Bộ đề ôn luyện thi cuối học kì 2 Lịch sử 6 sách Kết Nối Tri Thức (Có lời giải)

docx 54 trang Huy Hoàng 13/01/2026 150
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "Bộ đề ôn luyện thi cuối học kì 2 Lịch sử 6 sách Kết Nối Tri Thức (Có lời giải)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Bộ đề ôn luyện thi cuối học kì 2 Lịch sử 6 sách Kết Nối Tri Thức (Có lời giải)

Bộ đề ôn luyện thi cuối học kì 2 Lịch sử 6 sách Kết Nối Tri Thức (Có lời giải)
 Bộ đề ôn luyện thi cuối học kì 2 Lịch sử 6 sách Kết Nối Tri Thức (Có lời giải) - De-Thi.com
chống quân Lương là
A. cửa sông Tô Lịch. B. đầm Dạ Trạch.
C. động Khuất Lão. D. thành Long Biên.
Câu 9. Tín ngưỡng truyền thống nào vẫn được người Việt duy trì trong suốt thời Bắc thuộc?
A. Thờ thánh A-la. B. Thờ cúng tổ tiên. C. Thờ thần tài. D. Thờ Đức Phật.
Câu 10. Từ thế kỉ IV, người Chăm đã cải biến chữ viết của người Ấn Độ để tạo thành hệ thống chữ
A. Chăm cổ. B. Mã Lai cổ. C. Khơ-me cổ. D. Mông cổ.
II. TỰ LUẬN 
Câu 1. Theo em, những việc làm của cha con Khúc Thừa Dụ có ý nghĩa như thế nào?
Câu 2. Qua kiến thức bài 18: “Bước ngoặt lịch sử đầu thế kỉ X”, hãy trả lời các câu hỏi sau:
a) Nét độc đáo trong cách đánh giặc của Ngô Quyền thể hiện ở những điểm nào? 
b) Đánh giá công lao của Khúc Thừa Dụ và Ngô Quyền đối với lịch sử dân tộc? 
 Bài làm.
.........................................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................................
 De-Thi.com Bộ đề ôn luyện thi cuối học kì 2 Lịch sử 6 sách Kết Nối Tri Thức (Có lời giải) - De-Thi.com
 ĐÁP ÁN
I. TRẮC NGHIÊM:
 Câu Đáp án
 1 D
 2 C
 3 B
 4 A
 5 A
 6 B
 7 B
 8 B
 9 B
 10 A
II. Phần tự luận: 
Học sinh cần nêu được các nội dung sau:
 Câu Nội dung
 Câu 1 * Những việc làm của cha con Khúc Thừa Dụ có ý nghĩa:
 - Cuộc nổi dậy của Khúc Thừa Dụ đã giành lại quyền tự chủ
 của người Việt từ tay chính quyền đô hộ nhà Đường.
 - Cuộc cải cách của Khúc Thừa Hạo đã giúp: Củng cố chính
 quyền tự chủ của người Việt.
 - Xây dựng được một chính quyền dân tộc thống nhất, vững
 mạnh từ trung ương đến các làng xã, khắc phục được tính phân tán quyền lực.
 - Đặt nền móng, tạo điều kiện để cuộc đấu tranh giành độc lập
 của nhân dân Việt Nam đi đến thắng lợi hoàn toàn (năm 938).
 a) Nét độc đáo trong cách đánh giặc của Ngô Quyền thể hiện ở những điểm.
 - Chọn vùng cửa sông Bạch Đằng để bố trí trận địa đánh giặc.
 - Dùng cọc lớn, vạt nhọn, bịt sắt đóng ngầm ở trước của biển.
 - Tận dụng thủy triều, địa thế sông Bạch Đằng tổ chức mai
 Câu 2 phục để đánh giặc.
 - Tổ chức khiêu chiến, giả thua để dụ giặc vào trận địa.
 b) Đánh giá công lao của Khúc Thừa Dụ, Ngô Quyền đối với lịch sử dân tộc.
 - Khúc Thừa Dụ đã nhân cơ hội nhà Đường suy yếu đã nổi dậy
 lật đổ chính quyền đô hộ, xưng làm tiết độ sứ, xây dựng chính quyền tự chủ của người 
 Việt.
 De-Thi.com Bộ đề ôn luyện thi cuối học kì 2 Lịch sử 6 sách Kết Nối Tri Thức (Có lời giải) - De-Thi.com
 - Ngô Quyền đã lãnh đạo kháng chiến chống quân Nam Hán lần thứ 2, làm nên chiến 
 thắng Bạch Đằng vĩ đại, giành lại độc
 lập, tự chủ cho dân tộc, chấm dứt hơn một nghìn năm Bắc thuộc.
 De-Thi.com Bộ đề ôn luyện thi cuối học kì 2 Lịch sử 6 sách Kết Nối Tri Thức (Có lời giải) - De-Thi.com
 ĐỀ SỐ 13
 PHÒNG GD & ĐT -TP KON TUM KIỂM TRA CUỐI KÌ II
 TRƯỜNG THCS TRẦN HƯNG ĐẠO MÔN: LỊCH SỬ - ĐỊA LÝ 6
 PHÂN MÔN: LỊCH SỬ
 Mã đề 603 Thời gian làm bài: 30 Phút (không kể thời gian phát đề)
Họ và tên: .........................................................................................Lớp: ............................
 Điểm Lời phê giáo viên
I. TRẮC NGHIÊM.
*Chọn đáp án đúng trong những câu sau.
Câu 1. Biểu hiện nào chứng tỏ cư dân Chăm-pa có sự hQc hỏi thành tựu văn hóa nước ngoài để 
sáng tạo và làm phong phú nền văn hóa đất nước mình?
A. Nghệ thuật ca múa nhạc đa dạng và phát triển hưng thịnh.
B. Chịu ảnh hưởng mạnh mẽ của Nho giáo và Đạo giáo Trung Hoa.
C. Có chữ viết riêng bắt nguồn từ chữ Phạn của người Ấn Độ.
D. Hình thành tập tục ăn trầu, ở nhà sàn và hỏa táng người chết.
Câu 2. Yếu tố kĩ thuật nào của Trung Quốc mới được du nhập vào Việt Nam dưới thời Bắc thuộc?
A. Sản xuất muối. B. Đúc trống đồng.
C. Làm đồ gốm. D. Chế tạo đồ thủy tinh.
Câu 3. Nội dung nào dưới đây phản ánh đúng về sự ra đời của Vương quốc Chăm- pa?
A. Hoạt động kinh tế chính của cư dân Chăm-pa là khai thác thủy – hải sản.
B. Phật giáo là tôn giáo duy nhất được cư dân Chăm-pa sùng mộ.
C. Cư dân Chăm-pa đã sáng tạo ra chữ viết riêng, gọi là chữ Khơ-me cổ.
D. Ra đời sau thắng lợi của cuộc chiến đấu chống lại ách đô hộ của nhà Hán.
Câu 4. Tên gQi ban đầu của vương quốc Chăm-pa là
A. Chân Lạp. B. Nhật Nam. C. Lâm Ấp. D. Pa-lem-bang. 
Câu 5. Địa danh gắn liền với cuộc kháng chiến theo chiến thuật du kích của Triệu Quang Phục 
chống quân Lương là
A. thành Long Biên. B. đầm Dạ Trạch.
C. động Khuất Lão. D. cửa sông Tô Lịch.
Câu 6. Đầu năm 544, Lý Bí lên tự xưng Lí Nam Đế, lập ra nhà nước Vạn Xuân, đóng đô ở vùng
A. Đường Lâm (Sơn Tây, Hà Nội). B. Phong Châu (Việt Trì, Phú Thọ).
C. Phong Khê (Đông Anh, Hà Nội). D. cửa sông Tô Lịch (Hà Nội).
Câu 7. Từ thế kỉ IV, người Chăm đã cải biến chữ viết của người Ấn Độ để tạo thành hệ thống chữ
A. Mông cổ. B. Chăm cổ. C. Khơ-me cổ. D. Mã Lai cổ.
Câu 8. Trong suốt thời kì Bắc thuộc, người Việt vẫn nghe và nói hoàn toàn bằng
A. tiếng Anh. B. tiếng Việt. C. tiếng Thái. D. tiếng Hán. 
Câu 9. Tín ngưỡng truyền thống nào vẫn được người Việt duy trì trong suốt thời Bắc thuộc?
 De-Thi.com Bộ đề ôn luyện thi cuối học kì 2 Lịch sử 6 sách Kết Nối Tri Thức (Có lời giải) - De-Thi.com
A. Thờ thánh A-la. B. Thờ Đức Phật. C. Thờ cúng tổ tiên. D. Thờ thần tài.
Câu 10. Khởi nghĩa Mai Thúc Loan đã
A. lật đổ ách cai trị của nhà Hán, giành lại nền độc lập, tự chủ.
B. giành và giữ chính quyền độc lập trong khoảng gần 10 năm.
C. mở ra kỉ nguyên độc lập, tự chủ lâu dài của người Việt.
D. mở đầu thời kì đấu tranh giành độc lập tự chủ của người Việt.
II. TỰ LUẬN 
Câu 1. Theo em, những việc làm của cha con Khúc Thừa Dụ có ý nghĩa như thế nào?
Câu 2. Qua kiến thức bài 18: “Bước ngoặt lịch sử đầu thế kỉ X”, hãy trả lời các câu hỏi sau:
a) Nét độc đáo trong cách đánh giặc của Ngô Quyền thể hiện ở những điểm nào? 
b) Đánh giá công lao của Khúc Thừa Dụ và Ngô Quyền đối với lịch sử dân tộc?
 Bài làm.
.........................................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................................
 De-Thi.com Bộ đề ôn luyện thi cuối học kì 2 Lịch sử 6 sách Kết Nối Tri Thức (Có lời giải) - De-Thi.com
 ĐÁP ÁN
I. TRẮC NGHIÊM.
 Câu Đáp án
 1 C
 2 D
 3 D
 4 C
 5 B
 6 D
 7 B
 8 B
 9 C
 10 B
II. Phần tự luận.
Học sinh cần nêu được các nội dung sau:
 Câu Nội dung
 Câu 1 * Những việc làm của cha con Khúc Thừa Dụ có ý nghĩa:
 - Cuộc nổi dậy của Khúc Thừa Dụ đã giành lại quyền tự chủ
 của người Việt từ tay chính quyền đô hộ nhà Đường.
 - Cuộc cải cách của Khúc Thừa Hạo đã giúp: Củng cố chính
 quyền tự chủ của người Việt.
 - Xây dựng được một chính quyền dân tộc thống nhất, vững
 mạnh từ trung ương đến các làng xã, khắc phục được tính phân tán quyền lực.
 - Đặt nền móng, tạo điều kiện để cuộc đấu tranh giành độc lập
 của nhân dân Việt Nam đi đến thắng lợi hoàn toàn (năm 938).
 a) Nét độc đáo trong cách đánh giặc của Ngô Quyền thể hiện ở những điểm.
 - Chọn vùng cửa sông Bạch Đằng để bố trí trận địa đánh giặc.
 - Dùng cọc lớn, vạt nhọn, bịt sắt đóng ngầm ở trước của biển.
 - Tận dụng thủy triều, địa thế sông Bạch Đằng tổ chức mai
 Câu 2 phục để đánh giặc.
 - Tổ chức khiêu chiến, giả thua để dụ giặc vào trận địa.
 b) Đánh giá công lao của Khúc Thừa Dụ, Ngô Quyền đối với lịch sử dân tộc.
 - Khúc Thừa Dụ đã nhân cơ hội nhà Đường suy yếu đã nổi dậy
 lật đổ chính quyền đô hộ, xưng làm tiết độ sứ, xây dựng chính quyền tự chủ của người 
 Việt.
 De-Thi.com Bộ đề ôn luyện thi cuối học kì 2 Lịch sử 6 sách Kết Nối Tri Thức (Có lời giải) - De-Thi.com
 - Ngô Quyền đã lãnh đạo kháng chiến chống quân Nam Hán lần thứ 2, làm nên chiến 
 thắng Bạch Đằng vĩ đại, giành lại độc
 lập, tự chủ cho dân tộc, chấm dứt hơn một nghìn năm Bắc thuộc.
 De-Thi.com Bộ đề ôn luyện thi cuối học kì 2 Lịch sử 6 sách Kết Nối Tri Thức (Có lời giải) - De-Thi.com
 ĐỀ SỐ 14
 PHÒNG GD & ĐT -TP KON TUM KIỂM TRA CUỐI KÌ II 
TRƯỜNG THCS TRẦN HƯNG ĐẠO MÔN: LỊCH SỬ - ĐỊA LÝ 6
 PHÂN MÔN: LỊCH SỬ 
 Mã đề 604 Thời gian làm bài: 30 Phút (không kể thời gian phát đề)
Họ và tên: ....................................................................................................................Lớp: ...........................
 Điểm Lời phê giáo viên
I. TRẮC NGHIÊM.
* Chọn đáp án đúng trong những câu sau.
Câu 1. Khởi nghĩa Mai Thúc Loan đã
A. mở ra kỉ nguyên độc lập, tự chủ lâu dài của người Việt.
B. giành và giữ chính quyền độc lập trong khoảng gần 10 năm.
C. mở đầu thời kì đấu tranh giành độc lập tự chủ của người Việt.
D. lật đổ ách cai trị của nhà Hán, giành lại nền độc lập, tự chủ.
Câu 2. Tên gQi ban đầu của vương quốc Chăm-pa là
A. Chân Lạp. B. Nhật Nam. C. Lâm Ấp. D. Pa-lem-bang. 
Câu 3. Biểu hiện nào chứng tỏ cư dân Chăm-pa có sự hQc hỏi thành tựu văn hóa nước ngoài để 
sáng tạo và làm phong phú nền văn hóa đất nước mình?
A. Nghệ thuật ca múa nhạc đa dạng và phát triển hưng thịnh.
B. Có chữ viết riêng bắt nguồn từ chữ Phạn của người Ấn Độ.
C. Chịu ảnh hưởng mạnh mẽ của Nho giáo và Đạo giáo Trung Hoa.
D. Hình thành tập tục ăn trầu, ở nhà sàn và hỏa táng người chết.
Câu 4. Địa danh gắn liền với cuộc kháng chiến theo chiến thuật du kích của Triệu Quang Phục 
chống quân Lương là
A. đầm Dạ Trạch. B. thành Long Biên. C. động Khuất Lão. D. cửa sông Tô Lịch.
Câu 5. Đầu năm 544, Lý Bí lên ngôi vua tự xưng Lí Nam Đế, lập ra nhà nước Vạn Xuân, đóng đô ở 
vùng
A. cửa sông Tô Lịch (Hà Nội). B. Phong Khê (Đông Anh, Hà Nội).
C. Đường Lâm (Sơn Tây, Hà Nội). D. Phong Châu (Việt Trì, Phú Thọ). 
Câu 6. Từ thế kỉ IV, người Chăm đã cải biến chữ viết của người Ấn Độ để tạo thành hệ thống chữ
A. Mông cổ. B. Khơ-me cổ. C. Mã Lai cổ. D. Chăm cổ. 
Câu 7. Yếu tố kĩ thuật nào của Trung Quốc mới được du nhập vào Việt Nam dưới thời Bắc thuộc?
A. Chế tạo đồ thủy tinh. B. Đúc trống đồng. C. Sản xuất muối. D. Làm đồ gốm.
Câu 8. Trong suốt thời kì Bắc thuộc, người Việt vẫn nghe và nói hoàn toàn bằng
A. tiếng Hán. B. tiếng Thái. C. tiếng Việt. D. tiếng Anh. 
 De-Thi.com Bộ đề ôn luyện thi cuối học kì 2 Lịch sử 6 sách Kết Nối Tri Thức (Có lời giải) - De-Thi.com
Câu 9. Tín ngưỡng truyền thống nào vẫn được người Việt duy trì trong suốt thời Bắc thuộc?
A. Thờ Đức Phật. B. Thờ thánh A-la. C. Thờ thần tài. D. Thờ cúng tổ tiên.
Câu 10. Nội dung nào dưới đây phản ánh đúng về sự ra đời của Vương quốc Chăm- pa?
A. Hoạt động kinh tế chính của cư dân Chăm-pa là khai thác thủy – hải sản.
B. Cư dân Chăm-pa đã sáng tạo ra chữ viết riêng, gọi là chữ Khơ-me cổ.
C. Ra đời sau thắng lợi của cuộc chiến đấu chống lại ách đô hộ của nhà Hán.
D. Phật giáo là tôn giáo duy nhất được cư dân Chăm-pa sùng mộ.
II. TỰ LUẬN 
Câu 1. Theo em, những việc làm của cha con Khúc Thừa Dụ có ý nghĩa như thế nào?
Câu 2. Qua kiến thức bài 18: “Bước ngoặt lịch sử đầu thế kỉ X”, hãy trả lời các câu hỏi sau:
a) Nét độc đáo trong cách đánh giặc của Ngô Quyền thể hiện ở những điểm nào? 
b) Đánh giá công lao của Khúc Thừa Dụ và Ngô Quyền đối với lịch sử dân tộc?
 Bài làm.
.........................................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................................
 De-Thi.com Bộ đề ôn luyện thi cuối học kì 2 Lịch sử 6 sách Kết Nối Tri Thức (Có lời giải) - De-Thi.com
 ĐÁP ÁN
I. TRẮC NGHIÊM.
 Câu Đáp án
 1 B
 2 C
 3 B
 4 A
 5 A
 6 D
 7 A
 8 C
 9 D
 10 C
II. Phần tự luận.
Học sinh cần nêu được các nội dung sau:
 Câu Nội dung
 Câu 1 * Những việc làm của cha con Khúc Thừa Dụ có ý nghĩa:
 - Cuộc nổi dậy của Khúc Thừa Dụ đã giành lại quyền tự chủ
 của người Việt từ tay chính quyền đô hộ nhà Đường.
 - Cuộc cải cách của Khúc Thừa Hạo đã giúp: Củng cố chính
 quyền tự chủ của người Việt.
 - Xây dựng được một chính quyền dân tộc thống nhất, vững
 mạnh từ trung ương đến các làng xã, khắc phục được tính phân tán quyền lực.
 - Đặt nền móng, tạo điều kiện để cuộc đấu tranh giành độc lập
 của nhân dân Việt Nam đi đến thắng lợi hoàn toàn (năm 938).
 a) Nét độc đáo trong cách đánh giặc của Ngô Quyền thể hiện ở những điểm.
 - Chọn vùng cửa sông Bạch Đằng để bố trí trận địa đánh giặc.
 - Dùng cọc lớn, vạt nhọn, bịt sắt đóng ngầm ở trước của biển.
 - Tận dụng thủy triều, địa thế sông Bạch Đằng tổ chức mai
 Câu 2 phục để đánh giặc.
 - Tổ chức khiêu chiến, giả thua để dụ giặc vào trận địa.
 b) Đánh giá công lao của Khúc Thừa Dụ, Ngô Quyền đối với lịch sử dân tộc.
 - Khúc Thừa Dụ đã nhân cơ hội nhà Đường suy yếu đã nổi dậy
 lật đổ chính quyền đô hộ, xưng làm tiết độ sứ, xây dựng chính quyền tự chủ của người 
 Việt.
 De-Thi.com

File đính kèm:

  • docxbo_de_on_luyen_thi_cuoi_hoc_ki_2_lich_su_6_sach_ket_noi_tri.docx