Bộ đề ôn luyện thi học kì 1 Tiếng Việt 1 sách Chân Trời Sáng Tạo (Có lời giải)
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "Bộ đề ôn luyện thi học kì 1 Tiếng Việt 1 sách Chân Trời Sáng Tạo (Có lời giải)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Bộ đề ôn luyện thi học kì 1 Tiếng Việt 1 sách Chân Trời Sáng Tạo (Có lời giải)
Bộ đề ơn luyện thi học kì 1 Tiếng Việt 1 sách Chân Trời Sáng Tạo (Cĩ lời giải) - De-Thi.com khác, kia, siêng, được 2. Đúng ghi đ, sai ghi s Hia chị em ra đồng: gặt lúa xúc tép 3. Điền từ cịn thiếu vào chỗ trống: Tấm ..bắt được . 4. Qua câu chuyện, em học được đức tính tốt nào? KIỂM TRA VIẾT 1. Viết chữ cái, vần đã học ( 2 chữ cái, 2 vần) 2. Viết từ ngữ chứa tiếng cĩ vần đã học: ( 4 từ ) 3.Viết 2 câu: 4. Điền từ vào chỗ trống để hồn thành câu: De-Thi.com Bộ đề ơn luyện thi học kì 1 Tiếng Việt 1 sách Chân Trời Sáng Tạo (Cĩ lời giải) - De-Thi.com De-Thi.com Bộ đề ơn luyện thi học kì 1 Tiếng Việt 1 sách Chân Trời Sáng Tạo (Cĩ lời giải) - De-Thi.com HƯỚNG DẪN CHẤM I. KIỂM TRA ĐỌC Giáo viên phát phiếu cho học sinh chuẩn bị trước 2 phút. Khi học sinh đọc, giáo viên đưa phiếu của mình cho học sinh đọc và dùng phiếu của học sinh để đánh giá. Kiểm tra đọc (kết hợp kiểm tra nghe nĩi) 1. Đọc thành tiếng các chữ cái và tổ hợp chữ cái ghi âm, ghi vần đã học: Giáo viên chỉ khơng theo thứ tự để học sinh đọc bất kì ràng 1 chữ ghi âm, 1 vần, 1 tiếng, 1 từ. Đọc đúng, to, rõ ràng 1 chữ ghi âm, 1 vần, 1 tiếng, 1 từ được 0,5 điểm (0,5đ x 4 = 2 điểm). 2. Đọc tiếng và đọc từ kết hợp hiểu nghĩa từ cĩ gợi ý bằng hình ảnh; Giáo viên chỉ khơng theo thứ tự để học sinh đọc 2 tiếng, 2 từ HS nối, đọc đúng, to, rõ ràng (mỗi tiếng, từ đúng được 0,5đ): 0,5đ x 4 = 2 điểm. tới cây chuông rước đèn ổi 3. Đọc câu kết hợp với hiểu nghĩa cĩ gợi ý bằng hình ảnh; HS đọc 2 câu đúng, to, rõ ràng, rành mạch, mỗi 1 câu được 1 điểm (1đ x 2 = 2 điểm). Mỗi tiếng đọc sai trừ 0,5 điểm. Bạn Nam rất thích bơi lội. Mặt trời chiếu ánh nắng ấm áp. 4. Đọc đoạn ngắn và trả lời câu hỏi để nhận biết được thơng tin quan trọng trong đoạn. HS đọc thầm đoạn văn, trả lời mỗi 1 câu được 1 điểm (1đ/1 câu x 4 = 4 điểm). Mỗi tiếng đọc sai trừ 0,5 điểm. Trả lời câu hỏi: 1.Dịng nào dưới đây chứa các tiếng cĩ vần ac, uc, iêng, ươc? khác, xúc, siêng, được 2.Đúng ghi đ, sai ghi s vào Hai chị em ra đồng: gặt lúa - s xúc tép - đ 3.Điền từ cịn thiếu vào chỗ trống: Tấm siêng năng bắt được giỏ đầy. 4.Qua câu chuyện em học được đức tính tốt nào? - HS viết được câu trả lời theo nội dung câu hỏi( 1 đ) De-Thi.com Bộ đề ơn luyện thi học kì 1 Tiếng Việt 1 sách Chân Trời Sáng Tạo (Cĩ lời giải) - De-Thi.com II. KIỂM TRA VIẾT 1. Viết chữ cái, vần đã học: 2 chữ cái, 2 vần / 2 điểm – (g, ph, uơng, yêu) 2. Viết tiếng, từ cĩ vần đã học; 2 tiếng, 2 từ / 2 điểm – ( hạc, lớp, bánh ướt, tiếng hát) 3. Viết 2 câu ngắn: 5 đến 7 chữ/ 4 điểm Em siêng năng học hành. Sương sớm đọng trên lá non. Học sinh viết đúng cỡ chữ vừa (nhỡ), rõ ràng, thẳng hàng Điền từ vào chỗ trống để hồn thành câu; 2 từ/ 2 điểm ( cầu trượt, tắm biển) Lưu ý: Mỗi tiếng viết thiếu hoặc sai dấu thanh trừ 0,5 điểm, giáo viên ghi nhận lại những chữ học sinh cịn sai sĩt để rèn luyện lại cho các em. De-Thi.com Bộ đề ơn luyện thi học kì 1 Tiếng Việt 1 sách Chân Trời Sáng Tạo (Cĩ lời giải) - De-Thi.com ĐỀ SỐ 9 KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I Mơn: TIẾNG VIỆT PHẦN I. KIỂM TRA ĐỌC (10 điểm): 1. Đọc thành tiếng. (6 điểm): Cho HS bắt thăm đọc 1 trong 5 đoạn văn, thơ và trả lời câu hỏi Bài 1 Gà nhí nằm mơ Trưa hè, gà nhí nằm mơ bị quạ cắp đi. Gà nhí sợ quá. Nĩ “ chiêm chiếp” ầm ĩ. Gà mẹ khe khẽ ru. Mẹ ru êm quá. Gà nhí ngủ thiếp đi. Bài 2 Ở nhà Hà 6 giờ, Hà giúp má sắp cơm. Ba cho gà ăn. Bà rửa mặt cho bé Lê. Kế đĩ, cả nhà ăn cơm. 7 giờ, ba má dắt xe đi làm. Hà ra lớp. Bà đưa bé Lê đi nhà trẻ. Bài 3 Tiết tập viết Lớp Hà cĩ tiết tập viết. Hà viết rất cẩn thận. Thế mà bạn Kiên xơ bàn làm chữ “biển” của Hà xiên đi. Hà nhăn mặt. Kiên thì thầm: “Tớ lỡ mà”. Bài 4 Nụ hơn của mẹ Chi bị sốt. Mẹ đưa bé lên trạm y tế. Cơ y tá tiêm cho Chi. Chi vẫn nằm thiêm thiếp. Mẹ hơn lên trán chi. Nụ hơn của mẹ thật ấm áp. Bài 5 Đi học Sĩc, nhím và thỏ ngọc Vĩ ngựa va lĩc cĩc Học lớp cơ sơn ca Xe cứ lăn bon bon Bác ngựa đĩn từ nhà Chim chĩc liệng vịng trịn Đưa cả ba đi học. Hát ca vang rộn rã. 2. Đọc hiểu (4 điểm) Lướt ván Cún, thỏ và vượn ra biển. Biển đẹp quá. Trên bờ, lũ chuột trượt ván, nơ đùa ầm ĩ. De-Thi.com Bộ đề ơn luyện thi học kì 1 Tiếng Việt 1 sách Chân Trời Sáng Tạo (Cĩ lời giải) - De-Thi.com Trên mặt biển, bọn cá chuồn hăm hở lướt đi. Đến lượt cún, nĩ lướt nhanh như múa lượn. Vượn chưa dám ra xa. Thỏ sợ ướt, ở trên bờ cổ vũ. Gần trưa, ba bạn về nhà. Ra biển thú vị thật. HẢI LÊ Đọc thầm bài Lướt ván và khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng cho mỗi câu hỏi dưới đây: Câu 1. (1 điểm): Trong bài lướt ván cĩ mấy câu? (Mức 1) A. 5 câu. B. 9 câu C. 10 câu Câu 2: (1 điểm) Ghép đúng (Mức 2) 1) sợ ướt, ở trên bờ. a) Vượn b) Thỏ 2) chưa dám ra xa. Câu 3: (1 điểm) Cún, thỏ và vượn rủ nhau đi đâu ? (M1) A. Đi chơi B. Đi ra biển C. Đi ra vườn Câu 4. (1điểm): Tìm và viết tiếng trong bài cĩ vần ươt: (Mức 3) PHẦN II. KIỂM TRA VIẾT (10 điểm): 1. Chính tả (6 điểm): Giáo viên viết lên bảng cho học sinh nhìn chép vào giấy kiểm tra theo các nội dung sau: a. (1 điểm): Viết các vần. (Mức 1) ên, ăt, uơm, ip b. (2 điểm): Viết các từ ngữ. (Mức 2) chim hĩt, mẹ con c. (3 điểm): Viết câu văn. (Mức 3) Mẹ đi chợ mua khế, mía, dừa, chơm chơm, nhãn cho bé. 2. Bài tập. (4 điểm): Bài 1. (2 điểm) Em hãy nối từ ngữ với hình tương ứng (mức 1) Cà chua ngựa phi giỏ tre con thỏ Bài 2 (1 điểm): Điền vào chỗ trống ng hoặc ngh (mức 2) De-Thi.com Bộ đề ơn luyện thi học kì 1 Tiếng Việt 1 sách Chân Trời Sáng Tạo (Cĩ lời giải) - De-Thi.com . ..ơ . ..ệ . ..ựa . ..ủ Bài 3. (1 điểm): Điền tiếng (chép, xếp) thích hợp vào chỗ chấm (...) ?(Mức 3) Cá ............................ Đèn ................................ De-Thi.com Bộ đề ơn luyện thi học kì 1 Tiếng Việt 1 sách Chân Trời Sáng Tạo (Cĩ lời giải) - De-Thi.com HƯỚNG DẪN CHẤM PHẦN 1. KIỂM TRA ĐỌC (10 điểm): 1. Đọc thành tiếng (6 điểm): - GV làm phiếu cho HS bốc thăm và đọc các bài học đã học. + 6 điểm : đọc lưu lốt, trơi chảy, khơng mắc lỗi + 5 điểm : đọc đúng, rõ ràng, mắc dưới 5 lỗi + 4 điểm : đọc tương đối lưu lốt, mắc 5 đến 8 lỗi + 3 điểm : đọc với tốc độ chậm, mắc 9 đến 12 lỗi + 2 điểm : đọc chậm, mắc 13 đến 16 lỗi + 1 điểm : đọc chậm, phải đánh vần, mắc 17 đến 20 lỗi + 0,5 điểm : đánh vần chậm, mắc trên 20 lỗi 2. Đọc hiểu (4 điểm): Câu 1: (1 điểm) Trong bài Lướt ván cĩ mấy câu? Khoanh đúng được 1 điểm 9 câu Câu 2: (1 điểm) Chọn và nối để được câu đúng theo nội dung bài (theo mẫu) Nối đúng một câu được 0,5 điểm b) Vượn 1)sợ ướt, ở trên bờ. 2) chưa dám đi xa. c) Thỏ Câu 3: (1 điểm) Cún, thỏ và vượn rủ nhau đi đâu? (M1) Khoanh đúng được 1 điểm. Đi ra biển Câu 4: (1điểm): Đọc trong bài Lướt ván tìm và viết tiếng cĩ vần ươt: Viết đúng một tiếng được 0.3 điểm: trượt, lượt, lướt. PHẦN 2. KIỂM TRA VIẾT (10 điểm): 1. Chính tả. (6 điểm): GV viết lên bảng, yêu cầu HS nhìn và viết vào giấy. - Tốc độ đạt yêu cầu: 2 điểm - Chữ viết rõ ràng, viết đúng kiểu chữ thường, cỡ nhỏ: 1 điểm - Viết đúng chính tả ( khơng mắc quá 3 lỗi) : 2 điểm - Trình bày đúng quy định, viết sạch đẹp: 1 điểm 2. Bài tập. (4 điểm): Bài 1. (2 điểm) Em hãy nối từ ngữ với hình tương ứng Nối đúng một từ được 0,5 điểm. De-Thi.com Bộ đề ơn luyện thi học kì 1 Tiếng Việt 1 sách Chân Trời Sáng Tạo (Cĩ lời giải) - De-Thi.com Bài 2 (1 điểm): Điền vào chỗ trống ng hoặc ngh. Điền đúng một tiếng được 0,25 điểm. ngơ nghệ ngựa ngủ Bài 3. (1 điểm): Điền tiếng (chép, xếp) thích vào dấu chấm (...) ? Điền đúng một tiếng được 0,5 điểm. Cá chép Đèn xếp De-Thi.com Bộ đề ơn luyện thi học kì 1 Tiếng Việt 1 sách Chân Trời Sáng Tạo (Cĩ lời giải) - De-Thi.com ĐỀ SỐ 10 KIỂM TRA ĐỌC I. Đọc thành tiếng các k ngh th gi ut ep anh iêng lan cộng núp hình múa rối con đường lớp học mong ước II. Nối hình với tiếng, từ phù hợp. Em đọc tiếng và đọc từ. ( ./ 2 điểm) Tưới cây Chuơng Rước đèn ổi III. Thay hình bằng từ và nĩi câu hồn chỉnh: ( ./ 2 điểm) Bạn Nam rất thích Chiếu ánh nắng ấm áp IV. Đọc đoạn ngắn và trả lời câu hỏi: Tấm và Cám Tấm và Cám là hai chị em cùng cha khác mẹ! Ngày kia, dì ghẻ bảo hai chị em ra đồng xúc tép. Tấm siêng năng bắt được giỏ đầy. Cám ham chơi chẳng bắt được gì. Trả lời câu hỏi: 1. Đánh dấu vào ✓ trước câu trả lời em chọn: Dịng nào dưới đây chứa các tiếng cĩ vần ac, uc, iêng, ươc? khác, xúc, siêng, đầy, được khác, xúc, siêng, được khác, kia, siêng, được 2. Đúng ghi đ, sai ghi s vào Hai chị em ra đồng: gặt lúa xúc tép 3. Điền từ cịn thiếu vào chỗ trống: Tấm bắt được 4. Qua câu chuyện, em học được đức tính tốt nào? De-Thi.com
File đính kèm:
bo_de_on_luyen_thi_hoc_ki_1_tieng_viet_1_sach_chan_troi_sang.docx

