Bộ đề ôn luyện thi môn Toán 8 Chân Trời Sáng Tạo cuối học kì 2 (Có lời giải)
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "Bộ đề ôn luyện thi môn Toán 8 Chân Trời Sáng Tạo cuối học kì 2 (Có lời giải)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Bộ đề ôn luyện thi môn Toán 8 Chân Trời Sáng Tạo cuối học kì 2 (Có lời giải)
Bộ đề ôn luyện thi môn Toán 8 Chân Trời Sáng Tạo cuối học kì 2 (Có lời giải) - De-Thi.com DI CI DC DC DI DC DC 1 1 1 Từ (1) và (2) HI HI BC AD HI BC AD HI BC AD ĐỀ SỐ 7 UBND QUẬN 7 ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II TRƯỜNG THCS NGUYỄN THỊ THẬP NĂM HỌC: 20... – 20... MÔN: TOÁN 8 Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề) A. TRẮC NGHIỆM (2đ) Câu 1. Tìm đường thẳng song song với đường thẳng (d): y = 3x + 5 A. (d1) : y = x + 5 C. (d3) : y = 3x – 1 B. (d2) : y = 2x – 3 D. (d4) : y = 3 – x Câu 2. Tìm phương trình bậc nhất một ẩn trong các phương trình sau: A. 3x2 + 1 = 2 B. x2 x = 3 C. 2x 3 = 0 D. 0x + 4 = 5 Câu 3. Nghiệm của phương trình 3x + 6 = 0 là A. x = 2 B. x = 3 C. x = 2 D. x = 4 AB AC Câu 4. Cho hình vẽ dưới đây. Trong các khẳng định sau, khẳng định đúng là: AI AK A. GH là đường trung tuyến của tam giác DEF. B. GH là đường phân giác của góc DEF. 1 C. GH là đường trung bình của tam giác DEF và GH = EF. 2 1 D. GH là đường trung bình của tam giác DEF và EF = GH. 2 Câu 5. Cho hình bên (Hình 2). Hình nào sau đây đồng dạng với Hình 2 De-Thi.com Bộ đề ôn luyện thi môn Toán 8 Chân Trời Sáng Tạo cuối học kì 2 (Có lời giải) - De-Thi.com A. B. C. D. Câu 6. Cho ∆ABC đồng dạng ∆MNP. Đẳng thức nào dưới đây đúng? AB CB CA AB AC BC A. B. NP MN NP PN MN MP AB AC BC AC MP BC C. D. MN MP NP PN AB NP Câu 7. Trong hộp có 5 quả bóng có kích thước và khối lượng giống nhau và được đánh số lần lượt là 3; 4; 5; 8; 9. Lấy ra ngẫu nhiên 1 quả bóng từ hộp. Kết quả thuận lợi của biến cố: ‘‘Số ghi trên quả bóng là số lẻ“ là: A. 3; 4; 5 B. 4; 5; 8 C. 3; 5; 9 D. 3; 4; 5; 8; 9 Câu 8. Trong hộp chứa một số viên bi xanh và viên bi đỏ. Bạn Đào lấy ra ngẫu nhiên 1 viên bi từ hộp, xem màu rồi trả viên bi lại hộp. Lặp lại phép thử đó 200 lần, Đào thấy có 72 lần lấy được viên bi xanh và 128 lần lấy được viên bi đỏ. Xác suất thực nghiệm của biến cố ‘‘Lấy được viên bi xanh‘‘ là: 9 25 9 16 A. B. C. D. 16 9 25 25 B. TỰ LUẬN (8đ) Bài 1. (2đ) Cho hàm số y = f(x) = 2x + 3 1 a) Tính f(0); f 2 b) Vẽ đồ thị hàm số trên Bài 2. (2đ) Giải phương trình a) 5x – 4 = –2 b) 2(4x – 3) + 1 = x – 3 Bài 3. (1đ) Vào cuối năm học, cô Hoa đến nhà sách mua một số phần quà nhỏ tặng cho 45 em học sinh lớp 8A. Phần quà của mỗi bạn nữ giá 12 000 đồng/ phần, phần quà của mỗi bạn nam giá 11 000 đồng/ phần. Khi thanh toán, cô Hoa đã đưa cho thu ngân 550 000 đồng và được thối lại 30 000 đồng. Tính số học sinh nam, học sinh nữ của lớp 8A. Bài 4. (3đ) Cho ∆ABC vuông tại A (AB < AC) và đường cao AH. a) Chứng minh: ∆ABC ᔕ ∆HAC b) Từ H, kẻ HK AB tại K. Chứng minh: AH2 = AK.AB c) Từ H, kẻ HI AC tại I. Chứng minh: ∆ABC ᔕ ∆AIK De-Thi.com Bộ đề ôn luyện thi môn Toán 8 Chân Trời Sáng Tạo cuối học kì 2 (Có lời giải) - De-Thi.com ĐÁP ÁN A. TRẮC NGHIỆM (2đ) Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 Đáp án C C C C C C C C B. TỰ LUẬN (8đ) Bài Nội dung Điểm a) y = f (0) = 2.0 + 3 = 3 0,5 1 1 y = f = 2. + 3 = 2 0,5 2 2 1 b) Bảng giá trị 0,25x2 Vẽ đúng mặt phẳng 0,25 Vẽ đúng đồ thị hàm số 0,25 a) 5x 4 = 2 5x = 2 0,5x2 2 x = 5 2 b) 2(4x 3) + 1 = x 3 8x 6 + 1 x + 3 = 0 7x = 2 0,25x4 2 x = 7 Gọi x (học sinh) là số học sinh nữ của lớp 8A (x ϵ N*) 0,25 Số học sinh nam là 45 x (học sinh) Số tiền mua quà cho học sinh nữ là 12000x (đồng) Số tiền mua quà cho học sinh nam là 11000(45 x) (đồng) Tổng số tiền mua quà là 3 12000x + 11000(45 - x)=5500000 30000 0,25 12000x + 495000 11000x = 520000 1000x = 25000 x = 25 (nhận) 0,25 Vậy học sinh nữ là 25 học sinh, Học sinh nam là 45 – 25 = 20 học sinh 0,25 De-Thi.com Bộ đề ôn luyện thi môn Toán 8 Chân Trời Sáng Tạo cuối học kì 2 (Có lời giải) - De-Thi.com a) Xét ∆ABC và ∆HAC có µA Hµ 90 0,25x4 Cµ là góc chung Suy ra ∆ABC ᔕ ∆HAC (g.g) b) Xét ∆AHK và ∆ABH có 4 Kµ Hµ 90 K· AH là góc chung Suy ra ∆AHK ᔕ ∆ABH (g.g) 0,25x4 AH AK Suy ra AB AH AH2 = AK.AB c) Chứng minh ∆AHK ᔕ ∆ACH suy ra AH2 = AI.AC 0,25 AI.AC = AK.AB AB AC Suy ra AI AK 0,25 Xét ∆ABC và ∆AIK có µA là góc chung 0,25 AB AC AI AK Suy ra ∆ABC ᔕ ∆AIK (c.g.c) 0,25 De-Thi.com Bộ đề ôn luyện thi môn Toán 8 Chân Trời Sáng Tạo cuối học kì 2 (Có lời giải) - De-Thi.com ĐỀ SỐ 8 ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN 7 KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II TRƯỜNG THCS PHẠM HỮU LẦU Năm học: 20... - 20... Môn: Toán Khối 8 Thời gian làm bài: 90 phút (không tính thời gian phát đề) 1 1 I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (2 điểm) AE AB .9 4,5 2 2 Phần này có 8 câu hỏi trắc nghiệm và ở mỗi câu chỉ có duy nhất một đáp án đúng. Học sinh chỉ cần ghi lại số câu hỏi và đáp án đúng vào giấy làm bài, không cần chép lại câu hỏi hay câu trả lời. Ví dụ: 1A 2B .... Câu 1: Trong các hàm số dưới đây, hàm số nào là hàm số bậc nhất? A. y = 2x + 3. B. y = 3x2. C. y = x . D. y = 3. Câu 2: Cho hàm số y = f(x) = x - 3. Xác định các hệ số a, b của hàm số. A. a = 0, b = 3. B. a = 1, b = 3.C. a = 0, b = 3. D. a = 1, b = 3. Câu 3: Hệ số góc của đường thẳng y = 20... 2x là A. 2x. B. 2. C. x. D. 20.... Câu 4 : Nghiệm của phương trình 2x + 9 = 3 - x là A. x = 3.B. x = 2.C. x = 3.D. x = 2. Câu 5: Cho hình I. Độ dài KF là: Hình I A. 11,25. B. 15.C. 20.D. 51,2. Câu 6: Trong các hình sau, hình nào có MN là đường trung bình của tam giác ABC? A. Hình 1. B. Hình 2. C. Hình 3. D. Hình 4. Câu 7: Quan sát hình II. Có bao nhiêu cặp hình đồng dạng? Hình II A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. De-Thi.com Bộ đề ôn luyện thi môn Toán 8 Chân Trời Sáng Tạo cuối học kì 2 (Có lời giải) - De-Thi.com Câu 8: Cho hình III. Chọn phát biểu đúng A. ∆AMN ᔕ ∆ABD. B. ∆CND ᔕ ∆CAB. C. ∆MAN ᔕ ∆BAC. D. ∆AMN ᔕ ∆CND. II. PHẦN TỰ LUẬN (8 điểm) 1 Câu 1: (1,0 điểm) Vẽ đồ thị hàm số : y = f (x) = x 3 2 Câu 2: (2,5 điểm): Giải các phương trình sau: a) 2x + 27 = –3 + 5x b) (2x – 5)2 + 7(x – 2) = (2x – 3)(2x + 3) – 5 x 1 2x 1 x 7 c) 5 3 15 Câu 3: (1,5 điểm): Hai xe máy A và B khởi hành cùng một lúc từ hai tỉnh, cách nhau 180 km, đi ngược chiều và gặp nhau sau 2 giờ 24 phút. Tìm vận tốc của mỗi xe máy, biết rằng vận tốc của xe máy A gấp 2 lần vận tốc của xe máy B? Câu 4: (1 điểm)Hiện nay bạn Nam tiết kiệm được 300 000 đồng . Bạn Nam có ý định mua một chiếc xe đạp trị giá 2 000 000 đồng.Để thực hiện được điều trên, bạn Nam đã lên kế hoạch hằng ngày đều tiết kiệm 5000 đồng.Gọi m (đồng) là số tiền bạn Nam tiết kiệm được sau t ngày (tính cả tiền bạn tiết kiệm trước đó). a) Viết công thức biểu thị m theo t. Hỏi m có là hàm số bậc nhất của t hay không? b) Hỏi sau bao nhiêu ngày kể từ ngày bắt đầu tiết kiệm thì bạn Nam có thể mua được chiếc xe đạp đó? Câu 5: (2 điểm): Cho ∆ABC vuông tại A có AB = 9cm, AC = 12cm. Kẻ đường cao AH (H BC) a) Chứng minh: ∆ABC ᔕ ∆HBA. b) Vẽ BE là phân giác của góc ABC, F là giao điểm của AH và BE. Chứng minh: BE.HF = BF.AE. c) Tính độ dài AF. De-Thi.com Bộ đề ôn luyện thi môn Toán 8 Chân Trời Sáng Tạo cuối học kì 2 (Có lời giải) - De-Thi.com HƯỚNG DẪN CHẤM I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (2 điểm) Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 Đáp án A D B D C D B C II. PHẦN TỰ LUẬN (8 điểm) Câu 1 BGT 0,25đ (1 đ) Vẽ đúng 0,25đ Câu 2 a) 2x + 27 = 3 + 5x 0,5đ (2.5đ) 2x 5 x = 3 27 3x = 30 x = 10 0,5đ Vậy phương trình có nghiệm x = 10 b)(2 x 5)2 + 7(x 2) = (2 x 3)(2 x + 3) 5 2 2 4x 20x + 25 + 7x 14 = 4x 9 5 0,25đ 20 x + 7 x = 9 5 25 0,25đ 13x = 39 0,25đ x = 3 Vậy phương trình có nghiệm x = 3 x 1 2x 1 x 7 c) 0,25đ 5 3 15 3(x 1) 5.(2x 1) x 7 15 15 15 3(x 1) 5.(2x 1) = x + 7 3x 3 10x + 5 = x + 7 3x 10x x = 3 5 + 7 0,25đ 8x = 5 5 x = 8 5 Vậy phương trình có nghiệm x = 8 0,25đ (Thiếu kết luận phương trình có nghiệm trừ 0,25đ toàn bài) Câu 3 Gọi x (km/h) là vận tốc của xe khởi hành từ B(x > 0) 0,25đ (1,5đ) Vận tốc của xe khởi hành từ A là: 2x Đổi: 2 giờ 24 phút = 2,4 giờ Quãng đường xe khởi hành A đi được sau 2,4 giờ là: 2,4.2x (km) Quãng đường xe khởi hành B đi được sau 2,4 giờ là: 2,4.x (km) 0,25đ Vì hai tỉnh cách nhau 180 km ,nên ta có phương trình: 2,4.2x + 2,4x = 180 7,2x = 180 0,25đ x = 180 : 7,2 De-Thi.com Bộ đề ôn luyện thi môn Toán 8 Chân Trời Sáng Tạo cuối học kì 2 (Có lời giải) - De-Thi.com x = 25 (Tm). 0,5đ Vậy vận tốc của xe khởi hành từ B là: 25 km/h Vận tốc của xe khởi hành từ A là: 2.25 = 50 km/h 0,25đ Câu 4 a) m = 5000t + 300 000 (đồng). 0,5đ (1đ) m là hàm số bậc nhất của t vì có dạng m= at + b (a ≠ 0). b) Số ngày bạn Nam cần tiết kiệm là: 0,25đ (2 000 000 – 300 000) : 5 000 = 340 (ngày) 0,25đ Vậy để mua được chiếc xe đạp thì Nam cần tiết kiệm 340 ngày. Câu 5 (2đ) a. Chứng minh ΔABC đồng dạng với ΔHBA. Xét ΔABC và ΔHBA, ta có: - ·ABC là góc chung 0,25đ - B· AC ·AHB 90 0,25đ ∆ABC ᔕ ∆HBA (g.g) 0,25đ b. Chứng minh BE.HF = BF.AE Xét ΔABE và ΔHBF, ta có: - B· AE B· HF 90 - ·ABE H· BF (do BE là phân giác của góc ABC) 0,25đ ∆ABE ᔕ ∆HBF (g.g) 0,25đ BE AE BF HF 0,25đ BE.HF = BF.AE c. Tính AF * Theo định lý Pythagore, ta có BC2 = AB2 + AC2 BC = AB2 AC2 = 92 122 = 15 (cm). 0,25đ Chứng minh: ΔAFE cân tại A ⇒ AF = AE. Xét ΔABC có BE là phân giác của góc ABC EA EC EA EC 1 AB BC AB BC 2 1 1 AE AB .9 4,5 (cm) 2 2 0,25đ Vậy AF = 4,5cm De-Thi.com Bộ đề ôn luyện thi môn Toán 8 Chân Trời Sáng Tạo cuối học kì 2 (Có lời giải) - De-Thi.com ĐỀ SỐ 9 ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN 7 ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ 2 TRƯỜNG THCS TRẦN QUỐC TUẤN Môn: Toán 8 Năm học: 20... – 20... Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề) I. Trắc nghiệm: (2,0 điểm) Mỗi câu sau đây đều có 4 lựa chọn, trong đó chỉ có 1 phương án đúng. Hãy khoanh tròn vào phương án đúng trong mỗi câu dưới đây: Câu 1. Một người đi bộ với tốc độ không đổi 5 km/h. Gọi s là quãng đường đi được sau t (giờ). Hãy lập công thức tính s theo t? A. s = 5 B. s = 5t – 10 C. s = 5t D. s = 5t + 2 Câu 2. Hệ số a, b trong hàm số bậc nhất y = 3x + 5 lần lượt là A. a = 3; b = –5 B. a = 3x; b = –5 C. a = 3x; b = 5 D. a = 3; b = 5 Câu 3. Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất một ẩn? A. 0x + 5 = 2 B. x – 3y + 1 = 0 C. 4x2 + 1 = 0 D. 3x – 9 = 0 Câu 4. Nghiệm của phương trình 2x – 4 = x + 3 là A. 5 B. 7 C. 6 D. 4 Câu 5. Cho các hình vẽ: Đoạn thẳng MN là đường trung bình của tam giác ABC trong hình vẽ nào? A. Hình 1. B. Hình 2. C. Hình 3. D. Hình 4. Câu 6. Cho hình vẽ: Độ dài BC là: A. 2,8 B. 5,6 C. 7,2 D. 4,4 Câu 7. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng? A. Hai tam giác đồng dạng thì bằng nhau. B. Hai tam giác bằng nhau thì đồng dạng. C. Hai tam giác bằng nhau thì không đồng dạng. D. Hai tam giác cân thì luôn đồng dạng. De-Thi.com Bộ đề ôn luyện thi môn Toán 8 Chân Trời Sáng Tạo cuối học kì 2 (Có lời giải) - De-Thi.com Câu 8.Trong các hình sau hình nào đồng dạng với nhau: A.a và b. B. b và c. C. a và c. D. c và d. II. Tự luận (8,0 điểm) Bài 1. (2,0 điểm) Cho hàm số y = 3x 2 có đồ thị là đường thẳng (d) a) Vẽ đồ thị hàm số trên. b) Cho đường thẳng (d’): y = (m 1)x 3. Xác định giá trị của m để đường thẳng (d’) song song với (d) Bài 2. (2,0 điểm) Giải các phương trình sau: x 2 3x 1 a) –10 – 3x = 4x + 4 b) 2 3 5 Bài 3. (1,0 điểm) Một người cắm một cái cọc vuông góc với mặt đất sao cho bóng của đỉnh cọc trùng với bóng của ngọn cây. Biết cọc cao CD = 1,5 m so với mặt đất, chân cọc cách gốc cây CA = 8 m và cách bóng của cọc CE = 2 m. Tính chiều cao AB của cây. Bài 4. (1,0 điểm) Gieo một con xúc xắc 6 mặt cân đối và đồng chất. Tính xác suất của các biến cố sau: A: “Gieo được mặt có số chấm là số nguyên tố”. B: “Gieo được mặt có nhiều hơn 4 chấm’’. Bài 5. (2,0 điểm) Cho ΔABC nhọn (AB < AC) có hai đường cao BD và CE cắt nhau tại H (D thuộc AC, E thuộc AB). a) Chứng minh: : ΔHEB ∽ ΔHDC và HB. HD = HC. HE b) AH cắt BC tại F. Chứng minh: ΔFDC ∽ ΔABC De-Thi.com
File đính kèm:
bo_de_on_luyen_thi_mon_toan_8_chan_troi_sang_tao_cuoi_hoc_ki.docx

