Bộ đề ôn luyện thi giữa học kì 2 Địa lí 8 sách Cánh Diều (Có lời giải)
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "Bộ đề ôn luyện thi giữa học kì 2 Địa lí 8 sách Cánh Diều (Có lời giải)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Bộ đề ôn luyện thi giữa học kì 2 Địa lí 8 sách Cánh Diều (Có lời giải)
Bộ đề ôn luyện thi giữa học kì 2 Địa lí 8 sách Cánh Diều (Có lời giải) - De-Thi.com ĐỀ SỐ 13 TRƯỜNG THCS NGUYỄN CÔNG TRỨ KIỂM TRA GIỮA KÌ 2 MÔN LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ PHÂN MÔN ĐỊA LÝ 8 I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm) Khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất. Câu 1. Phần đất liền Đông Nam Á có tên là: A. Bán đảo Ấn Độ C. Bán đảo Trung Ấn B. Bán đảo Đông Dương D. Bán đảo Mã-lai Câu 2. Đông Nam Á là cầu nối của hai đại dương nào? A. Thái Bình Dương và Đại Tây Dương. C. Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương. B. Thái Bình Dương và Bắc Băng Dương. D. Ấn Độ Dương và Đại Tây Dương. Câu 3. Cơ cấu kinh tế của các nước Đông Nam Á có sự thay đổi theo hướng: A. Giảm tỷ trọng nông nghiệp, tăng tỷ trọng công nghiệp và dịch vụ. B. Giảm tỷ trọng nông nghiệp, công nghiệp và tăng tỷ trọng dịch vụ. C. Tăng tỷ trọng nông nghiệp, giảm tỷ trọng công nghiệp và dịch vụ. D. Tăng tỷ trọng nông nghiệp, công nghiệp và giảm tỷ trọng dịch vụ. Câu 4. Đặc điểm của vị trí của Việt Nam về mặt tự nhiên: A. Nằm trên tuyến đường hàng hải, hàng không quan trọng của thế giới. B. Nằm trong khu vực châu Á-Thái Bình Dương đây là khu vực có nền kinh tế phát triển năng động nhất trên thế giới. C. Vị trí gần trung tâm khu vực Đông Nam Á. D. Nằm trên các tuyến đường bộ, đường sắt xuyên Á Câu 5. Đặc điểm nào của vị trí của Việt Nam về mặt tự nhiên làm cho khí hậu Việt Nam mang tính chất nhiệt đới? A. Nằm trong vùng nội chí tuyến. B. Vị trí cầu nối giữa đất liền và biển, giữa các nước Đông Nam Á đất liền và Đông Nam Á hải đảo. C. Vị trí gần trung tâm khu vực Đông Nam Á. D. Vị trí tiếp xúc của các luồng gió mùa và các luồng sinh vật. Câu 6. Quần đảo Hoàng Sa thuộc tỉnh thành nào? A. Thừa Thiên Huế B. Đà Nẵng C. Quảng Nam D. Quảng Ngãi II. tự luận (7,0 điểm) Câu 1: (1,0 điểm) Kể tên các vùng trong khu vực đồi núi ở nước ta. Câu 2: (3,0 điểm) Biển Đông đã mang lại cho nước ta những thuận lợi - khó khăn gì cho sự phát triển kinh tế và đời sống? Câu 3: (3,0 điểm) Vẽ biểu đồ cột và nhận xét GDP/người của các nước ASEAN theo bảng số liệu sau: Tổng sản phẩm trong nước (GDP) bình quân đầu người của một số nước Đông Nam Á năm 2020 (đơn vị: USD) Nước GDP/người Nước GDP/người Nước GDP/người Brunây 23117 Lào 2567 Thái Lan 7295 Campuchia 1572 Malaixia 10192 Việt Nam 3498 Inđônêxia 4038 Philippin 4038 Xingapo 58484 (Nguồn: niên giám thống kê năm 2021) De-Thi.com Bộ đề ôn luyện thi giữa học kì 2 Địa lí 8 sách Cánh Diều (Có lời giải) - De-Thi.com HƯỚNG DẪN CHẤM I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm → mỗi câu đúng 0,5đ) Câu 1 2 3 4 5 6 Đáp án C C A C A B II. TỰ LUẬN (7,0 điểm) Câu Nội dung Điểm Khu vực đồi núi ở nước ta gồm các vùng: 1 Vùng núi Đông Bắc 0,25 1,0 Vùng núi Tây Bắc 0,25 điểm Vùng núi Trường Sơn Bắc 0,25 Vùng núi và cao nguyên Trường Sơn Nam. 0,25 Những thuận lợi, khó khăn đối với sự phát triển kinh tế và đời sống do biển Đông mang lại cho nước ta: Thuận lợi: Biển Đông mang lại cho nước ta nguồn ẩm dồi dào và lượng mưa lớn, đồng thời các 0,5 khối khí qua biển làm giảm bớt tính chất khắc nghiệt lạnh khô vào mùa đông và dịu bớt thời tiết oi bức của mùa hạ, thuận lợi cho hoạt động sống và phát triển kinh tế của người dân. Tài nguyên thiên nhiên vùng biển: Khoáng sản: Dầu khí (có trữ lượng lớn và giá trị nhất) với 8 bề trầm tích; ngoài ra có 0,5 titan, cát thủy tinh, muối. 2 Hải sản: sinh vật vùng biển nhiệt đới đa dạng, có trên 2000 loài cá, hơn 100 loài 0,5 3,0 tôm,vài chục loài mực, các rạn san hô...Nhiều loài quý hiếm, có giá trị xuất khẩu cao: điểm bào ngư, ngọc trai, cá thu, tôm hùm... thuận lợi cho khai thác hải sản biển. Vùng biển có diện tích mặt nước lớn, các cửa sông, đầm phá cung cấp diện tích mặt nước nuôi trồng thủy sản. 0,5 Dọc bờ biển: có nhiều bãi tắm đẹp, vùng biển có nhiều hòn đảo...thuận lợi để phát triển du lịch biển. Vùng biển rộng lớn, nằm gần các tuyến hàng hải quốc tế. Bờ biển kéo dài có nhiều 0,5 vũng vịnh kín gió thuận lợi cho xây dựng các cảng nước sâu, tạo điều kiên phát triển dịch vụ hàng hải. Khó khăn: 0,5 Thiên tai, bão nhiệt đới, triều cường, sạt lở bờ biển, cát bay và việc bảo vệ chủ quyền vùng biển. Vẽ biểu đồ GDP/người của các nước ASEAN Biểu đồ cột, đúng tỷ lệ 1,5 Có tên biểu đồ và đơn vị 0,5 3 Biểu đồ GDP/người của các nước ASEAN năm 2020 3,0 điểm De-Thi.com Bộ đề ôn luyện thi giữa học kì 2 Địa lí 8 sách Cánh Diều (Có lời giải) - De-Thi.com Câu Nội dung Điểm 0,25 0,25 0,25 Nhận xét: GDP/người giữa các nước ASEAN không đều. 0,25 Nước có GDP/người cao nhất là Xingapo (58484 USD), tiếp theo là Brunây (23117 USD), Malaixia (10192 USD). Các nước có GDP/người thấp dưới 3000 USD là Campuchia (1572 USD), Lào (2567 USD). GDP/người của Xingapo gấp 37 lần GDP/người của Campuchia, gấp 22 lần GDP/người của Lào, gấp gần 16,7 lần GDP/người của Việt Nam. De-Thi.com Bộ đề ôn luyện thi giữa học kì 2 Địa lí 8 sách Cánh Diều (Có lời giải) - De-Thi.com ĐỀ SỐ 14 TRƯỜNG THCS NGUYỄN HUỆ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ II MÔN: LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ 8 PHÂN MÔN ĐỊA LÍ I. TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm) I. Khoanh tròn chữ cái đầu câu trả lời đúng (5 điểm) Câu 1: Quốc gia nào sau đây của Đông Nam Á không giáp biển? A. Thái Lan. B. Mi-an-ma. C. Lào. D. Cam-pu-chia. Câu 2: Biển nào sau đây không nằm trong khu vực Đông Nam Á? A. Biển Đông. B. Biển A-ráp. C. Biển Gia-va. D. Biển Xu-lu. Câu 3: Đông Nam Á thu hút sự chú ý của các nước đế quốc do A. vị trí cầu nối và lao động dồi dào. B. vị trí cầu nối và chủng tộc đa dạng. C. vị trí cầu nối và nguồn tài nguyên giàu có. D. nguồn tài nguyên giàu có và chủng tộc đa dạng. Câu 4: Lãnh thổ nước ta nằm trong múi giờ thứ mấy theo giờ GMT? A. 6 B. 5 C. 7 D. 4 Câu 5: Nước nào sau đây không thuộc tam giác tăng trưởng kinh tế XI-GIÔ-RI? A. Xin-ga-po. B. Bru-nây. C. In-đô-nê-xi-a. D. Ma-lai-xi-a. Câu 6: Ý nào không phải là thách thức lớn nhất của Việt Nam khi tham gia vào ASEAN? A. Có thể chế chính trị khác với các nước. B. Gia nhập ASEAN sau các nước khác gần 20 năm. C. Bất đồng với các quốc gia khác về ngôn ngữ, dân tộc. D. Trình độ phát triển kinh tế - xã hội còn thấp hơn một số nước. Câu 7: Việt Nam gắn liền với châu lục và đại dương nào sau đây? A. Á và Thái Bình Dương. B. Á- Âu và Thái Bình Dương. C. Á-Âu và Thái Bình Dương. D. Á và Thái Bình Dương, Ấn Độ Dương. Câu 8: Phần đất liền của nước ta từ Bắc vào Nam kéo dài bao nhiêu vĩ độ? A. 7. B. 9. C. 13. D. 15. Câu 9: Việt Nam gia nhập tổ chức Asean năm A. 1967. B. 1984. C. 1995. D. 1997. Câu 10: Trên biển Đông, hướng gió nào chiếm ưu thế từ tháng 10 đến tháng 4?’ A. Gió đông nam. B. Gió đông bắc. C. Gió tây nam. D. Gió hướng nam. Câu 11: Đặc điểm nào không phải là đặc điểm nổi bật của tự nhiên Việt Nam? A. Nội chí tuyến, gần trung tâm khu vực Đông Nam Á. B. Cầu nối giữa Đông Nam Á đất liền và hải đảo. De-Thi.com Bộ đề ôn luyện thi giữa học kì 2 Địa lí 8 sách Cánh Diều (Có lời giải) - De-Thi.com C. Vị trí tiếp xúc giữa các luồng gió mùa và sinh vật. D. Vị trí xích đạo, gần trung tâm khu vực Đông Nam Á. Câu 12: Phần lớn các mỏ khoáng sản nước ta có trữ lượng A. nhỏ B. vừa và nhỏ. C. lớn. D. rất lớn. Câu 13: Hình dạng lãnh thổ phần đất liền nước ta? A. Hình chữ S, hẹp ngang. B. Hình chữ S, kéo dài. C. Kéo dài, hẹp ngang. D. Hình chữ S, kéo dài, hẹp ngang. Câu 14: Vùng biển nước ta giàu tài nguyên khoáng sản, có trữ lượng lớn và giá trị nhất là A. cát trắng. B. Titan. C. muối. D. dầu khí. Câu 15: Phanxipăng – đỉnh núi cao nhất Việt Nam, nằm ở dãy núi nào? A. Trường Sơn Bắc. B. Trường Sơn Nam. C. Hoàng Liên Sơn. D. Hoành Sơn. II. TỰ LUẬN (5,0 điểm) Câu 1: (2,0 điểm) Nêu đặc điểm cơ bản của địa hình Việt Nam? Câu 2: (2,0 điểm) Vì sao phải khai thác hợp lí, sử dụng tiết kiệm và hiệu quả nguồn tài nguyên khoáng sản? Câu 3: (1,0 điểm) Cho bảng số liệu về cơ cấu tổng sản phẩm trong nước (GDP) nước ta năm 1990 và năm 2000 (đơn vi %): Năm Nông Nghiệp Công nghiệp Dịch vụ 1990 39 23 38 2000 24 37 39 Qua bảng số liệu nhận xét về sự thay đổi cơ cấu các ngành kinh tế của nước ta. De-Thi.com Bộ đề ôn luyện thi giữa học kì 2 Địa lí 8 sách Cánh Diều (Có lời giải) - De-Thi.com HƯỚNG DẪN CHẤM I. TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm) Mỗi câu đúng đạt 0,33 điểm, 3 câu đúng đạt 1,0 điểm. Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 ĐA C B C C B B A D C B D B D D C II. TỰ LUẬN (5,0 điểm) Câu Nội dung Điểm 1 Đặc điểm cơ bản của địa hình Việt Nam 2,0 (2,0đ) - Địa hình Việt Nam đa dạng, trong đó quan trọng nhất là bộ phận đồi núi chiếm 1,0 ¾ diện tích, nhưng chủ yếu là đồi núi thấp. - Đồi núi chạy từ Tây Bắc đến Đông Nam Bộ dài 1400 km tạo thành cánh cung 0,5 hướng ra biển Đông. - Địa hình đồng bằng chỉ chiếm ¼ diện tích lãnh thổ. 0,5 2 Khai thác hợp lí, sử dụng tiết kiệm và hiệu quả nguồn tài nguyên khoáng (2,0đ) sản, vì - Khoáng sản nước ta phong phú về loại hình, đa dạng về chủng loại: 5000 điểm 1,0 quặng với hơn 60 loại khoáng sản khác nhau. - Khoáng sản có ý nghĩa lớn lao trong sự nghiệp công nghiệp hoá đất nước, mà 1,0 hiện nay một số khoáng sản có nguy cơ bị cạn kiệt do khai thác quá mức và sử dụng còn lãng phí. Khoáng sản là loại tài nguyên không thể phục hồi. 3 Nhận xét (1,0đ) - Tỉ trong ngành nông nghiệp liên tục giảm, công nghiệp và dịch vụ tăng. 0,5 - Đáp ứng được nhu vầu Công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước. 0,5 De-Thi.com Bộ đề ôn luyện thi giữa học kì 2 Địa lí 8 sách Cánh Diều (Có lời giải) - De-Thi.com ĐỀ SỐ 15 TRƯỜNG THCS QUÁN TOAN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II MÔN LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ 8 PHÂN MÔN ĐỊA LÝ I. TRẮC NGHIỆM (6,0 điểm, mỗi câu trả lời đúng được 0,4 điểm). Chọn một chữ cái đứng trước câu trả lời đúng và ghi vào bài làm của em. Câu 1. Lãnh thổ Đông Nam Á gồm mấy bộ phận? A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 Câu 2. Đông Nam Á là cầu nối của hai đại dương nào? A. Thái Bình Dương và Đại Tây Dương. B. Thái Bình Dương và Bắc Băng Dương. C. Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương. D. Ấn Độ Dương và Đại Tây Dương. Câu 3. Đông Nam Á chủ yếu nằm trong kiểu khí hậu nào? A. Khí hậu gió mùa B. Khí hậu cận nhiệt địa trung hải C. Khí hậu lục địa D. Khí hậu núi cao Câu 4. Đông Nam Á có bao nhiêu quốc gia? A. 9 B. 10 C. 11 D. 12 Câu 5. Quốc gia duy nhất không giáp biển ở Đông Nam Á là A. Thái Lan B. Cam-pu-chia C. Việt Nam D. Lào Câu 6. Việt Nam gia nhập ASEAN vào năm nào? A. 1967 B. 1984 C. 1995 D. 1997 Câu 7. Điểm cực Bắc phần đất liền của nước ta thuộc tỉnh thành nào? A. Điện Biên B. Hà Giang C. Khánh Hòa D. Cà Mau Câu 8. Đặc điểm nào của vị trí Việt Nam về mặt tự nhiên làm cho khí hậu Việt Nam mang tính chất nhiệt đới? A. Nằm trong vùng nội chí tuyến. B. Vị trí cầu nối giữa đất liền và biển, giữa các nước Đông Nam Á đất liền và Đông Nam Á hải đảo. C. Vị trí gần trung tâm khu vực Đông Nam Á. D. Vị trí tiếp xúc của các luồng gió mùa và các luồng sinh vật. Câu 9. Nơi hẹp nhất theo chiều Tây - Đông của nước ta thuộc tỉnh thành nào? A. Quảng Nam B. Quảng Ngãi C. Quảng Bình D. Quảng Trị Câu 10. Vịnh nào của nước ta đã được UNESCO công nhận là di sản thiên nhiên thế giới? A. Vịnh Hạ Long B. Vịnh Dung Quất C. Vịnh Cam Ranh D. Vịnh Thái Lan Câu 11. Đặc điểm tài nguyên khoáng sản nước ta là có trữ lượng A. nhỏ B.vừa và nhỏ C. lớn D. rất lớn. De-Thi.com Bộ đề ôn luyện thi giữa học kì 2 Địa lí 8 sách Cánh Diều (Có lời giải) - De-Thi.com Câu 12. Bộ phận nổi bật, quan trọng nhất trong cấu trúc địa hình Việt Nam là A. đồng bằng B. đồi núi C. bờ biển D. thềm lục địa Câu 13. Trên đất liền, đồng bằng chiếm khoảng bao nhiêu phần diện tích lãnh thổ? A. 1/4 diện tích lãnh thổ B. 2/3 diện tích lãnh thổ C. 3/4 diện tích lãnh thổ D. 1/2 diện tích lãnh thổ Câu 14. Biểu hiện nào sau đây của địa hình nước ta không phải là thuộc tính của thiên nhiên nhiệt đới gió mùa ẩm? A. Đất đá trên bề mặt bị phong hóa mạnh B. Các khối núi bị cắt xẻ, xâm thực, xói mòn C. Nhiều dạng địa hình Cacxto độc đáo D. Có đường bờ biển dài Câu 15. Đồng bằng lớn nhất nước ta là A. đồng bằng Sông Hồng B. đồng bằng Sông Cửu Long C. đồng bằng duyên hải Nam Trung Bộ D. đồng bằng duyên hải Bắc Trung Bộ II. TỰ LUẬN (4,0 điểm). Câu 1 (1,0 điểm). Địa hình châu thổ sông Hồng khác với địa hình châu thổ sông Cửu Long như thế nào? Câu 2 (1,0 điểm). Viết một đoạn văn từ 7-10 câu về một cảnh đẹp của biển Việt Nam mà em yêu thích. Câu 3 (2,0 điểm). Cho bảng số liệu sau: Tỉ trọng các ngành trong tổng sản phẩm trong nước (GDP) của Việt Nam năm 1990 và 2019 ( Đơn vị: %) Nông nghiệp Công nghiệp Dịch vụ 1990 2019 1990 2019 1990 2019 38,7 14 22,7 34,5 38,6 51,5 a. Vẽ biểu đồ hình tròn thể hiện tỉ trọng các ngành trong tổng sản phẩm trong nước (GDP) của Việt Nam năm 1990 và 2019. b. Nhận xét về sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế nước ta từ giai đoạn 1990 -2019. De-Thi.com Bộ đề ôn luyện thi giữa học kì 2 Địa lí 8 sách Cánh Diều (Có lời giải) - De-Thi.com HƯỚNG DẪN CHẤM I. TRẮC NGHIỆM (6,0 điểm) Mỗi đáp án đúng được 0,4 điểm. Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 Đáp án B C A C D C B A C A B B A D B II. TỰ LUẬN (4,0 điểm). Câu Nội dung Điểm + Đồng bằng sông Hồng: diện tịch 15000km2, có hệ thống đê chống lũ dài trên 0,5 2700km, chia cắt đông bằng thành nhiều vùng trũng, thấp hơn mực nước ngoài đê từ 3 đến 7m và không còn được bồi đắp tự nhiên nữa. Trên vùng đồng bằng còn có một số đồi núi thấp. 1 + Đồng bằng sông Cửu Long: diện tích khoảng 40000km2, cao trung bình 2m- 0,5 3m so với mực nước biển. Trên đồng bằng không có đê lớn để ngăn lũ, nhưng có mạng lưới sông ngòi, kênh rạch chằng chịt. Vào mùa lũ, nhiều vùng đất trũng rộng lớn bị ngập úng sâu - Viết 1 đoạn văn 1,0 + Vị trí 2 + Tài nguyên + Phát triển kinh tế xã hội a. Vẽ biểu đồ - Vẽ đúng, đẹp, sạch 0,5 - Biểu đồ có đầy đủ tên, số liệu, chú thích 0,5 b. Nhận xét 1,0 3 - Nông nghiệp giảm - Công nghiệp tăng - Dịch vụ tăng - Cơ cấu kinh tế ngày càng cân đối, hợp lí. Phấn đấu năm 2020 trở thành nước công nghiệp ------ Hết ------ De-Thi.com Bộ đề ôn luyện thi giữa học kì 2 Địa lí 8 sách Cánh Diều (Có lời giải) - De-Thi.com ĐỀ SỐ 16 PHÒNG GDĐT QUẾ SƠN KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II TRƯỜNG THCS QUẾ AN MÔN LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ 8 MÔN ĐỊA LÝ - LỚP I. TRẮC NGHIỆM (5 điểm). Chọn một phương án trả lời đúng của mỗi câu sau (Từ câu 1 đến câu 15 và ghi vào giấy kiểm tra - Ví dụ chọn phương án A câu 1, ghi là 1A): Câu 1: Đặc điểm của gió mùa Đông là A. khô nóng, nhiều mưa. B. nóng ẩm, nhiều mưa C. nóng ẩm, ít mưa.D. khô lạnh, ít mưa. Câu 2: Cảnh quan chiếm diện tích lớn nhất khu vực Đông Nam Á là A. rừng nhiệt đới ẩm. B. rừng rụng lá theo mùa. C. xa van và cây bụi D. rừng thưa và xa van. Câu 3: Nước có diện tích nhỏ nhất khu vực Đông Nam Á là A. Việt Nam B. Đông-Ti-Mo C. Xin-Ga-Po D. Mi-An-Ma Câu 4: Quốc gia nào sau đây theo chế độ Vương quốc? A. Phi-Lip-Pin. B. Đông-Ti-Mo C. Xin-Ga-Po D. Thái Lan. Câu 5: Đa số người Việt Nam theo tôn giáo A. Phật giáo và Hồi giáo. B. Phật giáo và Ki-tô giáo C. Ki-tô giáo và Hồi giáo. D. Phật giáo và Ấn Độ giáo Câu 6: Đặc điểm nào sau đây là đặc điểm phát triển kinh tế của các quốc gia Đông Nam Á? A. Các quốc gia Đông Nam Á có nền kinh tế nghèo nàn lạc hậu và kém phát triển. B. Phát triển nhanh và duy trì tốc độ tăng trưởng cao. C. Nền kinh tế phát triển khá nhanh, song chưa vững chắc. D. Có nền kinh tế phát triển hiện đại. Câu 7: Việt Nam gia nhập ASEAN vào năm nào? A. 1967. B. 1984. C. 1993. D. 1995. Câu 8: Tam giác tăng trưởng kinh tế XI-GIÔ-RI là hợp tác của 3 quốc gia nào? A. Việt Nam, Lào, Cam-pu-chia. B. Ma-lai-xi-a, Xin-ga-po, Thái Lan. C.Thái Lan, Mi-an-ma, Ma-lai-xi-a. D. Ma-lai-xi-a, Xin-ga-po, In-đô-nê-xi-a. Câu 9: Sự hợp tác để phát triển kinh tế-xã hội của các nước ASEAN biểu hiện qua A. tăng cường trao đổi hàng hóa giữa các nước.B. sử dụng đồng tiền chung trong khu vực. C. hình thành một thị trường chung. D. cùng hợp tác để sản xuất ra sản phẩm Câu 10: Điểm cực Đông phần đất liền nước ta thuộc A. Xã Sín Thầu, huyện Mường Nhé, tỉnh Điện Biên. B. Xã Vạn Thanh, huyện Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hòa. C. Xã Đất Mũi, huyện Ngọc Hiển, tỉnh Cà Mau. D. Xã Lũng Cú, huyện Vạn Ninh, tỉnh Hà Giang. Câu 11: Đảo lớn nhất nước ta là đảo A. Lý Sơn. B. Cái Bầu. C. Phú Quốc. D. Cồn Cỏ De-Thi.com
File đính kèm:
bo_de_on_luyen_thi_giua_hoc_ki_2_dia_li_8_sach_canh_dieu_co.docx

