Bộ đề ôn luyện thi môn Công nghệ Lớp 11 Kết Nối Tri Thức giữa học kì 1 (Có lời giải)
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "Bộ đề ôn luyện thi môn Công nghệ Lớp 11 Kết Nối Tri Thức giữa học kì 1 (Có lời giải)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Bộ đề ôn luyện thi môn Công nghệ Lớp 11 Kết Nối Tri Thức giữa học kì 1 (Có lời giải)
Bộ đề ôn luyện thi môn Công nghệ Lớp 11 Kết Nối Tri Thức giữa học kì 1 (Có lời giải) - De- Thi.com Phương pháp: SGK Công nghệ 11 KNTT, trang 21 - 22. Cách giải: Nếu nuôi gà với mục đích lấy trứng, em sẽ lựa chọn giống gà Ai Cập. Chọn B. Câu 17 (TH): Phương pháp: SGK Công nghệ 11 KNTT, trang 26. Cách giải: Những đặc điểm của chọn lọc hàng loạt là: chọn được nhiều cá thể cùng một lúc hay trong một thời gian ngắn; căn cứ vào những tiêu chí như hình dáng, màu lông, da, tai, mõm ; đơn giản, dễ thực hiện. Chọn B. Câu 18 (NB): Phương pháp: SGK Công nghệ 11 KNTT, trang 16 - 17. Cách giải: Xu hướng phát triển của chăn nuôi ở Việt Nam và trên thế giới là phát triển chăn nuôi bền vững và chăn nuôi thông minh. Chọn B. Câu 19 (NB): Phương pháp: SGK Công nghệ 11 KNTT, trang 28 - 32. Cách giải: Nhân giống vật nuôi gồm các phương pháp là: nhân giống thuần chủng và lai giống. Chọn C. Câu 20 (NB): Phương pháp: SGK Công nghệ 11 KNTT, trang 20 - 21. Cách giải: Để phân loại giống vật nuôi có thể phân loại dựa theo: nguồn gốc, mức độ hoàn thiện của giống, mục đích khai thác. Chọn C. Câu 21 (TH): Phương pháp: SGK Công nghệ 11 KNTT, trang 8 - 10. Cách giải: “Giúp cho việc xử lý chất thải chăn nuôi đạt hiệu quả, nhờ đó giảm thiểu đáng kể ô nhiễm môi trường và mang lại hiệu quả kinh tế cho người chăn nuôi” là ý nghĩa của việc ứng dụng công nghệ vi sinh (biogas, đệm lót sinh học). Chọn D. Câu 22 (TH): Phương pháp: SGK Công nghệ 11 KNTT, trang 31. Cách giải: Phương pháp lai cải tạo thường áp dụng để cải tạo với các giống địa phương có tầm vóc nhỏ, khả năng sản xuất thấp. Chọn A. Câu 23 (NB): Phương pháp: SGK Công nghệ 11 KNTT, trang 12. Cách giải: De-Thi.com Bộ đề ôn luyện thi môn Công nghệ Lớp 11 Kết Nối Tri Thức giữa học kì 1 (Có lời giải) - De- Thi.com Người lao động làm việc trong lĩnh vực chăn nuôi cần có khả năng sử dụng, vận hành các thiết bị, máy móc vì xu hướng phát triển của chăn nuôi là ứng dụng các công nghệ, thiết bị nhằm nâng cao hiệu quả quản lí, giám sát toàn bộ quá trình chăn nuôi. Chọn C. Câu 24 (NB): Phương pháp: SGK Công nghệ 11 KNTT, trang 8 - 11. Cách giải: Thành tựu của việc ứng dụng công nghệ cao vào nuôi dưỡng, chăm sóc vật nuôi là công nghệ tắm chải tự động cho bò. Chọn B. Câu 25 (NB): Phương pháp: SGK Công nghệ 11 KNTT, trang 25. Cách giải: Điểm giống nhau giữa sinh trưởng và phát dục là: tạo nên sự phát triển chung của cơ thể và là căn cứ quan trọng để đánh giá chọn lọc vật nuôi. Chọn C. Câu 26 (NB): Phương pháp: SGK Công nghệ 11 KNTT, trang 26 - 27. Cách giải: Ưu điểm của chọn lọc cá thể là hiệu quả chọn lọc cao và giống được sử dụng trong thời gian dài. Chọn A. Câu 27 (TH): Phương pháp: SGK Công nghệ 11 KNTT, trang 13 - 14. Cách giải: Các vật nuôi sau: bò lấy sữa, khỉ làm xiếc, chó cảnh, thuộc cách phân loại theo mục đích sử dụng. Chọn A. Câu 28 (TH): Phương pháp: SGK Công nghệ 11 KNTT, trang 15 - 16. Cách giải: Phương thức chăn nuôi với mật độ cao, số lượng vật nuôi lớn và theo một quy trình khép kín là chăn nuôi công nghiệp. Chọn D. II. TỰ LUẬN (3 ĐIỂM) Câu hỏi Nội dung Điểm * Những yêu cầu cơ bản của người lao động làm việc làm việc trong các ngành nghề chăn nuôi: - Có sức khỏe tốt, chăm chỉ, chịu khó và có trách nhiệm cao trong công việc. 0,25 Câu 1 - Có kiến thức, kỹ năng cơ bản về chăn nuôi. 0,25 (2 điểm) - Có khả năng sử dụng, vận hành các thiết bị, máy móc trong chăn nuôi. 0,25 - Tuân thủ an toàn lao động, có ý thức bảo vệ môi trường trong chăn nuôi * Liên hệ với bản thân 0,25 (HS liên hệ được với bản thân và giải thích hợp lý có thể cho điểm tối đa) 1,0 De-Thi.com Bộ đề ôn luyện thi môn Công nghệ Lớp 11 Kết Nối Tri Thức giữa học kì 1 (Có lời giải) - De- Thi.com - HS đề xuất được ứng dụng công nghệ sinh học đang được ứng dụng trong 0,5 nhân giống gia súc hoặc gia cầm. - HS nêu được mục đích cụ thể. 0,5 Có thể tham khảo đáp án sau: * HS đề xuất được ứng dụng công nghệ sinh học đang được ứng dụng trong Câu 2 nhân giống gia súc hoặc gia cầm. (1 điểm) - Lợn, bò : thụ tinh nhân tạo, cấy truyền phôi, bảo quản lạnh tinh trùng * HS nêu được mục đích cụ thể: - Tạo ra nhiều giống vật nuôi giống hệt nhau về mặt di truyền - Rút ngắn thời gian nhân giống, hệ số nhân giống cao - Tạo giống vật nuôi theo ý muốn De-Thi.com Bộ đề ôn luyện thi môn Công nghệ Lớp 11 Kết Nối Tri Thức giữa học kì 1 (Có lời giải) - De- Thi.com ĐỀ SỐ 7 SỞ GD&ĐT HẢI PHÒNG KIỂM TRA GIỮA KÌ I TRƯỜNG THPT TRẦN HƯNG ĐẠO MÔN: CÔNG NGHỆ 11 Thời gian làm bài: 45 PHÚT (không kể thời gian phát đề) I. TRẮC NGHIỆM (7 điểm) Câu 1. Nhận xét nào sau đây không đúng về vật liệu nano? A. Là vật liệu có nhiều ứng dụng trong lĩnh vực cơ khí. B. Là vật liệu có cấu trúc hạt tinh thể có kích thước cỡ milimét C. Là vật liệu có cấu trúc hạt tinh thể có kích thước cỡ nanômét. D. Là vật liệu có tính bền, nhẹ, dẫn nhiệt, dẫn điện tốt. Câu 2. Chúng ta có thể nhận biết tính chất cơ bản của vật liệu phi kim loại bằng cách nào dưới đây? A. Dùng nước đá để xác định tính chịu nhiệt. B. Dùng tay bẻ để xác định độ bền. C. Dùng lửa nung để xác định độ bền. D. Dùng búa đập để xác định tính giòn, dẻo. Câu 3. Người thiết kế, sản xuất và lắp đặt, vận hành máy móc, thiết bị kĩ thuật được gọi là gì? A. Kĩ sư xây dựng. B. Kĩ sư điện. C. Kĩ sư dân dụng. D. Kĩ sư cơ khí. Câu 4. Gia công cơ khí là quá trình: A. Chế tạo ra sản phẩm B. Hoàn thiện sản phẩm C. Bảo dưỡng sản phẩm D. Thiết kế sản phẩm Câu 5. Ưu điểm của thép carbon để sử dụng trong chế tạo cơ khí là: A. Có khả năng biến dạng dẻo tốt. B. Có khả năng dẫn nhiệt kém. C. Có khả năng chống ăn mòn tốt. D. Có độ giãn dài tốt. Câu 6. Vật đúc phải qua gia công cắt gọt được gọi là gì? A. Vật liệu đúc. B. Phoi đúc. C. Chi tiết đúc. D. Phôi đúc. Câu 7. Đâu không phải là đối tượng lao động của ngành cơ khí chế tạo? A. Vật liệu hợp kim. B. Vật liệu kim loại. C. Vật liệu phi kim loại. D. Giống cây trồng Câu 8. Kiến thức của môn học nào không được sử dụng trong cơ khí chế tạo? A. Ngữ văn B. Toán học. C. Công nghệ. D. Vật lí. Câu 9. Vật liệu nào được sử dụng để chế tạo cánh quạt máy bay thông minh? A. Vật liệu composite. B. Hợp kim nhớ hình. C. Vật liệu nano D. Vật liệu có cơ tính biến thiên Câu 10. Vỏ công tắc điện được sử dụng trong các gia đình được làm từ vật liệu gì? A. Cao su. B. Thép carbon. C. Nhựa nhiệt dẻo. D. Nhựa nhiệt rắn. Câu 11. Tính cách điện, cách nhiệt của vật liệu phi kim loại thuộc tính chất cơ bản nào? A. Tính chất hóa học B. Tính chất công nghệ. C. Tính chất vật lí. D. Tính chất cơ học. Câu 12. Nhóm vật liệu nào được sử dụng chủ yếu trong sản xuất cơ khí? A. Vật liệu cách điện. B. Vật liệu kim loại và hợp kim. C. Vật liệu mới. D. Vật liệu phi kim loại. De-Thi.com Bộ đề ôn luyện thi môn Công nghệ Lớp 11 Kết Nối Tri Thức giữa học kì 1 (Có lời giải) - De- Thi.com Câu 13. Đâu không phải là phương pháp để nhận biết tính chất cơ bản của kim loại và hợp kim? A. Xác định khả năng biến dạng của kim loại và hợp kim. B. Xác định chiều dài của vật liệu. C. Xác định tính giòn của vật liệu. D. Xác định tính cứng, dẻo của kim loại và hợp kim. Câu 14. Vật liệu phi kim loại được chia ra làm mấy nhóm? A. 2 nhóm: vật liệu nhựa nhiệt dẻo và nhựa nhiệt rắn. B. 3 nhóm: vật liệu cách điện, vật liệu chịu oxi hóa và vật liệu có độ bền cao. C. 2 nhóm: vật liệu cao su và nhựa. D. 3 nhóm: vật liệu nhựa nhiệt dẻo, nhựa nhiệt rắn và cao su. Câu 15. Người thực hiện nhóm công việc thiết kế sản phẩm cơ khí cần được đào tạo trong chuyên ngành nào? A. Công nghệ kĩ thuật trồng trọt. B. Công nghệ kĩ thuật chăn nuôi. C. Công nghệ kĩ thuật cơ điện tử. D. Công nghệ kĩ thuật xây dựng. Câu 16. Các yêu cầu chung đối với vật liệu cơ khí là: A. Tính ứng dụng, tính công nghệ, tính kinh tế. B. Tính kinh tế, tính khoa học, tính tiện dụng. C. Tính ứng dụng, tính vật lí, tính kinh tế. D. Tính sử dụng, tính công nghệ, tính kinh tế. Câu 17. Vật liệu mới là gì? A. Là những vật liệu mới được phát hiện ra gần đây. B. Là những vật liệu vừa mới được chế tạo ra do máy móc của cuộc cách mạng công nghệ 4.0. C. Là những vật liệu do trí tuệ nhân tạo AI khám phá ra. D. Là những loại vật liệu không nằm trong danh mục vật liệu truyền thống sẵn có đang được sử dụng để sản xuất. Câu 18. Phương pháp gia công cơ khí nào sau đây không thuộc nhóm các phương pháp gia công cơ khí có phoi? A. Phay, xọc, doa B. Đúc, phay, bào C. Mài, rèn, đập nguội D. Đúc, rèn, kéo Câu 19. Nghề nghiệp nào sau đây không thuộc nhóm công việc gia công cơ khí? A. Thợ cắt gọt kim loại. B. Thợ mỏ C. Thợ rèn D. Thợ hàn. Câu 20. Nickel và hợp kim nickel thường được sử dụng để chế tạo: A. Ổ trượt, bánh răng, bánh vít. B. Thép không gỉ, các loại nam châm. C. Vỏ động cơ, vỏ máy công nghiệp. D. Các thiết bị của ngành hàng không. Câu 21. Trong các vật liệu dưới đây, đâu là vật liệu phi kim loại? A. Cao su. B. Nhôm. C. Sắt. D. Đồng. Câu 22. Tính chất cơ học của vật liệu kim loại và hợp kim của nó là: A. Tính dẫn nhiệt, dẫn điện. B. Tính oxi hóa. C. Tính đúc tốt. D. Tính dẻo và đàn hồi. Câu 23. Phương pháp nào sau đây là phương pháp gia công cơ khí? A. Phương pháp tiện B. Phương pháp chiếu góc thứ ba De-Thi.com Bộ đề ôn luyện thi môn Công nghệ Lớp 11 Kết Nối Tri Thức giữa học kì 1 (Có lời giải) - De- Thi.com C. Phương pháp bảo trì phục hồi D. Phương pháp chiết cành Câu 24. Vật liệu mới có nhược điểm gì so với các vật liệu truyền thống? A. Độ bền cao. B. Có tính chất nhiệt, điện, hóa học vượt trội. C. Độc cứng lớn hơn. D. Khó tái chế, tái sử dụng khi bị hư hỏng. Câu 25. Công việc chính của thiết kế sản phẩm cơ khí là gì? A. Chăm sóc, kiểm tra, chẩn đoán trạng thái kĩ thuật, theo dõi và xử lí sự cố, để duy trì hoạt động ổn định, đảm bảo độ tin cậy, an toàn của các thiết bị cơ khí. B. Sử dụng các máy, công cụ, công nghệ, áp dụng nguyên lí vật lí để tạo ra các thành phẩm từ vật liệu ban đầu. C. Nghiên cứu, ứng dụng các kiến thức toán học, khoa học, kĩ thuật vào việc chọn vật liệu, thiết kế các chi tiết máy để đảm bảo yêu cầu kinh tế - kĩ thuật đặt ra. D. Dựa vào bản vẽ để thiết kế quy trình lắp ráp hợp lí và tìm ra các biện pháp kĩ thuật để đảm bảo yêu cầu. Câu 26. Máy xay sinh tố là ví dụ về vai trò nào của cơ khí chế tạo trong đời sống và sản xuất? A. Chế tạo ra công cụ, máy móc giúp lao động trở nên nhẹ nhàng hơn. B. Chế tạo ra các thiết bị giúp cho cuộc sống con người trở nên tiện nghi hơn. C. Chế tạo ra công cụ, máy móc giúp tăng năng suất lao động. D. Chế tạo ra các thiết bị, máy móc, công cụ phục vụ nghiên cứu, chinh phục thiên nhiên, vũ trụ. Câu 27. Ưu điểm của vật liệu composite trong sản xuất các thiết bị cơ khí là: A. Khả năng chịu nhiệt tốt B. Chống ăn mòn tốt. C. Độ cứng, độ bền cao. D. Cả A, B, C đều đúng. Câu 28. Đâu không phải là công việc bảo dưỡng, sửa chữa thiết bị cơ khí của kĩ sư cơ khí? A. Kiểm tra tình hình vận hành, lỗi hỏng hóc của máy. B. Bảo trì, xử lí các hư hỏng. C. Thiết kế chi tiết máy. D. Kiểm tra máy móc định kì. II. TỰ LUẬN (3 điểm) Câu 1. (2,0 điểm) a) Trình bày vai trò của cơ khí chế tạo. (1 điểm) b) Kể tên 2 sản phẩm của ngành cơ khí chế tạo dùng ở địa phương hoặc gia đình em và nêu vai trò của thiết bị đó trong sản xuất và sinh hoạt hàng ngày. (1 điểm) Câu 2. (1.0 điểm) Vì sao nhựa nhiệt rắn được sử dụng để chế tạo các chi tiết như ổ đỡ, bánh răng? ------ HẾT ------ De-Thi.com Bộ đề ôn luyện thi môn Công nghệ Lớp 11 Kết Nối Tri Thức giữa học kì 1 (Có lời giải) - De- Thi.com ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM I. Trắc nghiệm Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 Đ/A B D D A A D D A B D C B B D Câu 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 Đ/A C D D D B B A D A D C B D C II. Tự luận Câu 1. (2,0 điểm) a) Trình bày vai trò của cơ khí chế tạo. (1 điểm) b) Kể tên 2 sản phẩm của ngành cơ khí chế tạo dùng ở địa phương hoặc gia đình em và nêu vai trò của thiết bị đó trong sản xuất và sinh hoạt hàng ngày. (1 điểm) Câu 2. (1.0 điểm) Vì sao nhựa nhiệt rắn được sử dụng để chế tạo các chi tiết như ổ đỡ, bánh răng? Câu Nội dung đáp án Biểu điểm * Vai trò: 1.0 - Chế tạo ra công cụ, máy giúp cho lao động trở nên nhẹ nhàng, nâng cao năng suất lao động. Câu 1a - Chế tạo ra các đồ dùng, dụng cụ giúp nâng cao chất lượng (1 điểm) cuộc sống của con người. - Chế tạo ra các thiết bị, máy và công cụ phục vụ nghiên cứu, chinh phục thiên nhiên, vũ trụ. - Máy giặt: 0.5 → Vai trò: giúp nâng cao đời sống của con người, con người không phải giặt quần áo bằng tay. Câu 1b - Máy gặt lúa: 0.5 (1 điểm) → Vai trò: giúp người nông dân không phải thu hoạch lúa thủ công, tăng năng suất thu hoạch và giảm các công đoạn năng nhọc giúp người nông dân. Sử dụng nhựa nhiệt rắn để chế tạo các chi tiết như ổ đỡ, bánh răng vì: - Chịu được nhiệt độ cao, nhẹ, bền. 0.25 Câu 2 (1 điểm) - Không dẫn điện, dẫn nhiệt. 0.25 - Có độ cứng cao và giòn. 0.25 - Không thể bị nóng chảy và không có khả năng tái chế. 0.25 De-Thi.com Bộ đề ôn luyện thi môn Công nghệ Lớp 11 Kết Nối Tri Thức giữa học kì 1 (Có lời giải) - De- Thi.com ĐỀ SỐ 8 ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I TRƯỜNG THPT MÔN: CÔNG NGHỆ 11 NGUYỄN CÔNG PHƯƠNG THỜI GIAN LÀM BÀI: 45 PHÚT I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7 điểm) Câu 1. Nhận định nào không phải là vai trò của chăn nuôi đối với đời sống kinh tế - xã hội? A. Cung cấp thực phẩm cho nhu cầu tiêu dùng trong nước và xuất khẩu. B. Cung cấp các tế bào, mô, cơ quan, động vật sống cho các nghiên cứu khoa học C. Cung cấp sức kéo cho canh tác, khai thác, vận chuyển. D. Cung cấp thiết bị, máy móc cho các ngành nghề khác. Câu 2. Triển vọng của ngành chăn nuôi là A. thu hút nhiều nhà đầu tư quốc tế. B. hướng tới phát triển chăn nuôi công nghệ cao, bền vững. C. mở rộng quy mô lớn, trở thành ngành kinh tế mũi nhọn. D. cung cấp thực phẩm sạch, an toàn. Câu 3. Trong các con vật dưới đây, loài nào dùng để lấy sữa? A. Bọ xít.B. Bò.C. Chó sói. D. Hươu cao cổ. Câu 4. Hạn chế của chăn thả tự do là gì? A. Mức đầu tư thấp. B. Tận dụng được nguồn thức ăn tự nhiên và phụ phẩm nông nghiệp. C. Năng suất thấp, hiệu quả kinh tế thấp. D. Ít gây ô nhiễm môi trường. Câu 5. Từ động vật hoang dã trở thành vật nuôi, động vật trải qua quá trình A. cho ăn.B. huấn luyện.C. thuần hóa. D. chọn lọc. Câu 6. Đâu không phải là phương thức chăn nuôi chủ yếu ở nước ta? A. Chăn thả tự do.B. Chăn nuôi công nghiệp. C. Chăn nuôi bán công nghiệp.D. Chăn nuôi cơ giới hóa. Câu 7. Đâu không phải là đặc điểm của mô hình chăn nuôi bền vững? A. Cung cấp thực phẩm chất lượng cao. B. Vật nuôi được chăm sóc tốt. C. Bảo vệ thiên nhiên nhiên hoang dã. D. Người chăn nuôi có lợi nhuận, môi trường được bảo vệ. Câu 8. Ý nào sau đây không phải là yêu cầu cơ bản đối với người lao động làm việc trong ngành chăn nuôi? A. Có kiến thức, kĩ năng về chăn nuôi và kinh tế. B. Có khả năng áp dụng công nghệ, biết vận hành các thiết bị công nghệ cao trong chăn nuôi, sản xuất. C. Có khả năng linh hoạt sáng tạo, giải quyết các vấn đề phát sinh trong khi sử dụng máy móc công nghệ cao. D. Chăm chỉ trong công việc. De-Thi.com Bộ đề ôn luyện thi môn Công nghệ Lớp 11 Kết Nối Tri Thức giữa học kì 1 (Có lời giải) - De- Thi.com Câu 9. Giống có vai trò gì trong chăn nuôi? A. Quyết định năng suất và chất lượng B. Quyết định năng suất C. Quyết định chất lượng D. Không quyết định năng suất và chất lượng. Câu 10. Giống vật nuôi là .., cùng nguồn gốc, có ngoại hình và cấu trúc di truyền tương tự nhau, được hình thành, củng cố, phát triển do tác động của con người A. Quần thể vật nuôi cùng loài. B. Quần thể vật nuôi khác loài. C. Quần thể vật nuôi. D. Hệ sinh thái. Câu 11. Công nghệ cấy truyền phôi là: A. đưa phôi từ cá thể cái này vào tử cung cá thể cái khác để mang thai. B. phương pháp thụ tinh bên ngoài cơ thể. C. kĩ thuật xác định sớm giới tính của vật nuôi ngay trong giai đoạn phôi D. là phương pháp gây rụng trứng ở vật nuôi. Câu 12. Có mấy phương pháp chọn lọc giống vật nuôi phổ biến? A. 5 B. 4 C. 3 D. 2 Câu 13. Đâu không phải ưu điểm của chọn lọc cá thể? A. Hiệu quả chọn lọc cao B. Năng suất ổn định C. Nhiều thời gian D. Giống tạo ra có độ đồng đều Câu 14. Nhân giống thuần chủng là gì? A. Là cho giao phối giữa con đực và con cái thuộc cùng một giống thuần chủng để thiết lập và duy trì các tính trạng ổn định mà con vật sẽ truyền cho thế hệ tiếp theo B. Là phương pháp dùng những cá thể đực và cá thể cái khác giống cho giao phối với nhau để tạo ra con lai mang đặc điểm di truyền mới của bố mẹ. C. Là phương pháp thụ tinh nhân tạo từ trứng và tinh trùng của vật nuôi cùng một giống D. Là phương pháp thụ tinh nhân tạo từ trứng và tinh trùng của vật nuôi khác giống Câu 15. Cho giao phối giữa con đực và con cái thuộc các giống khác nhau để sinh ra đời sau mang vật chất di truyền từ nhiều giống khác nhau được gọi là A. Nhân giống thuần chủng B. Lai giống C. Nuôi cấy mô tế bào. D. Chọn lọc giống Câu 16. Đâu không phải là mục đích của nhân giống thuần chủng? A. Phát triển, khai thác ưu thế lai của các giống vật nuôi nội B. Phát triển về số lượng đối với giống nhập nội và củng cố các đặc tính mong muốn đối với giống mới gây thành. C. Bảo tồn các giống các giống vật nuôi quý hiếm D. Duy trì và cải tiến năng suất và chất lượng của giống Câu 17. Con vật nào có thể cung cấp sức kéo cho canh tác? A. Gà.B. Lợn. C. Dê D. Trâu. Câu 18. Trong các loài vật đưới đây, loài nào là vật nuôi ngoại nhập? A. Vịt Bầu.B. Lợn Ỉ. C. Bò Red Sindhi. D. Gà Đông Tảo Câu 19. Nhóm động vật nào dưới đây là vật nuôi thuần hóa? A. Chó, mèo, trâu.B. Sư tử, hổ, báo.C. Gấu, khỉ, hươu.D. Nai, vượn, trăn. De-Thi.com Bộ đề ôn luyện thi môn Công nghệ Lớp 11 Kết Nối Tri Thức giữa học kì 1 (Có lời giải) - De- Thi.com Câu 20. Chăn nuôi công nghiệp là A. Phương thức chăn nuôi cho phép vật được đi lại tự do, tự kiếm ăn. B. Phương thức chăn nuôi kết hợp giữa chăn nuôi công nghiệp và chăn thả tự do. C. Chăn nuôi tập trung mật độ cao, số lượng vật nuôi lớn D. Số lượng vật nuôi lớn, được nhốt hoàn toàn trong chuồng trại. Câu 21. Chăn thả tự do phù hợp với những nơi có điều kiện như thế nào? A. Xí nghiệp.B. Nhà máy.C. Hộ nông dân. D. Trang trại. Câu 22. Nghề nào sau đây không thuộc những ngành chăn nuôi phổ biến ở nước ta? A. Bác sĩ thú y. B. Nghiên cứu di truyền học và sinh vật học ở vật nuôi. C. Nhà tư vấn nuôi trồng thủy sản. D. Nghề chọn và tạo giống. Câu 23: Trong cùng điều kiện nuôi dưỡng, chăm sóc thì giống gà nào cho năng suất trứng cao nhất? A. Gà RiB. Gà MíaC. Ai Cập D. Gà Leghom Câu 24: Yếu tố quan trọng nhất quyết định chất lượng sản phẩm chăn nuôi là? A. Chế độ chăm sócB. Giống vật nuôiC. Vệ sinh phòng bệnhD. Thức ăn Câu 25: Dựa vào ngoại hình, các chỉ tiêu về khả năng sản xuất của đàn vật nuôi để chọn ra những cá thể phù hợp với mục tiêu chọn lọc để làm giống là phương pháp chọn lọc? A. Chọn lọc hàng loạt B. Chọn lọc cá thểC. Ưu thế lai D. Chọn từng con giống Câu 26: Là sự tích lũy chất hữu cơ do quá trình trao đổi chất, làm cho cơ thể tăng lên về khối lượng, kích thước, thể tích của từng bộ phận hay của toàn cơ thể con vật được gọi là? A. Sự sinh trưởng của vật nuôi B. Sự phát triển của vật nuôi. C. Sự phát dục của vật nuôiD. Sự sinh sản của vật nuôi Câu 27: Các bước thụ tinh trong ống nghiệm ở bò A. Hút tế bào trứng từ buồng trứng -> Nuôi để trứng phát triển và chín -> Thụ tinh nhân tạo -> Nuôi hợp tử phát triển đến giai đoạn phôi dâu và phôi nang B. Hút tế bào trứng từ buồng trứng -> Thụ tinh nhân tạo -> Nuôi hợp tử phát triển đến giai đoạn phôi dâu và phôi nang C. Nuôi để trứng phát triển và chín -> Thụ tinh nhân tạo -> Nuôi hợp tử phát triển đến giai đoạn phôi dâu và phôi nang D. Hút tế bào trứng từ buồng trứng -> Nuôi để trứng phát triển và chín -> Thụ tinh nhân tạo -> Nuôi hợp tử phát triển đến giai đoạn phôi nang Câu 28: Đâu là phương pháp pháp lai xa? A. Gà Ri x Gà Ri B. Lợn Yorkshire x Lợn Móng Cái C. Lợn Móng Cái x Lợn Móng Cái D. Ngựa cái x Lừa đực II. PHẦN TỰ LUẬN (3 điểm) Câu 1 (2đ) Phân tích thực tiễn chăn nuôi ở địa phương em và đề xuất phương thức chăn nuôi phù hợp về chăn nuôi gia cầm? De-Thi.com
File đính kèm:
bo_de_on_luyen_thi_mon_cong_nghe_lop_11_ket_noi_tri_thuc_giu.docx

