Bộ đề ôn luyện thi giữa học kì 2 Địa lí 7 sách Cánh Diều (Có lời giải)
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "Bộ đề ôn luyện thi giữa học kì 2 Địa lí 7 sách Cánh Diều (Có lời giải)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Bộ đề ôn luyện thi giữa học kì 2 Địa lí 7 sách Cánh Diều (Có lời giải)
Bộ đề ôn luyện thi giữa học kì 2 Địa lí 7 sách Cánh Diều (Có lời giải) - De-Thi.com H ƯỚNG DẪN CHẤM I . TRẮC NGHIỆM: (2,0 điểm) T ừ câu 1 đến câu 4: Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm. Câu 1 2 3 4 Đáp án D C C B C âu 5. Điền đúng mỗi chỗ chấm được 0,25 điểm. ( ,1) Anh-điêng (2) Ơ-rô -pê –ô- it C âu 6. Nối đúng mỗi ý được 0,25 điể. 1+c; 2+a I I. TỰ LUẬN: (3,0 điểm) Câu N ội dung cần đạt Điểm - Vấn đề tăng nhanh dân số: - Năm 2020, số dân châu Phi khoảng 1.340 triệu người, chiếm khoảng 17% số dân 0,5 t hế giới. 1 - Dân số châu Phi tăng rất nhanh từ những năm 50 của thế kỉ XX, Giai đoạn 1950 - 0,5 (1.5 điểm) 2 020, tỉ lệ tăng dân số tự nhiên của châu Phi luôn cao hơn mức trung bình thế giới. - Tăng dân số nhanh là một trong những nguyên nhân kìm hãm sự phát triển, dẫn 0,5 đ ến đói nghèo, tài nguyên bị khai thác kiệt quệ, suy thoái và ô nhiễm môi trường,... ở châu Phi. P hương thức con người khai thác bền vững tài nguyên đất: - Bắc Mỹ có nhiều đồng bằng rộng lớn, đất đai màu mỡ được khai thác từ rất lâu 0,5 đ ể trồng trọt, chăn nuôi. 2 - Do thời gian dài sử dụng lượng lớn phân bón và thuốc bảo vệ thực vật hoá học, 0,5 (1,5 điểm) đ ất đã bị thoái hoá. = > Vì vậy, các nước Bắc Mỹ đẩy mạnh phát triển nông nghiệp theo hướng “nông n ghiệp xanh”, ứng dụng khoa học – công nghệ trong quá trình sản xuất, đem lại 0,5 n ăng suất cao và bảo vệ tài nguyên đất. De-Thi.com Bộ đề ôn luyện thi giữa học kì 2 Địa lí 7 sách Cánh Diều (Có lời giải) - De-Thi.com Đ Ề SỐ 14 T RƯỜNG THCS LÝ THƯỜNG KIỆT K IỂM TRA GIỮA KỲ I M ÔN: LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ 7 Phân môn: Địa Lí Thời gian: 30 phút I ở. TRẮC NGHIỆM: (2 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái đầu ý trả lời đúng nhất: C âu 1: Châu Âu có diện tích A. trên 10 triệu km2. B. 44,4 triệu km2. C. 30,3 triệu km2. D. 42 triệu km2. C âu 2: Dãy núi nào ngăn cách châu Âu với châu Á? A. U-ran. B. Xcan-đi-na-vi. C. An-pơ. D. Các-pát. C ở âu 3: Dạng địa hình chiếm phần lớn diện tích châu Âu là A. núi già. B. núi trẻ. C. cao nguyên. D. đồng bằng. C ởâu 4: Đới khí hậu, kiểu khí hậu chiếm diện tích lớn nhất châu Âu là A . cực và cận cực. B. ôn đới hải dương. C. ôn đới lục địa. D. cận nhiệt. C âu 5: Con sông nào dài thứ hai châu Âu? A. Von-ga. B. Đa-nuýp. C. Rai-nơ. D. Đni-ép. C âu 6: Năm 2020, số dân của châu Âu đứng thứ mấy trên thế giới? A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. C âu 7: Năm 2020, tỉ lệ dân châu Âu sống trong khu vực đô thị khoảng A. 70%. B. 75%. C. 80%. D. 85%. C ởâu 8: Năm 2020, đô thị nào dưới đây châu Âu có trên 10 triệu dân? A. Bác-xê-lô-na. B. Mát-xcơ-va. C. Ki-ép. D. Béc-lin. I )I. TỰ LUẬN: (3 điểm C ) âu 1: (1,5 điểm E ởm hãy phân tích đặc điểm các khu vực địa hình chính châu Âu. C) âu 2: (1,5 điểm a ) Cơ cấu dân số già ảnh hưởng như thế nào đến sự phát triển kinh tế - xã hội ở châu Âu? b ) Hai năm gần đây, châu Âu có 2 luồng di cư lớn nào? Nguyên nhân chính của 2 luồng di cư đó là gì? De-Thi.com Bộ đề ôn luyện thi giữa học kì 2 Địa lí 7 sách Cánh Diều (Có lời giải) - De-Thi.com H ƯỚNG DẪN CHẤM I . TRẮC NGHIỆM: (2 điểm) Đúng mỗi câu được 0,25 điểm. Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 Đáp án A A D C B D B B I )I. TỰ LUẬN: (3 điểm C )ở ÂU 1: (1,5 điểm Phân tích các đặc điểm khu vực địa hình chính châu Âu: - Khu vực đồng bằng: chiếm 2/3 diện tích châu lục, gồm đồng bằng Bắc Âu, đồng bằng Đông Âu, các đ ồng bằng trung lưu và hạ lưu sông Đa-nuýp. Các đồng bằng có đặc điểm địa hình khác nhau do nguồn gốc hình thành khác nhau. (0,5đ) - Khu vực miền núi: + ở Núi già phân bố phía bắc và trung tâm châu lục: Xcan-đi-na-vi, U-ran,.., phần lớn có độ cao trung b ình và thấp. (0,5đ) + ở Núi trẻ phân bố chủ yếu phía nam: An-pơ, Các-pát, ... phần lớn có độ cao trung bình dưới 2000m, A n-pơ cao nhất châu Âu, có nhiều đỉnh trên 4000m. (0,5đ) C ) ÂU 2: (1,5 điểm a ) 1,0 điểm. Ảnh hưởng của cơ cấu dân số già đến sự phát triển kinh tế - xã hội ở châu Âu: - Gây thiếu hụt nguồn lao động, đặc biệt là các ngành cần lđ năng động, sức khoẻ. (0,5đ) - Chi phí lớn về phúc lợi xã hội, y tế cho người già. (0,25đ) - Nguy cơ suy giảm dân số. (0,25đ) b( ) 0,5 điểm. HS nêu được 2 ý sau: Đúng mỗi ý 0,25 điểm). - Gần đây châu Âu có 2 luồng di cư lớn: + Từ châu lục, khu vực khác (châu Phi, Trung Đông) vượt qua Địa Trung Hải tới châu Âu. + Trong nội bộ châu Âu, nhiều nhất là từ Ucraina tới các nước khác của châu Âu. - Nguyên nhân: do các cuộc xung đột (ở Nam Sudan, Nigie, Ga-bông thuộc châu Phi; ở Ucraina thuộc cởh âu Âu; dải Gaza thuộc Trung Đông). De-Thi.com Bộ đề ôn luyện thi giữa học kì 2 Địa lí 7 sách Cánh Diều (Có lời giải) - De-Thi.com ĐỀ SỐ 15 A. TRẮC NGHIỆM (2,0 điểm) Chọn đáp án đúng nhất. Câu 1. Châu Mỹ có diện tích lớn thứ mấy trên thế giới? A. thứ nhất B. thứ hai C. thứ ba D. thứ tư Câu 2. Châu Mĩ nằm hoàn toàn ở nửa cầu: A. nửa cầu Bắc B. nửa cầu Nam C. nửa cầu Đông D. nửa cầu Tây Câu 3. Trung tâm kinh tế nào không nằm ở Bắc Mỹ? A. Niu-ooc. B. Oa-sinh-tơn. C. Lôt-an-giơ-let. D. Xao Pao-lô. Câu 4. Đâu không phải vai trò của rừng A-ma-dôn : A. là lá phổi của thế giới B. vùng dự trữ sinh học quý giá. C. điều hòa khí hậu toàn cầu. D. là nơi tập trung đông dân cư và các đô thị lớn. Câu 5. Rừng A-ma-dôn có diện tích khoảng : A. 3 triệu km2 B. 4 triệu km2 C. 5 triệu km2 C. 6 triệu km2 Câu 6. Chủ nhân đầu tiên của khu vực Trung và Nam Mỹ là: A. người Anh - điêng. B. người Tây Ban Nha. C. người Bồ Đào Nha. C. người gốc Phi. Câu 7. Tốc độ đô thị hóa rất nhanh ở Trung và Nam Mĩ trong điều kiện: A. tốc độ phát triển kinh tế nhanh. B. trình độ công nghiệp hóa cao. C. đô thị hóa tự phát, kinh tế còn chậm D. độ thị hóa có kế hoạch. phát triển. Câu 8. Nền văn hóa Mỹ la - tinh độc đáo được hình thành ở khu vực nào của châu Mĩ? A. Bắc Mỹ. B. Trung Mỹ. C. Nam Mỹ. D. Trung và Nam Mỹ. B. TỰ LUẬN (3,0 điểm) Câu 9 (1,5 điểm) Trình bày đặc điểm cơ bản về sự phân hóa địa hình khu vực Bắc Mỹ . Câu 10 (1,5 điểm) a) Hãy phân tích phương thức khai thác bền vững tài nguyên đất ở Bắc Mỹ. (1,0 điểm) b) Em hãy đề xuất các biện pháp bảo vệ rừng A-ma-dôn. De-Thi.com Bộ đề ôn luyện thi giữa học kì 2 Địa lí 7 sách Cánh Diều (Có lời giải) - De-Thi.com ĐÁP ÁN A. TRẮC NGHIỆM (2,0 điểm/8 câu) Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 Đáp án B D D D C A C D (Mỗi câu đúng được 0,25 điểm) B. TỰ LUẬN (3,0 điểm) CÂU NỘI DUNG ĐIỂM Đặc điểm sự phân hóa địa hình Bắc Mĩ (1,5 điểm) + Phía tây: Miền núi Cooc-đi-e cao trung bình 3000-4000 m, kéo dài 0,5 9000km theo chiều bắc –nam, gồm nhiều dãy núi chạy song song, xen giữa là các cao nguyên và sơn nguyên. 0,5 9 + Ở gữi a: Miền đồng bằng có độ cao từ 200-500m, thấp dần từ bắc 0,5 (1,5 xuống nam. điểm) + Phía đông: Dãy núi A-pa-lat từ có hướng đông bắc-tây nam. Độ cao ở pầh n bắc A-pa-lát từ 400-500 m. Phần nam A-pa-lát cao từ 1000- 1500 m. a. phương thức khai thác bền vững tài nguyên đất ở Bắc Mỹ. (1,0 điểm) -ắ B c Mỹ có nhiều đồng bằng rộng lớn, bằng phẳng, đất đai màu mỡ, đã được khai thác từ rất lâu để trồng trọt và chăn nuôi. - Do thời gian sử dụng lượng phân bón và thuốc bảo vệ tựh c vật hóa 0,25 học, đất đã bị thoái hóa. 0,25 10 - Hiện nay, các nướcắ B c Mỹ đẩy mạnh phát triển nông nghiệp theo 0,25 (1,5 hướng “nông nghiệp xanh”, ứng dụng khoa học-công nghệ trong quá 0,25 điểm) trình sản xuất - Nhờ đó đem lại năng suất cao, đồng thời bảo vệ tài nguyên đất. b. Một số biện pháp bảo vệừ r ng A-ma-dôn (0,5 điểm) + Tăng cường giám sát hoạt động khai thác rừng; trồng phục hồi rừng + Tuyên truyền và đẩy mạnh vai trò của người dân bản địaệ ctrong vi 0,5 bảo vệừ r ng. De-Thi.com Bộ đề ôn luyện thi giữa học kì 2 Địa lí 7 sách Cánh Diều (Có lời giải) - De-Thi.com Đ Ề SỐ 16 ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN LONG BIÊN K IỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II TRƯỜNG THCS NGÔ GIA TỰ M ÔN: LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ - LỚP 7 PHÂN MÔN ĐỊA LÍ Thời gian làm bài: 60 phút P HẦN I. TRẮC NGHIỆM: (2,5 điểm) Ghi lại chữ cái đứng trước câu trả lời đúng vào giấy kiểm tra. Câu 1: Diện tích của châu Mỹ là A. 10 triệu km². B. 44,4 triệu km². C. 42 triệu km². D. 20,2 triệu km². C ở âu 2: Châu Mỹ nằm hoàn toàn bán cầu A. Bắc. B. Nam. C. Đông. D. Tây. CỞ â u 3: Bắc Mỹ có mấy khu vực địa hình chính? A. 2. B. 3. C. 4. D. 5. Cở âu 4: Kiểu khí hậu nào Bắc Mỹ chiếm diện tích lớn nhất? A . Ôn đới. B. Nhiệt đới. C. Hàn đới. D. Núi cao. C âu 5: Bắc Mỹ đã sử dụng biện pháp nào sau đây nhằm bảo vệ và chống thoái hóa đất? A . Áp dụng khoa học kĩ thuật hiện đại vào trong sản xuất cây công nghiệp B . Luân canh và tăng vụ các loại cây lương thực C .Trồng trọt kết hợp với chăn nuôi gia súc D . Tăng cường sử dụng nguồn phân bón sinh học C ởâ u 6: Nguồn tài nguyên rừng Bắc Mỹ được khai thác nhằm mục đích chủ yếu A . dùng cho công nghiệp sản xuất giấy và chế biến gỗ. B . công nghiệp dệp may và chế biến gỗ. C . công nghiệp sản xuất giấy. D . công nghiệp sản xuất giấy và công nghiệp xây dựng. C âu 7: Các dòng nhập cư đã mang lại thuận lợi nào sau đây cho Bắc Mỹ? A . Nguồn lao động dự trữ lớn. B. Tạo ra nhiều việc làm cho xã hội. C . Giảm chi phí đầu tư cơ sở hạ tầng. D. Giảm thiểu tình trạng thiếu lao động. C ởâu 8: Các đô thị Bắc Mỹ phân bố chủ yếu A . phía bắc Bắc Mỹ. B. phía tây dọc hệ thống Cooc-đi-e. C . vùng Hồ Lớn và ven Đại Tây Dương. D. ven Thái Bình Dương và Đại Tây Dương. C âu 9: Khu vực Trung và Nam Mỹ gồm A . Mê-hi-cô, các quần đảo trong biển Caribê và Nam Mỹ. B . Eo đất trung Mỹ và lục địa Nam Mỹ, Mê-hi-cô. C . Mê-hi-cô, eo đất Trung Mỹ, các quần đảo trong biển Caribê và Nam Mỹ. D . Eo đất trung Mỹ và quần đảo Ăngti, Mê-hi-cô. C âu 10: Đặc điểm nào sau đây không đúng với đồng bằng A-ma-dôn? A. Vùng nông nghiệp trù phú nhất Nam Mỹ. B ở . Thảm thực vật chủ yếu là rừng rậm xích đạo. De-Thi.com Bộ đề ôn luyện thi giữa học kì 2 Địa lí 7 sách Cánh Diều (Có lời giải) - De-Thi.com C . Đất đai rộng và bằng phẳng. D . Có mạng lưới sông ngòi rất phát triển. P HẦN II. TỰ LUẬN: (2,5 điểm) Câu 1: (1 điểm) Trình bày khái quát vị trí địa lí và phạm vi châu Mỹ. C âu 2: (1 điểm) Phân tích phương thức khai thác bền vững tài nguyên rừng ở Bắc Mỹ. C ở âu 3: (0,5 điểm) Cho bảng số liệu: Diện tích rừng A-ma-dôn Bra-xin giai đoạn 1970 – 2019 Năm 1970 1990 2000 2010 2019 Diện tích (triệu km²) 4,0 3,79 3,6 3,43 3,39 Q ua bảng số liệu trên, em có nhận xét gì về diện tích rừng A-ma-dôn giai đoạn 1970 – 2019. De-Thi.com Bộ đề ôn luyện thi giữa học kì 2 Địa lí 7 sách Cánh Diều (Có lời giải) - De-Thi.com H ƯỚNG DẪN CHẤM P HẦN I. TRẮC NGHIỆM: (2,5 điểm) Mỗi đáp án đúng được 0,25 điểm. Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 Đáp án C D B A D A D C C A P HẦN II. TỰ LUẬN: ( 2,5 điểm) Câu Đáp án Điểm .Vị trí địa lí và phạm vi châu Mỹ 1 + Châu Mỹ gồm 2 lục địa là Bắc Mỹ và Nam Mỹ nối với nhau bởi eo đất hẹp Trung 0,25 Mỹ. + ở Châu Mỹ nằm hoàn toàn bán cầu Tây và trải dài trên nhiều vĩ độ (phần đất liền 0,25 1 k hoảng từ 72°B - 54°N). + Tiếp giáp với Bắc Băng Dương, Thái Bình Dương và Đại Tây Dương, cách xa các 0,25 châu lục khác. + Diện tích là 42 triệu km2, lớn thứ 2 thế giới (sau châu Á). 0,25 Pở hương thức khai thác bền vững tài nguyên rừng Bắc Mỹ. 1 - Bắc Mỹ sở hữu tài nguyên rừng giàu có, nhưng trong thời gian dài rừng bị khai thác 0,25 mạnh nên diện tích rừng suy giảm nhanh. - Hiện nay, Chính phủ đã đưa ra nhiều biện pháp quản lí và khai thác bền vững tài 0,25 2 n guyên rừng như: + Khai thác chặt chọn cây theo yêu cầu sử dụng và phù hợp với khả năng tái sinh tự 0,25 n hiên của rừng. + Khai thác dần trong thời gian dài để rừng có thể tự tái sinh tự nhiên. 0,25 N hận xét diện tích rừng của A-ma-dôn trong giai đoạn 1970 – 2019 0,5 - Diện tích rừng A-ma-dôn từ năm 1970 đến năm 2019 giảm liên tục 0,25 3 - Giai đoạn từ 1970 – 2019 diện tích rừng giảm từ 4,0 triệu km2 (năm 1970) xuống còn 0,25 3,39 triệu km2 (năm 2019), giảm 0,61 triệu km2. De-Thi.com Bộ đề ôn luyện thi giữa học kì 2 Địa lí 7 sách Cánh Diều (Có lời giải) - De-Thi.com Đ Ề SỐ 17 U BND HUYỆN QUẾ SƠN Đ Ề KIỂM TRA GIỮA KỲ 2 TRƯỜNG THCS QUẾ CHÂU M ôn: Lịch sử-Địa lí – Lớp: 7 T hời gian: 60 phút (không kể thời gian giao đề) A . TRẮC NGHIỆM: (2,0 điểm) Câu 1: Hiện nay châu Á có bao nhiêu quốc gia và vùng lãnh thổ? A. 47 quốc gia và vùng lãnh thổ. B. 48 quốc gia và vùng lãnh thổ. C. 49 quốc gia và vùng lãnh thổ. D. 50 quốc gia và vùng lãnh thổ. C ởâu 2: Thảm thực vật nào tiêu biểu khu vực Nam Á? A . Rừng xích đạo. B. Rừng nhiệt đới gió mùa và xa van. C. Thảo nguyên và bán hoang mạc. D. Rừng lá kim. C âu 3: Nam Á có các hệ thống sông lớn nào? A. Sông Ấn, sông Hằng, sông Mê-Công. B. Sông Ấn, sông Hằng, sông Ơ-phrát. C. Sông Ấn, sông Hằng, sông Trường Giang. D. Sông Ấn, sông Hằng, sông Bra-ma-pút. C âu 4: Miền địa hình nào nằm giữa khu vực Nam Á và Đông Á? A . Hệ thống dãy Hi-ma-lay-a. B. Sơn nguyên Đê-can. C . Dãy Gát Đông và Gát Tây. D. Đồng bằng Ấn-Hằng. C âu 5: Châu Phi ngăn cách với Châu Á bởi Biển Đỏ và: A . Địa Trung Hải. B. Biển Đen C. Kênh đào Panama. D. Kênh đào Xuyê. C âu 6: Châu Phi tiếp giáp với các đại dương nào? A . Đại Tây Dương và Ấn Độ Dương. B. Đại Tây Dương và Thái Bình Dương. C . Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương. D. Thái Bình Dương và Đại Tây Dương. C âu 7: Khó khăn lớn nhất về vấn đề môi trường trong sử dụng thiên nhiên ở châu Phi là gì? A . Suy giảm tài nguyên rừng, nạn săn bắt và buôn bán động vật hoang dã. B . Ô nhiễm môi trường, nạn săn bắt và buôn bán động vật hoang dã. C . Tốc độ hoang mạc hóa lan rộng ra biển, suy giảm tài nguyên rừng. D . Tài nguyên đất bị thoái hóa, nạn săn bắt và buôn bán động vật hoang dã. C âu 8: Đặc điểm nào sau đây không phải của địa hình châu Phi? A . Một khối cao nguyên khổng lồ. B. Độ cao trung bình khoảng 750m. C . Có ít núi cao và đồng bằng thấp. D. Địa hình lòng máng khổng lồ. BỰẬđi.ể T LU N: (3,0 m) C âu 1: (1,5 điểm) Em hãy trình bày đặc điểm tự nhiên của khu vực Đông Nam Á? C âu 2: (1,5 điểm) Cho biết môi trường nhiệt đới và môi trường hoang mạc Châu Phi có đặc điểm như thế nào? De-Thi.com Bộ đề ôn luyện thi giữa học kì 2 Địa lí 7 sách Cánh Diều (Có lời giải) - De-Thi.com H ƯỚNG DẪN CHẤM I . TRẮC NGHIỆM: (2 điểm) Mỗi câu đúng ghi 0,25 điểm. Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 Đáp án C B D A D A A D I I. TỰ LUẬN: (3 điểm) C âu 1. (1,5 điểm) Nội dung Điểm K hu vực Đông Nam Á có 2 phần chính là phần đất liền (bán đảo Trung Ấn) và phần hải đảo ( quần đảo Mã Lai). - Địa hình phần đất liền có các dải núi cao trung bình hướng bắc-nam và tây bắc-đông nam, 0.5đ x ởen kẽ các thung lũng sông cắt xẻ sâu, đồng bằng tập trung ven biển và hạ lưu sông. Phần h ải đảo có nhiều đồi núi, ít đồng bằng, là khu vực có nhiều núi lửa, động đất, sóng thần. - Khí hậu của phần đất liền mang tính nhiệt đới gió mùa. Vào mùa hạ có gió tây nam nóng ẩ m gây mưa nhiều, mùa đông có gió đông bắc khô lạnh. Phần hải đảo có khí hậu xích đạo, 0đ. q uanh năm nóng ẩm, mưa nhiều. Khu vực này cũng chịu ảnh hưởng của nhiều cơn bão nhiệt đới. - ở Mạng lưới sông ngòi Đông Nam Á khá dày, một số sông lớn như Mê Công, Mê Nam, 0,25đ sông Hồng 0.5đ - ở Rừng khu vực này chủ yếu là rừng mưa nhiệt đới, thành phần loài phong phú. - Khoáng sản quan trọng của rừng là dầu mỏ, khí tự nhiên, than đá, sắt, Câu 2. (1,5 điểm) Nội dung Điểm Đ ở ặc điểm của một trong các môi trường tự nhiên Châu Phi: 0,5đ * Môi trường Xích đạo: - Phạm vi: Gồm bồn địa Công-gô và duyên hải phía bắc vịnh Ghi-nê. - Khí hậu nóng và ẩm điều hoà, thảm thực vật rừng rậm xanh quanh năm. * Hai môi trường nhiệt đới: - Phạm vi: gần như trùng với ranh giới đới khí hậu cận xích đạo. 0.25đ - Có sự phân hoá ra mùa mưa và mùa khô rõ rệt. - Thảm thực vật chủ yếu là rừng thừa và xa van cây bụi. - Động vật: nhiều loài ăn cỏ (ngựa vằn, sơn dương, hươu cao cổ,...) và ăn thịt (sư tử, báo gấm, ...). 0.5đ * Hai môi trường cận nhiệt: - Phạm vi: phần cực bắc và cực nam châu Phi. - Mùa đông ấm, ẩm và mưa nhiều; mùa hạ nóng, khô. 0.25đ - Thảm thực vật là rừng và cây bụi lá cứng. De-Thi.com
File đính kèm:
bo_de_on_luyen_thi_giua_hoc_ki_2_dia_li_7_sach_canh_dieu_co.pdf

