Bộ đề ôn luyện thi giữa học kì 2 Lịch sử - Địa lí 6 sách Cánh Diều (Có lời giải)
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "Bộ đề ôn luyện thi giữa học kì 2 Lịch sử - Địa lí 6 sách Cánh Diều (Có lời giải)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Bộ đề ôn luyện thi giữa học kì 2 Lịch sử - Địa lí 6 sách Cánh Diều (Có lời giải)
Bộ đề ôn luyện thi giữa học kì 2 Lịch sử - Địa lí 6 sách Cánh Diều (Có lời giải) - De-Thi.com C . Một đới nóng, hai đới ôn hoà, một đới lạnh. D. Hai đới nóng, hai đới ôn hoà, một đới lạnh. I I. TỰ LUẬN A . Phân môn Lịch Sử (5,0điểm) C âu 1. (2,0 điểm) Trình bày những đặc điểm về: thời gian, hoàn cảnh hình thành; địa bàn chủ yếu; tổ c hức nhà nước và ý nghĩa của sự ra đời nhà nước Văn Lang. C âu 2. (3,0 điểm) Trình bày những chính sách cai trị nước ta của các triều đại phong kiến phương Bắc về chính trị, kinh tế và văn hóa xã hội. B. Phân môn Địa Lí (2,0 điểm) C âu 1 (0.5 điểm) Đất là gì? Trên Trái Đất có mấy nhóm đất điển hình? Câu 2 (1.5 điểm) a . Nêu đặc điểm rừng nhiệt đới. bỞ . Việt Nam kiểu rừng nhiệt đới nào chiếm ưu thế? .....................................Hết................................. De-Thi.com Bộ đề ôn luyện thi giữa học kì 2 Lịch sử - Địa lí 6 sách Cánh Diều (Có lời giải) - De-Thi.com H ƯỚNG DẪN CHẤM I . TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3,0 điểm) M ỗi đáp án đúng 0,25 điểm. A . Phân môn Lịch Sử Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 Đáp án A C B D B A C D B. Phân môn Địa Lí Câu 1 2 3 4 Đáp án A C B A I I. TỰ LUẬN (7.0 điểm) A . Phân môn Lịch Sử Câu Nội dung Điểm 1 * Thời gian, hoàn cảnh: (2,0đ) - Thế kỉ VII TCN, nhờ sự phát triển của công cụ bằng đồng và sắt, đời s ống sản xuất người Việt Cổ có sự chuyển biến rõ rệt. Nhu cầu chung 0,75đ s ống làm thủy lợi và chống ngoại xâm đã thúc đẩy sự ra đời nhà nước Văn Lang. * ở Đ ịa bàn chủ yếu: gắn liền với lưu vực các dòng sông lớn Bắc Bộ và Bắc Trung Bộ ngày nay. 0,25đ * Tổ chức nhà nước: cả nước chia làm 15 bộ, đứng đầu liên minh 15 bộ l à Hùng Vương, dưới bộ là Chiềng, chạ do các Bồ chính cai quản. 0,5đ * Ý nghĩa: Tuy còn sơ khai, chưa có pháp luật hành văn và chữ viết n hưng sự ra đời của nhà nước Văn Lang đã mở ra thời kì dựng nước đầu t iên trong lịch sử dân tộc. 0,5đ 2 * Về bộ máy cai trị : 1,0đ (3,0đ) - Sát nhập nước ta vào lãnh thổ Trung Quốc, chia thành các đơn vị hành c hính như châu – quận – huyện. Từ sau khởi nghãi Hai Bà Trưng chính q uyền từ cấp huyện trở lên đều do người Hán nắm giữ. - Chính quyền đô hộ cho xây dựng các trị sở như Luy Lâu, Tống Bình và b ố trí lực lượng quân đồn trú để bảo vệ chính quyền cùng với luật pháp h à khắc và thẳng tay đàn áp các cuộc đấu tranh của nhân dân ta. * Về kinh tế: - Chiếm ruộng đất của nhân dân Âu Lạc, bắt dân cày cấy. - Áp đặt chính sách tô thuế nặng nề - Độc quyền về sắt và muối 1,0đ - Bắt dân ta cống nạp vải vóc, hương liệu, sản vật quý. * Về văn hóa – xã hội: - ở Chính sách đồng hóa dân tộc Việt: đưa người Hán sang cùng, bắt dân 1,0đ De-Thi.com Bộ đề ôn luyện thi giữa học kì 2 Lịch sử - Địa lí 6 sách Cánh Diều (Có lời giải) - De-Thi.com t a phải theo phong tục, luật pháp của họ và tìm mọi cách xóa bỏ những t ập quán lâu đời của người Việt. B. Phân môn Địa Lí Câu Nội dung Điểm - Đất là lớp vật chất mỏng, vụn bở, bao phủ trên bề mặt các lục địa và đảo, được 0,25 đ ặc trưng bởi độ phì. - Trên Trái Đất có 3 nhóm đất điển hình là: 0,25 1 (0,5đ) + Đất đen thảo nguyên ôn đới + Đất phốt dôn + Đất đỏ vàng nhiệt đới 2 (1,5đ) a . Đặc điểm của rừng nhiệt đới: Phân bố T ởừ vùng Xích đạo đến hết vành đai nhiệt đới cả bán cầu Bắc 1.25đ và bán cầu Nam Khí hậu - Nhiệt độ trung bình năm trên 21°C - Lượng mưa trung bình năm trên 1700 mm Cấu trúc R ừng gồm nhiều tầng: 2-3 tầng trở lên T hực vật C ó nhiều loài cây thân gỗ, dây leo chẳng chịt; phong lan, tầm g ửi, địa y bám trên thân cây Đ ộng vật Đ ộng vật rất phong phú, nhiều loài sống trên cây, leo trèo giỏi n hư khỉ, vượn,... nhiều loài chim ăn quả có màu sắc sặc sỡ Phân loại G ồm 2 kiểu chính: Rừng mưa nhiệt đới, rừng nhiệt đới gió mùa b ở. Rừng nhiệt đới Việt Nam chủ yếu là rừng nhiệt đới gió mùa. 0.25đ L ưu ý: Trên đây chỉ là hướng dẫn chấm. Học sinh làm cách khác mà đúng bản chất, lập luận chặt chẽ v ẫn cho điểm tối đa. De-Thi.com Bộ đề ôn luyện thi giữa học kì 2 Lịch sử - Địa lí 6 sách Cánh Diều (Có lời giải) - De-Thi.com ĐỀ SỐ 9 PHÒNG GD&ĐT ĐÔNG HƯNG ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II TRƯỜNG THCS LIÊN GIANG Môn: Lịch sử - Địa lí 6 (Thời gian làm bài 90 phút) TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (16 câu; 4,0 điểm) Câu 1. Khí hậu là hiện tượng khí tượng A. xảy ra trong một thời gian ngắn ở một nơi. B. lặp đi lặp lại tình hình của thời tiết ở nơi đó. C. xảy ra trong một ngày ở một địa phương. D. xảy ra khắp mọi nơi và thay đổi theo mùa. Câu 2. Biên độ nhiệt năm cao nhất thường ở vĩ độ A. Ôn đới. B. Xích đạo. C. Hàn đới. D. Nhiệt đới. Câu 3: Biểu hiện nào sau đây không phải của biến đổi khí hậu? A. Sự nóng lên toàn cầu. B. Các hiện tượng cực đoan. C. Mực nước biển tăng. D. Ô nhiễm nguồn nước. Câu 4. Lưu vực của một con sông là A. vùng đất đai đầu nguồn của các con sông nhỏ. B. diện tích đất đai cung cấp nước thường xuyên. C. chiều dài từ thượng nguồn đến các cửa sông. D. vùng hạ lưu của con sông và bồi tụ đồng bằng. Câu 5: Vùng đất cung cấp nước thường xuyên cho sông gọi là A. thượng lưu sông. B. hạ lưu sông. C. lưu vực sông. D. hữu ngạn sông. Câu 6: Đại dương nào có diện tích lớn nhất? A. Đại Tây Dương. B. Thái Bình Dương. C. Ấn Độ Dương. D. Bắc Băng Dương. Câu 7: Nguồn gốc sinh ra thành phần hữu cơ trong đất là A. khí hậu. B. địa hình. C. đá mẹ. D. sinh vật. Câu 8. Các thành phần chính của lớp đất là A. không khí, nước, chất hữu cơ và vô cơ. B. cơ giới, không khí, chất vô cơ và mùn. C. chất hữu cơ, nước, không khí và sinh vật. D. nước, không khí, chất hữu cơ và độ phì. Câu 9. Lãnh thổ chủ yếu của nước Văn Lang và Âu Lạc thuộc khu vực nào của nước Việt Nam hiện nay? A. Bắc Bộ và Nam Trung Bộ. C. Bắc Bộ và Bắc Trung Bộ. B. Bắc Trung Bộ và Nam Bộ. D. Nam Bộ và Nam Trung Bộ. De-Thi.com Bộ đề ôn luyện thi giữa học kì 2 Lịch sử - Địa lí 6 sách Cánh Diều (Có lời giải) - De-Thi.com C âu 10. Người đứng đầu một Bộ thời Hùng Vương được gọi là A. L ạc hầu. C. Vua Hùng. B. L ạc tướng. D. Lạc dân. C ởâ u 11. Kinh đô của nước Văn Lang đóng đâu? A. Phong Châu (Phú Thọ ngày nay). B. Mê Linh (Hà Nội ngày nay). C. Cổ Loa (Hà Nội ngày nay). D. Luy Lâu (Bắc Ninh ngày nay). Câu 12. Nghề kinh tế chính của nhân dân ta trong thời Bắc thuộc là A. t rồng cây ăn quả. C. trồng lúa nước. B . rèn sắt, đúc đồng. D . làm giấy, thuỷ tinh. C âu 13. Chính quyền phong kiến phương Bắc Không thực hiện chính sách bóc lột nào? A. C ống n ạp n ặng n ề, c ướp đ oạt r uộng đ ất; đặt ra n hiều t hứ t huế, n ắm đ ộc quyền v ề muối và sắt. B. Đầu tư phát triển nông nghiệp, thủ công nghiệp và thương nghiệp để tận thu nguồn lợi. C. Sáp n hập nước ta vào lãnh thổ Trung Quốc, chia thành các đ ơn vị hành chính n hư châu - quận để cai trị. D. Đ ưa người Hán sang ở cùng v ới n gười V iệt, bắt dân ta theo phong t ục, luật pháp c ủa người Hán. Câu 14. Những câu t hơ d ưới đ ây gợi cho em liên t ưởng đ ến cuộc k hởi nghĩa nào c ủa người V iệt thời Bắc thuộc? “ Một xin rửa sạch nước thù, H ai xin dựng lại nghiệp xưa họ Hùng, Ba kẻo oan ức lòng chồng B ốn xin vẹn vẹn sở công lênh này”. A. K hởi nghĩa Hai Bà Trưng. B. K hởi nghĩa Bà Triệu. C. K hởi nghĩa Lý Bí. D. K hởi nghĩa Mai Thúc Loan. Câu 15. C uộc k hởi nghĩa tiêu b iểu đầu tiên chống phong k iến p hương B ắc của nhân dân ta? A. K hởi nghĩa Hai Bà Trưng. C. K hởi nghĩa Lý Bí. B. K hởi nghĩa Khúc Thừa Dụ. D. Khởi nghĩa Triệu Quang Phục. Câu 16. Sự ra đời của nhà nước Vạn Xuân gắn với thắng lợi của cuộc khởi nghĩa A. Bà Triệu. B. Mai Thúc Loan. C . Khúc Thừa Dụ. D. Lý Bí. II. T Ự LUẬN (5 câu; 6,0 điểm) Câu 1 (1,5 điểm) Trình bày nhiệt đ ộ và l ượng mưa c ủa đới ôn hoà và đ ới lạnh? Em hãy nêu m ột số h oạt động mà bản thân và gia đình có thể làm để góp phần ứng phó biến đổi khí hậu? Câu 2 (1,5 điểm) N ước trong các sông, hồ có tham gia vào các vòng tuần hoàn l ớn c ủa nước không? Vì sao? Nguyên nhân gây ô nhiễ ởm nguồn nước sông, hồ địa phương em? Câu 3. (1,5 điểm) Em hãy vẽ sơ đồ tổ chức Nhà nước Văn Lang? Nhận xét về tổ chức bộ máy nhà nước đó? Câu 4. (1,0 điểm) De-Thi.com Bộ đề ôn luyện thi giữa học kì 2 Lịch sử - Địa lí 6 sách Cánh Diều (Có lời giải) - De-Thi.com Tại sao chính quyền phong kiến phương Bắc thực hiện chính sách đồng hoá dân tộc Việt? Câu 5 (0,5 điểm) Trên địa bàn tỉnh em sinh s ống t hời k ỳ B ắc Thuộc, có n hiều n ữ tướng tham gia c uộc khởi nghĩa Hai Bà Trưng gợi cho em suy nghĩa gì? De-Thi.com Bộ đề ôn luyện thi giữa học kì 2 Lịch sử - Địa lí 6 sách Cánh Diều (Có lời giải) - De-Thi.com HỚ Ư NG DẪN CHẤM I. T RẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (16 câu; 4,0điểm) ( Mỗi đáp án đúng được 0,25điểm) Câu Đáp án Câu Đáp án Câu Đáp án Câu Đáp án 1 B 5 C 9 C 13 D 2 C 6 B 10 B 14 A 3 D 7 D 11 A 15 A 4 B 8 A 12 A 16 D II. T Ự LUẬN (5 câu; 6,0 điểm) Câu Nội dung Điếm Câu 1 *Trình bày nhiệ t độ và lượng mưa của đới ôn đới và đới lạnh (1,5 - Đới ôn hoà (ôn đới): không khí trung bình 20°C, tháng nóng không điểm) +Nhiệt độ năm duới nhất 0,25 n hỏ hơn 10°C. + mLượng ưa trung bình năm dao động từ 500 mm đến 1 000 mm. - Đ ới lạnh (hàn đới) 0,25 + Có b ằng tuyết h ầu như quanh n ăm, n hiệt độ trung bình c ủa t ất cả các 0,25 t háng trong năm đều dưới 10°C. 0,25 + mLượng ưa trung bình năm dưới 500 mm. 0,5 * Một s ố h oạt động mà bản thân và gia đình có thể làm để góp p hần ứng p hó biến đổi khí hậu: - Tham gia ngày vì môi t rường do t rường h ọc h oặc xã/phường/thị trấn t ổ chức - Tiết kiệm điện, nước sinh hoạt hàng ngày - S ử d ụng các t hiết b ị t iết k iệm đ iện, h ạn chế dùng than, r ơm r ạ, đốt rác - Bán đồng nát để tái chế: giấy, chai lọ không sử dụng - H ạn chế dùng túi nilon - Đ i bộ tới trường ( Lưu ý: HS có ý đúng nhưng có các h diễn đạt khác vẫn cho điểm) Câu 2 ớ- Nư c trong các sông, hồ có tham gia vào các vòng tuần hoàn lớn của nước. 0,5 (1,5 c- Vì nướ trong ao h ồ cũng là nước trong thiên nhiên, và đều tham gia 0,5 v ào quá trình thái này sang thái khác. điểm) vận động, chuyển từ trạng trạng Nguyên nhân gây ô nhiễm ở nguồn nước sông, hồ địa phương em. *Nguyên nhân: 0,25 + lBão, lũ ụt . 0,25 +Rác thải sinh hoạt, rác thải y tế. + Hoạt động sản xuất nông nghiệp: thuốc trừ sâu, phân hóa học De-Thi.com Bộ đề ôn luyện thi giữa học kì 2 Lịch sử - Địa lí 6 sách Cánh Diều (Có lời giải) - De-Thi.com + Hoạt động sản xuất cô ng nghiệp: chất thải chưa qua xử lý ( Lưu ý: HS có ý đ úng nhưng có cách d iễn đạt khác vẫn cho điểm, 2 ý được 0,25 điểm) Sơ đồ tổ chức Nh à nước Văn Lang: 0,5 Câu 3 (1,5 điểm) *Nhận xét: - Có t ổ c hức từ trên x uống d ưới. Đ ơn vị hành chính: lấy làng, chạ làm 0,5 c ơ sở. - Bộ máy nhà n ước t ổ c hức đ ơn g iản sơ khai, chưa có luật pháp và quân 0,5 đ ội, giúp vua cai trị đất nước là các Lạc hầu, Lạc tướng. Câu 4 nChính quyề phong k iến p hương B ắc t hực hiện chính sách đồng hóa (1,0 d ân tộc Việt vì: - K lãng quên tiên; lãng quên 0,5 điểm) hiến người Việt nguồn gốc tổ bản sắc văn hóa dân tộc của mình; ừ- T đó làm thui chột ý chí đấu tranh của người Việt 0,5 Câu 5 Trên đ ịa bàn tỉnh em sinh s ống t hời k ỳ B ắc Thuộc, có n hiều n ữ tướng (0,5 t ham gia cuộc khởi nghĩa Hai Bà Trưng gợi cho em suy nghĩ: - Tinh anh nhân dân quê em điểm) thần bất khuất dũng của - Truyền thống yêu nước . 0,25 0,25 De-Thi.com Bộ đề ôn luyện thi giữa học kì 2 Lịch sử - Địa lí 6 sách Cánh Diều (Có lời giải) - De-Thi.com Đ Ề SỐ 10 Đ Ề KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II T rường THCS Nguyễn Vĩnh Nghiệp M ÔN: Lịch Sử Và Địa Lí 6 Thời gian: 90 Phút (không tính thời gian phát đề) A . PHẦN TRẮC NGHIỆM (4.0 điểm) C âu 1. Nguồn cung cấp hơi nước chính cho khí quyển là từ A . các dòng sông lớn. B. các loài sinh vật. C. biển và đại dương. D. ao, hồ, vũng vịnh. C âu 2. Quan sát hình dưới đây, hãy chọn các từ đã cho vào ô trống để hoàn thành sơ đồ thể hiện quá trình hình thành băng hà? A . Bông tuyết-> tuyết hạt-> tuyết hạt bị nén-> băng hà. B . Bông tuyết -> Tuyết hạt bị nén -> Tuyết hạt -> Băng hà. C . Tuyết hạt bị nén -> Băng hà ->Tuyết hạt -> Bông tuyết. D . Tuyết hạt ->Băng hà -> Tuyết hạt bị nén ->Bông tuyết C âu 3. Nội dung nào sau đây chứng minh hành động tiết kiệm nước của em? A . Tắt nước khi không sử dụng, tận dụng nước vừa rửa rau đem ra tưới cây. B . Mở nước trong khi không sử dụng, sinh hoạt và sản xuất hằng ngày. C . Không tận dụng nước rửa rau, sau đó đổ đi mà không đem ra tưới cây. D . Mở nước to để rửa tay chân, rửa rau, rửa chèn thoải mái. Cộốđếớưiâểu 4. M t s nhóm đất n hình trên th gi i nh : A . Đất đỏ vàng nhiệt đới, đất xám hoang mạc và bán hoang mạc, đất khác và đất pốtdôn. B . Đất pốtdôn, đất xám hoang mạc và bán hoang mạc, đất đen thảo nguyên ôn đới và đất khác. C . Đất pốtdôn, đất đen thảo nguyên ôn đới, đất đỏ vàng nhiệt đới, đất xám hoang mạc và bán hoang mạc, đất khác. D . Đất đỏ vàng nhiệt đới, đất đen thảo nguyên ôn đới ,đất xám hoang mạc và bán hoang mạc. C ưế âu 5. Địa hình có tác động vào quá trình hình thành đất nh th nào? A ũủếẢ. nh hưởng đến tích l y mùn c a đất. B. Quy t định thành phần của đất. Cếổủố . Quy t định tu i c a đất. D. Làm cho đất t t lên hay xấu đi. Cạậụộơự âu 6. T i sao động v t ít ph thu c vào khí h u h n th c v t? A ậớơựứ . Vì động v t ít thích nghi v i khí h u h n th c v t. B. Vì động v t có s c chịu đựng dẻo dai hơn thực vật. Cậểừơự . Vì động v t có th di chuy n t n i này đến n i khác. D. Vì th c v t thích nghi với các yếu tố khí hậu. De-Thi.com Bộ đề ôn luyện thi giữa học kì 2 Lịch sử - Địa lí 6 sách Cánh Diều (Có lời giải) - De-Thi.com Cạổếủố âu 7. V n Lí Trường Thành là công trình n i ti ng c a qu c gia nào? AạẤ. Lưỡng Hà. B. Hy L p. C. n Độ. D. Trung Quốc. C ệựởưạđĐiâềiuề 8. u ki n t nhiên l u v c Hoàng Hà và Trường Giang t o u ki n cho sự phát triển của ngành kinh tđế nào dưới ây? Aủệ . Th công nghi p. B. Nông nghi p. C. Thương nghi p. D. Dịch vụ. C âu 9: Từ nhà Hán đến nhà Tùy, lịch sử Trung Quốc lần lượt trải qua các thời kì và triều đại nào? A . Nhà Hán => Thời Tam Quốc => nhà Tấn, thời Nam - Bắc triều => nhà Tùy. B . Nhà Tấn => thời Tam Quốc => nhà Hán => Nam - Bắc triều => nhà Tùy. C . Thời Nam - Bắc triều => thời Tam Quốc => nhà Tấn => nhà Tùy => nhà Hán. D . Nhà Hán => Nam - Bắc triều => nhà Tùy => nhà Tấn => thời Tam Quốc. Câu 10: Khi mới thành lập La Mã chỉ là A . nước hùng mạnh. B. một nước rộng lớn. C . một thành bang. D. một nước nhỏ. C âu 11: Người Hy Lạp cổ đại sáng tạo ra hệ thống chữ viết gồm A . 24 chữ viết. B. 25 chữ viết. C. 26 chứ viết. D. 27 chữ viết. C ởâu 12: Khu vực Đông Nam Á nằm phía A . đông của châu Á. B. tây nam của châu Á. C . đông bắc của châu Á. D. đông nam của châu Á. C âu 13: Từ thế kỉ VII đến thế kỉ X, tại lưu vực sông I-ra-oa-đi các vương quốc phong kiến của tộc người n ào đã được hình thành? A . Người Miến. B. Người Môn. C. Người Khơ-me. D. Người Mã Lai. C âu 14: Nhà nước Văn Lang được hình thành vào A. Thế kỷ thứ VI TCN. B. Thế kỷ thứ VII TCN. C. Thế kỷ thứ V TCN. D. Thế kỷ thứ IV TCN. C âu 15: Truyện bánh chưng - bánh giầy cho ta biết tục lệ gì của cư dân Văn Lang? A. Tục thờ cúng tổ tiên. B. Tục thờ cúng thần linh. C. Lễ hội truyền thống. D. Tục thờ cúng mùa vụ. C âu 16: So với thời vua Hùng thì thời An Dương Vương quyền hành của vua và tổ chức nhà nước như thế nào? A. Quyền hành cao hơn, bộ máy nhà nước như nhau. B. Quyền hành cao hơn, bộ máy nhà nước chặt chẽ hơn. C. Quyền hành ngang nhau và bộ máy nhà nước như nhau. D. Quyền hành như nhau, bộ máy nhà nước chặt chẽ hơn. B . PHẦN TỰ LUẬN (6.0 điểm) Câu 1: (1.5 điểm) a . Hệ thống sông gồm có các bộ phận nào? Nêu rõ các bộ phận đó? b . Liên hệ với thực tế em hãy cho biết, sông ngòi có vai trò như thế nào đối với sinh hoạt và sản xuất của con người? Câu 2: (2.0 điểm) T ần Thủy Hoàng đã thống nhất và xác lập chế độ phong kiến như thế nào? De-Thi.com
File đính kèm:
bo_de_on_luyen_thi_giua_hoc_ki_2_lich_su_dia_li_6_sach_canh.pdf

