Bộ đề ôn luyện thi giữa học kì 2 Lịch sử 9 sách Kết Nối Tri Thức (Có lời giải)

pdf 75 trang butbi 08/01/2026 200
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "Bộ đề ôn luyện thi giữa học kì 2 Lịch sử 9 sách Kết Nối Tri Thức (Có lời giải)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Bộ đề ôn luyện thi giữa học kì 2 Lịch sử 9 sách Kết Nối Tri Thức (Có lời giải)

Bộ đề ôn luyện thi giữa học kì 2 Lịch sử 9 sách Kết Nối Tri Thức (Có lời giải)
 Bộ đề ôn luyện thi giữa học kì 2 Lịch sử 9 sách Kết Nối Tri Thức (Có lời giải) - De-Thi.com
 H ƯỚNG DẪN CHẤM
P HẦN I: Phần trắc nghiệm khách quan (2 điểm) :
M đ ỗi câu chọn đúng được 0.25 
 Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 Câu 7 Câu 8
 A C A D A B A D
P HẦN II: Phần tự luận (3,0 điểm)
 CÂU ĐÁP ÁN ĐIỂM
 a . Đường lối kháng chiến chống thực dân Pháp của Đảng: Toàn dân, toàn diện,
 Câu 1 t rường kì , tự lực cánh sinh
 + Toàn dân: Cuộc kháng chiến do toàn dân tiến hành, không phân biệt giai cấp, tôn 0đ,25 
 giáo, đảng phái.
 + Toàn diện: Cuộc kháng chiến diễn ra trên tất cả các mặt trận như quân sự, chính 0đ,25 
 trị, kinh tế,...
 + Trường kì: Cuộc kháng chiến phải tiến hành lâu dài do so sánh lực lượng lúc đầu 0đ,25 
 giữa ta và địch chênh lệch.
 + Tự lực cánh sinh và tranh thủ sự giúp đỡ của quốc tế: Vận mệnh của dân tộc phải
 d o chính nhân dân Việt Nam quyết định, sự giúp đỡ bên ngoài chỉ là điều kiện hỗ 0đ,25 
 trợ.
 b. Phải kháng chiến lâu dài vì:
 Địch thực hiện âm mưu đánh nhanh, thắng nhanh. Để phá sản âm mưu đó, ta phải
 đánh lâu dài. 0,5đ
 S o sánh lực lượng giữa ta và địch lúc đầu chênh lệch: Địch mạnh hơn ta cả về quân
 s ự lẫn kinh tế.
 Cuộc kháng chiến của nhân dân ta là cuộc chuyển hóa lực lượng làm cho địch yếu
 dần, ta càng đánh càng mạnh.
 Câu 2 * Hoàn cảnh lịch sử : 0đ,25 
 - Đế quốc Mỹ can thiệp và dựng lên chính quyền Ngô Đình Diệm, âm mưu chia cắt
 l âu dài đất nước ta.
 M ỹ và chính quyền Ngô Đình Diệm phá bỏ Hiệp định Giơ-ne-vơ, từ chối tổng tuyển
 c ử, thi hành chiến dịch “tố cộng”, “diệt cộng”, tăng cường khủng bố, đàn áp nhân
 d ân miền Nam; thực hiện “Luật 10/59” lê máy chém khắp miền Nam, giết hại nhiều
 người vô tội.
 - Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng lần thứ 15 (đầu năm 1959) đã quyết
 đ ịnh để nhân dân miền Nam sử dụng bạo lực cách mạng đánh đổ chính quyền Mỹ –
 D iệm, phương hướng cơ bản của cách mạng miền Nam là khởi nghĩa giành chính
 q uyền về tay nhân dân bằng lực lượng chính trị của quần chúng là chủ yếu, kết hợp 0đ,25 
 v ới lực lượng vũ trang nhân dân.
 * Diễn biến:
 N gày 17 – 1 – 1960, dưới sự lãnh đạo của Tỉnh uỷ Bến Tre, nhân dân ba xã ở huyện
 De-Thi.com Bộ đề ôn luyện thi giữa học kì 2 Lịch sử 9 sách Kết Nối Tri Thức (Có lời giải) - De-Thi.com
 M ỏ Cày đồng loạt nổi dậy đánh đồn bốt, diệt ác ôn, giải tán chính quyền địch. Cuộc 0đ,5 
 n ổi dậy lan ra toàn huyện Mỏ Cày và tỉnh Bến Tre. Từ Bến Tre, phong trào Đồng
 k ởh ởi lan khắp Nam Bộ, Tây Nguyên và một số nơi miền Trung Trung Bộ.
 * Ý nghĩa :
 G ởi áng đòn mạnh mẽ vào chính sách thực dân mới của Mỹ miền Nam, làm lung lay
 t ận gốc chính quyền Ngô Đình Diệm. Thắng lợi của phong trào đã đánh dấu bước
 p hát triển nhảy vọt của cách mạng miền Nam, chuyển cách mạng từ thế giữ gìn lực
 l ượng sang thế tiến công. Mặt trận Dân tộc giải phóng miền Nam Việt Nam ra đời 0đ,5 
 (20 – 12 – 1960).
 De-Thi.com Bộ đề ôn luyện thi giữa học kì 2 Lịch sử 9 sách Kết Nối Tri Thức (Có lời giải) - De-Thi.com
 ĐỀ SỐ 13
 UBND THÀNH PHỐ BẮC GIANG ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II
 TRƯỜNG THCS HOÀNG HOA THÁM PHÂN MÔN LỊCH SỬ LỚP 9
 THỜI GIAN LÀM BÀI: 45 PHÚT
 (Không kể thời gian giao đề)
PHẦN I. (6,0 điểm) Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 20. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Sau cách mạng tháng Tám năm 1945, Chính phủ đã phát động phong trào gì để giải quyết
khó khăn về tài chính?
 A. “Nhường cơm sẻ áo”, “Hũ gạo cứu đói’’ B. “Tăng gia sản xuất! Tăng gia sản xuất ngay!”.
 C. Xây dựng “Quỹ độc lập”, “Tuần lễ vàng”. D. Tổ chức “Ngày đồng tâm”, “Hũ gạo cứu đói”.
Câu 2. Cuộc Tổng tuyển cử đầu tiên của nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa diễn ra vào thời gian
nào?
 A. Ngày 5 – 1 – 1946. B. Ngày 6 – 1 – 1946. C. Ngày 8 – 1 – 1946. D. Ngày 9 – 1 – 1946.
Câu 3. Sau Cách mạng tháng Tám năm 1945, tàn dư văn hóa lạc hậu của chế độ thực dân, phong
kiến để lại hết sức nặng nề
 A. hơn 60% dân số không biết chữ. B. hơn 90% dân số không biết chữ.
 C. hơn 70% dân số không biết chữ. D. hơn 80% dân số không biết chữ.
Câu 4. Hiến pháp đầu tiên của nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa được Quốc hội thông qua vào thời
gian nào?
 A. 9/1946. B. 10/1946. C. 11/1946. D. 12/1946.
Câu 5. Biện pháp để giải quyết tận gốc nạn đói sau Cách mạng tháng Tám ở Việt Nam là
 A. tăng gia sản xuất. B. thực hành tiết kiệm.
 C. lập “Hũ gạo cứu đói”. D. tổ chức “Ngày đồng tâm”.
Câu 6.Tại kì họp thứ nhất (2/3/1946), Quốc hội khóa I quyết định nhường cho các đảng Việt Quốc,
Việt Cách bao nhiêu ghế Quốc hội không qua bầu cử?
 A. 70 ghế. B. 60 ghế. C. 50 ghế. D. 40 ghế.
Câu 7. Cơ quan chuyên trách giải quyết nạn dốt sau Cách mạng tháng Tám năm 1945 là
 A. Nha Học chính. B. Ty Bình dân học vụ.
 C. Nha Bình dân học vụ. D. Ty học vụ.
Câu 8. Thực dân Pháp mở đầu cuộc chiến tranh xâm lược Việt Nam lần hai vào thời gian nào?
 A. 6 - 9 - 1945. B. 23 - 9 - 1945. C. 5 - 10 - 1945. D. 22 - 9 - 1945.
Câu 9. Việc kí Hiệp định Sơ bộ ngày 6/3/1946 chứng tỏ điều gì?
 A. Sự mềm dẻo của Việt Nam trong việc phân hóa kẻ thù.
 B. Sự thỏa hiệp của Đảng và Chính phủ Việt Nam Dân chủ Cộng hòa.
 C. Việt Nam không có khả năng đánh bại quân Pháp.
 D. Sự non yếu trong lãnh đạo của Đảng Cộng sản Đông Dương.
Câu 10. Bài học kinh nghiệm từ việc kí kết Hiệp định Sơ bộ (6-3-1946) được Đảng Cộng sản Đông
Dương vận dụng như thế nào trong chính sách đối ngoại hiện nay?
 A. Cứng rắn về nguyên tắc, mềm dẻo về sách lược. B. Giải quyết tranh chấp bằng quân sự.
 C. Nhận nhượng mọi yêu sách của đối phương. D. Sự ủng hộ của các tổ chức quốc tế.
Câu 11. Thuận lợi cơ bản của nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa sau cách mạng tháng Tám năm
1945 là gì?
 A. Sự lãnh đạo tài tình của Đảng Cộng sản Đông Dương.
 B. Việt Nam đã giành được độc lập và xây dựng được chính quyền của riêng mình.
 C. Sự ủng hộ của quần chúng nhân dân.
 D. Sự phát triển của phong trào cách mạng thế giới
Câu 12. Đường lối kháng chiến chống thực dân Pháp của Đảng không được thể hiện văn kiện lịch
sử nào dưới đây?
 De-Thi.com Bộ đề ôn luyện thi giữa học kì 2 Lịch sử 9 sách Kết Nối Tri Thức (Có lời giải) - De-Thi.com
 A. Chỉ thị Toàn dân kháng chiến. B. Tác phẩm Kháng chiến nhất định thắng lợi.
 C. Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến. D. Tác phẩm Vấn đề dân cày.
Câu 13. Nước đầu tiên công nhận và đặt quan hệ ngoại giao với Chính phủ Việt Nam Dân chủ Cộng
hòa là
 A. Liên Xô. B. Cu - ba. C. Trung Quốc. D. Lào.
Câu 14. Sau thất bại ở Việt Bắc thu – đông năm 1947, Pháp buộc phải chuyển từ “đánh nhanh thắng
nhanh” sang
A. “đánh thần tốc”. B. “chắc thắng mới đánh”. C. “đánh lâu dài”. D. “vừa đánh vừa đàm phán”.
Câu 15. Chủ tịch Hồ Chí Minh ra Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến chống thực dân Pháp vào đêm
 A. 18/12/1946. B. 19/12/1946. C. 20/12/1946. D. 21/12/1946.
Câu 16. Ngày 12/12/1946, Ban Thường vụ Trung ương Đảng đã ra
 A. Lời kêu gọi Tổng khởi nghĩa. B. Quân lệnh số 1.
 C. Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến. D. Chỉ thị Toàn dân kháng chiến.
Câu 17. Để chuẩn bị tấn công lên Việt Bắc lần thứ hai Pháp – Mĩ thực hiện kế hoạch nào?
 A. Kế hoạch Rơ - ve. B. Kế hoạch Đờ Lát đơ Tátxinhi
 C. Kế hoạch Na - va. D. Kế hoạch “đánh nhanh thắng nhanh”.
Câu 18. Nguyên nhân chủ yếu để Đảng và chính phủ Việt Nam Dân chủ Cộng hòa chủ trương thực
hiện đường lối đánh lâu dài trong cuộc kháng chiến toàn quốc chống thực dân Pháp (1946-1954) là
gì?
 A. Do sự chênh lệch lớn về tương quan lực lượng giữa Việt Nam và Pháp.
 B. Để khoét sâu những mâu thuẫn trong kế hoạch đánh nhanh thắng nhanh của Pháp.
 C. Để tranh thủ thời gian để củng cố, phát triển lực lượng.
 D. Để huy động toàn dân tham gia kháng chiến.
Câu 19. Nội dung nào không phản ánh mục tiêu của Đảng khi mở chiến dịch Biên giới thu - đông
1950?
 A. Tiêu diệt một bộ phận quan trọng sinh lực địch. B. Giam chân địch ở vùng rừng núi.
 C. Khai thông đường biên giới Việt-Trung. D. Mở rộng, củng cố căn cứ địa Việt Bắc.
Câu 20. Mục tiêu của ta khi tiến hành cuộc chiến đấu chống thực dân Pháp ở các đô thị Bắc vĩ tuyến
16 cuối năm 1946 – đầu năm 1947 là
 A. đập tan âm mưu chiếm đóng miền Bắc Việt Nam của Pháp.
 B. tiêu diệt một bộ phận sinh lực địch, làm thất bại kế hoạch “đánh nhanh thắng nhanh” của
 Pháp.
 C. bao vây, tiêu diệt quân chủ lực Pháp trong các đô thị, xoay chuyển tình thế theo hướng có
 lợi cho ta.
 D. tạo ra những trận đánh vang dội, làm cơ sở để đẩy mạnh đấu tranh chính trị trên bàn đàm
 phán.
PHẦN II. (4,0 điểm) Học sinh trả lời từ câu hỏi 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, học sinh chọn
đúng hoặc sai.
Câu 1. Đọc đoạn trích sau:
‘‘Hỡi đồng bào!
Chúng ta phải đứng lên!
...Bất kỳ đàn ông, đàn bà, bất kỳ người già, người trẻ không chia tôn giáo, đảng phái, dân tộc. Hễ là
người Việt Nam thì phải đứng lên đánh thực dân Pháp để cứu Tổ quốc. Ai có súng dùng súng. Ai có
gươm dùng gươm, không có gươm thì dùng cuốc, thuổng, gậy gộc. Ai cũng phải ra sức chống thực
dân Pháp cứu nước...thắng lợi nhất định về dân tộc ta.’’
 (Hồ Chí Minh: Toàn tập, Tập 4, Sđd, tr.534)
a) Đây là đoạn trích trong tác phẩm kháng chiến nhất định thắng lợi của Trường Chinh.
b) Đoạn trích thể hiện đầy đủ nội dung đường lối kháng chiến chống thực dân Pháp của nhân dân ta.
c) Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến có tác dụng cổ vũ, thôi thúc và động viên toàn dân nhất tề đứng
 lên đánh giặc.
d) Ta phải huy động toàn dân đánh giặc vì Pháp đánh ta trên tất cả các mặt trận.
 De-Thi.com Bộ đề ôn luyện thi giữa học kì 2 Lịch sử 9 sách Kết Nối Tri Thức (Có lời giải) - De-Thi.com
Câu 2. Đọc đoạn trích sau:
‘‘Hỡi đồng bào toàn quốc!
Chúng ta muốn hòa bình, chúng ta phải nhân nhượng. Nhưng chúng ta càng nhân nhượng, thực dân
Pháp càng lấn tới, vì chúng quyết tâm cướp nước ta lần nữa!
Không! Chúng ta thà hy sinh tất cả, chứ nhất định không chịu mất nước, nhất định không chịu làm nô
lệ... Dù phải gian lao kháng chiến, nhưng với một lòng kiên quyết hy sinh, thắng lợi nhất định về dân
tộc ta!’’
 (Hồ Chí Minh: Toàn tập, Tập 4, Sđd, tr.534)
 a) Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến khẳng định khát vọng hòa bình, ý chí và quyết tâm sắt đá
 bảo vệ nền độc lập, tự do của dân tộc.
 b) Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến đã động viên và khơi dậy tinh thần yêu nước, ý chí kiên
 cường, bất khuất của dân tộc để làm nên những thắng lợi liên tiếp, đi đến kết thúc thắng lợi
 cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp của dân tộc.
 c) Nội dung đường lối kháng chiến: toàn dân, toàn diện được thể hiện rõ trong đoạn trích.
 d) Hồ Chí Minh khẳng định thắng lợi cuối cùng nhất định về dân tộc ta, đó là một tất yếu của
 lịch sử.
 Câu 3. Đọc đoạn tư liệu sau:
‘‘ Chúng tôi trịnh trọng tuyên bố rằng nhân dân chúng tôi thành thật mong muốn hòa bình. Nhưng nhân dân
chúng tôi cũng kiên quyết chiến đấu đến cùng để bảo vệ những quyền thiêng liêng nhất: toàn vẹn lãnh thổ cho
Tổ quốc và độc lập cho đất nước’’.
 ( Trích thư của Chủ tịch Hồ Chí Minh gửi Liên hợp quốc tháng 12- 1945)
 a) Chính phủ Việt Nam đã thể hiện nỗ lực cứu vãn nền hòa bình nước ta qua các hành động như kí kết
 Hiệp định Sơ bộ và bản Tạm ước...
 b) Pháp đã thể hiện rõ mưu đồ tái chiếm Việt Nam một lần nữa.
 c) Cuộc chiến giữa ta với Nhật và Pháp là không thể tránh khỏi. Ta quyết tâm bảo vệ nền độc lập dân
 tộc.
 d) Chủ tịch Hồ Chí Minh đã khẳng định sự quyết tâm chiến đấu đến cùng để bảo vệ những quyền
 thiêng liêng nhất của dân tộc: toàn vẹn lãnh thổ và độc lập tự do.
 Câu 4. Đọc đoạn tư liệu sau:
 ‘‘... là một chiến lược chiến tranh xâm lược thực dân kiểu mới của Mỹ, được tiến hành bằng
 quân đội tay sai do cố vấn Mỹ chỉ huy, dựa vào vũ khí, trang bị kĩ thuật, phương tiện chiến
 tranh của Mỹ nhằm thực hiện âm mưu ‘‘dùng người Việt đánh người Việt’’.
 a) Đây là khái niệm chiến lược chiến tranh đặc biệt .
 b) Chiến tranh đặc biệt có sự tham gia của quân đội Mĩ, quân đồng minh của Mĩ.
 c) Chiến tranh đặc biệt được thực hiện trên phạm vi cả nước.
 d) Chiến tanh đặc biệt thực hiện âm mưu ‘‘dùng người Việt đánh người Việt’’.
 (Đại cương Lịch sử Việt Nam tập III, tr 200)
 .HẾT 
 De-Thi.com Bộ đề ôn luyện thi giữa học kì 2 Lịch sử 9 sách Kết Nối Tri Thức (Có lời giải) - De-Thi.com
 HƯỚNG DẪN CHẤM
PHẦN I. (6,0 điểm) Mỗi câu đúng được 0,3 điểm.
 Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
 Đáp án C B B C A A C B A A
 Câu 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
 Đáp án B D C C B D A A B B
PHẦN II. (4,0 điểm) Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, học sinh chọn đúng hoặc sai. HS chọn đúng 1 ý được
0,25 điểm.
 Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4
 a Đ a Đ a Đ a Đ
 b S b Đ b Đ b S
 c Đ c S c S c S
 d S d Đ d Đ d Đ
 De-Thi.com Bộ đề ôn luyện thi giữa học kì 2 Lịch sử 9 sách Kết Nối Tri Thức (Có lời giải) - De-Thi.com
 Đ Ề SỐ 14
 Đ Ề KIỂM TRA GIỮA KÌ II
 UBND HUYỆN NÚI THÀNH
 P HÂN MÔN LỊCH SỬ LỚP 9
 TRƯỜNG THCS HOÀNG DIỆU
 T hời gian: 40 phút (không kể thời gian phát đề)
I . TRẮC NGHIỆM: (2,0 điểm) Hãy chọn ý trả lời đúng nhất trong các câu sau:
C âu 1. Khó khăn lớn nhất của nước Việt Nam Dân Chủ Cộng Hòa sau Cách mạng Tháng Tám là
A . quân đội chưa được củng cố. B. nạn ngoại xâm và nội phản.
C . nạn đói và nạn dốt. D. ngân sách nhà nước trống rỗng.
C âu 2. Quân đội đồng minh nào dưới danh nghĩa giải giáp quân Nhật kéo vào Việt Nam từ vĩ tuyến 16 trở
ra Bắc?
A . Mỹ. B. Anh. C. Pháp. D. Trung Hoa Dân Quốc.
C âu 3. Biện pháp để giải quyết tận gốc nạn đói sau Cách mạng tháng Tám ở Việt Nam là
A . tăng gia sản xuất. B. thực hành tiết kiệm.
C . lập “Hũ gạo cứu đói”. D. tổ chức “Ngày đồng tâm”.
C âu 4. Trong bối cảnh Hiệp ước Hoa - Pháp được kí kết (2/1946), Chính phủ nước Việt Nam Dân chủ
C ộng hòa thực hiện chủ trương
A . chiến đấu chống thực dân Pháp và quân Tưởng.
B . hòa với thực dân Pháp để kháng chiến chống Tưởng.
C . phát động toàn quốc kháng chiến chống thực dân Pháp.
D . hòa hoãn và nhân nhượng có nguyên tắc với thực dân Pháp
C âu 5. Đảng, Chính phủ và Chủ tịch Hồ Chí Minh kí Hiệp định Sơ bộ 6/3/1946 với quân Pháp nhằm
A . thể hiện thiện chí hòa bình của ta với Pháp và Tưởng.
B . tránh tình trạng cùng một lúc đối phó với nhiều kẻ thù.
C . bảo toàn lực lượng vũ trang của ta cho cuộc kháng chiến lâu dài.
D ở . chuẩn bị cho một cuộc quyết chiến với quân Pháp Bắc Bộ.
C âu 6. “Chúng ta thà hi sinh tất cả, chứ nhất định không chịu mất nước, nhất định không chịu làm nô lệ”
l à khẩu hiệu được nêu trong văn kiện lịch sử nào?
A . Chỉ thị toàn dân kháng chiến. B. Lời kêu gọi toàn dân kháng chiến.
C . Tác phẩm Kháng chiến nhất định thắng lợi. D. Báo cáo Bàn về cách mạng Việt Nam.
C âu 7. Để khắc phục những hậu quả của chiến tranh và phát triển đất nước từ năm 1976 đến 1985, Đảng
v à Nhà nước đã thực hiện kế hoạch nhà nước 5 năm mấy lần?
A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.
C ởâ u 8. Sự kiện đánh dấu việc thống nhất đất nước về mặt nhà nước Việt Nam (1975 - 1976) đã hoàn
thành là
A . cuộc Tổng tuyển cử bầu Quốc hội chung được tiến hành trong cả nước.
B . kỳ họp thứ nhất Quốc hội khóa VI thành công.
C . quyết định đặt tên nước là Cộng hòa XHCN Việt Nam.
D . hội nghị Hiệp thương chính trị thống nhất đất nước.
C âu 9. Tháng 12/1978, nhân dân Việt Nam tiến hành cuộc đấu tranh bảo vệ
 De-Thi.com Bộ đề ôn luyện thi giữa học kì 2 Lịch sử 9 sách Kết Nối Tri Thức (Có lời giải) - De-Thi.com
A. biên giới phía Bắc. B. biên giới Tây Nam. C. biên giới phía Tây. D. biên giới phía Đông.
C âu 10. Kinh tế Việt Nam trong thời kì đổi mới mang tính chất của nền kinh tế
A . tự cấp tự túc. B. quan liêu bao cấp.
C . hàng hoá tự do. D. hàng hoá có sự điều tiết của nhà nước.
C âu 11. Đường lối đổi mới đất nước được thông qua tại Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ mấy của
Đảng?
A . Đại hội V (1982). B. Đại hội VI (1990). C. Đại hội V (1986). D. Đại hội VI (1986).
C âu 12. Nội dung nào phản ánh quan điểm đổi mới của Đảng tại Đại hội Đảng lần thứ VI?
A . Đổi mới toàn diện và đồng bộ. B. Đổi mới về chính trị.
C . Đổi mới về văn hóa. D. Đổi mới về kinh tế.
I I. TỰ LUẬN: (3,5 điểm)
C âu 1. (2,0 điểm) Nêu nguyên nhân thắng lợi của cuộc kháng chiến chống Mỹ, cứu nước?
C âu 2. (1,5 điểm) Từ việc thực hiện đường lối đổi mới của Việt Nam trong giai đoạn 1986 - 1991, hãy rút
r a bài học kinh nghiệm cho việc xây dựng và phát triển đất nước ngày nay?
 De-Thi.com Bộ đề ôn luyện thi giữa học kì 2 Lịch sử 9 sách Kết Nối Tri Thức (Có lời giải) - De-Thi.com
 H ƯỚNG DẪN CHẤM
I . TRẮC NGHIỆM: (3.0 điểm) Mỗi câu đúng 0.25 điểm.
 Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
 Đáp án B D A B C B A A B D D A
I I. TỰ LUẬN: (3.5 điểm)
 Câu Nội dung Điểm
 N guyên nhân thắng lợi của cuộc kháng chiến chống Mĩ cứu nước (1954 - 1975):
 - Sự lãnh đạo sáng suốt của Đảng với đường lối chính trị, quân sự độc lập, tự chủ. 0,5
 - Nhân dân hai miền đoàn kết nhất trị, giàu lòng yêu nước, lao động cần cù, chiến đấu
 d ũng cảm. Hậu phương miền Bắc không ngừng lớn mạnh, đáp ứng kịp thời các yêu 0,5
 Câu 1
 c ởầu của cuộc chiến đấu hai miền.
 (2,0 điểm)
 - Sự đồng tình, ủng hộ, giúp đỡ to lớn của các lực lượng cách mạng, hoà bình, dân 0,5
 c hủ trên thế giới, nhất là của Liên Xô, Trung Quốc và các nước xã hội chủ nghĩa khác.
 - Sự phối hợp chiến đấu, đoàn kết giúp đỡ nhau trong đấu tranh chống kẻ thù chung
 c ủa nhân dân ba nước Đông Dương. 0,5
 B ài học kinh nghiệm cho việc xây dựng và phát triển đất nước ngày nay từ việc
 t hực hiện đường lối đổi mới của Việt Nam trong giai đoạn 1986 – 1991 (HS trả
 l ời được 3 ý trong các gợi ý dưới đây thì cho điểm tối đa)
 - Bám sát tình hình thực tiễn để đề ra chủ trương phù hợp. 1,5
 Câu 2
 - Khi mắc sai lầm phải dũng cảm thừa nhận và kiên quyết sửa chữa bằng những biện
 (1.5 điểm)
 pháp phù hợp.
 - Lắng nghe, tổng kết những cách làm sáng tạo của nhân dân
 - Phát huy sức mạnh tổng hợp của Đảng, Nhà nước và của toàn dân.
 - Đa dạng hóa, đa phương hóa trong đường lối đối ngoại.
 De-Thi.com Bộ đề ôn luyện thi giữa học kì 2 Lịch sử 9 sách Kết Nối Tri Thức (Có lời giải) - De-Thi.com
 ĐỀ SỐ 15
 UBND THÀNH PHỐ KON TUM KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ GIỮA KÌ II
TRƯỜNG TH VÀ THCS CHƯ HRENG Môn Lịch sử và Địa lí 9 (Phân môn Lịch sử)
 Thời gian làm bài: 20 Phút (không kể thời gian phát đề)
 A. TRẮC NGHIỆM (2,5 điểm)
 Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước ý trả lời đúng nhất (từ câu 1 đến câu 10).
 Câu 1. Thắng lợi lớn nhất trên mặt trận ngoại giao của Việt Nam trong kháng chiến chống thực dân Pháp
 là thắng lợi nào?
 A. sẵn sàng đặt quan hệ ngoại giao với các nước.
 B. Liên minh nhân dân Việt – Miên – Lào thành lập (3/ 1951)
 C. kí kết Hiệp định Giơ – ne - vơ (1954)
 D. các nước xã hội chủ nghĩa đã đặt quan hệ ngoại giao với Việt Nam Dân chủ Cộng hòa.
 Câu 2. Sự kiện nào đánh dấu sự thất bại hoàn toàn của chiến lược "Chiến tranh cục bộ" của đế quốc Mĩ?
 A. chiến thắng mùa khô 1965 - 1966. B. Cuộc Tiến công chiến lược năm 1972.
 C. chiến thắng mùa khô 1966 - 1967. D. Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân Mậu Thân 1968.
 Câu 3. Sự kiện nào đánh dấu khởi đầu cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp trở lại xâm lược Nam Bộ?
 A.Cuộc khởi nghĩa Nam Kỳ (23/11/1940) B.Quân Pháp tấn công Sài Gòn - Chợ Lớn (23/9/1945)
 C. Tuyên bố “Nam Bộ kháng chiến” (23/9/1945).D. Hiệp định Sơ bộ (6/3/1946).
 Câu 4. Chiến thắng quân sự nào là mốc son chói lọi trong kháng chiến chống thực dân Pháp và dẫn đến
 sự kết thúc của cuộc chiến tranh ?
 A. Chiến thắng Biên giới (1950) B. Chiến thắng chiến dịch Tây Bắc (10/ 1952)
 C. Chiến dịch Điện Biên Phủ (1954) D. Cuộc tiến công chiến lược Đông – Xuân 1953 – 1954
 Câu 5. Thực dân Pháp mở đầu cuộc chiến tranh xâm lược Việt Nam lần hai vào thời gian nào?
 A. 23 - 9 - 1945. B. 6 - 9 - 1945. C. 22 - 9 - 1945. D. 5 - 10 - 1945.
 Câu 6. Cơ quan nào chuyên trách giải quyết nạn dốt sau Cách mạng tháng Tám năm 1945 ?
 A. Ty Bình dân học vụ. B. Nha Học chính.
 C. Nha Bình dân học vụ. D. Ty học vụ.
 Câu 7. Sau cách mạng tháng Tám năm 1945, Chính phủ đã phát động phong trào gì để giải quyết khó
 khăn về tài chính?
 A. xây dựng “Quỹ độc lập”, “Tuần lễ vàng”. B. Tổ chức “ Ngày đồng tâm”, “Hũ gạo cứu đói”.
 C. “Nhường cơm sẻ áo”, “Hũ gạo cứu đói” D. “Tăng gia sản xuất! Tăng gia sản xuất ngay!”.
 Câu 8. Chiến thắng nào dưới đây khẳng định quân dân miền Nam Việt Nam có khả năng đánh thắng
 chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” (1961 - 1965) của Mĩ?
 A. Bình Giã (Bà Rịa). B. Ấp Bắc (Mĩ Tho).
 C. An Lão (Bình Định). D. Ba Gia (Quảng Ngãi).
 Câu 9. Nội dung cơ bản của đường lối kháng chiến chống thực dân Pháp của Đảng Cộng sản Đông
 Dương trong giai đoạn 1946 -1954 được xác định là gì?
 A. Kháng chiến toàn dân, toàn diện, dài lâu.
 B. Kháng chiến dựa vào sức mạnh quân sự của nhân dân và lực lượng quân đội.
 C. Kháng chiến không phân biệt đối tượng
 D. Toàn dân, toàn diện, trường kì, tự lực cánh sinh và tranh thủ sự giúp đỡ của quốc tế.
 Câu 10. Đường lối kháng chiến chống thực dân Pháp của Đảng không được thể hiện văn kiện lịch sử nào
 dưới đây?
 A. Chỉ thị “Toàn dân kháng chiến”. B. Tác phẩm “Vấn đề dân cày”.
 C. “Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến”. D. Tác phẩm “ Kháng chiến nhất định thắng lợi”.
 De-Thi.com

File đính kèm:

  • pdfbo_de_on_luyen_thi_giua_hoc_ki_2_lich_su_9_sach_ket_noi_tri.pdf