Bộ đề ôn luyện thi cuối học kì 1 Lịch sử - Địa lí 6 sách Cánh Diều (Có lời giải)

pdf 87 trang butbi 23/12/2025 400
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "Bộ đề ôn luyện thi cuối học kì 1 Lịch sử - Địa lí 6 sách Cánh Diều (Có lời giải)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Bộ đề ôn luyện thi cuối học kì 1 Lịch sử - Địa lí 6 sách Cánh Diều (Có lời giải)

Bộ đề ôn luyện thi cuối học kì 1 Lịch sử - Địa lí 6 sách Cánh Diều (Có lời giải)
 Bộ đề ôn luyện thi cuối học kì 1 Lịch sử - Địa lí 6 sách Cánh Diều (Có lời giải) - De-Thi.com
 ĐỀ SỐ 9
UBND THỊ XÃ NINH HÒA TRƯỜNG ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HK I
TIỂU HỌC VÀ TRUNG HỌC CƠ SỞ MÔN: L ỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ – KHỐI 6
 NINH ĐÔNG Thời gian: 60 phút (Không kể thời gian phát đề)
 A. PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (4,00 điểm).
 Chọn ý trả lời đúng nhất trong mỗi câu sau:
 Câu 1. Vị vua đã thống nhất các công xã, lập nên nhà nước Ai Cập cổ đại
 A. Mê-nét. B. Ha-mu-ra-bi. C. Pê-ri-clét. D. Ốc-ta-vi-út.
 Câu 2. Người đứng đầu nhà nước Ai Cập cổ đại được gọi là
 A. En-xi. B.Thiên tử. C. Pha-ra-ông. D. Hoàng đế
 Câu 3. Văn hóa Ấn Độ được truyền bá và có ảnh hưởng mạnh mẽ, sâu rộng nhất ở
 A. Việt Nam. B. Trung Quốc. C. các nước Ả Rập. D. các nước Đông Nam Á.
 Câu 4.Chữ viết riêng của người Ấn Độ cổ đại là
 A. chữ tượng hình. B. chữ hình nêm. C. chữ Phạn. D. chữ Hin-đu.
 Câu 5. Thời cổ đại, cư dân Trung Quốc tập trung chủ yếu ở lưu vực hai con sông lớn là
 A. Nin. B. Ti-grơ và Ơ-phrát. C. Hằng và Ấn. D. Trường Giang và Hoàng Hà.
 Câu 6. Đại diện của phái Nho gia ở Trung Quốc là
 A. Khổng Tử. B. Hàn Phi tử. C. Mặc Tử. D. Lão Tử.
 Câu 7. Khu vực Đông Nam Á nằm ở phía
 A. đông nam của châu Á. B. tây nam của châu Á.
 C. đông bắc của châu Á. D. đông của châu Á.
 Câu 8. Đâu không phải là tên quốc gia cổ đại ra đời trên lãnh thổ Việt nam ngày nay
 A. Văn Lang. B. Âu Lạc. C. Chăm-pa. D. Kê-đa.
 Câu 9. Những chuyển động chính của Trái Đất là
 A. tự quay quanh trục và quay xung quanh các hành tinh khác.
 B. tự quay quanh trục và chuyển động tịnh tiến xung quanh Mặt Trời.
 C. chuyển động tịnh tiến xung quanh Mặt Trời và các hành tinh khác.
 D. tự quay quanh trục và chuyển động có hình ê- líp xung quanh Mặt Trời.
 Câu 10. Trái Đất thực hiện trọn một vòng quay xung quanh Mặt Trời trong thời gian
 A. 24 giờ. B. 365 ngày. C. 365 ngày 6 giờ. D. 366 ngày.
 Câu 11. Vỏ Trái Đất có độ dày
 A. từ 70 - 80km. B. dưới 70km. C. từ 80 - 90km. D. trên 90km.
 Câu 12. Trái Đất được cấu tạo bởi các lớp
 A. man-ti, vỏ Trái Đất và nhân trong. B. nhân (lõi), nhân ngoài, vỏ Trái Đất
 C. vỏ Trái Đất, man-ti và lõi. D. vó Trái Đất, lõi và man-ti.
 Câu 13. Lõi Trái Đất không có đặc điểm
 A. là lớp trong cùng của Trái Đất. B. có độ dày lớn nhất.
 C. nhiệt độ cao nhất. D. vật chất ở trạng thái rắn.
 Câu 14. Lớp vỏ Trái Đất không có đặc điểm
 A. rất dày và chiếm khoảng 1/4 khối lượng của Trái Đất.
 B. vật chất ở trạng thái rắn chắc.
 C. cấu tạo do một số địa mảng nằm kề nhau.
 D. nơi tồn tại các thành phần như không khí, nước, các sinh vật và cả xã hội loài người.
 Câu 15. Từ mặt đất trở lên, khí quyển lần lượt có các tầng
 De-Thi.com Bộ đề ôn luyện thi cuối học kì 1 Lịch sử - Địa lí 6 sách Cánh Diều (Có lời giải) - De-Thi.com
A. bình lưu, tầng cao của khí quyển, đối lưu.
B. đối lưu, bình lưu, tầng cao củaể khí quy n.
C. bình lưu, đốiầ lưu, t ng cao củaể khí quy n.
D. đối ầlưu, t ng cao của khí quyển, bình lưu.
CTâu 16. ầng đối lưu có độ cao trung bình khoảng
A. 18km. B. 14km. C. 20km. D. 16km.
B. PHẦN TỰ LUẬN (6,00 điểm)
Câu 17. (1,50 điểm)
Điều kiện tự nhiên có tác động như thế nào đến sự hình thành nền văn minh Ấn Độ cổ đại?
Câu 18. (1,00 điểm)
Lập bảng thống kê các thành tựu văn hóa tiêu biểu của Trung Quốc.
Câu 19. (0,50 điểm)
Nêu 4 thành tựu văn hóa của La Mã cổ đại vẫn được ứng dụng trong thời kì hiện đại.
Câu 20. ( 0,50 điểm)
Dựa vào sự tếìm ki m thông tin từ bảnả thân hãy trình bày th m họa do mộtậ tr nộ đ nấg đ t
hặo cl núi ửaụ c thể gây ra.
Câu 21. (1,00 điểm)
 Phân biệt sự khác nhau giữa dạng địa hình đồng bằng và cao nguyên.
Câu 22 (1,50 điểm)
Trình bày khái quát về đặc điểm của đới khí hậu đới nóng (nhiệt đới) và hai đới khí hậu ôn
hòa (ôn đới)
 --- HẾT ---
 (Đề c ó 02 trang, giáo viên coi kiểm tra không giải thích gì thêm)
 De-Thi.com Bộ đề ôn luyện thi cuối học kì 1 Lịch sử - Địa lí 6 sách Cánh Diều (Có lời giải) - De-Thi.com
 HỚ Ư NG DẪN CHẤM
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (4,00 điểm).
Chọn ý trả lời đúng nhất trong mỗi câu sau. Mỗi câu đúng 0,25 điểm
 Câu 1 2 3 4 5 6 7 8
 Đáp án A C D C D A A D
 Câu 9 10 11 12 13 14 15 16
 Đáp án B C B C B A B D
B. PHẦN TỰ LUẬN (6,00 điểm)
Câu Nội dung Điểm
Câu Điều kiện tự nhiên có tác động như thế nào đến sự hình thành nền 1.5 điểm
17 văn minh Ấn Độ cổ đại?
 Những nét chính về điều kiện tự nhiên của lưu vực sông Ấn và sông
 Hằng:
 + Phía Bắc là những dãy núi cao như bức tường thành 0.25
 + Phía Tây và phía Đông là những đồng bằng trù phú 0.25
 + Ở sông Hằng chịu sự tác động của gió mùa, mưa nhiều 0.25
 => Lưu vực sông Ấn và sông Hằng hằng năm được bồi đắp phù sa, có sự 0.50
 tác động của gió mùa nên rất thuận lợi cho sự phát triển kinh tế nông 0.25
 nghiệp
 thúc đẩy sự ra đời sớm của các nhà nước cổ đại ở Ấn Độ
Câu Lập bảng thống kê các thành tựu văn hóa tiêu biểu của Trung Quốc. 1điểm
18
 Lĩnh vực Thành tựu
 Tư tưởng Nho gia, Pháp gia, Đạo gia, Mặc gia 0.25
 Chữ viết Chữ tượng hình
 Văn học Kinh Thi của Khổng Tử và Sở Từ của Khuất 0.25
 Nguyên.
 Sử học Sử kí của Tư Mã Thiên, Tam quốc chí của Trần Thọ 0.25
 Y học Dùng cây cỏ tự nhiên chữa bệnh (thuốc Nam)
 Khoa học-kĩ Các phát minh minh quan trọng (giấy, thuốc nổ, la
 thuật bàn, in). 0.25
 Kiến trúc Có nhiều công trình kiến trúc đồ sộ (Vạn lí trường
 thành...)
Câu Nêu 4 thành tựu văn hóa của La Mã cổ đại vẫn được ứng dụng trong 0.5điểm
19 thời kì hiện đại.
 - Lịch pháp, Chữ viết, Hệ chữ số La Mã, Hệ chữ cái La-tin, định luật, 0.50
 định lý Pi-ta-go, As-s-i met
 De-Thi.com Bộ đề ôn luyện thi cuối học kì 1 Lịch sử - Địa lí 6 sách Cánh Diều (Có lời giải) - De-Thi.com
 Câu Nội dung đáp án Điểm
 Dựa vào sự hiểu biết và tìm kiếm của bản thân em hãy nêu
 0,50
 n hững thảm họa do một số trận động đất và núi lửa gây ra. 
 Gợi ý: Nhật Bản, năm 2011 (9,0 độ)
 Vào 14h46 ngày 11/3/2011, một trong những trận động đất lớn
 nhất trong lịch sử nhân loại đã xảy ra tại miền Đông Bắc Nhật Bản.
 20
 Thảm họa này đã xóa sổ nhiều thị trấn, cướp đi sinh mạng của
(0,50 điểm)
 khoảng 20.000 người. Số người bị thương là gần 2.400 và số người 0,50
 bị nhiễm phóng xạ là 190 người. Khoảng 100.300 ngôi nhà bị phá
 hủy hoàn toàn hoặc hư hại một phần do động đất và sóng thần.
 (Lưu ý trên đây là hướng dẫn HS có thể tìm các thông tin về các
 trận động đất, núi lửa khác thay thế)
 Phân biệt sự khác nhau giữa dạng địa hình đồng bằng và cao
 1,00
 nguyên
 - Khác nhau:
 + Về độ cao: đồng bằng thường có độ cao dưới 200 m so với mực 0,25
 21 nước biển
(1,00 điểm) + Cao nguyên cao trung bình từ 500-1000 m so với mực nước biển 0,25
 - Về giá trị kinh tế:
 + Đồng bằng trồng cây lương thực, thực phẩm; chăn nuôi gia súc, 0,25
 gia cầm
 + Cao nguyên: trồng cây công nghiệp và chăn nuôi gia súc lớn 0,25
 Trình bày khái quát về đặc điểm của đới khí hậu đới nóng
 1,50
 ( nhiệt đới) và hai đới khí hậu ôn hòa (ôn đới) 
 - Đới nóng (nhiệt đới): giới hạn từ 23027’B đến 23027’N; nhiệt độ
 22 cổao quanh năm; gió th i thườnợg xuyên là gió Tín phong; lư ng 0,75
(1,50 điểm) mưa trung bình năm từ 1000-2000 mm.
 - Hai đới ôn hòa (ôn đới): giới hạn từ 23027’B đến 66033’B,
 23027’N đến 66033’N; nhiệt độ trung bình; gió thổi thường xuyên 0,75
 là gió Tây ôn đới; lượng mưa trung bình năm từ 500-1000 mm.
 De-Thi.com Bộ đề ôn luyện thi cuối học kì 1 Lịch sử - Địa lí 6 sách Cánh Diều (Có lời giải) - De-Thi.com
 ĐỀ SỐ 10
TRƯỜNG TH&THCS LÊ HỒNG PHONG KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
 Môn: Lịch sử và Địa lí 6
 Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian giao đề)
TRẮC NGHIỆM (4 điểm)
Câu 1-12. Hãy khoanh tròn vào một trong những chữ cá i (A, B, C hoặc D) đứ ng trước phương án trả lời
đúng:
Câu 1. Người nguyên thủy đã phát hiện và dùng kim loại để chế tạo công cụ vào khoảng thời gian nào?
A. Thiên niên kỉ II TCN. B. Thiên niên kỉ III TCN.
C. Thiên niên kỉ IV TCN. D. Thiên niên kỉ V TCN.
Câu 2. Nhà nước Ai Cập cổ đại được thành lập vào khoảng thời gian nào?
A. Năm 4000 TCN. B. Năm 3200 TCN.
C. Năm 2800 TCN. D. Năm 2500 TCN.
Câu 3. Bầy người nguyên thủy là hình thức tổ chức xã hội của
A. vượn người. B. người tối cổ.
C. người tinh khôn. D. người hiện đại.
Câu 4. Tổ chức đầu tiên của xã hội nguyên thủy ở Việt Nam là
A. làng bản. B. thị tộc. C. bộ lạc. D. bầy người.
Câu 5. Ai Cập cổ đại được hình thành ở lưu vực
A. sông Hằng. B. sông Nin. C. sông Ấn. D. sông Dương Tử.
Câu 6. Loại chữ viết đầu tiên của loài người là
A. chữ tượng ý. B. chữ triện. C. chữ giáp cốt. D. chữ tượng hình.
Câu 7. Đền Pác-tê-nông là công trình kiến trúc nổi tiếng của nhà nước
A. Lưỡng Hà. B. Hi Lạp. C. La Mã. D. Ai Cập.
Câu 8. Kim tự tháp là công trình kiến trúc nổi tiếng của nhà nước
A. Lưỡng Hà. B. Hi Lạp. C. La Mã. D. Ai Cập.
Câu 9. Kí hiệu đường dùng để chỉ đối tượng nào sau đây?
A. Cảng biển. B. Biên giới quốc gia.
C. Nhà máy thủy điện. D. Vùng đất phù sa sông.
Câu 10. Trái Đất nằm ở vị trí thứ mấy theo thứ tự xa dần Mặt Trời?
A. Vị trí thứ nhất. B. Vị trí thứ hai. C. Vị trí thứ ba. D. Vị trí thứ tư.
Câu 11. “Dạng địa hình nhô cao, độ cao so với vùng đất xung quanh thường không quá 200 m, có đỉnh
tròn, sườn thoải”. Đó là đặc điểm của dạng địa hình nào?
A. Đồi. B. Núi. C. Đồng bằng. D. Cao nguyên.
Câu 12. Trong các loại khoáng sản sau, loại nào thuộc nhóm phi kim loại?
A. Sắt. B. Đồng. C. Crôm. D. Đá vôi
Câu 13. Điền đúng (Đ) hoặc sai (S) vào ô trống trong các câu sau:
a) Khí Ôxi chiếm tỉ lệ cao nhất trong các thành phần của không khí gần bề mặt đất.
b) Gió là sự chuyển động của không khí từ nơi khí áp thấp về nơi khí áp cao.
Câu 14. Cho các từ, cụm từ: tăng, giảm, khuếch tán, thay đổi, chuyển động.
Chọn từ, cụm từ đã cho ở trên điền vào chỗ trống ( .) sao cho phù hợp:
Trong tầng đối lưu, nhiệt độ (1) .......................... theo độ cao, không khí (2) .. theo chiều thẳng
đứng; là nơi sinh ra các hiện tượng thời tiết như mây, mưa, sấm sét, 
TỰ LUẬN (6 điểm)
Câu 1. Điều kiện tự nhiên của Hy Lạp và La Mã cổ đại có những thuận lợi và khó khăn gì đối với sự hình thành
và phát triển của nền văn minh ở đây? (1,5 điểm)
Câu 2. Em hãy cho biết tình hình của Trung Quốc từ nhà Hán, Nam - Bắc triều đến nhà Tùy? (1,0 điểm)
Câu 3. Việc phát minh ra kim loại có vai trò như thế nào đối với quá trình chuyển đổi từ xã hội nguyên thủy
sang xã hội có giai cấp. (0,5 điểm)
 De-Thi.com Bộ đề ôn luyện thi cuối học kì 1 Lịch sử - Địa lí 6 sách Cánh Diều (Có lời giải) - De-Thi.com
Câu 4. Trình bày nguyên nhân sinh ra núi lửa và động đất. Núi lửa và động đất gây ra hậu quả gì? (1,5 điểm)
Câu 5. So sánh điểm giống và khác giữa địa hình cao nguyên và đồng bằng. (1,0 điểm)
Câu 6. Ở địa phương em (Quế Lưu) có những dạng địa hình nào? Các dạng địa hình đó tạo điều kiện phát triển
những ngành kinh tế gì? (0,5 điểm)
 De-Thi.com Bộ đề ôn luyện thi cuối học kì 1 Lịch sử - Địa lí 6 sách Cánh Diều (Có lời giải) - De-Thi.com
 HƯỚNG DẪN CHẤM
I. TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm)
 * Câu 1-12: HS khoanh tròn mỗi câu đúng ghi 0,25 điểm.
 Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
 Đáp
 C B B D B D B D B C A D
 án
 * Câu 13: (a) sai (S) : 0,25 đ.
 (b) sai (S) : 0,25 đ.
 * Câu 14: (1) giảm (0,25 đ); (2) chuyển động (0,25 đ).
II. TỰ LUẬN (6,0 điểm)
 Câu Nội dung Điểm
 - Thuận lợi: Hy Lạp có nhiều vũng, vịnh, thuận lợi cho việc lập những
 1 0,75
 hải cảng. Còn có nhiều khoáng sản như đồng, vàng, bạc,...
 (1,5 điểm)
 - Khó khăn: bị chia cắt thành nhiều vùng đồng bằng nhỏ hẹp, đất đai
 0,75
 canh tác ít và không màu mỡ.
 - Sự thay đổi các triều đại cai trị ở Trung Quốc từ Hán đến Tuỳ (206 0,5
 TCN - thế kỉ VII). Trong thời gian này, Trung Quốc trải qua nhiều lần
 2 bị phân tán, chia cắt, nhưng cuối cùng được thống nhất lại dưới thời
 (1,0 điểm) nhà Tuỳ.
 - Trải qua các triều đại từ Hán đến Tuỳ, lãnh thổ Trung Quốc tiếp tục 0,5
 được mở rộng.
 - Sản xuất phát triển, tạo ra của cải ngày càng nhiều. Con người không
 0,25
 chỉ đủ ăn mà còn tạo ra sản phẩm dư thừa thường xuyên.
 - Một bộ phận người chiếm hữu của dư thừa làm của riêng, ngày càng
 3
 giàu lên, xã hội bắt đầu có sự phân hoá giàu - nghèo. Xã hội nguyên
 (0,5 điểm)
 thuỷ dần tan rã. 0,25
 (Tùy theo cách lập luận của HS mà GV ghi điểm nhưng đảm bảo 2 nội
 dung đã nêu)
 * HS trình bày được:
 - Núi lửa:
 + Nguyên nhân: là do mac-ma trong lòng Trái Đất theo các khe nứt của 0,5
 vỏ Trái Đất phun trào lên bề mặt.
 + Hậu quả: Vùi lấp thành thị, làng mạc, ruộng nương, gây thiệt hại về 0,25
 4 người và tài sản.
 - Động đất:
 (1,5 điểm)
 + Nguyên nhân: chủ yếu do hoạt động của núi lửa, sự dịch chuyển các 0,5
 mảng kiến tạo hoặc sự đứt gãy trong vỏ Trái Đất gây ra.
 + Hậu quả: phá hủy nhà cửa, công trình xây dựng, đường sá, cầu cống , 0,25
 làm chết nhiều người, 
 * HSKT: Nêu đúng được 1 ý bất kỳ ghi 1,0 điểm, nêu đúng được 2 ý
 trở lên ghi 1,5 điểm.
 5 * HS so sánh được:
 De-Thi.com Bộ đề ôn luyện thi cuối học kì 1 Lịch sử - Địa lí 6 sách Cánh Diều (Có lời giải) - De-Thi.com
 (1,0 điểm) - Giống: Có bề mặt tương đối bằng phẳng hoặc gợn sóng. 0,5
 - Khác:
 + Cao nguyên có độ cao tuyệt đối lớn hơn đồng bằng, có sườn dốc. 0,25
 + Hầu hết đồng bằng có độ cao tuyệt đối nhỏ hơn, không hoặc ít có 0,25
 sườn dốc; rộng tới hàng triệu km2.
 * HSKT: Nêu đúng được 1 ý giống hoặc khác thì ghi điểm tối đa.
 * HS liên hệ được:
 - Các dạng địa hình ở địa phương em: Núi, đồng bằng hẹp, 0,25
 - Các dạng địa hình đó tạo điều kiện phát triển những ngành kinh tế: 0,25
 6
 Nông nghiệp (trồng cây công nghiệp, cây ăn quả, cây lương thực, trồng
 (0,5 điểm)
 rừng, chăn nuôi); công nghiệp (thủy điện); dịch vụ (buôn bán, trao
 đổi, ).
* Lưu ý: Đối với HSKT: Ghi điểm, đánh giá kết quả bài làm theo nguyên tắc động viên, dựa trên sự tiến bộ
 của các em.
 De-Thi.com Bộ đề ôn luyện thi cuối học kì 1 Lịch sử - Địa lí 6 sách Cánh Diều (Có lời giải) - De-Thi.com
 ĐỀ SỐ 11
 SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO Đ Ề KIỂM TR A CUỐI HỌC KÌ I
 BẮC NINH Môn: Lịc h sử và Địa lí – Lớp 6
 Thời gian làm bài: 60 phút (không kể thời gian giao đề)
I. PHÂN MÔN LỊCH SỬ (4,0 điểm)
1. Trắc nghiệm (1,0 điểm)
Câu 1. Công trình kiến trúc nổi tiếng của Ai Cập cổ đại là
 A. đấu trường Cô-li-dê. B. Vạn lí trường thành.
 C. thành Ba-bi-lon. D. Kim tự tháp Kê-ốp.
Câu 2. Ai Cập và Lưỡng Hà cổ đại được hình thành trên
 A. vùng đồi núi cao nguyên. B. các vùng sa mạc lớn.
 C. lưu vực các con sông lớn. D. vùng ven biển.
2. Tự luận (3,0 điểm)
Câu 3. (3,0 điểm)
 Trình bày những thành tựu văn hóa chủ yếu của Ai Cập và Lưỡng Hà cổ đại. Em hãy giới thiệu
một thành tựu văn hóa của người Ai Cập hoặc Lưỡng Hà còn giá trị đến ngày nay.
II. PHÂN MÔN ĐỊA LÍ (6,0 điểm)
1. Trắc nghiệm (2,0 điểm)
Câu 1. Sự lệch hướng chuyển động của các vật thể là hệ quả của
 A. chuyển động xung quanh các hành tinh của Trái Đất.
 B. sự chuyển động tịnh tiến của Trái Đất.
 C. chuyển động xung quanh Mặt Trời của Trái Đất.
 D. chuyển động tự quay quanh trục của Trái Đất.
Câu 2. Đồi có độ cao thế nào so với các vùng đất xung quanh?
 A. Từ 200 - 300m. B. Trên 400m.
 C. Từ 300 - 400m. D. Không quá 200m.
Câu 3. Các khoáng sản như dầu mỏ, khí đốt, than đá thuộc nhóm khoáng sản
 A. phi kim loại. B. nhiên liệu.
 C. kim loại màu. D. kim loại đen.
Câu 4. Sự di chuyển của các địa mảng là nguyên nhân gây ra loại thiên tai nào sau đây?
 A. Bão, dông lốc. B. Lũ lụt, hạn hán.
 C. Núi lửa, động đất. D. Lũ quét, sạt lở đất.
2. Tự luận (4,0 điểm)
Câu 5. (2,0 điểm)
 Em hãy mô tả hiện tượng núi lửa. Núi lửa phun trào gây ra hậu quả gì?
Câu 6. (2,0 điểm)
 a. Khoáng sản là gì? Vì sao cần khai thác hợp lí, tiết kiệm tài nguyên khoáng sản?
 b. Cho bảng số liệu sau:
 Nhiệt độ trung bình các tháng trong năm của trạm khí tượng Hà Nội.
 Tháng 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
 Nhiệt
 độ (0C) 16,6 17,7 20,3 24,2 27,6 29,3 29,4 28,7 27,7 25,3 21,9 18,3
 (Nguồn: Trung tâm Thông tin và Dữ liệu khí tượng thuỷ văn)
 Em hãy tính nhiệt độ trung bình năm của trạm khí tượng Hà Nội.
 -------------Hết-------------
 De-Thi.com Bộ đề ôn luyện thi cuối học kì 1 Lịch sử - Địa lí 6 sách Cánh Diều (Có lời giải) - De-Thi.com
 HƯỚNG DẪNẤ CH M
I. PHÂN MÔN LỊCH SỬ (4,0 điểm)
1. Trắc nghiệm (1,0 điểm): Mỗi câu đúng được 0,5 điểm.
 Câu 1 2
 Đáp án D C
2. Tự luận (3,0 điểm)
Câu Hướng dẫn Điểm
3. Trình bày những thành tựu văn hóa chủ yếu của Ai Cập và Lưỡng Hà cổ đại. Em
giới thiệu một thành tựu văn hóa của người Ai Cập hoặc Lưỡng Hà còn giá trị đến 3,0
ngày nay.
*Những thành tựu văn hóa chủ yếu của Ai Cập và Lưỡng Hà cổ đại: 2,0
 - Sáng tạo ra chữ viết (chữ tượng hình, chữ hình nêm). 0,5
 - Phát minh ra lịch, một năm có 12 tháng, mỗi tháng có 29 hoặc 30 ngày,... 0,5
 - Người Ai Cập giỏi về hình học, người Lưỡng Hà giỏi về số học, 0,25
 - Kĩ thuật ướp xác rất thuần thục của người Ai Cập. 0,25
 - Kiến trúc: Người Ai Cập và Lưỡng Hà đã xây dựng nên những công trình kiến trúc đồ sộ,
 như kim tự tháp và tượng Nhân sư ở Ai Cập; thành Ba-bi-lon, vườn treo Ba-bi-lon ở Lưỡng 0,5
 Hà.
* Em giới thiệu một thành tựu văn hóa của người Ai Cập hoặc Lưỡng Hà còn giá trị
 1,0
đến ngày nay.
 - Tên thành tựu: 0,5
 - Giá trị thành tựu đó: 0,5
 - Ví dụ:
 Kim tự tháp Kê-ốp (Ai Cập).
 Kim tự tháp Kê-ốp cao tới 147m. Người ta sử dụng tới 2,3 triệu tảng đá, mỗi tảng đá nặng
 từ 2,5 tấn đến 4 tấn xếp chồng lên nhau, Trải qua hàng nghìn năm, đến nay kim tự tháp
 vẫn đứng vững như muốn thách thức với thời gian.
 *Lưu ý: Học sinh kể được một trong những thành tựu trên và đưa ra được thông tin chính
 thì cho điểm tối đa.
II. PHÂN MÔN ĐỊA LÍ (6,0 điểm)
1. Trắc nghiệm (2,0 điểm)
 Mỗi câu đúng được 0,5 điểm.
 Câu 1 2 3 4
 Đáp án D D B C
2. Tự luận (4,0 điểm)
 Hướng dẫn chấm
 Điểm
Câu
Câu 5 2,0
 * Mô tả hiện tượng núi lửa
 1,0
 - Núi lửa là hiện tượng tự nhiên trên Trái Đất. Ở những nơi vỏ Trái Đất bị đứt gãy,
 các dòng mac-ma theo các khe nứt của vỏ Trái Đất, phun trào lên bề mặt tạo thành
 núi lửa.
 (HS có thể mô tả bằng các cách khác nếu hợp lý vẫn cho điểm tối đa).
 De-Thi.com

File đính kèm:

  • pdfbo_de_on_luyen_thi_cuoi_hoc_ki_1_lich_su_dia_li_6_sach_canh.pdf