Bộ đề ôn luyện thi giữa học kì 1 môn Toán 6 Cánh Diều (Có lời giải)

docx 75 trang Nam1190 23/12/2025 350
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "Bộ đề ôn luyện thi giữa học kì 1 môn Toán 6 Cánh Diều (Có lời giải)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Bộ đề ôn luyện thi giữa học kì 1 môn Toán 6 Cánh Diều (Có lời giải)

Bộ đề ôn luyện thi giữa học kì 1 môn Toán 6 Cánh Diều (Có lời giải)
 Bộ đề ôn luyện thi giữa học kì 1 môn Toán 6 Cánh Diều (Có lời giải) - De-Thi.com.
 b) 2 +4 = 67:65
 2 + 4 = 62
 2 = 36 ― 4
 2 = 32 0,5 điểm
 2 = 25
 = 5
 Vậy x = 5
 Gọi số phần thưởng cô giáo có thể chia được là x(ak′′: ∈ ℕ∗) Để chi đều 60 quyển 
 vở, 72 bút bi thành các phần thưởng như nhau thì x = UCLN(60,72).
 0,5 điểm
 Ta có: 60 = 22.3.5;72 = 23.32
23 0,25 điểm
 UCLN′(60,72) = 22.3. = 12
 0,25 điểm
 Vậy cô chủ nhiệm có thể chia nhiều nhất thành 12 phần thưởng
 Khi đó mỗi phần thưởng có 5 quyển vở và 6 chiếc bút bi.
 a) Vẽ hình tam giác đều có cạnh bằng 3 cm .
24 0,5 điểm
 Vẽ đúng yêu cầu
 b) Diện tích mảnh vườn là 6.4 = 24( m2) 0,5 điểm
 Ta có = 1 + 2 + 22 + + 22024 + 22025
 2. = 2 + 22 + 23 + 22025 + 22026
 2. ― = 2 + 22 + 23 + 22025 + 22026 ―1 ― 2 ― 22 ― ― 22024 ― 22025 =
 22026 ―1
25 0,5 điểm
 2 = 1 + 
 2026
 2 = 1 + 2 ― 1
 Ta lại có 2 ― = 1 2 = 22026
 = 2026
 Vậy = 2026
 De-Thi.com Bộ đề ôn luyện thi giữa học kì 1 môn Toán 6 Cánh Diều (Có lời giải) - De-Thi.com.
 ĐỀ SỐ 7
 UBND PHƯỜNG NAM ĐỊNH ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I NĂM HỌC 
 TRƯỜNG THCS TỐNG VĂN TRÂN Môn: Toán lớp 6
 Thời gian làm bài 90 phút (không tính thời gian giao đề)
Phần I. TRẮC NGHIỆM (2 điểm)
Chọn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng để ghi vào phần bài làm của mình.
Câu 1. Tập hợp E các số tự nhiên lớn hơn 5 và không vượt quá 9 được viết là:
 A. E { x N / 5 x 9 }.B. E x N / 5 x 9 .
 C. E x N / 5 x 9 . D. E x N / 5 x 9 .
Câu 2. Số 24375 là số
 A. Chia hết cho 2 và 3.B. Chia hết cho 3 và5.
 C. Chia hết cho 2 và 5.D. Chia hết cho 9 .
Câu 3. Tập hợp các số tự nhiên là ước của 16 là:
 A. 2; 4; 8. B. 2; 4; 8; 16 . 
 C. 1; 2; 4; 6; 8; 16. D. 1; 2; 4; 8; 16 .
Câu 4..Kết quả phân tích số 420 ra thừa số nguyên tố là :
 A. 22.3.7. B. 22.5.7. C. 22.3.5.7. D. 22.
Câu 5. Những hình nào sau đây có hai đường chéo bằng nhau?
 A. Hình thoi, hình chữ nhật, hình thang cân.
 B. Hình chữ nhật,hình thoi, hình vuông.
 C. Hình chữ nhật, hình thang cân, hình vuông.
 D. Hình thang cân, hình bình hành, hình chữ nhật.
Câu 6. Cho tam giác đều ABC có cạnh AB = 3cm, khi đó độ dài cạnh AC là:
 A. 3cm. B. 2cm. C. 6cm. D. 3m.
Câu 7. Hai đường chéo của hình thoi có độ dài lần lượt bằng 10cm và 6cm . Diện tích của hình thoi đó là: 
 A. 60 cm2 . B. 30 cm2. C. 30 m2 . D. 16 cm2 . 
Câu 8. Một hình vuông có diện tích bằng 25cm2. Chu vi của hình vuông đó là:
 A. 5cm. B. 10cm. C. 20 cm. D. 25cm. 
Phần II. TỰ LUẬN (8,0 điểm)
Bài 1. (2 điểm). Thực hiện phép tính (Tính hợp lý nếu có thể).
 a) 125 + 70 + 375 + 230
 b) 2024 . 72 – 2024 . 2 + 2024 .30
 c) 120 : {54 – [50 : 2 – (32 – 2 . 4)]}
Bài 2. (2 điểm). Tìm x, biết.
 De-Thi.com Bộ đề ôn luyện thi giữa học kì 1 môn Toán 6 Cánh Diều (Có lời giải) - De-Thi.com.
a)325 x 407 b) (2x 14) :8 23 c) 3x 2 : 32 35
Bài 3. (1,5 điểm). Cô giáo chủ nhiệm muốn chia 36 thước kẻ, 48 bút bi và 60 quyển vở thành một số phần 
thưởng như nhau để thưởng cho học sinh. Hỏi cô giáo có thể chia được nhiều nhất bao nhiêu phần thưởng? 
Khi đó mỗi phần thưởng có bao nhiêu thước kẻ, bút bi và quyển vở?
Bài 4. (2điểm). Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều rộng 12m, chiều dài gấp 5 lần chiều rộng.
a)Tìm diện tích thửa ruộng hình chữ nhật đó.
b)Vụ mùa vừa qua người ta trồng lúa ST25 trên thửa ruộng đó, cứ 10m2 thu hoạch được 5 ki-lô-gam thóc. 
Hỏi số lượng thóc ST 25 thu được trên mảnh ruộng đó là bao nhiêu?
c) Biết mỗi ki-lô-gam thóc ST 25 bán giá 10500 đồng. Hỏi bán nửa số thóc ST 25 thu được ở thửa ruộng 
nói trên thì được bao nhiêu tiền?
Bài 5. (0,5 điểm) Cho tổng A 520 521 522 .... 5158 5159 5160 .
Tìm số tự nhiên n , biết rằng: 4A 520 5n .
 -------Hết-------
 De-Thi.com Bộ đề ôn luyện thi giữa học kì 1 môn Toán 6 Cánh Diều (Có lời giải) - De-Thi.com.
 ĐÁP ÁN
Phần I. Trắc nghiệm nhiều lựa chọn (2,0 điểm). 
Mỗi câu đúng được 0,25 điểm
 Câu 1 2 3 4 5 6 7 8
 Đáp án D B D C C A B C
Phần II. Tự luận (8,0 điểm)
Bài 1. (2 điểm). Thực hiện phép tính:
 a) 125 + 70 + 375 + 230
 = (125 + 375) + (70 + 230) 0,25
 = 500 + 300
 = 800 0,25
 b) 2024 .72 – 2024 . 2 + 2024 . 30
 = 2024. ( 72 – 2 + 30 ) 0,25
 = 2024 . 100 0,25
 = 202400 0,25
 c) 120 : {54 – [50 : 2 – (32 – 2 . 4)]}
 = 120 : {54 – [50 : 2 – (9 – 8)]}
 =120 : {54 – [50 : 2 – 1]}
 0,25
 =120 : {54 – [25 – 1]}
 =120 : {54 – 24}
 0,25
 =120 : 30
 = 4
 0,25
 Bài 2. (2 điểm). Tìm x, biết
 a)325 x 407
 x 407 325 0,25
 x 82 0,25
 Vậy x 82
 b)(2x 14) :8 23
 (2x 14) :8 8
 0,25
 2x 14 8.8
 2x 14 64 0,25
 2x 64 14
 2x 78
 De-Thi.com Bộ đề ôn luyện thi giữa học kì 1 môn Toán 6 Cánh Diều (Có lời giải) - De-Thi.com.
 x 78 : 2 0,25
 x 39
 Vậy x 39
 c)3x 2 : 32 35
 3x 2 35.32 
 0,25
 3x 2 37
 Suy ra: x 2 7 0,25
 x 7 2 0,25
 x 9
 Vậy x 9
Bài 3: (1,5 điểm)
Cô giáo chủ nhiệm muốn chia 36 thước kẻ, 48 bút bi và 60 quyển vở thành một số phần thưởng như nhau 
để thưởng cho học sinh. Hỏi cô giáo có thể chia được nhiều nhất bao nhiêu phần thưởng? Khi đó mỗi phần 
thưởng có bao nhiêu thước kẻ, bút bi và quyển vở?
 Gọi số phần thưởng mà cô giáo có thể chia được là a ( a N*) 0,25
 Theo bài ra, ta có: 36a;48a;60a 0,25
 Hay a ƯC(36; 48; 60)
 Mà số phần thưởng là nhiều nhất 
 Nên a = ƯCLN (36; 48; 600)
 Ta có : 36 = 22 . 32 0,25
 48 = 24 . 3
 60 = 22 . 3. 5
 ƯCLN (36; 48; 600) = 22 . 3 = 12
 Vậy a = 12 0,25
 Vậy cô giáo có thể chia nhiều nhất thành 12 phần thưởng 0,25
 Khi đó, mỗi phần thưởng có: 0,25
 Số thước kẻ là: 36 : 12 = 3 ( cái)
 Số bút bi là: 48 : 12 = 4 (cái)
 Số quyển vở là: 60 : 12 = 5 (cái)
Bài 4. (2điểm). Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều rộng là 12m, chiều dài gấp 5 lần chiều rộng.
a)Tìm diện tích thửa ruộng hình chữ nhật đó.
b)Vụ mùa vừa qua người ta trồng lúa ST 25 trên thửa ruộng đó, cứ 10m2 thu hoạch được 5 ki-lô-gam 
thóc. Hỏi số lượng thóc ST 25 thu được trên mảnh ruộng đó là bao nhiêu?
c) Biết mỗi ki-lô-gam thóc ST 25 bán giá 10500 đồng. Hỏi bán nửa số thóc ST 25 thu được ở thửa ruộng 
nói trên thì được bao nhiêu tiền?
 a) Chiều dài thửa ruộng hình chữ nhật đó là:
 12 . 5 = 60 (m) 0,25
 Diện tích thửa ruộng hình chữ nhật đó là:
 12. 60 = 720 (m2) 0,5
 b) Số lượng thóc ST25 thu được trên mảnh ruộng đó là: 0,5
 De-Thi.com Bộ đề ôn luyện thi giữa học kì 1 môn Toán 6 Cánh Diều (Có lời giải) - De-Thi.com.
 (720 : 10). 5 = 360 (kg)
 c) Nửa số lượng thóc ST25 thu được trên mảnh ruộng đó là: 0,25
 360 : 2 = 180 (kg)
 Bán nửa số thóc ST25 thu được ở thửa ruộng nói trên thì được số tiền là: 0,5
 180 . 10500 = 1890000 (đồng) 
Bài 5. (0,5 điểm) Cho tổng A 520 521 522 .... 5158 5159 5160 .
Tìm số tự nhiên n , biết rằng: 4A 520 5n .
 A 520 521 522 .... 5158 5159 5160
 5A 5. 520 521 522 .... 5158 5159 5160 
 5A 521 522 .... 5159 5160 5161
 5A A 521 522 .... 5159 5160 5161 520 521 522 .... 5158 5159 5160 
 4A 5161 520 0,25
 Ta có: 4A 520 5n
 5161 520 520 5n
 5161 5n
 n 161
 Vậy n 161 0,25
Chú ý: HS giải theo các cách khác vẫn cho điểm tối đa.
 De-Thi.com Bộ đề ôn luyện thi giữa học kì 1 môn Toán 6 Cánh Diều (Có lời giải) - De-Thi.com.
 ĐỀ SỐ 8
 ĐỀ CHÍNH THỨC ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I ĐIỂM
 Năm học
 Ngày kiểm tra Môn: Toán 6
 Thời gian: 90 phút ( không kể giao đề)
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (3,0 điểm) Chọn phương án đúng nhất rồi ghi vào giấy 
bài làm. 
Câu 1. Cho tập hợp A = {1; 3; 5; 7}. Cách viết nào sau đây là đúng? 
A. 3 A. B. 5 A. C. 7 A. D. 2 A. 
Câu 2. Cho tập hợp P x N /1 x 5. Cách viết nào sau đây là sai?
A. P = 1;2;3;4;5 B. P = 2;3;4;5 C. P = 5;4;3;2;1 D. P = 2;1;3;5;4 
Câu 3. Tập hợp nào dưới đây là tập hợp số tự nhiên?
A. N = {1; 2; 3; }B. N = {0; 1; 2; 3; ; 100}
C. N = {0; 1; 2; 3; } D. N = {0; 2; 4; 6; }
Câu 4. Thứ tự thực hiện các phép tính đối với biểu thức không có dấu ngoặc là:
A. Nhân và chia → Lũy thừa → Cộng và trừ. B. Lũy thừa → Nhân và chia → Cộng và trừ.
C. Nhân và chia → Cộng và trừ→ Lũy thừa. D. Lũy thừa → Cộng và trừ → Nhân và chia.
Câu 5. Phân tích 50 ra thừa số nguyên tố ta được kết quả:
A. 50 = 2.52 B. 50 = 2.25 C. 50 = 2.25 D. 50 = 10.5
Câu 6. Số nào sau đây là ước của 32?
A. 0 . B. 6 . C. 16. D. 64.
Câu 7. Trong các số sau đây số nào vừa chia hết cho 3 vừa chia hết cho 5:
A. 360 B. 366 C. 455 D. 462 
Câu 8. Trong các tập hợp sau, tập hợp nào có các phần tử đều là số nguyên tố 
A. {0; 2; 3; 5}B. {1; 7; 11; 13} C. {2; 13; 17; 35}D. {2; 13; 23; 29} 
Câu 9. Trong hình vuông, mỗi góc có số đo bằng:
A. 600 B. 90 0 C. 1200 D. 1800 
Câu 10. Hình lục giác đều có:
A. Năm cạnh bằng nhau
B. Sáu góc bằng nhau, mỗi góc bằng 1200 
C. Sáu góc bằng nhau, mỗi góc bằng 600 
D. Ba đường chéo chính không bằng nhau. 
Câu 11. Khi mô tả các yếu tố của hình thoi, khẳng định nào sau đây sai: 
A. Hình thoi có bốn cạnh bằng nhau;
B. Hình thoi có bốn góc bằng nhau;
 De-Thi.com Bộ đề ôn luyện thi giữa học kì 1 môn Toán 6 Cánh Diều (Có lời giải) - De-Thi.com.
 C. Hình thoi có các cạnh đối song song với nhau; 
 D. Hình thoi có hai đường chéo vuông góc với nhau. 
 Câu 12. Cho hình bình hành ABCD , khẳng định đúng là 
A. A. CD = AB. B. AD = AB. 
 C. AB = BC D. AD = DC.
 II. PHẦN TỰ LUẬN: (7,0 điểm)
 Bài 1. (0,5 điểm) Viết số 25 041 thành tổng giá trị các chữ số của nó.
 Bài 2. (1,0 điểm) Tìm số tự nhiên x biết
 a) 5x 19 56 . b) 75 2x 39 :35 .
 Bài 3. (1,0 điểm) Thực hiện phép tính ( tính hợp lí nếu có thể):
 a, 270 + 125 + 130 + 375 b, {159 - [25 + (20 – 13)]} : 20
 Bài 4. (1,5 điểm) 
 a) Hãy tìm tất cả các bội của 3 nhỏ hơn 36.
 b) Một đội y tế có 36 bác sĩ và 162 y tá. Có thể chia đội y tế đó nhiều nhất thành mấy tổ để số bác sĩ và y 
 tá được chia đều vào các tổ ?
 Bài 5. (1,0 điểm) 
 a) Trong hình vẽ bên có bao nhiêu tam giác đều? Hãy viết 
 tên các tam giác đều đó.
 b) Em hãy mô tả về cạnh, góc, đường chéo của một hình 
 vuông.
 Bài 6. (1,0 điểm) 
 a) Dùng thước thẳng và thước êke, vẽ hình chữ nhật 
 MNPQ có một cạnh bằng 4 cm và một cạnh bằng 3 cm.
 b) Tính diện tích của hình chữ nhật MNPQ.
 Bài 7. (1,0 điểm) Tìm tất cả số tự nhiên n sao cho n+3 chia hết cho n+1.
 __________HẾT__________
 De-Thi.com Bộ đề ôn luyện thi giữa học kì 1 môn Toán 6 Cánh Diều (Có lời giải) - De-Thi.com.
 ĐÁP ÁN
 I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3 điểm)
 Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
 Đ/án A B C B A C A D B B B A
II. TỰ LUẬN (7 điểm) 
 Bài Ý Nội dung Điểm
 1 25 041 = 2.10 000 + 5.1 000 + 4.10 + 1 0,5
 (0,5đ)
 5x 19 56
 5x 56 19
 5x 75
 a) 0,25
 x 75:5
 x 15
 0,25
 Vậy x = 15.
 2
 75 2x 39 :35
 (1,0đ)
 75 2x 34
 75 2x 81
 0,25
 b) 2x 81 75
 2x 6
 x 6 : 2
 x 3 0,25
 Vậy x = 3
 270 + 125 + 130 + 375
 0,25
 a) = (270 + 130) + (125 + 375)
 = 400 + 500 = 900 0,25
 3 {159 - [25 + (20 – 13)]} : 20
 (1,0đ) 5
 = {159 - [2 + 7]} : 20 0,25
 b) = {159 - [32 + 7]} : 20
 = {159 - 39} : 20
 0,25
 = 120 : 20 = 6
 Tất cả các bội của 3 nhỏ hơn 36 là: 0; 3; 6; 9; 12; 15; 18; 21; 24; 27; 30; 0,5
 a)
 4 33.
 (1,5đ) Số tổ mà đội y tế đó có thể chia được nhiều nhất là ƯCLN (36, 162). 0,25
 b)
 Ta có: 36 = 22.32; 162 = 2.34
 De-Thi.com Bộ đề ôn luyện thi giữa học kì 1 môn Toán 6 Cánh Diều (Có lời giải) - De-Thi.com.
 => ƯCLN(36, 162) = 2.32 = 18 0,25
 Vậy có thể chia đội y tế đó nhiều nhất thành 18 tổ. 0,25
 0,25
 a) Có 3 tam giác đều là ABC; AEC; EDC. 0,5
 Trong hình vuông: 0,5
 5
 - Bốn cạnh bằng nhau.
(1,0đ) b)
 - Bốn góc bằng nhau và bằng 900.
 - Hai đường chéo bằng nhau.
 0,5
 a) Vẽ đúng hình chữ nhật MNPQ có một cạnh bằng 4 cm và một cạnh 
 6 bằng 3 cm.
(1,0đ) Diện tích của hình chữ nhật MNPQ là 0,5
 b)
 4.3 = 12 (cm2)
 Có: n 3 n 1 2 n 1 2 0,25
 Vậy (n 3) n 1 thì 2 n 1 
 0,25
 7 n 1 U 2 1;2
(1,0đ) + Với n 1 1 n 0 0,25
 + Với n 1 2 n 1
 Vậy n 0;1 thì n+3⋮ n+1. 0,25
 De-Thi.com

File đính kèm:

  • docxbo_de_on_luyen_thi_giua_hoc_ki_1_mon_toan_6_canh_dieu_co_loi.docx