Bộ đề ôn luyện thi giữa học kì 1 Địa lí 9 sách Kết Nối Tri Thức (Có lời giải)
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "Bộ đề ôn luyện thi giữa học kì 1 Địa lí 9 sách Kết Nối Tri Thức (Có lời giải)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Bộ đề ôn luyện thi giữa học kì 1 Địa lí 9 sách Kết Nối Tri Thức (Có lời giải)
Bộ đề ôn luyện thi giữa học kì 1 Địa lí 9 sách Kết Nối Tri Thức (Có lời giải) - De-Thi.com HƯỚNG DẪN CHẤM I. TRẮC NGHIỆM (2,0 điểm) Mỗi ý đúng 0,25 điểm Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 Đáp án A D B C C D A miền núi II. TỰ LUẬN (3,0 điểm) Câu Nội dung Điểm Câu 1 Các nhân tố tự nhiên (địa hình, khí hậu, nước) ảnh hưởng đến sự phát triển và 1,5 đ (1,5 đ) phân bố nông nghiệp. * Điạ hình: - Nước ta có ¾ diện tích đồi núi thuận lợi cho phát triển cây công nghiệp, cây ăn quả 0,25 và chăn nuôi gia súc lớn. 0,25 - Đồng bằng chiếm ¼ diện tích. Đất phù sa thuận lợi cho phát triển vùng chuyên canh cây lương thực, thực phẩm. 0,25 * Khí hậu: - Nước ta có khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa thuận lợi phát triển nông nghiệp nhiệt đới; 0,25 cây trồng, vật nuôi phát triển nhanh, quanh năm cho năng suất cao. - Khí hậu phân hoá đa dạng tạo cơ cấu mùa vụ, sản phẩm đa dạng. 0,5 * Nước: Nước ta có hệ thống sông ngòi dày đặc. Nguồn nước ngầm phong phú phục vụ cho sản xuất nông nghiệp Vẽ biểu đồ cột: Đúng biểu đồ, đúng tỉ lệ, khoa học, thẩm mĩ, đầy đủ thông tin (tên, Câu 2 bảng chú giải...) (Trừ điểm nếu: chia khoảng cách năm sai, không ghi đơn vị ở các 1,0 (1,0đ) thành phần, không chú giải và tên biểu đồ; thiếu sai mỗi ý trừ 0,25 đ). - Vẽ các dạng biểu đồ khác, không cho điểm. Câu 3 Cần phát triển công nghiệp xanh vì: 0,5 (0,5đ) HS thể hiện được sự hiểu biết về lợi ích của công nghiệp xanh. Tùy theo cách trả lời GV ghi điểm phù hợp. HS nêu được một số ý cơ bản sau: - Tái sử dụng chất thải nên tiết kiệm được chi phí đầu vào - Giảm thiểu chất thải công nghiệp, giải quyết tình trạng ô nhiễm môi trường, đảm bảo sức khỏe của người dân và tạo ra các sản phẩm an toàn De-Thi.com Bộ đề ôn luyện thi giữa học kì 1 Địa lí 9 sách Kết Nối Tri Thức (Có lời giải) - De-Thi.com ĐỀ SỐ 11 UBND QUẬN LONG BIÊN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ I TRƯỜNG THCS PHÚC LỢI MÔN: LỊCH SỬ- ĐỊA LÍ 9 PHÂN MÔN ĐỊA LÍ I. TRẮC NGHIỆM (2 điểm) Câu 1. Cơ cấu dân số theo nhóm tuổi nước ta có xu hướng A. giảm nhóm từ 0 - 14 tuổi, tăng nhóm từ 15 - 64 tuổi và nhóm từ 65 tuổi trở lên. B. giảm nhóm từ 0 - 14 tuổi và nhóm từ 65 tuổi trở lên, tăng nhóm từ 15 - 64 tuổi. C. tăng nhóm từ 0 - 14 tuổi và nhóm từ 15 - 64 tuổi, giảm nhóm từ 65 tuổi trở lên. D. tăng nhóm từ 0 - 14 tuổi, giảm nhóm từ 15 - 64 tuổi và nhóm từ 65 tuổi trở lên. Câu 2. Theo mục đích sử dụng, rừng nước ta không bao gồm A. rừng phòng hộ. B. rừng đặc dụng. C. rừng tự nhiên. D. rừng sản xuất. Câu 3. Hiện nay, vùng nào sau đây có mật độ dân số cao nhất cả nước? A. Trung du và miền núi Bắc Bộ. B. Tây Nguyên. C. Đồng bằng sông Hồng. D. Đông Nam Bộ. Câu 4. Trung du và miền núi Bắc Bộ là địa bàn cư trú của các dân tộc nào dưới đây? A. Tày, Nùng, Dao, Thái, Mông. B. Tày, Mường, Gia-rai, Mơ nông. C. Dao, Nùng, Chăm, Hoa. D. Tây, Nùng, Ê –Đê, Ba –Na. Câu 5. Thuỷ năng của sông suối là cơ sở để phát triển ngành công nghiệp nào sau đây? A. Năng lượng. B. Luyện kim. C. Hoá chất. D. Thực phẩm. Câu 6. Nhân tố kinh tế - xã hội nào sau đây tạo điều kiện nâng cao năng suất và chất lượng nông sản? A. Thị trường tiêu thụ. B. Mạng lưới sông, hồ. C. Khoa học - công nghệ. D. Địa hình và khí hậu. Câu 7. Khoáng sản năng lượng (than, dầu, khí) là cơ sở chủ yếu để phát triển ngành công nghiệp nào sau đây? A. Công nghiệp năng lượng, hoá chất. B. Công nghiệp luyện kim đen, màu. C. Công nghiệp vật liệu xây dựng. D. Công nghiệp hoá chất, thực phẩm. Câu 8. Chức năng chủ yếu của quần cư nông thôn là A. kinh tế, môi trường. B. khoa học - công nghệ. C. đầu mối giao thông. D. hành chính, văn hoá. Câu 9. Nhân tố nào sau đây tạo điều kiện cho nước ta phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới với năng suất cao? A. Khí hậu. B. Sông ngòi. C. Sinh vật. D. Địa hình. Câu 10. Cơ cấu ngành nông nghiệp nước chuyển dịch theo hướng A. tăng tỉ trọng ngành trồng trọt, giảm tỉ trọng ngành chăn nuôi và dịch vụ nông nghiệp. B. giảm tỉ trọng ngành trồng trọt, chăn nuôi và tăng tỉ trọng ngành dịch vụ nông nghiệp. C. tăng tỉ trọng ngành trồng trọt, chăn nuôi và giảm tỉ trọng ngành dịch vụ nông nghiệp. D. giảm tỉ trọng ngành trồng trọt, tăng tỉ trọng ngành chăn nuôi và dịch vụ nông nghiệp. II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI (2 điểm). De-Thi.com Bộ đề ôn luyện thi giữa học kì 1 Địa lí 9 sách Kết Nối Tri Thức (Có lời giải) - De-Thi.com Cho bảng số liệu Quy mô dân số và tốc độ gia tăng dân số của nước ta giai đoạn 1989-2021 Năm 1989 1999 2009 2019 2021 Quy mô dân số (triệu người) 64,4 76,5 86,0 96,5 98,5 Tỉ lệ gia tăng dân số (%) 2,1 1,51 1,06 1,15 0,94 (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam năm 2010, năm 2022) a) Năm 2021, số dân nước ta là 98,5 triệu người đứng thứ 13 trên thế giới b, Dân số tăng nhanh, trung bình mỗi năm tăng gần 1 triệu người trong giai đoạn 1989-2021 c, Tỉ lệ gia tăng dân số có xu hướng giảm chủ yếu do thực hiện tốt chính sách dân số, kế hoạch hóa gia đình. d, Để thể hiện quy mô dân số và gia tăng dân số biểu đồ cột là thích hợp nhất III. TỰ LUẬN (3 điểm) Câu 1 (1 điểm): Hãy phân tích vai trò của các nhân tố kinh tế - xã hội ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố công nghiệp nước ta. Câu 2 (0,5 điểm): Em hãy đề xuất 2 giải pháp để phát triển nông nghiệp xanh ở nước ta? De-Thi.com Bộ đề ôn luyện thi giữa học kì 1 Địa lí 9 sách Kết Nối Tri Thức (Có lời giải) - De-Thi.com HƯỚNG DẪN CHẤM I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN (2 điểm). Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm. Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 Đáp B D C B B D C B B D án II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI (2 điểm). Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm. a) b) c) d) S S Đ S III. TỰ LUẬN (3 điểm) Nội dung Điểm Câu 1 1 - Dân cư và lao động: dân số đông (98,5 triệu người 2021), tạo thị trường tiêu thụ rộng lớn. điểm Lực lượng lao động dồi dào, trình độ lao động ngày càng nâng lên, tạo điều kiện tiếp thu và ứng dụng công nghệ tiên tiến vào sản xuất. Lao động trong các làng nghề, cơ sở sản xuất tiểu thủ công nghiệp có tay nghề cao, kinh nghiệm sản xuất phong phú. - Chính sách: các chính sách công nghiệp như chính sách phân bố không gian và chuyển dịch cơ cấu ngành công nghiệp, phát triển các ngành công nghiệp ưu tiên, chính sách tạo lập môi trường đầu tư, kinh doanh thuận lợi cho phát triển công nghiệp, tạo môi trường thuận lợi cho phát triển và phân bố hợp lí các ngành công nghiệp. - Thị trường trong nước và quốc tế ngày càng mở rộng, góp phần phát triển các ngành công nghiệp. Tham gia kí kết các hiệp định thương mại tự do, nhiều sản phẩm công nghiệp đã xuất khẩu sang thị trường các nước phát triển. - Khoa học công nghệ, vốn và cơ sở vật chất kĩ thuật: tăng cường đầu tư cho nghiên cứu và chuyển giao công nghệ, áp dụng nhiều công nghệ tiên tiến vào sản xuất. Vốn đầu tư cho công nghiệp ngày càng tăng, cơ sở vật chất kĩ thuật được đầu tư phát triển hiện đại. - Hạn chế: thị trường ngày càng cạnh tranh, cơ sở vật chất kĩ thuật một số ngành công nghiệp đã lạc hậu, Câu 2 0,5 HS đưa ra các giải pháp phát triển nông nghiệp xanh theo các mô hình điểm - Mô hình nông nghiệp tuần hoàn - Mô hình trồng trọt hữu cơ - Mô hình nông nghiệp thông minh - Mô hình nuôi trồng thủy sản công nghệ cao De-Thi.com Bộ đề ôn luyện thi giữa học kì 1 Địa lí 9 sách Kết Nối Tri Thức (Có lời giải) - De-Thi.com ĐỀ SỐ 12 TRƯỞNG THCS TỪ SƠN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ 1 MÔN: LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ 9 PHÂN MÔN ĐỊA LÍ I. TRẮC NGHIỆM (2,0 điểm) Chọn phương án trả lời đúng trong các câu sau: Câu 1. Trung du và miền núi Bắc Bộ là địa bàn cư trú của những dân tộc chủ yếu nào? A. Tày, Mường, Gia-rai, Mơ nông B. Dao, Nùng, Chăm, Hoa C. Tày, Nùng, Ê-đê, Ba-na D. Tày, Mường, Thái, Mông Câu 2. Phát biểu nào sau đây không đúng với sự phân bố dân cư ở nước ta? A. Dân cư tập trung chủ yếu ở nông thôn và tỉ lệ ngày càng cao B. Tỉ lệ dân thành thị thấp hơn nông thôn, có xu hướng tăng lên C. Mức độ tập trung dân cư khu vực đồng bằng cao hơn miền núi D. Vùng Đồng bằng sông Hồng có mật độ dân số cao nhất cả nước Câu 3. Năm 2021, sản lượng thủy sản nuôi trồng chiếm tỉ trọng bao nhiêu trong tổng sản lượng thủy sản nước ta? A. 55% B. 60% C. 65% D. 70% Câu 4. Ngành công nghiệp nước ta có cơ cấu ngành đa dạng chủ yếu do A. Nhiều tài nguyên có giá trị cao B. Tài nguyên nhiên nhiên đa dạng C. Nhiều tài nguyên có trữ lượng lớn D. Tài nguyên phân bố ở nhiều nơi II. TỰ LUẬN (4,0 điểm) Câu 5. (2,0 điểm) Thế nào là nông nghiệp xanh? Trình bày ý nghĩa của việc phát triển nông nghiệp xanh Câu 6. (2,0 điểm) Cho bảng số liệu: DÂN SỐ VÀ TỈ LỆ GIA TĂNG DÂN SỐ NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 1989-2021 Năm 1989 1999 2009 2021 Số dân (triệu người) 64,4 76,5 86,0 98,5 Tỉ lệ tăng dân số (%) 2,10 1,51 1,06 0,94 Nguồn: SGK Lịch sử và Địa lí 9 (Kết nối tri thức với cuộc sống) - NXBGD Việt Nam, trang 117. a. Vẽ biểu đồ cột thể hiện sự gia tăng số dân nước ta giai đoạn 1989-2021. b. Nhận xét về quy mô và tỉ lệ tăng dân số nước ta giai đoạn trên. De-Thi.com Bộ đề ôn luyện thi giữa học kì 1 Địa lí 9 sách Kết Nối Tri Thức (Có lời giải) - De-Thi.com HƯỚNG DẪN CHẤM I. TRẮC NGHIỆM (2,0 điểm) Câu 1 2 3 4 Đáp án D A A B II. TỰ LUẬN (4,0 điểm) Câu Nội dung Điểm Câu 5. Thế nào là nông nghiệp xanh? Trình bày ý nghĩa của việc phát triển nông nghiệp 2,00 xanh. * Khái niệm nông nghiệp xanh: Nông nghiệp xanh là cách thức phát triển ngành nông nghiệp, trong đó tối đa hóa co 1,00 hội khai thác các nguộn tải nguyên sạch, dẩn đển một mô hình nông nghiệp tăng trưởng bển vừng gẳn với bảo vệ môi trường. * Ý nghĩa của việc phát triển nông nghiệp xanh: - Nâng cao sưce cạnh tranh của nông sản, tăng chất lượng của nông sàn, truy suất 0,25 được nguồn gốc, quy trình sản xuất nông sản. - Thúc đẩy phát triển công nghệ xừ lí và tái sử dụng phụ phẩm nông nghiệp, chất thải 0,25 chăn nuôi. - Góp phần nâng cao thu nhập của người dân và nâng cao chất lượng cuộc sổng. 0,25 - Phục hồi, cài tạo và khai thác hiệu quả tài nguyên thiên nhiên, giàm phát thải. 0,25 Câu 6. Vẽ biểu đồ cột thể hiện sự gia tăng số dân nước ta giai đoạn 1989-2021. 2,00 Nhận xét về quy mô và ti lệ tăng dân số nước ta giai đoạn trên. a. Vẽ biểu đồ cột thể hiện sự gia tăng số dân nước ta giai đoạn 1989-2021 1,00 - Dạng biểu đồ: Cột đơn (các loại biểu đồ khác không cho điểm) - Yêu cầu: Chính xác, khoa học, có đầy đủ số liệu trên biểu đồ, có chú giải, tên biểu đồ (thiếu mỗi yêu cầu trừ 0,25 điểm) b. Nhận xét: Trong giai đoạn 1989-2021, tình hình dân số nước ta có sự thay đổi: - Quy mô dân số nước ta tăng liên tục (dẫn chứng) 0,25 - Ti lệ tăng dân số của nước ta có xu hướng giàm liên tục (dẫn chứng) 0,25 - Mặc dù tỉ lệ gia tăng dân số nước ta có xu hướng giảm, tuy nhiên do quy mô dân sổ 0,50 đông nển mỗi năm dân sổ nước ta vẩn tăng khoảng 1 triệu ngưởi. De-Thi.com Bộ đề ôn luyện thi giữa học kì 1 Địa lí 9 sách Kết Nối Tri Thức (Có lời giải) - De-Thi.com ĐỀ SỐ 13 UBND HUYỆN QUẾ SƠN KIỂM TRA GIỮA KỲ I TRƯỜNG THCS QUẾ AN MÔN LỊCH SỬ- ĐỊA LÝ LỚP 9 PHÂN MÔN: ĐỊA LÍ I. TRẮC NGHIỆM (2,0 điểm). Chọn phương án trả lời đúng nhất của mỗi câu sau, từ câu 1 đến câu 4 (mỗi câu 0,25 điểm) Câu 1. Các dân tộc ít người phân bố chủ yếu ở A. trung du và đồng bằng. B. miền núi và trung du. C. gần cửa sông. D. vùng duyên hải. Câu 2. Khai thác than tập trung nhiều nhất ở A. Thái Nguyên. B. Vĩnh Phúc.C. Quảng Ninh.D. Lạng Sơn. Câu 3. Vùng nào sau đây có sản lượng thủy sản nuôi trồng lớn nhất nước ta? A. Duyên hải Nam Trung Bộ. B. Vùng Đông Nam Bộ. C. Vùng đồng bằng sông Hồng. D. Vùng đồng bằng sông Cửu Long. Câu 4. Tuyến đường ô tô huyết mạch của nước ta theo chiều bắc –nam là A. quốc lộ 1. B. quốc lộ 7. C. quốc lộ 8. D. quốc lộ 9. Câu 5. Chọn các cụm từ sau đây (rừng tự nhiên, rừng trồng, rừng sản xuất, rừng phòng hộ) điền vào chỗ ( ) để hoàn thành nội dung về đặc điểm phân bố tài nguyên rừng (0,5 điểm) Theo nguồn gốc hình thành, rừng được phân thành rừng tự nhiên và rừng trồng. Trung du và miền núi Bắc Bộ có diện tích (1) ..lớn nhất (chiếm hơn 37%), vùng Bắc Trung Bộ và Duyên hải miền Trung có diện tích (2) .lớn nhất (chiếm gần 40%). Câu 6. Nối cột A và B sao cho phù hợp về sự phát triển và phân bố ngành chăn nuôi (0,5 điểm) A B 1. Chăn 1+ . a) Phát triển các mô hình trang trại tập trung, hình thành các mô hình chăn nuôi nuôi trâu, khép kín, phân bố nhiều nhất ở Trung du và miền núi Bắc Bộ, tiếp đến là đồng bò bằng sông Hồng. 2. Chăn b) Phát triển theo hướng nuôi thịt, mở rộng quy mô nuôi sữa, phân bố chủ yếu ở nuôi lợn 2+ . vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ, Bắc Trung Bộ và Duyên hải miền Trung. c) Phát triển theo quy mô hộ gia đình và trang trại với nhiều hình thức nuôi, phân bố trên cả nước, nhiều nhất ở Đồng bằng sông Hồng. II. TỰ LUẬN (3,0 điểm). Câu 1. (1,5 điểm) Phân tích vai trò của tài nguyên khoáng sản đến sự phát triển và phân bố công nghiệp nước ta. Câu 2. (1,5 điểm) Dựa vào bảng số liệu sau đây, hãy nhận xét sự phân hóa thu nhập theo vùng ở nước ta năm 2021. (Đơn vị: nghìn đồng) Các vùng Năm 2021 Trung du vùng núi Bắc Bộ 2838 De-Thi.com Bộ đề ôn luyện thi giữa học kì 1 Địa lí 9 sách Kết Nối Tri Thức (Có lời giải) - De-Thi.com Đồng bằng sông Hồng 5026 Bắc Trung Bộ và Duyên hải Nam Trung Bộ 3493 Tây Nguyên 2856 Đông Nam Bộ 5794 Đồng bằng sông Cửu Long 3713 De-Thi.com Bộ đề ôn luyện thi giữa học kì 1 Địa lí 9 sách Kết Nối Tri Thức (Có lời giải) - De-Thi.com HƯỚNG DẪN CHẤM I. TRẮC NGHIỆM (2,0 điểm)Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 đ Câu 1 2 3 4 Đáp án B C D A Câu 5. Điền đúng mỗi chỗ chấm được 0,25 đ (1) rừng tự nhiên, (2) rừng trồng Câu 6. Nối đúng mỗi ý được 0,25 đ 1-b; 2-a II. TỰ LUẬN (3,0 điểm) Câu Nội dung Điểm Phân tích vai trò của tài nguyên khoáng sản đến sự phát triển và phân bố công nghiệp nước ta. - Khoáng sản có vai trò rất quan trọng đối với sự phát triển và phân bố công nghiệp 0,25đ nước ta. 1 - Cơ cấu khoáng sản đa dạng, một số loại có trữ lượng lớn như than, dầu mỏ, đã vôi, (1.5 apatit.. tạo thuận lợi phát triển cơ cấu công nghiệp đa dạng, hình thành các ngành công 0,75đ điểm) nghiệp trọng điểm. (Công nghiệp khai khoáng, sản xuất kim loại ) - Tuy nhiên một số khoáng sản có trữ lượng nhỏ, điều kiện khai thác khó khăn, một số loại khoáng sản bị cạn kiệt, khai thác làm ảnh hưởng đến môi trường (HS có thể không trình bày các ý theo thứ tự như hướng dẫn trả lời nhưng đủ ý và 0,5đ hợp lí vẫn cho điểm tối đa. Thiếu ý nào sẽ không cho điểm ý đó.) 2 Nhận xét sự phân hóa thu nhập theo vùng ở nước ta năm 2021. (1.5 HS nhận xét được: điểm) - Sự phân hoá thu nhập giữa các vùng (sắp sếp thu nhập theo thứ tự..) 0,75 đ - So sánh được thu nhập giữa vùng cao nhất và vùng thấp nhất. (số liệu cụ thể) 0,75đ De-Thi.com Bộ đề ôn luyện thi giữa học kì 1 Địa lí 9 sách Kết Nối Tri Thức (Có lời giải) - De-Thi.com ĐỀ SỐ 14 TRƯỜNG THCS QUẾ LONG ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I TỔ XÃ HỘI MÔN: LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ 9 PHÂN MÔN: ĐỊA LÍ I. TRẮC NGHIỆM (2.0 điểm) Khoanh tròn vào ý trả lời đúng nhất từ câu 1 đến câu 4.(Mỗi câu đúng 0,25 điểm) Câu 1. Trung du và miền núi Bắc Bộ là địa bàn sinh sống chủ yếu của các dân tộc A. Gia-rai, Ê-đê, Ba na. B.Tày, Thái,Mường. C. Chăm, Khơ me, Hoa.. D. Tày, Ba na, Hoa. Câu 2.Các vùng có hoạt động công nghiệp tập trung nhất ở nước ta là A.Đồng bằng sông Hồng, Đông Nam Bộ. B. Duyên hải miền Trung, Bắc Trung Bộ. C. Duyên hải miền Trung, Đông Nam Bộ. D. Bắc Trung Bộ, Đồng bằng sông Hồng. Câu 3. Loại rừng nào sau đây chứa đựng các hệ sinh thái tự nhiên quan trọng có các loài đặc hữu cần được bảo vệ? A. Rừng sản xuất. B. Rừng phòng hộ. C. Rừng đặc dụng. D. Tất cả các loại rừng trên. Câu 4. Vùng có sản lượng thủy sản khai thác cao nhất cả nước là A. Bắc Trung Bộ, Đồng bằng sông Hồng. B. Bắc Trung Bộ, Đồng bằng sông Cửu Long.. C. Duyên hải miền Trung. Đông Nam Bộ. D. Bắc Trung Bộ, Duyên hải miền Trung. Câu 5 (0,5 đ). Em hãy chọn các cụm từ thích hợp đã cho điền vào chỗ ( ) để hoàn thành nội dung sau (bền vững, ứng dụng công nghệ cao, an toàn thực phẩm) Ngành chăn nuôi ở nước ta phát triển mạnh theo hướng (1) .., ., sản xuất theo quy mô công nghiệp tập trung.Ưu tiên phát triển chăn nuôi(2) ... theo hướng hữu cơ, chú trọng đến khâu chế biến và tiêu thụ sản phẩm. Câu 6. (0,5 đ). Nối cột A và B sao cho phù hợp về ngành trồng trọt của nước ta. A B 1+ . a). Có diện tích lớn ở nước ta là chè, cà phê, điều, hồ tiêu, 1. Cây lương thực cao su Cây chè phát triển mạnh ở Trung du và miền núi Bắc Bộ, Tây Nguyên.. b). Có diện tích, sản lượng lớn là lạc, đậu tương, tập trung 2+ . nhiều ở Trung du và miền núi Bắc Bộ, Bắc Trung Bộ. 2. Cây công nghiệp lâu c). Lúa, ngô, khoai, sắn Trong đó lúa có vai trò quan năm trọng nhất, đảm bảo an ninh lương thực trong nước và xuất khẩu, được trồng trên khắp cả nước. II. TỰ LUẬN (3,0 điểm). Câu 1. (1,0 điểm) Cho bảng số liệu sau: SỐ DÂN VÀ TỈ LỆ GIA TĂNG DÂN SỐ NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 1989-2021 De-Thi.com
File đính kèm:
bo_de_on_luyen_thi_giua_hoc_ki_1_dia_li_9_sach_ket_noi_tri_t.docx

