Bộ đề ôn luyện thi cuối học kì 2 Địa lí 8 sách Kết Nối Tri Thức (Có lời giải)
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "Bộ đề ôn luyện thi cuối học kì 2 Địa lí 8 sách Kết Nối Tri Thức (Có lời giải)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Bộ đề ôn luyện thi cuối học kì 2 Địa lí 8 sách Kết Nối Tri Thức (Có lời giải)
Bộ đề ôn luyện thi cuối học kì 2 Địa lí 8 sách Kết Nối Tri Thức (Có lời giải) - De-Thi.com 3 Liên hệ trách nhiệm của công dân trong việc bảo vệ chủ ()1đ q uyền b iển đảo. - Tích cực tuyên truyền, nâng cao nhận thức cho cộng đồng về 0.25 bảo vệ, quản lí và phát triển bền vững biển và hải đảo Việt Nam. - Tranh thủ các nguồn lực và sự ủng hộ từ hợp tác quốc tế với các nước bạn bè cùng các tổ chức quốc tế trên mọi lĩnh vực. 0.25 - Tăng cường học tập, nghiên cứu, phổ biến giáo dục pháp luật về quản lý bảo vệ và phát triển biển, đảo bền vững. 0.25 - Quảng bá và xây dựng thương hiệu biển Việt Nam, góp phần nâng cao nhận thức về vị thế quốc gia biển và hội nhập quốc tế 0.25 trong quản lý, phát triển và bảo vệ biển, đảo. De-Thi.com Bộ đề ôn luyện thi cuối học kì 2 Địa lí 8 sách Kết Nối Tri Thức (Có lời giải) - De-Thi.com Đ Ề SỐ 14 T RƯỜNG PTDTBT THCS BẢN PHỐ K IỂM TRA CUỐI HỌC HỌC KÌ II M ôn: Lịch sử-Địa lý 8 Phân môn: Địa lý I . Trắc nghiệm (1,5 điểm) K hoanh tròn vào đáp án đúng (từ câu 1 đến câu 6) C âu 1: (0,25 điểm) Vùng Đồng Tháp Mười là nơi phân bố chủ yếu của nhóm đất: A . Đất phèn. B. Đất mặn. C. Phù sa ngọt. D. Đất feralit. C ởâu 2: (0,25 điểm) Nhóm đất mùn trên núi phân bố chủ yếu khu vực: A . Đông Bắc. B. Tây Bắc. C. Tây Nguyên. D. Bắc Trung Bộ. C âu 3: (0,25 điểm) Nguyên nhân tự nhiên làm suy giảm đa dạng sinh học ở nước ta là A . du canh, du cư. B. đốt rừng làm rẫy. C. ô nhiễm môi trường. D. hạn hán, cháy rừng. C âu 4: (0,25 điểm) Vùng biển tiếp liền và nằm ngoài lãnh hải Việt Nam, hợp với lãnh hải thành m ột vùng biển có chiều rộng 200 hải lí tính từ đường cơ sở được gọi là A . vùng đặc quyền kinh tế. B. thềm lục địa. C. vùng tiếp giáp lãnh hải. D. lãnh hải. C âu 5: (0,25 điểm) Chế độ thủy triều điển hình trên vùng biển vịnh Bắc Bộ là A . bán nhật triều. B. nhật triều không đều. C . nhật triều đều. D. bán nhật triều không đều. C ởâu 6: (0,25 điểm) Thềm lục địa phía bắc và phía nam nước ta là: A . nông và bằng phẳng. B. hẹp và bằng phẳng. C. bằng phẳng và sâu. D. nông và rất hẹp. I I. Tự luận (3,5 điểm) Câu 1: (1,5 điểm) T rình bày đặc điểm địa hình của vùng biển đảo Việt Nam. Câu 2: (2,0 điểm) a . So sánh sự khác nhau về chế độ nước châu thổ sông Hồng và châu thổ sông Mê Công? b . Em đã làm gì để góp phần bảo vệ chủ quyền lãnh thổ vùng biển đảo Việt Nam? De-Thi.com Bộ đề ôn luyện thi cuối học kì 2 Địa lí 8 sách Kết Nối Tri Thức (Có lời giải) - De-Thi.com H ƯỚNG DẪN CHẤM I . Trắc nghiệm (1,5 điểm) Câu 1 2 3 4 5 6 Đáp án A A B D A C I I. Tự luận (3,5 điểm) Câu Nội dung Điểm Đ ặc điểm địa hình của vùng biển nước ta. 1,5 - Địa hình ven biển rất đa dạng, bao gồm: vịnh cửa sông, bờ biển mài mòn, tam giác 0,5 1 c hâu, các bãi cát phẳng, cồn cát, đầm phá, vũng vịnh nước sâu,... - ởở Vùng thềm lục địa rộng, bằng phẳng phía bắc và phía nam, hẹp và sâu miền Trung. 0,5 - Có nhiểu đảo và quần đảo, trong đó có 2 quần đảo xa bờ là Hoàng Sa và Trường Sa. 0,5 a . So sánh sự khác nhau về chế độ nước của hệ thống sông Hồng và hệ thống sông 1,0 Mê Công? H ệ thống sông Hồng: - Mùa lũ: tháng 6 - tháng 10, chiếm khoảng 75 % tổng lượng nước cả năm. 0,5 - Mùa cạn: tháng 11 - tháng 5, chiếm khoảng 25% tổng lượng nước cả năm. H ệ thống sông Mê Công (Cửu Long): - Mùa lũ: tháng 7 - tháng 11 chiếm 80% tổng lượng nước cả năm. 0,5 2 - Mùa cạn: tháng 12 - tháng 6, chiếm khoảng 20% tổng lượng nước cả năm. b . Em đã làm gì để góp phần bảo vệ chủ quyền lãnh thổ vùng biển đảo Việt Nam? 1,0 + Tích cực học tập tốt. 0,25 + Tuyên truyền, nâng cao nhận thức về chủ quyền biển, đảo. 0,25 + Tích cực tuyên truyền, phổ biến kiến thức phòng ngừa, ứng phó, kiểm soát và khắc 0,25 p hục hậu quả thiên tai, sự cố môi trường biển. + Đấu tranh trước những hành vi xâm phạm trái phép biển đảo Việt Nam 0,25 De-Thi.com Bộ đề ôn luyện thi cuối học kì 2 Địa lí 8 sách Kết Nối Tri Thức (Có lời giải) - De-Thi.com Đ Ề SỐ 15 Trường TH&THCS Nguyễn Công Trứ Đ Ề KIỂM TRA CUỐI KỲ II M ôn: Lịch sử và Địa lý 8. Phân môn: Địa lý I . TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (2,0 điểm) C âu 1: Biển Đông thuộc đại dương nào sau đây? A . Thái Bình Dương. B. Ấn Độ Dương. C. Đại Tây Dương. D. Bắc Băng Dương. C âu 2: Quốc gia nào sau đây không có chung biên giới trên biển với Việt Nam? A. Trung Quốc. B. Thái Lan. C. Lào. D. Cam-pu-chia. C âu 3: Vùng biển Việt Nam có diện tích khoảng bao nhiêu km2? A. 1 triệu km2. B. 2 triệu km2. C. 3 triệu km2. D. 4 triệu km2. Câu 4: Vùng đặc quyền kinh tế tính từ đường cơ sở của vùng biển nước ta rộng mấy hải lí? A. 100 hải lí. B. 200 hải lí. C. 300 hải lí. D. 400 hải lí. C âu 5: Quần đảo Trường sa thuộc tỉnh thành nào sau đây? A . Đà Nẵng. B. Hải Phòng. C. Khánh Hòa. D. Kiên Giang. C âu 6: Khí hậu vùng biển đảo nước ta mang tính chất; A . nhiệt đới khô. B.nhiệt đới gió mùa. C. ôn đới hải dương. D. ôn đới lục địa. C âu 7: Dòng biển mùa đông chảy ven bờ biển nước ta chảy theo hướng; A . bắc - nam. B. đông - tây. C. đông bắc - tây nam. D. tây nam - đông bắc. C âu 8: Bãi biển Mỹ Khê thuộc tỉnh thành nào sau đây? A . Quảng Ninh. B. Hải Phòng. C. Đà Nẵng. D. Khánh Hòa. I I. TỰ LUẬN (3,0 điểm) Câu 1: (1.5 điểm) a ) Trình bày vấn đề bảo vệ môi trường biển đảo Việt Nam. b ) Bản thân em có thể làm gì để góp phần bảo vệ môi trường biển đảo? C âu 2: (1,5 điểm) Trình bày các tài nguyên của vùng biển nước ta. De-Thi.com Bộ đề ôn luyện thi cuối học kì 2 Địa lí 8 sách Kết Nối Tri Thức (Có lời giải) - De-Thi.com H ƯỚNG DẪN CHẤM I . TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (8 câu; 2,0 điểm) (Mỗi đáp án đúng được 0,25 điểm.) Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 Đáp án A C A B C B C C I I. TỰ LUẬN (3 câu; 3,0 điểm) Câu Nội dung Điểm a . Trình bày vấn đề bảo vệ môi trường biển đảo Việt Nam? 1,0 - Để bảo vệ môi trường biển đảo cần kết hợp nhiều giải pháp như: xây dựng cơ chế c hính sách, luật bảo vệ môi trường biển đảo, áp dụng những thành tựu khoa học 1,0 c ông nghệ để kiểm soát và xử lí vấn đề môi trường biển đảo, tuyên truyền nâng cao n hận thức của người dân về bảo vệ và cải thiện môi trường biển đảo. Câu 1 b . Bản thân em có thể làm gì để góp phần bảo vệ môi trường biển đảo 0,5 (1,5 điểm) - Tham gia các hoạt động (làm sạch bờ biển, giữ gìn môi trường sinh thái) nhằm g iảm thiểu sự suy thoái, ô nhiễm môi trường biển. - Đấu tranh với các hoạt động khai thác, sử dụng tài nguyên biển đảo trái với quy 0,5 đ ịnh của pháp luật. - Rèn luyện kỹ năng để thích ứng với các thiên tai và sự cố xảy ra trong vùng biển đảo. T rình bày các tài nguyên của vùng biển nước ta. 1,5 - Tài nguyên sinh vật: Sinh vật vùng biển nước ta phong phú đa dạng, có tính đa dạng sinh học cao.... 0,5 N ăm 2019 vùng biển nước ta có trữ lượng thủy sản là 3,87 triệu tấn và khả năng Câu 2 k hai thác bền vững gần 1,55 triệu tấn. (1,5 điểm) - Tài nguyên du lịch: Bờ biển dài,có nhiều bãi cát, vịnh, hang động đẹp... - Một số điểm thu hút khách du lịch vịnh Hạ Long, Mỹ Khê, Quy Nhơn, Nha 0,5 Trang.... - Tài nguyên khoáng sản: Dầu mỏ khí tự nhiên, titan, cát thủy tinh, muối, băng 0,5 cháy. De-Thi.com Bộ đề ôn luyện thi cuối học kì 2 Địa lí 8 sách Kết Nối Tri Thức (Có lời giải) - De-Thi.com Đ Ề SỐ 16 U BND THÀNH PHỐ HỘI AN K IỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II T RƯỜNG THCS HUỲNH THỊ LỰU M ÔN: LỊCH SỬ & ĐỊA LÍ 8 PHÂN MÔN ĐỊA LÍ I . TRẮC NGHIỆM (2.0 điểm) Chọn đáp án đúng và ghi vào giấy làm bài. C âu 1. Vùng biển nước ta có khoảng bao nhiêu loại cá có giá trị kinh tế cao? A. 100. B. 110. C. 120. D. 130. C ở âu 2. Khu vực có nguy cơ bị hoang mạc hóa Việt Nam là A. duyên hải Nam Trung Bộ. B. Tây Nguyên. C . đồng bằng sông Cửu Long. D. Bắc Trung Bộ. C âu 3. Diện tích của biển Đông là A. 1 triệu km2. B. 3,44 triệu km2. C. 4,34 triệu km2. D. 3,26 triệu km2. C âu 4. Nhiệt độ trung bình của nước biển tầng mặt là A. 240C. B. 330C. C. 230C. D. 200C. C âu 5. Khí hậu vùng biển nước ta mang tính chất gì? A . Nhiệt đới gió mùa. B. Ôn đới gió mùa. C . Cận nhiệt gió mùa. D. Cận xích đạo. C âu 6. Năm 2019, trữ lượng thủy sản nước ta khoảng A . 7,38 triệu tấn. B. 3,78 triệu tấn. C. 8,73 triệu tấn. D. 3,87 triệu tấn. C âu 7. Trong vùng biển Việt Nam có hai vịnh biển nào? A .Vịnh Thái Lan và vịnh Bắc Bộ. B. Vịnh Hạ Long và vịnh Bắc Bộ. C . Vịnh Hoàng Sa và vịnh Hạ Long. D. Vịnh Nha Trang và vịnh Cam Ranh. C âu 8. Đất phù sa của nước ta có đặc điểm A. chua, nghèo chất ba dơ và mùn. B. có độ phì nhiêu cao. C. giàu chất dinh dưỡng. D. có độ phì cao, rất giàu chất dinh dưỡng. I I. TỰ LUẬN (3.0 điểm) C âu 1. (1.0 điểm) Hãy cho biết như thế nào là vùng đặc quyền kinh tế và lãnh hải của Việt Nam theo Luật B iển Việt Nam năm 2012? Câu 2. (2.0 điểm) a . (1.5 điểm) Trình bày vấn đề bảo vệ môi trường biển đảo Việt Nam? b . (0.5 điểm) Bản thân em có thể làm gì để góp phần bảo vệ môi trường biển đảo ở quê hương mình? De-Thi.com Bộ đề ôn luyện thi cuối học kì 2 Địa lí 8 sách Kết Nối Tri Thức (Có lời giải) - De-Thi.com H ƯỚNG DẪN CHẤM I . . TRẮC NGHIỆM (2.0 điểm) Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 Đáp án B A A C A D A D I I. TỰ LUẬN (3.0 điểm) Câu Nội dung Điểm ( 1.0 điểm) Hãy cho biết như thế nào là vùng đặc quyền kinh tế và lãnh hải của V iệt Nam theo Luật Biển Việt Nam năm 2012? - Vùng đặc quyền kinh tế là vùng biển tiếp liền và nằm ngoài lãnh hải Việt nam, 0đ.5 Câu 1 h ợp với lãnh hải thành một vùng biển có chiều rộng 200 hải lí tính từ đường cơ sở. - Lãnh hải là vùng biển có chiều rộng 12 hải lí tính từ đường cơ sở ra phía biển. 0đ.5 R anh giới ngoài của lãnh hải là biên giới quốc gia trên biển của VN. a . (1.5 điểm) Trình bày vấn đề bảo vệ môi trường biển đảo Việt Nam - ở B iển đảo có vai trò quan trọng đối với sự phát triển kinh tế - xã hội nước ta. 0đ.25 + Chất lượng nước biển ven bờ còn khá tốt với hầu hết các chỉ số đặc trưng đều nằm t rong giới hạn cho phép. Chất lượng nước biển ven các đảo và cụm đảo khá tốt, kể 0đ.25 c ởả các đảo tập trung đông dân cư. - Chất lượng môi trường nước biển có xu hướng giảm do chịu tác động mạnh của 0đ.25 c ác hoạt động phát triển kinh tế - xã hội khu vực ven bờ. Ngoài ra, biến đổi khí hậu v à nước biển dâng cũng có tác động xấu tới môi trường biển đảo. - Để bảo vệ môi trường biển đảo cần kết hợp nhiều giải pháp như: 0đ.25 + Xây dựng cơ chế chính sách, luật bảo vệ môi trường biển đảo; Câu 2 + Áp dụng các thành tựu khoa học công nghệ để kiểm soát và xử lí vấn đề môi 0đ.25 t rường biển đảo; + Tuyên truyền, nâng cao nhận thức của người dân về bảo vệ và cải thiện môi trường 0đ.25 b iển đảo,... b . (0.5 điểm) Bản thân em có thể làm gì để góp phần bảo vệ môi trường biển đ ởảo quê hương mình? - Tham gia các hoạt động làm sạch bờ biển, giữ gìn môi trường sinh thái,... nhằm 0đ.25 g iảm thiểu sự suy thoái, ô nhiễm môi trường biển và trên các đảo. Đấu tranh với các h oạt động khai thác, sử dụng tài nguyên biển đảo trái với quy định của pháp luật. - Rèn luyện kĩ năng để thích ứng với các thiên tai và sự cố xảy ra trong vùng biển 0đ.25 đảo. ( )Lưu ý: HS có thể đưa ra các ý khác, nếu phù hợp thì ghi điểm De-Thi.com Bộ đề ôn luyện thi cuối học kì 2 Địa lí 8 sách Kết Nối Tri Thức (Có lời giải) - De-Thi.com Đ Ề SỐ 17 TRƯỜNG THCS KIM ĐỒNG K IỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II M ÔN: Lịch sử và Địa lí - Lớp: 8 Phân môn Địa lí I . TRẮC NGHIỆM: (2,0 điểm) C âu 1. Vịnh biển đầu tiên của Việt Nam được UNESCO công nhận là di sản thiên nhiên thế giới là A . vịnh Hạ Long. B. vịnh Vân Phong. C. vịnh Cam Ranh. D. vịnh Nha Trang. C âu 2. Độ muối trung bình của vùng biển Việt Nam khoảng A. 30 – 31 ‰. B. 31 – 32 ‰. C. 32 – 33 ‰. D. 33 – 34 ‰. C ởâu 3. Dòng biển ven bờ vùng biển nước ta vào mùa đông có hướng A B. đông nam – tây bắc. . đông bắc – tây nam. C. tây nam – đông bắc. D. tây bắc – đông nam. C âu 4. Khoáng sản có trữ lượng lớn và giá trị nhất vùng biển nước ta là A . ti tan. B. muối. C. cát thủy tinh. D. dầu mỏ. C ởâ u 5. Địa hình thềm lục địa miền Trung nước ta A . hẹp và sâu. B. rộng và sâu. C. hẹp và nông. D. nông và bằng phẳng. C âu 6. Địa hình ven biển nước ta A . khá đơn điệu. B. rất đa dạng. C. chủ yếu là vịnh. D. chỉ có các đảo. C âu 7. Vùng biển nước ta có bao nhiêu loài cá mang lại giá trị kinh tế cao? AC. 110 loài. B. 200 loài. . 1600 loài. D. 2000 loài. C âu 8. Ý nào sau đây không đúng khi nói về tài nguyên biển và thềm lục địa nước ta? A . Sinh vật vùng biển Việt Nam phong phú, có tính đa dạng cao. B ở . Dầu mỏ và khí tự nhiên tập trung các bể trong vùng thềm lục địa. C . Vùng biển Việt Nam không thuận lợi để xây dựng các cảng nước sâu. D . Vùng biển, đảo của Việt Nam rất giàu tiềm năng phát triển du lịch. I I. TỰ LUẬN: (3,0 điểm) Câu 1. (2,0 điểm) a . Phân tích tác động của biến đổi khí hậu đối với khí hậu Việt Nam. b . Dựa theo quy định Luật Biển Việt Nam, em hãy phân biệt vùng nội thủy và vùng lãnh hải của vùng b iển nước ta. C âu 2. (1,0 điểm) Chứng minh được tính cấp thiết của vấn đề chống thoái hoá đất. De-Thi.com Bộ đề ôn luyện thi cuối học kì 2 Địa lí 8 sách Kết Nối Tri Thức (Có lời giải) - De-Thi.com H ƯỚNG DẪN CHẤM I . TRẮC NGHIỆM: (2,0 điểm) Mỗi đáp án đúng 0,25 điểm. Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 Đáp án A C B D A B D C I I. TỰ LUẬN: (3,0 điểm) Câu Nội dung Điểm T ác động của biến đổi khí hậu đối với khí hậu Việt Nam: B iến đổi khí hậu đã và đang tác động tới khí hậu, làm thay đổi các yếu tố khí 0,25 h ởậ u nước ta: - Biến đổi về nhiệt độ: Nhiệt độ trung bình năm có xu thế tăng trên phạm vi a 0,5 c ả nước. (1,5đ) - Biến đổi về lượng mưa: Tổng lượng mưa năm trung bình có sự biến động 0,5 t heo xu hướng tăng trên phạm vi cả nước. - Gia tăng các hiện tượng thời tiết cực đoan như: mưa lớn kéo dài gây ngập 0,25 1 l ụt, lũ quét; rét đậm, rét hại; bão, (2,0đ) P hân biệt vùng nội thủy và vùng lãnh hải: N ội thủy Lãnh hải b - ởVùng nước tiếp giáp với bờ biển, - Vùng biển có chiều rộng 12 hải lí (0,5đ) p hía trong đường cơ sở. t ính từ đường cơ sở ra phía biển. - Là bộ phận lãnh thổ Việt Nam. - Ranh giới ngoài của lãnh hải là 0,5 b iên giới quốc gia trên biển của Việt Nam. C hứng minh tính cấp thiết của vấn đề chống thoái hoá đất: - ở Nhiều diện tích đất trung du và miền núi bị rửa trôi, xói mòn, bạc màu, trở 2 n ởên khô cằn, nghèo dinh dưỡng; nguy cơ hoang mạc hoá có thể xảy ra khu 0,5 (1,0đ) vực duyên hải Nam Trung Bộ. - ở Đ ất nhiều vùng cửa sông, ven biển bị suy thoái do nhiễm mặn, nhiễm 0,5 p hèn, ngập úng. Diện tích đất phèn, đất mặn có xu hướng ngày càng tăng. De-Thi.com Bộ đề ôn luyện thi cuối học kì 2 Địa lí 8 sách Kết Nối Tri Thức (Có lời giải) - De-Thi.com ĐỀ SỐ 18 A. TRẮC NGHIỆM (2 điểm) Em hãy khoanh tròn vào đáp án đúng Câu 1 (0,25 điểm): Đất badan tập trung chủ yếu ở khu vực A. Đông Nam Bộ. B. trung du miền núi phía Bắc. C. Đông Nam Bộ và Tây Nguyên. D. đồng bằng sông Cửu Long. Câu 2 (0,25 điểm): Nhóm đất phù sa chiếm khoảng bao nhiêu phần trăm diện tích đất tự nhiên A.20%. B. 24%. C. 30%. D. 34%. Câu 3 (0,25 điểm): Chế độ nhiệt vào mùa đông ở biển: A. Thường ấm hơn đất liền B. Lạnh hơn đất liền. C. Không thay đổi. D. Nóng hơn hẳn đất liền. Câu 4 (0,25 điểm): Trên biển Đông có 2 hướng gió thổi chính là: A. Tây Bắc và Đông Nam B. Tây Nam và Đông Bắc C. Bắc và Đông Bắc D. Nam và Tây Nam Câu 5 (0,25 điểm): Khoáng sản có ở vùng biển Việt Nam A. than đá B. sắt C. thiếc D. dầu khí Câu 6 (0,25 điểm): Vịnh biển đầu tiên của Việt Nam được UNESCO công nhận là di sản thiên nhiên thế giới là: A. Vịnh Văn Phong B. Vinh Nha Trang C. Vịnh Hạ Long D. Vịnh Cam Ranh Câu 7 (0,25 điểm): Vùng biển của Việt Nam nằm trong đới khí hậu: A. ôn đới gió mùa B. cận nhiệt gió mùa C. nhiệt đới gió mùa D. xích đạo Câu 8 (0,25 điểm): Huyện đảo có diện tích lớn nhất ở nước ta? A. Vân Đồn B. Cô Tô C. Phú Quốc D. Trường Sa B. TỰ LUẬN (3 điểm) Câu 9 (1,5 điểm): Trình bày vấn đề bảo vệ môi trường biển đảo Việt Nam. Bản thân em có thể làm gì để góp phần bảo vệ môi trường biển đảo? Câu 10 (1,5 điểm): Bằng hiểu biết cá nhân kết hợp với kiến thức đã học em hãy viết một bản tin tuyên truyền về chủ đề biển đảo Việt Nam? De-Thi.com
File đính kèm:
bo_de_on_luyen_thi_cuoi_hoc_ki_2_dia_li_8_sach_ket_noi_tri_t.pdf

