Bộ đề ôn luyện thi học sinh giỏi Khoa học tự nhiên 8 cấp Huyện mới nhất (Kèm đáp án)

pdf 110 trang butbi 26/11/2025 80
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "Bộ đề ôn luyện thi học sinh giỏi Khoa học tự nhiên 8 cấp Huyện mới nhất (Kèm đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Bộ đề ôn luyện thi học sinh giỏi Khoa học tự nhiên 8 cấp Huyện mới nhất (Kèm đáp án)

Bộ đề ôn luyện thi học sinh giỏi Khoa học tự nhiên 8 cấp Huyện mới nhất (Kèm đáp án)
 Bộ đề ôn luyện thi học sinh giỏi Khoa học tự nhiên 8 cấp Huyện mới nhất (Kèm đáp án) - De-Thi.com
 - Một số biểu hiện của cơ thể khi bị mất cân bằng huyết áp: Nếu
 cơ thể bị mất cân bằnếg huy tể áp có bi uệ hi n chóng mặt, xây
 xẩm, đau đầu, mệt mỏi, 
 De-Thi.com Bộ đề ôn luyện thi học sinh giỏi Khoa học tự nhiên 8 cấp Huyện mới nhất (Kèm đáp án) - De-Thi.com
 Đ Ề SỐ 4
 Đ Ề THI GIAO LƯU HỌC SINH GIỎI LỚP 6,7,8
 PHÒNG GD&ĐT NGA SƠN N ĂM HỌC 2023-2024
 CỤM: AN – ĐIỀN - PHÚ - THÁI Môn: KHTN 8
 T hời gian: 150 phút (không kể thời gian giao đề)
 ( Lưu ý: Thí sinh phải làm bài phần thi bắt buộc của cả 3 phân môn. Còn phần thi tự chọn thí sinh chỉ
 đ ược lựa chọn 1 trong 3 phân môn, chọn phân môn nào thì làm bài thi vào tờ giấy thi của phân môn đó).
 I . PHẦN THI BẮT BUỘC (18,0 điểm)
 A. PHÂN MÔN VẬT LÍ (6,0 điểm)
 C âu 1: (1,0 điểm) Thả một vật bằng kim loại vào bình đo thể tích có vạch chia độ thì nước trong bình từ
 mức 130cm3 dâng lên đến 175cm3. Nếu treo vật vào một lực kế trong điều kiện vật vẫn nhúng hoàn toàn
 t rong nước thì lực kế chỉ 4,2N. Cho trọng lượng riêng của nước d=10000N/m3.
 a , Tính lực đẩy Acsimet tác dụng lên vật?
 b , Xác định khối lượng riêng của chất làm nên vật?
 C âu 2: (2,0 điểm) Một vật chuyển động trong nửa thời gian đầu với tốc độ 40 km/h; nửa thời gian sau với
 t ốc độ 30 km/h.
 a , Tính tốc độ trung bình của vật trong suốt quá trình chuyển động?
 b , Biết thời gian đi cả quá trình là 3h. Vẽ đồ thị quãng đường - thời gian của vật trong khoảng thời gian
 trên?
 C âu 3: (2,0 điểm) Tia sáng mặt trời chiếu nghiêng một góc 300 so với phương nằm ngang. Hỏi phải đặt
 g ương phẳng nghiêng bao nhiêu độ so với phương nằm ngang để hắt tia sáng xuống đáy giếng theo
 p hương thẳng đứng?
 C âu 4: (1,0 điểm) Cho các dụng cụ sau: lực kế, chậu nước và dây mảnh.
 B ằng các dụng cụ đó, em hãy trình bày cách đo khối lượng riêng của một vật rắn nhỏ không thấm nước
 v à trọng lượng riêng lớn hơn của nước.
 B. PHÂN MÔN HÓA HỌC (6,0 điểm)
 C( âu 1: 1,0 điểm)
 a , Tính số mol của 13 gam Zn và đó là khối lượng của bao nhiêu nguyên tử Zn?
 b ở, Phải lấy bao nhiêu gam Cu để có số nguyên tử đúng bằng nguyên tử Zn trên?
 C âu 2: (1,0 điểm) Hoàn thành các phương trình hản ứng sau
 1. Al + Fe3O4 → Al2O3 + Fe
 2. FeS2 + O2 → Fe2O3 + SO2
 to
 3. Fe(OH)2 + O2 + H2O  Fe(OH)3↓
 4. HCl + KMnO4 → KCl + MnCl2 + H2O + Cl2
 C âu 3: (1,0 điểm) Tổng số hạt cơ bản của 2 nguyên tử của 2 nguyên tố A và B có tổng số hạt là 142.
 T rong đó số hạt mang điện nhiều hơn tổng số hạt không mang điện là 42. số hạt mang điện của nguyên tố
 B nhiều hơn nguyên tố A là 12. Còn số hạt không mang điện của nguyên tố B nhiều gấp rưỡi của nguyên
 tố A. Hãy xác định tên 2 nguyên tố A, B.
 De-Thi.com Bộ đề ôn luyện thi học sinh giỏi Khoa học tự nhiên 8 cấp Huyện mới nhất (Kèm đáp án) - De-Thi.com
 C) âu 4: (1,0 điểm
 B ằng phương pháp hoá học, làm thế nào có thể nhận ra các chất rắn sau đựng trong các lọ riêng biệt bị
 mất nhãn: Na2O, P2O5, CuO.
 C âu 5: (1,0 điểm) Trộn 1,2395 lít khí CO với 3,7185 lít khí CO2 (đktc) thu được hỗn hợp khí A.
 a , Tính khối lượng của hỗn hợp khí A
 b , Tính tỉ khối của khí A so với khí hidro.
 C âu 6: (1,0 điểm) Caffein là một chất kích thích có trong hạt cafe, hạt cacao...Kết quả phân tích cho thấy
 hàm lượng các nguyên tố trong Caffein như sau: 48,98 %C, 6,12% H, 16,33% O còn lại là Nitơ (về khối
 l ượng). Em hãy xác định CTPT của Caffein biết phân tử khối của chất này là 196 amu
 ( Cho biết khối lượng nguyên tử của các nguyên tố: Na=23; Mn=55; O=16;K=39; S=32; Ba=137;
 Cl=35,5 Ca=40; Fe=56; Cu=64; Zn=65)
 C. PHÂN MÔN SINH HỌC (6,0 điểm)
 Câu 1: (2,0 điểm)
 a , Lứa tuổi nào cần được cung cấp nhiều chất dinh dưỡng nhất? Vì sao? Chế độ dinh dưỡng hợp lí là gì?
 N êu mối quan hệ giữa tiêu hóa và dinh dưỡng.
 bỞ Ở, cơ quan nào thức ăn được tiêu hóa cơ học là chủ yếu. cơ quan nào thức ăn được tiêu hóa hóa học
 l à chủ yếu?
 C âu 2: (2,0 điểm) Trình bày nguyên nhân, hậu quả và cách phòng tránh của các bệnh: sâu răng, tiêu chảy,
 táo bón?
 Câu 3: (2,0 điểm)
 a, Văcxin là gì?
 b , Vì sao người có khả năng miễn dịch sau khi được tiêm vắcxin hoặc sau khi bị mắc một số bệnh nhiễm
 khuẩn nào đó?
 c , Khi gặp một người bị gãy xương cột sống (đoạn lưng), một bạn học sinh đã bế người đó lên xe và đưa
 đ ến trạm y tế. Cách làm của bạn học sinh đó là đúng hay sai? Giải thích?
 I I . PHẦN TỰ CHỌN
 A. PHÂN MÔN VẬT LÍ
 C âu 5: (2,0 điểm)
 Một khối gỗ đặc hình hộp chữ nhật tiết diện S = 40cm2, cao h = 10cm, có khối lượng m = 160g.
 a , Tính khối lượng riêng D của gỗ?
 b , Thả khối gỗ vào nước. Tính chiều cao của phần gỗ nổi trên mặt nước. Cho biết khối lượng riêng của
 3
 nước là D0 = 1000kg/m .
 B. PHÂN MÔN HÓA HỌC
 C) âu 7: (2,0 điểm Cho luồng khí hiđro đi qua ống thuỷ tinh chứa 20g bột copper two oxide ở 4000C. Sau
 p hản ứng thu được 16,8g chất rắn. Biết phản ứng xảy ra theo phương trình:
 to
 Copper two oxide + Hydrogen  Copper + Nước
 a , Tính hiệu suất phản ứng.
 b ở, Tính số lít khí hiđro đã tham gia khử copper two oxide trên đktc.
 C. PHÂN MÔN SINH HỌC
 De-Thi.com Bộ đề ôn luyện thi học sinh giỏi Khoa học tự nhiên 8 cấp Huyện mới nhất (Kèm đáp án) - De-Thi.com
 C âu 4: (2,0 điểm) Kết quả xét nghiệm nhóm máu của 4 người khi cho vào giọt máu của mỗi người một
 l ượng vừa đủ kháng thể anti – A hoặc kháng thể anti – B được thể hiện trong bảng sau:
 Anti Người 1 Người 2 Người 3 Người 4
 A K hông ngưng kết N gưng kết N gưng kết K hông ngưng kết
 B N gưng kết N gưng kết K hông ngưng kết N gưng kết
 a , Xác định nhóm máu của mỗi người. Giải thích.
 b , Người 1 và người 2 có thể truyền máu cho những người nào trong những người ở trên? Giải thích.
 ----hết---
 De-Thi.com Bộ đề ôn luyện thi học sinh giỏi Khoa học tự nhiên 8 cấp Huyện mới nhất (Kèm đáp án) - De-Thi.com
 H ƯỚNG DẪN CHẤM
 I. PHÂN MÔN VẬT LÍ
 Câu Đáp án Điểm
 1 a , - Thể tích nước trong bình dâng lên bằng đúng thể tích của vật chiếm chỗ trong
 nước
 V = 175 – 130 = 45cm3 = 0,000045m3 0,25
 - Lực đẩy Acsimet tác dụng lên vật
 FA = d.V = 10000 x 0,000045 = 0,45N 0,25
 b , - Trọng lượng của vật
 P = 4,2 + FA = 4,2 + 0,45 = 4,65 N
 - Khối lượng cuả vật 0,25
 m = P/10 = 4,65/10 = 0,465 kg
 - Khối lượng riêng của vật
 D = m/V = 0,465/0,000045 = 10333,33 kg/m3 0,25
 2 a , Gọi thời gian chuyển động của vật là t.
 Ta có:
 Q uãng đường vật đi được trong nửa thời gian đầu là:
 s1 = v1.t/2 = 40.t/2 = 20t (km) 0,25
 Q uãng đường vật đi được trong nửa thời gian sau là:
 s2 = v2.t/2 = 30.t/2 = 15t (km) 0,25
 T ốc độ trung bình của vật trong suốt quá trình chuyển động là:
 vtb = s/t = (s1 + s2)/t = (20t+15t) /t = 35 (km/h) 0,5
 b, Với t =3h thì
 Q uãng đường vật đi được trong
 n ửa thời gian đầu (1,5h) là:
 s1 = 20t =20.3= 60 (km)
 Q uãng đường vật đi được trong
 nửa thời gian sau (1,5h) là:
 s1 = 15t =15.3= 45 (km) 1,0
 T a có đồ thị sau:
 3 * Hình vẽ: 0,5đ 0,5
 * Ta có:
 SIO =900 α+ =1200 0,25
 i = 1200/ 2 = 600 ( Theo định luật phản xạ ánh sáng) 0,25
 β = 900 – 600 = 300 0,25
 βα + = 300+ 300 = 600 0,25
 V ậy phải đặt gương hướng xuống dưới và tạo với mặt 0,5
 nằm ngang một góc 600
 4 C ác bước đo:
 De-Thi.com Bộ đề ôn luyện thi học sinh giỏi Khoa học tự nhiên 8 cấp Huyện mới nhất (Kèm đáp án) - De-Thi.com
 B uộc sợi dây vào vật rồi treo vào lực kế, đọc số chỉ P1 của lực kế 0,25
 P1
 Khối lượng của vật là m = 10
 N húng chìm vật vào chậu nước, đọc số chỉ P2 của lực kế 0,25
 Lực đẩy của nước tác dụng lên vật là FA = P1 – P2
 F P P 0,5
 A 1 2
 10D 10.D
 Thể tích của vật là V = n n (Dn là khối lượng riêng của nước)
 5 a , Thể tích khối gỗ: V = S.h = 400cm3 = 4.10-4m3 0,25
 K hối lượng riêng của gỗ: D = m/V = 0,16/(4.10-4) = 400 kg/m3 0,25
 b , Thả khối gỗ vào nước, khi khối gỗ đứng cân bằng, thể tích phần gỗ chìm trong 0,25
 nước là Vc
 FA = P d0. Vc = 10.m 0,5
 -3
 10 D0.S.hc = 10.m 1000. 4. 10 .hc = 0,16 0,25
 hc = 0,04 (m) 0,25
 0,25
 C hiều cao phần gỗ nổi trên mặt nước: hn = h – hc = 0,1 – 0,04 = 0,06 (m)
 II. PHÂM MÔN HÓA HỌC
 Câu Đáp án Điểm
 Câu 1 a)
 (1,0 đ) 13 0,25
 nZn 0,2 mol 
 Ta có: 65
 Số nguyên tử Zn = 0,2 . 6.1023 = 1,2.1023
 0,25
 b)
 Số nguyên tử Cu = số nguyên tử Zn = 1,2.1023
 0,25
 1,2.1023
 n 0,2 (mol)
 Cu 23 
 6.10 0,25
 mCu = 0,2 . 64 = 12,8 gam
 Câu 2 to 0,25
 1. 8Al + 3Fe3O4  4Al2O3 + 9 Fe
 (1,0 đ) o 0,25
 t 
 2. 4FeS2 + 11O2 2 Fe2O3 + 8SO2 0,25
 to
 3. 4Fe(OH)2 + O2 + 2H2O  4Fe(OH)3↓ 0,25
 4. 16HCl + 2KMnO4 → 2KCl + 2 MnCl2 + 8 H2O + 5 Cl2
 Câu 3 G ọi số proton, neutron, electron trong nguyên tử A lần lượt là: p1, n1, e1.
 (1,0 đ) G ọi số proton, neutron, electron trong nguyên tử B lần lượt là: p2, n2 , e2
 Ta có 0,25
 p1 + n1 + e1 + p2 + n2 + e2 = 142
 mà p1 = e1; p2 = e2
 → 2p1 + n1 + 2 p2 + n2 = 142 (I) 0,25
 Mặt khác
 De-Thi.com Bộ đề ôn luyện thi học sinh giỏi Khoa học tự nhiên 8 cấp Huyện mới nhất (Kèm đáp án) - De-Thi.com
 2p1 + 2 p2 - (n1 + n2) = 42 (II)
 2 p2 - 2p1 = 12 (III) 0,25
 n2 = 1,5 n1 (IV)
 Giải ra ta được 0,25
 p1 =20
 n1 = 20
 p2 = 26
 n2 = 30
 = > Khối lượng nguyên tử A = 20x1 + 20 x1 = 40 calcium
 B = p2 + n2 = 56 Iron (sắt)
 Câu 4 Đ ánh số thứ tự và trích mẫu thử cho mỗi lần làm thí nghiệm. 0,25
 (1,0 đ) - Cho các mẫu thử lần lượt tác dụng với nước.
 + Mẫu thử nào không tác dụng và không tan trong nước là CuO. 0,25
 + Hai mẫu thử còn lại tác dụng hoàn toàn với nước tạo ra các dung dịch.
 PTHH: P2O5 + 3H2O 2H3PO4 0,25
 Na2O + H2O 2 NaOH
 - Nhỏ lần lượt 2 dung dịch còn lại vào quỳ tím.
 + Dung dịch làm quỳ tím chuyển thành màu đỏ là H3PO4 => chất ban đầu là P2O5. 0,25
 + Dung dịch làm quỳ tím chuyển thành màu xanh là NaOH => chất ban đầu là Na2O.
 Câu 5 a ) Tính khối lượng của hỗn hợp khí A
 (1,0 đ) nCO = 1,2395: 24,79 = 0,05 mol mCO = 0,05 . 28 = 1,4 (gam) 0,25
 nCO2 = 3,7185:24,79= 0,15 mol mCO2 = 0,15 . 44 = 6,6 (gam) 0,25
 mA = 1,4 + 6,6 = 8 (gam)
 b ) Tính tỉ khối của khí A so với H2:
 0,25
 MA =
 0,25
 dA/H2 =
 Câu 6 Gọi CTPT của Caffein là CxHyOzNt 0,25
 (1,0 đ) % N = 100 - 6,12 - 16,33 = 28,57% 0,25
 48,98 6,12 16,33 28,57
 Ta có x:y:z:t = 12 : 1 : 16 : 14 0,25
 = 4: 6: 1: 2 0,25
 C TĐG của Caffein là (C4H6ON2)n
 Theo đề bài ta có 98n = 196 n = 2
 Vậy CTPT của Caffein là C8H12O2N4
 0
 Câu 7 400C 0,25
 a. CuO + H2 Cu + H2O ;
 (đ2),0 20.64
 16 g
 – Giả sử 20 g CuO PƯ hết thì sau PƯ sẽ thu được 80 c hất rắn duy nhất (Cu) <
 De-Thi.com Bộ đề ôn luyện thi học sinh giỏi Khoa học tự nhiên 8 cấp Huyện mới nhất (Kèm đáp án) - De-Thi.com
 1 6,8 g chất rắn thu được theo đầu bài => CuO phải còn dư. 0,25
 - Đặt x là số mol CuO PƯ, ta có mC R sau PƯ = mCu + mCuO còn dư= x.64 + (mC uO ban đầu –
 mCuO PƯ) = 64x + (20 – 80x) = 16,8 g. 0,25
 => Phương trình: 64x + (20-80x) =16,8 16x = 3,2 x= 0,2. 0,25
 => mC uO PƯ = 0,2.80 = 16 g
 Vậy H = (16.100%):20= 80%. 0,25
 b) nH2 = nCuO= x= 0,2 mol. 0,25
 Tở hể tích khí đkc là:
 V n
 H2 = H2 . 24,79 0,25
 = 0,2 . 24,79 = 4,958 lít 0,25
 III. PHÂN MÔN SINH HỌC
 Câu Đáp án Điểm
 Câu 1 a , Trẻ em cần có nhu cầu dinh dưỡng cao nhất vì ngoài việc đảm bảo nguyên liệu để 0đ,5 
 (2đ) t ạo ra năng lượng cung cấp cho các hoạt động còn cần nguyên liệu để xây dựng cơ thể,
 g iúp cơ thể lớn lên.
 - Chế độ dinh dưỡng là số lượng, thành phần các loại thực phẩm một người sử dụng 0đ,5 
 g iúp cung cấp đầy đủ, cân bằng về năng lượng và các nhóm chất dinh dưỡng, đảm bảo
 n hu cầu của cơ thể.
 - Nêu mối quan hệ giữa tiêu hóa và dinh dưỡng.
 - Hoạt động của hệ tiêu hóa giúp biến đổi thức ăn thành các chất đơn giản tạo thuận lợi 0đ,25 
 c ho quá trình thu nhận, biến đổi và sử dụng chất dinh dưỡng.
 - Chất dinh dưỡng đi vào làm nguyên liệu cho các quá trình trao đổi chất, lớn lên và 0đ,25 
 p hân chia trong các tế bào, đồng thời cung cấp năng lượng cho hệ tiêu hóa và các hệ
 c ơ quan khác hoạt động.
 b , Thức ăn được tiêu hóa cơ học là chủ yếu nhờ khoang miệng và dạ dày (quá trình 0đ,25 
 n ghiền nhỏ, đảo trộn thức ăn).
 - Thức ăn tiêu hóa hóa học là chủ yếu nhờ ruột non (quá trình biến đổi thức ăn thành 0đ,25 
 c ác chất đơn giản nhờ sự xúc tác của enzyme.)
 Câu 2 Tên bệnh Nguyên nhân H ậu quả Cách phòng tránh
 (2đ) V ệ sinh răng miệng C âu trúc răng bị phá - Vệ sinh răng miệng 0,5
 k hông sạch sẽ. h uỷ gây đau răng, đúng cách.
 Sâu răng
 Vi khuẩn. m ất răng. - Khám răng định kì.
 T hức ăn nhiều đường. - Tránh các thực phẩm
 n hiều đường
 - Ô nhiễm thực phẩm. - Mất nước, mất điện - Ăn chín, uống sôi.
 - Ô nhiễm nguồn nước. g iải, có thể dẫn đến - Thực hiện các biện pháp 0,75
 Tiêu chảy - Sử dụng thuốc kháng tử vong. vệ sinh an toàn thực
 s inh không đúng chỉ phẩm.
 dẫn. - Giữ gìn vệ sinh nguồn
 - Dị ứng. nước.
 De-Thi.com Bộ đề ôn luyện thi học sinh giỏi Khoa học tự nhiên 8 cấp Huyện mới nhất (Kèm đáp án) - De-Thi.com
 - Chế độ ăn ít chất xơ, -Ứ phân trong đại - Bổ sung chất xơ, uống
 k hông đủ nước. tràng. n hiều nước.
 - Ít vận động. - Nứt hậu môn dẫn - Tăng cường luyện tập
 Táo bón
 - Nhịn đại tiện. đ ến chảy máu trong t hể dục. 0,75
 h oặc sau khi đại tiện. - Tạo thói quen đi vệ
 - Sa trực tràng. sinh.
 - Gây bệnh trĩ.
 Câu 3 a ) Văcxin là: Dịch có chứa độc tố của vi khuẩn gây bệnh nào đó đã được làm yếu dùng 0,25
 (2đ) t iêm vào cơ thể người đê tạo ra khả năng miễn dịch bệnh đó.
 b) Giải thích:
 - Tiêm Văcxin tạo khả năng miễn dịch cho cơ thể vì:
 Đ ộc tố của vi khuẩn là kháng nguyên nhưng do đã được làm yếu nên vào cơ thể người
 k hông dủ khả năng gây hại. Nhưng nó có tác dụng kích thích tế bào bạch cầu sản xuất 0,5
 r a kháng thể để chống lại mầm bệnh “ghi nhớ”. Nếu lần sau bị mầm bệnh (chứa kháng
 n guyên tương tự) xâm nhập thì cơ thể có khả năng sản sinh nhanh kháng thể để chống
 l ại mầm bệnh vì bạch cầu có khả năng “ghi nhớ” loại kháng nguyên đó.
 - Sau khi mắc một bệnh nhiễm khuẩn nào đó có thể có khả năng miễn dịch bệnh đó vì:
 K hi xâm nhập vào cơ thể người, vi khuẩn tiết ra độ tố. Độc tố là kháng thể kích thích 0,5
 t ế bào bạch cầu sản xuất ra kháng thể chống lại. Nếu cơ thể sau đó khỏi bệnh thì kháng
 t hể đã có sẵn trong máu giúp cơ thể miễn dịch bệnh
 c .- Cách làm của bạn đó chưa chính xác do cột sống bảo vệ tuỷ sống, nếu cứu không
 đ úng cách có thể làm tổn thương tuỷ sống. 0,25
 - Khi nạn nhân bị gãy xương cột sống cần để nạn nhân nằm yên; khi đưa nạn nhân đến
 c ơ sở y tế phải đặt nạn nhân nằm cố định trên đệm cứng với tư thế duỗi thẳng trên một
 m ặt phẳng. 0,5
 Câu 4 a) Người 1 – nhóm máu B; người 2 – nhóm máu AB, người 3 – nhóm máu A, người 4 0,5
 (2đ) – nhóm máu O.
 Giải thích:
 Người N gưng kết N gưng kết Có kháng Có kháng Nhóm máu
 với kháng với kháng nguyên A nguyên B
 thể anti-A thể anti-B
 Người 1 Không Có Không Có B 0,25
 Người 2 Có Có Có Có AB 0,25
 Người 3 Có Không Có Không A 0,25
 Người 4 Không Không Không Không O 0,25
 b ) - Người 1 có thể truyền máu cho người 2. Vì người 1 nhóm máu B có thể truyền
 máu cho người nhóm máu AB (người 2). 0,25
 - ở Người 2 không thể truyền máu cho người nào trong số ba người còn lại trên. 0,25
 De-Thi.com Bộ đề ôn luyện thi học sinh giỏi Khoa học tự nhiên 8 cấp Huyện mới nhất (Kèm đáp án) - De-Thi.com
 Đ Ề SỐ 5
 Đ Ề THI GIAO LƯU HSG LỚP 8 CẤP HUYỆN
 P HÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO N ĂM HỌC 2023-2024
 H UYỆN QUẢNG XƯƠNG M ÔN THI: KHOA HỌC TỰ NHIÊN
 T hời gian: 150 phút (không kể thời gian phát đề)
 P HẦN 1 (BẮT BUỘC): 6 điểm
 C âu 1 (1 điểm). Hoàn thành sơ đồ chuyển hóa sau
 (1) (2) (3) (4)
 Cu → CuO → CuSO4 → Cu(OH)2 → CuCl2
 Câu 2 (1 điểm).
 H òa tan hết 4,8 gam Mg vào 200 ml dung dịch HCl vừa đủ.
 a ở) Tính thể tích khi thu được đk chuẩn
 b ) Tính nồng độ mol của dung dịch HCl đã dùng.
 C âu 3 (1,0 điểm). Trình bày các kiểu phân bố cá thể trong quần thể.
 X ác định kiểu phân bố cá thể trong quần thể sau: quần thể chim cánh cụt Hoàng đế ở Nam Cực có điều
 k iện sống phân bố đồng đều và các cá thể có sự cạnh tranh gay gắt.
 C âu 4 (1,0 điểm). Nêu 4 nguyên nhân dẫn đến những cá thể trong quần thể cạnh tranh với nhau? Trình
 b ày ý nghĩa của sự cạnh tranh cùng loài đối với quần thể? Lấy 2 VD hiện tượng minh hoạ ở động vật và
 t hực vật.
 C âu 5 (1,0 điểm). Lúc 8h, một người đi xe máy từ đia điểm A đến địa điểm B với vận tốc 30 km/h. Sau
 k hi đi được 45km thì người đó dừng lại nghỉ ngơi mất 30 phút rồi tiếp tục đi như cũ. Lúc 9h15 phút, một
 ô tô cũng đi từ A đến B với vận tốc 40km/h.
 X ác định vị trí và thời điểm ô tô đuổi kịp xe máy.
 C âu 6 (1,0 điểm). Hai gương phẳng (M) và (N) đặt song song quay mặt phản xạ vào nhau và cách nhau
 m ột khoảng AB = d. Trên đoạn thẳng AB có đặt một điểm sáng S cách gương (M) một đoạn SA = a. Xét
 m ột điểm O nằm trên đường thẳng đi qua S và vuông góc với AB có khoảng cách OS = h.
 V ẽ đường đi của một tia sáng xuất phát từ S phản xạ trên gương (N) tại I và truyền qua O.
 P HẦN 2 (TỰ CHỌN): học sinh lựa chọn một trong 3 nội dung sau:
 1. Nội dung 1: (14 điểm)
 C âu 1 (3,0 điểm). Thả một vật bằng kim loại vào bình đo thể tích có vạch chia độ thì nước trong bình từ
 m ức 130 cm3 dâng lên đến 175 cm3. Nếu treo vật vào một lực kế trong điều kiện vật vẫn nhúng hoàn
 t oàn trong nước thì lực kế chỉ 4,2 N. Cho trọng lượng riêng của nước d = 10000 N/m3.
 a , Tính lực đẩy Acsimet tác dụng lên vật?
 b , Xác định khối lượng riêng của chất làm nên vật?
 C âu 2 (2,0 điểm). Một khối gỗ hình trụ nặng 3 kg có diện tích đáy là 200 cm2 được thả nổi thẳng đứng
 t rong nước. Biết khối lượng riêng của nước và gỗ lần lượt là 1000 kg/m3 và 600 kg/m3.
 a . Tính chiều cao phần gỗ chìm trong nước
 b . Tính chiều cao phần gỗ nổi trong nước
 De-Thi.com

File đính kèm:

  • pdfbo_de_on_luyen_thi_hoc_sinh_gioi_khoa_hoc_tu_nhien_8_cap_huy.pdf