Bộ đề ôn luyện thi giữa học kì 1 Địa lí 8 sách Kết Nối Tri Thức (Có lời giải)

pdf 46 trang Ngọc Anh 08/01/2026 190
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "Bộ đề ôn luyện thi giữa học kì 1 Địa lí 8 sách Kết Nối Tri Thức (Có lời giải)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Bộ đề ôn luyện thi giữa học kì 1 Địa lí 8 sách Kết Nối Tri Thức (Có lời giải)

Bộ đề ôn luyện thi giữa học kì 1 Địa lí 8 sách Kết Nối Tri Thức (Có lời giải)
 Bộ đề ôn luyện thi giữa học kì 1 Địa lí 8 sách Kết Nối Tri Thức (Có lời giải) - De-Thi.com
2 . Trắc nghiệm đúng sai (1 điểm)
 Tở rong mỗi ý a) b), c), d) mỗi câu, học sinh chọn đúng (Đ) hoặc sai (S) bằng cách ghi lại chữ Đ
v ới ý đúng, chữ S với ý sai
C ho đoạn tư liệu sau:
 V iệt Nam có đường bờ biển dài 3260km hình chữ S, từ Móng Cái ( Quảng Ninh) đến Hà Tiên (Kiên
G iang). Đường bờ biển tạo điều kiện cho 28 trên 63 tỉnh và thành phố trực thuộc Trung ương ở nước ta có
đ ường thông thương ra biển và có điều kiện trực tiếp khai thác những tiềm năng to lớn của Biển Đông.
 ( Nguồn: Địa lí tự nhiên Việt Nam 1)
a . Tất cả các tỉnh thành nước ta đều tiếp giáp với Biển Đông.
b . Nhờ tiếp giáp với Biển Đông nên nước ta có độ ẩm không khí cao, thiên nhiên xanh tốt.
c . Nước ta có tiềm năng phát triển tổng hợp các ngành kinh tế biển: Giao thông vận tải, thủy sản, du lịch,
k hai thác khoáng sản biển.
d . Thiên nhiên nước ta có sự phân hóa theo vĩ độ nhờ tiếp giáp với Biển Đông.
I I. TỰ LUẬN (1,5 điểm)
C âu 1. (1 điểm) Chứng minh thế mạnh của địa hình đồi núi đối với nông nghiệp, lâm nghiệp nước ta.
C âu 2. (0,5 điểm) Nêu biện pháp sử dụng hợp lí tài nguyên khoáng sản nước ta.
 De-Thi.com Bộ đề ôn luyện thi giữa học kì 1 Địa lí 8 sách Kết Nối Tri Thức (Có lời giải) - De-Thi.com
 H ƯỚNG DẪN CHẤM
I . TRẮC NGHIỆM (3,5 điểm)
1 . Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (2,5 điểm) Mỗi đáp án đúng được 0,25 điểm.
 Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
 Đáp án D D C A D B D A D A
2 . Trắc nghiệm đúng sai (1 điểm) Mỗi đáp án đúng được 0,25 điểm.
 a. S bĐ. cĐ. d. S
I I. TỰ LUẬN (1,5 điểm)
 Câu Nội dung Điểm
 C hứng minh thế mạnh của địa hình đồi núi đối với nông nghiệp, lâm nghiệp 1
 nước ta.
 1 - Các đồng cỏ rộng lớn tạo điều kiện phát triển chăn nuôi gia súc. 0,5
 - Thổ nhưỡng và khí hậu thích hợp cho cây công nghiệp lâu năm, cây ăn quả,.. 0,25
 - Nguồn lâm sản phong phú thuận lợi phát triển ngành lâm nghiệp. 0,25
 Biện pháp sử dụng hợp lí tài nguyên khoáng sản nước ta: 0,5
 + Thực hiện nghiêm Luật Khoáng sản Vệt Nam.
 + Áp dụng các biện pháp quản lí chặt chẽ việc thăm dò, khai thác và sử dụng khoáng
 2 0,25
 s ản một cách tiết kiệm, hiệu quả.
 + Tăng cường áp dụng các biện pháp về công nghệ trong khai thác và chế biến khoáng 0,25
 s ản; nghiên cứu, sử dụng các nguồn vật liệu thay thế, tài nguyên năng lượng tái tạo.
 De-Thi.com Bộ đề ôn luyện thi giữa học kì 1 Địa lí 8 sách Kết Nối Tri Thức (Có lời giải) - De-Thi.com
 Đ Ề SỐ 15
 U BND HUYỆN QUẾ SƠN Đ Ề KIỂM TRA GIỮA KÌ I
 TRƯỜNG THCS QUẾ MINH M ÔN: LỊCH SỬ& ĐỊA LÍ 8 (PHÂN MÔN ĐỊA LÍ)
 T hời gian làm bài: 45 phút (Không kể thời gian giao đề)
I . TRẮC NGHIỆM: (2,0 điểm)
E . m hãy chọn đáp án đúng nhất và ghi vào giấy làm bài kiểm tra
C ởâ u 1. Điểm cực Bắc của nước ta nằm địa danh
A B. xã Lũng Cú, huyện Đồng Văn, tỉnh Lai Châu. . xã Lũng Cú, huyện Đồng Văn, tỉnh Cao Bằng.
C . xã Lũng Cú, huyện Đồng Văn, tỉnh Lạng Sơn. D. xã Lũng Cú, huyện Đồng Văn, tỉnh Hà Giang.
C âu 2. Các dãy núi hình cánh cung và vùng đồi phát triển rộng là đặc điểm địa hình chủ yếu ở
A . vùng núi Tây Bắc. B. vùng núi Đông Bắc.
C D. vùng núi Trường Sơn Bắc. . vùng núi và cao nguyên Trường Sơn Nam.
C ởâu 3. Trên bản đồ thế giới, Việt Nam nằm khu vực nào sau đây?
ABC. Đông Nam Á. . Tây Nam Á. . Đông Á. D. Bắc Á.
C âu 4. Vùng đồi núi nước ta gồm mấy khu vực chính?
A. 3. B. 4. C. 5. D. 6.
C âu 5.Từ bắc vào nam, phần đất liền nước ta kéo dài khoảng bao nhiêu vĩ độ
A. 150 Bvĩ tuyến. . 160 Cvĩ tuyến. . 170 Dvĩ tuyến. . 180 vĩ tuyến.
C ởâu 6. Địa hình núi cao nước ta tập trung chủ yếu
A . vùng núi Tây Bắc. B. vùng núi Đông Bắc.
C D. vùng núi Trường Sơn Bắc. . vùng núi và cao nguyên Trường Sơn Nam.
C âu 7. Đảo lớn nhất nước ta là
A B. Côn Đảo (Bà Rịa- Vũng Tàu). . Cái Bầu (Quảng Ninh)
CD. Phú Quốc (Kiên Giang). . Phú Quý (Bình Thuận).
C âu 8. Phần lớn lãnh thổ đất liền Việt Nam nằm trong múi giờ
ABC. số 7. . số 8. . số 9. D. số 10.
I I. TỰ LUẬN: (3,0 điểm)
C âu 1. (1,5 điểm) Phạm vi lãnh thổ Việt Nam gồm những vùng nào? Nêu đặc điểm của mỗi vùng?
C âu 2. (1,0 điểm) So sánh sự giống nhau và khác nhau của Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông
cửu Long?
C âu 2. (0,5 điểm) Dựa kiến thức đã học, em hãy cho biết vì sao đồi núi là bộ phận quan trọng nhất của
cấu trúc địa hình Việt Nam.
 De-Thi.com Bộ đề ôn luyện thi giữa học kì 1 Địa lí 8 sách Kết Nối Tri Thức (Có lời giải) - De-Thi.com
 H ƯỚNG DẪN CHẤM
I . TRẮC NGHIỆM: (2,0 điểm) Mỗi câu đúng ghi 0,25 điểm.
 Câu 1 2 3 4 5 6 7 8
 Đáp án D B A B A A C A
I I. TỰ LUẬN: (3,0 điểm)
C âu 1. (1,5 điểm)
P hạm vi lãnh thổ Việt Nam Điểm
 Lãnh thổ Việt Nam là một khối thống nhất và toàn vẹn, bao gồm: vùng đất, vùng biển
và vùng trời.
* Vùng đất: 0,5
- Bao gồm: phần đất liền và các đảo, quần đảo trên biển Đông.
- Tổng diện tích: 331 344 km2.
- Đường biên giới trên đất liền dài: 4 600 km. 0,5
* Vùng biển:
- Có hàng nghìn hòn đảo lớn, nhỏ, quần đảo Hoàng Sa và quần đảo Trường Sa.
- Diện tích: 1 triệu km2.
- Đường bờ biển dài: 3 260 km.
* Vùng trời: 0,5
- Khoảng không gian bao trùm trên lãnh thổ nước ta.
- Trên đất liền được xác định bằng các đường biên giới.
- Trên biển là ranh giới bên ngoài của lãnh hải và không gian trên các đảo.
C âu 2. (1,0 điểm)
 Đ ồng bằng sông Hồng Đ ồng bằng sông Cửu Long
 Diện tích 40000km2 Diện tích 15000km2
 K hông có đê, có nhiều vùng trũng ngập
 C ó hệ thống đê điều.
Khác nhau (0,75 đ) úng sâu và khó thoát nước.
 N hững vùng trong đê không được bồi
 H ằng năm vẫn được bồi đắp.
 đ ắp hằng năm.
 Đ ều là đồng bằng châu thổ do sông bồi đắp.
Giống nhau (0,25 đ)
 C hịu sự can thiệp của con người.
Câu 2. (0,5 điểm)
Đ ồi núi là bộ phận quan trọng nhất của cấu trúc địa hình Việt Nam vì: Điểm
- Đồi núi chiếm ¾ diện tích lãnh thổ đất liền và là dạng địa hình phổ biến nhất, ngay ở các
đ ồng bằng cũng gặp các núi sót... 0.25đ
- Đồi núi ảnh hưởng đến nhiều cảnh quan chung. Đồi núi ảnh hưởng lớn tới sự phát triển
k inh tế - xã hội. Các vùng núi có những thế mạnh riêng về kinh tế: khai thác khoáng sản, 0.25đ
trồng cây công nghiệp...
 De-Thi.com Bộ đề ôn luyện thi giữa học kì 1 Địa lí 8 sách Kết Nối Tri Thức (Có lời giải) - De-Thi.com
 Đ Ề SỐ 16
 P HÒNG GD&ĐT QUẾ SƠN Đ Ề KIỂM TRA GIỮA HK I
 T RƯỜNG THCS QUẾ THUẬN M ÔN LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÝ- LỚP 8
 PHÂN MÔN ĐỊA LÝ
 Thời gian: 45 phút (không kể giao đề)
I . TRẮC NGHIỆM: (2,0 điểm)
K hoanh tròn vào câu trả lời đúng nhất từ câu 1 đến câu 4. (Mỗi câu đúng 0,25 điểm)
C âu 1. Vị trí Việt Nam nằm trong khoảng
A. 8°34'B => 23°23'B và 102°09'Đ => 109°28'Đ. B. 8°34'B => 23°23'B và 102°5'Đ => 109°28'Đ.
C. 8°30'B => 23°23'B và 102°10'Đ => 109°28'Đ. D. 8°34'B => 23°23'B và 102°10'Đ => 109°28'Đ.
C âu 2. Điểm cực Tây của nước ta thuộc tỉnh nào sau đây?
A. Lai Châu. B. Hà Giang. C. Điện Biên. D. Hòa Bình.
C âu 3. Vùng núi Đông Bắc nằm ở?
A. Giữa sông Hồng và sông Cả
B . Kéo dài khoảng 600 km từ phía nam sông Cả tới dãy Bạch Mã
C ở. Phía nam dãy Bạch Mã, chủ yếu khu vực: Tây Nguyên, Duyên hải Nam Trung Bộ và một phần Đông
Nam Bộ.
D . Tả ngạn sông Hồng đến biên giới phía Bắc
C âu 4. Địa hình nước ta có hướng chủ yếu nào dưới đây?
A. Tây Bắc - Đông Nam và Tây đông. B. Tây Bắc - Đông Nam và vòng cung.
C . Tây Đông và Đông Bắc - Tây Nam. D. Vòng cung và Đông Bắc - Tây Nam.
C âu 5. Em hãy chọn các cụm từ sau đây (331334, 331344, Móng Cái, Vân Đồn) điền vào chỗ ( ) để
hoàn thành nội dung sau:
Bao gồm: vùng đất, vùng biển và vùng trời.
- Vùng đất: diện tích (1).................. km2 gồm toàn bộ phần đất liền và các hải đảo.
- Vùng biển có diện tích khoảng 1 triệu km2, gấp hơn 3 lần diện tích đất liền, có quần đảo Hoàng Sa và
T rường Sa rất quan trọng đối với chủ quyền biển đảo Việt Nam tại biển Đông. Đường bờ biển dài 3260 km
t ừ (2) ................. (Quảng Ninh) đến Hà Tiên (Kiên Giang).
- Vùng trời là khoảng không gian bao trùm lên lãnh thổ nước ta.
C âu 6. Nối cột A và B sao cho phù hợp sao cho đúng với đặc điểm địa hình khu vực Trường Sơn Bắc
v à Trường Sơn Nam.
 Cột A Cột B
 A ở. Nằm phía Nam của dãy Bạch Mã, chủ yếu là cao
 nguyên.
 1 . Khu vực Trường Sơn Bắc
 B ở. Núi nằm giữa sông Hồng và sông Cả, hướng núi Tây
 B ắc- Đông Nam song song với nhau
 C . Từ phía Nam sông Cả đến dãy núi Bạch Mã, núi có
 2 . Khu vực Trường Sơn Nam
 hướng Tây Bắc - Đông Nam hoặc Tây - Đông.
I I. TỰ LUẬN: (3,0 điểm)
C âu 1. (1.5 điểm) Trình bày đặc điểm chung địa hình của nước ta?
C âu 2. (1,0 điểm) Em hãy cho biết điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên giúp đồng bằng Sông Cửu
L ong trở thành vựa lúa quan trọng nhất nước ta?
C âu 3. (0.5 điểm) Tại sao việc giữ vững chủ quyền của một hòn đảo, dù nhỏ, lại có ý nghĩa rất lớn đối với
nước ta?
 De-Thi.com Bộ đề ôn luyện thi giữa học kì 1 Địa lí 8 sách Kết Nối Tri Thức (Có lời giải) - De-Thi.com
 H ƯỚNG DẪN CHẤM
I M. TRẮC NGHIỆM: (2,0 điểm) ỗi câu trả lời đúng ghi 0,25 điểm.
 Câu 1 2 3 4
 Đáp án A D C B
C âu 5. Điền đúng mỗi chỗ chấm ghi 0,25 điểm.
(1) 331344, (2) Móng Cái
C âu 6. Nối đúng mỗi ý ghi 0,25 điểm.
1-c; 2- a
I I. TỰ LUẬN: (3,0 điểm)
 Câu N ội dung cần đạt Điểm
 Đ ặc điểm chung địa hình:
 a : . Địa hình đồi núi chiếm ưu thế 0.35
 - Đồi núi chiếm 3/4 diện tích lãnh thổ.
 - Đồng bằng chiếm 1/4 diện tích lãnh thổ.
 b. Địa hình có 2 hướng chính là TB-ĐN và vòng cung: 0.4
 - Hướng TB-ĐN như Con Voi, Hoàng Liên Sơn, Trường Sơn Bắc,...
 Câu 1 - ở Hướng vòng cung: thể hiện rõ nhất vùng núi Đông Bắc.
 (1.5 điểm) c:. Địa hình có tính chất phân bậc khá rõ rệt 0.35
 Nguyên nhân: quá trình địa chất lâu dài, vận động tạo núi Hi-ma-lay-a. Núi đồi,
 đ ồng bằng, bờ biển, thềm lục địa.
 d . Địa hình chịu tác động của khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa và con người: 0.4
 - Quá trình xâm thực, xói mòn mạnh, địa hình bị chia cắt.
 - Nhiều hang động rộng lớn.
 - Các dạng địa hình nhân tạo: hầm mỏ, đê, đập...
 Đ iều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên: 0.25
 + Là đồng bằng châu thổ lớn nhất nước ta, rộng khoảng 4 triệu ha.
 + Phần lớn diện tích đồng bằng sông Cửu Long là đất phù sa ngọt được bồi đắp 0.25
 2
 p hù sa hằng năm, rất màu mỡ rất thích hợp để cây lúa phát triển.
 (1,0 điểm)
 + Khí hậu cận xích đạo thích hợp với cây lúa nước. 0.25
 + Mạng lưới sông ngòi, kênh rạch chằng chịt, tạo điều kiện thuận lợi cho việc
 c ung cấp nước cho sản xuất lúa. 0.25
 3 Ý nghĩa: là cơ sở để khẳng định chủ quyền của nước ta đối với vùng biển và
 0.5
 ()0.5 điểm t hềm lục địa quanh đảo, khẳng định lãnh thổ thống nhất toàn vẹn của Việt Nam.
- Lưu ý:
+ Học sinh có thể không trình bày các ý theo thứ tự như hướng dẫn trả lời nhưng đủ ý và hợp lí vẫn cho
đ iểm tối đa. Thiếu ý nào sẽ không cho điểm ý đó.
+ Tổng điểm toàn bài được làm tròn còn 1 chữ số thập phân.
 De-Thi.com Bộ đề ôn luyện thi giữa học kì 1 Địa lí 8 sách Kết Nối Tri Thức (Có lời giải) - De-Thi.com
 Đ Ề SỐ 17
 U BND HUYỆN QUẾ SƠN K IỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
 TRƯỜNG THCS QUẾ XUÂN PHÂN MÔN: ĐỊA LÝ 8
 T hời gian: 30 phút (Không kể thời gian giao đề)
I . TRẮC NGHIỆM: (2.0 điểm)
Bài 1: (1.0 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái đầu ý từ câu 1 đến câu 4 mà em cho là đúng nhất: (Mỗi
câu 0.25 điểm)
C. âu 1 Trên đất liền nước ta không chung đường biên giới với quốc gia nào?
A . Lào. B. Mi-an-ma. C. Trung Quốc. D. Cam-pu-chia.
C âu 2. Ý nào không đúng với đặc điểm vị trí địa lí của nước ta?
A ở. Việt Nam nằm khu vực châu Á gió mùa.
B ở. Việt Nam nằm khu vực nội chí tuyến bán cầu Bắc.
C ở. Việt Nam nằm gần trung tâm của khu vực Đông Á.
D ở. Việt Nam nằm rìa phía đông của bán đảo Đông Dương.
C âu 3. Hướng chính của địa hình Việt Nam là
A . đông nam - tây bắc. B. tây nam - đông bắc. C. đông bắc - tây nam. D. tây bắc - đông nam.
C ởâu 4. Đỉnh núi Phan-xi-păng cao 3147m, nằm khu vực nào của nước ta?
A . Tây Bắc. B. Đông Bắc. C. Trường Sơn Bắc. D. Trường Sơn Nam.
B ài 2: (1.0 điểm) Em hãy chọn các cụm từ, các số liệu sau: các đảo trên biển Đông, quần đảo trên biển
Đ ông, toàn bộ phần đất liền, 4.600 km, 331.344 km2 điền vào chỗ chấm ( ) để hoàn thành đoạn thông
t in về phạm vi lãnh thổ nước ta. ( Mỗi cụm từ điền đúng 0.25 điểm)
 V ùng đất của nước ta bao gồm (1) . các đảo và (2) .., với tổng
d iện tích đất của các đơn vị hành chính là (3) Đường biên giới trên đất liền của nước ta dài
hơn (4) .
I I. TỰ LUẬN: (3,0 điểm)
C âu 1. (1,5 điểm) Nêu thế mạnh và hạn chế của địa hình đồng bằng đối với khai thác kinh tế ở nước ta?
C âu 2. (1,0 điểm) So sánh phạm vi và đặc điểm địa hình của hai khu vực đồi núi Trường Sơn Bắc và
T rường Sơn Nam?
C âu 3. (0,5 điểm) Dãy Hoàng Liên Sơn tác động như thế nào đến sự phân hóa thiên nhiên giữa các sườn
núi?
 De-Thi.com Bộ đề ôn luyện thi giữa học kì 1 Địa lí 8 sách Kết Nối Tri Thức (Có lời giải) - De-Thi.com
 H ƯỚNG DẪN CHẤM
I . TRẮC NGHIỆM: (2.0 điểm)
B ài 1: (1.0 điểm) Mỗi câu đúng ghi 0,25 điểm.
 Câu 1 2 3 4
 Đáp án B C D A
B ài 2: (1.0 điểm) Mỗi cụm từ điền đúng ghi 0,25 điểm
 V ùng đất của nước ta bao gồm (1) toàn bộ phần đất liền các đảo và (2) quần đảo trên biển Đông,
v ới tổng diện tích đất của các đơn vị hành chính là (3) 331.344 km2. Đường biên giới trên đất liền của
nước ta dài hơn (4) 4.600 km.
I I. TỰ LUẬN: (3.0 điểm)
 CÂU ĐÁP ÁN ĐIỂM
 * Thế mạnh và hạn chế của địa hình đồng bằng đối với khai thác kinh tế ở 1.5
 nước ta:
 - Thế mạnh:
 + Thuận lợi của khu vực đồng bằng để phát triển các ngành kinh tế là địa hình 0.25
 1
 b ằng phẳng, đất đai màu mỡ, nguồn nước dồi dào, dân cư đông đúc.
 + Đối với nông nghiệp, thủy sản: trồng cây lương thực thực phẩm, chăn nuôi gia 0.25
 s úc nhỏ, gia cầm, đánh bắt và nuôi trồng thủy sản.
 + Xây dựng cơ sở hạ tầng và cư trú. 0.25
 + Phát triển các ngành công nghiệp, thương mại. 0.25
 - Hạn chế: Tài nguyên bị khai thác quá mức, môi trường bị suy thoái. 0.5
 * So sánh phạm vi và đặc điểm địa hình của hai khu vực đồi núi Trường Sơn 1.0
 B ắc và Trường Sơn Nam:
 Khu vực T rường Sơn Bắc T rường Sơn Nam
 Kéo dài từ phía nam sông P hía nam Trường Sơn Bắc đến Đông 0.5
 Phạm vi
 C ả tới dãy Bạch Mã. Nam Bộ.
 2 Độ cao trung bình khoảng Đ ịa hình chủ yếu là núi, cao nguyên
 Đặc 1 000m, Trường Sơn Bắc v à vủng chuyển tiếp giữa miền núi,
 đ iểm địa chạy theo hướng tây bắc- c ao nguyên với miền đồng bằng là 0.5
 hình đ ông nam, có một số nhánh địa hình bán bình nguyên. Địa hình
 núi đâm ra biển. có hướng vòng cung.
 * Dãy Hoàng Liên Sơn tác động đến sự phân hóa thiên nhiên giữa các sườn
 núi:
 3 0.5
 D ãy Hoàng Liên Sơn làm suy yếu tác động của gió mùa Đông Bắc, khiến mùa
 đ ởông Tây Bắc có thời gian ngắn hơn và nền nhiệt cao hơn Đông Bắc.
 De-Thi.com Bộ đề ôn luyện thi giữa học kì 1 Địa lí 8 sách Kết Nối Tri Thức (Có lời giải) - De-Thi.com
 ĐỀ SỐ 18
 UBND HUYỆN NÚI THÀNH ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ HỌC KỲ I
TRƯỜNG THCS TRẦN HƯNG ĐẠO Môn: LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ 8
 PHÂN MÔN ĐỊA LÍ
 Thời gian làm bài 60 phút (không tính thời gian giao đề)
 A. TRẮC NGHIỆM (2,0 điểm)
 I. Chọn chữ cái đứng trước ý trả lời đúng và ghi vào giấy làm bài (câu 9 và 10)
 Câu 1. Trên đất liền, nước ta có chung đường biên giới phía Tây với quốc gia nào sau
 đây?
 A. Lào. B. Trung Quốc.
 C. Cam-pu-chia. D. Lào và Cam-pu-chia.
 Câu 2. Đặc điểm nào không phải đặc điểm địa hình chịu tác động của khí hậu nhiệt đới
 ẩm gió mùa?
 A. Địa hình bị cắt xẻ.
 B. Quá trình xâm thực, xói mòn mạnh mẽ.
 C. Địa hình có sự phân bậc từ Tây sang Đông.
 D. Hình thành nên nhiều hang động rộng lớn.
 II. Các nhận định dưới đây đúng hay sai về đặc điểm địa hình đồng bằng ở nước ta?
 Câu 3. Đồng bằng sông Cửu Long là đồng bằng rộng lớn nhất nước ta.
 Câu 4. Đồng bằng sông Hồng và đồng bằng duyên hải miền Trung có diện tích tương
 đương nhau.
 III. Lựa chọn các từ/ cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống
 Câu 5. Hãy chọn các từ, cụm từ sau điền vào chỗ trống để có thông tin đúng về tính
 chất đồi núi chiếm ưu thế của địa hình nước ta.
 ( diện tích cả nước, phần đất liền, đồi núi thấp, núi cao)
 Đồi núi chiếm tới 3/4 diện tích ..(1) , nhưng chủ yếu là (2) . Địa hình (3) ..
 trên 2000m chỉ chiếm 1% (4) ...
 B. TỰ LUẬN (3,0 điểm)
 Câu 1 (1,5 điểm). Trình bày ảnh hưởng của vị trí địa lí và phạm vi lãnh thổ đến đặc
 điểm khí hậu nước ta.
 Câu 2 (1,0 điểm). Trình bày đặc điểm vùng núi Trường Sơn Bắc
 Câu 3 (0,5 điểm). Hãy trình bày hiểu biết của em về vùng biển chủ quyền của nước ta
 De-Thi.com Bộ đề ôn luyện thi giữa học kì 1 Địa lí 8 sách Kết Nối Tri Thức (Có lời giải) - De-Thi.com
 HƯỚNG DẪN CHẤM
 A2 . TRẮC NGHIỆM ( ,0 điểm)
Câu 1 2 3 4 5
Đáp B C Đúng Đúng (1) Phần (2) (3) (4) Diện
án (0,25đ) (0,25đ) (0,25đ) (0,25đ) đất liền Đồi núi Núi tích cả
 (0,25đ) thấp cao nước
 (0,25đ) (0,25đ) (0,25đ)
 B3 . TỰ LUẬN ( ,0 đ) iểm
 Câu Nội dung trả lời Điểm
C1 âu Ảnh hưởng của vị trí địa lí và phạm vi lãnh thổ đến khí hậu nước
(1.5đ) ta là
 - Việt Nam nằm hoàn toàn trong đới nóng của bán cầu Bắc, trong 0,5
 vùng gió mùa châu Á, một năm có hai mùa rõ rệt.
 - Phần đất liền Việt Nam hẹp ngang lại nằm kề Biển Đông là 0,5
 nguồn dự trữ ẩm dồi dào, các khối khí di chuyển qua biển ảnh
 hưởng sâu vào đất liền đã làm cho thiên nhiên nước ta chịu ảnh
 hưởng sâu sắc của biển.
 - Nước ta nằm trong khu vực chịu nhiều ảnh hưởng của các cơn
 0,5
 bão đến từ khu vực biển nhiệt đới Tây Thái Bình Dương.
C2 âu - Đặc điểm địa hình vùng Trường Sơn Bắc:
(1.0đ) + Từ nam sông Cả đến dãy Bạch Mã 0,25
 + Là vùng có độ cao trung bình khoảng 1.000 m, một số ít đỉnh cao 0,25
 trên 2.000 m như: Pu Xai Lai Leng (2711 m), Rào Cỏ (2 235 m).
 + Trường Sơn Bắc chạy theo hư- ớng Tây Bắc Đông Nam, có một số 0,5
 nhánh núi đâm ngang ra biển chia cắt đồng bằng duyên hải miền
 Trung.
C3 âu - Diện tích vùng biển Việt Nam khoảng 1 triệu km2, chiếm gần 30% 0,25
(0,5đ) diện tích Biển Đông, đường bờ biển dài 3 260 km từ Móng Cái đến
 Hà Tiên.
 - Vùng biển có hàng nghìn hòn đảo lớn nhỏ, trong đó có quần đảo 0,25
 Hoàng Sa và Trường Sa thuộc chủ quyền của Việt Nam.
 De-Thi.com

File đính kèm:

  • pdfbo_de_on_luyen_thi_giua_hoc_ki_1_dia_li_8_sach_ket_noi_tri_t.pdf