câu lệnh gọi hàm trong Python có dạng:
A. ( )B. ( );
C. (tên hàm) D. (tên hàm) ;
II. PHẦN TỰ LUẬN (3 điểm)
Câu 1: Dùng câu lệnh while viết chương trình in các số trong phạm vi từ 1 – n (n được nhập từ bàn phím)
Câu 2: Viết hàm hoán đổi giá trị của hai số a và b
------ HẾT ------
De-Thi.com Bộ đề ôn tập giữa học kì 2 Tin học 10 Kết Nối Tri Thức (Có lời giải) - De-Thi.com
ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7 điểm)
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
Đáp án A A A A A A A A A A
Câu 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
Đáp án A A A A A A A A A A
* Mỗi câu trắc nghiệm đúng được 0,35 điểm.
II. PHẦN TỰ LUẬN (3 điểm)
n = int(input(“Nhập n= “))
i=1
Câu 1 while i < n: 1.5
print(i)
i+= 1
def swap(a, b):
tmp = a
Câu 2 a = b 1.5
b = tmp
return a, b
-----HẾT-----
De-Thi.com Bộ đề ôn tập giữa học kì 2 Tin học 10 Kết Nối Tri Thức (Có lời giải) - De-Thi.com
ĐỀ SỐ 8
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II
Môn: TIN HỌC, Lớp 10
Thời gian làm bài: 45 phút
(Không tính thời gian phát đề)
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7 điểm. Mỗi câu 0,25 điểm)
Câu 1: Câu lệnh if trong chương trình Python có dạng:
A. if
Câu lệnh hay nhóm câu lệnh
B. if :
Câu lệnh hay nhóm câu lệnh
C. :
Câu lệnh hay nhóm câu lệnh
D. if :
Câu 2: Trong quá trình thực hiện thuật toán, khi nào cần dùng cấu trúc rẽ nhánh?
A. Khi phải dựa trên một điều kiện cụ thể nào đó để xác định bước thực hiện tiếp theo.
B. Khi có các phép tính toán.
C. Khi lặp đi lặp lại một công việc nào đó.
D. Khi sử dụng các hàm toán học.
Câu 3: Trong Python, với cấu trúc if – else thì Câu lệnh hay nhóm câu lệnh 1 được thực hiện khi:
A. Điều kiện sai.B. Điều kiện đúng.C. Điều kiện bằng 0.D. Điều kiện khác 0.
Câu 4: Trong Python, đối với cấu trúc if-else thì Câu lệnh hay nhóm câu lệnh 2 được thực hiện khi:
A. Điều kiện sai.B. Điều kiện đúng.C. Điều kiện bằng 0. D. Điều kiện khác 0.
Câu 5: Trong Python, đối với cấu trúc if hoặc if-else thì Câu lệnh hoặc nhóm câu lệnh phải được viết
như thế nào?
A.Viết thẳng hàng so với điều kiện.
B. Lùi vào trong một số vị trí so với dòng chứa điều kiện và không cần viết thẳng hàng với nhau.
C. Chỉ lùi vào trongmột số vị trí so với dòng chứa điều kiện khi có nhóm lệnh.
D. Lùi vào trong một số vị trí so với dòng chứa điều kiện và viết thẳng hàng với nhau.
Câu 6: Cho đoạn chương trình sau:
if d>0:
x1=-b-math.sqrt(d)/2*a
x1=-b+math.sqrt(d)/2*a
Lỗi sai trong đoạn chương trình trên là:
A. Nhóm lệnh không lùi vào một số vị trí so với dòng chứa điều kiện.
B. Thiều dấu chấm sau mỗi câu lệnh.
C. Không viết hoa chữ cái đầu của mỗi dòng.
D. Không có dấu kết thúc câu.
Câu 7: Cho đoạn chương trình sau:
De-Thi.comFile đính kèm:
bo_de_on_tap_giua_hoc_ki_2_tin_hoc_10_ket_noi_tri_thuc_co_lo.docx

