Bộ đề ôn luyện thi cuối học kì 1 Lịch sử 6 sách Kết Nối Tri Thức (Có lời giải)

docx 69 trang Huy Hoàng 13/01/2026 140
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "Bộ đề ôn luyện thi cuối học kì 1 Lịch sử 6 sách Kết Nối Tri Thức (Có lời giải)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Bộ đề ôn luyện thi cuối học kì 1 Lịch sử 6 sách Kết Nối Tri Thức (Có lời giải)

Bộ đề ôn luyện thi cuối học kì 1 Lịch sử 6 sách Kết Nối Tri Thức (Có lời giải)
 Bộ đề ôn luyện thi cuối học kì 1 Lịch sử 6 sách Kết Nối Tri Thức (Có lời giải) - De-Thi.com
 ĐỀ SỐ 12
 UBND QUẬN LONG BIÊN
 ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I
 TRƯỜNG THCS GIA QUẤT
 MÔN: LỊCH SỬ & ĐỊA LÍ 6
 Phân môn: Lịch Sử
 MÃ ĐỀ LS&ĐL603
 Thời gian làm bài: 60 phút
I. TRẮC NGHIỆM 
Phần 1. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. 
 Ghi lại chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất vào giấy kiểm tra.
Câu 1. Tư hữu xuất hiện dẫn tới sự thay đổi trong xã hội như thế nào?
A. Người tinh khôn. B. Người giàu có, có thế lực.
C. Người đứng đầu thị tộc. D. Người giàu, người nghèo phân chia giai cấp.
Câu 2. Hình dáng chủng loại công cụ bằng đá so với công cụ và vật dụng kim loại có điểm gì khác biệt?
A. Được mài sắc nhọn. B. Nhỏ, sắc nhọn, dày dặn hơn.
C. Đơn giản hơn. D. Thô, đơn giản hơn.
Câu 3. Trong buổi đầu thời đại kim khí, kim loại nào được sử dụng sớm nhất?
A. Nhôm. B. Chì. C. Đồng đỏ. D. Sắt.
Câu 4. Hệ đếm lấy số 60 làm cơ sở là thành tựu văn hóa của cư dân nào?
A. Ấn Độ cổ đại. B. Ai Cập cổ đại.
C. Lưỡng Hà cổ đại. D. Trung Quốc cổ đại.
Câu 5. Người nguyên thủy đã lần lượt sử dụng các nguyên liệu nào dưới đây để chế tác công cụ lao động?
A. Nhựa => Sắt => Đồng thau. B. Đồng thau => Đồng đỏ => Sắt.
C. Đồng đỏ => Đồng thau => Sắt. D. Sắt => Đồng thau => Đồng đỏ.
Câu 6. Việc hình thành nhà nước ở lưu vực các dòng sông lớn đã tạo ra khó khăn cơ bản gì cho cư dân Ai 
Cập, Lưỡng Hà cổ đại?
A. Sự tranh chấp giữa các giai cấp. B. Tình trạng lũ lụt vào mùa mưa hàng năm.
C. Sự chia cắt về lãnh thổ. D. Tình trạng hạn hán kéo dài.
Câu 7. Ai Cập cổ đại được hình thành ở lưu vực dòng sông nào?
A. Sông Hằng. B. Sông Ấn. C. Sông Nin. D. Sông Hoàng Hà.
Câu 8. Nội dung nào dưới đây không đúng khi mô tả về bầy người nguyên thủy?
A. Sống thành từng bầy khoảng vài chục người.
B. Nhiều bầy người sống cạnh nhau tạo thành bộ lạc.
C. Có sự phân công lao động giữa nam và nữ.
D. Có người đứng đầu mỗi bầy người.
Câu 9. Trong thời kì nguyên thủy khi có sản phẩm dư thừa, ai là người chiếm hữu?
A. Những người đàn ông. B. Mọi người cùng chiếm hữu.
C. Người đứng đầu thị tộc. D. Những người trực tiếp sản xuất.
Câu 10. Sự phát triển của xã hội nguyên thủy trải qua các giai đoạn nào?
A. Người tinh khôn và người tối cổ. B. Bầy người nguyên thủy và công xã thị tộc
 De-Thi.com Bộ đề ôn luyện thi cuối học kì 1 Lịch sử 6 sách Kết Nối Tri Thức (Có lời giải) - De-Thi.com
C. Người tối cổ và bầy người nguyên thủy. D. Người tinh khôn và công xã thị tộc.
Phần 2. Câu trắc nghiệm đúng sai 
Trong mỗi ý a), b), c), d), học sinh ghi đúng hoặc sai vào giấy kiểm tra.
A. Công xã thị tộc là hình thức tổ chức của người tinh khôn. 
B. Nhờ sử dụng công cụ lao động bằng kim loại, người nguyên thủy đã giảm năng suất lao động, của cải 
thiếu thốn. 
C. Người Ai Cập và Lưỡng Hà cổ đại có nhiều phát minh quan trọng và có giá trị cho đến ngày nay là kĩ 
thuật làm giấy. 
D. Một trong những công trình kiến trúc nổi tiếng của cư dân Lưỡng Hà cổ đại là vườn treo Ba-bi-lon. 
II. TỰ LUẬN 
a. Trình bày đặc điểm căn bản trong quan hệ của con người với nhau ở thời kì nguyên thủy. 
b. Theo em, lao động có vai trò như thế nào trong việc làm thay đổi con người và cuộc sống của người 
nguyên thủy?
 De-Thi.com Bộ đề ôn luyện thi cuối học kì 1 Lịch sử 6 sách Kết Nối Tri Thức (Có lời giải) - De-Thi.com
 HƯỚNG DẪN CHẤM
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM 
 Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
 Đáp án D D C C B B C B C B
Phần 2. Câu trắc nghiệm đúng sai 
 Ý a b c d
 Đáp án đúng sai sai đúng
Phần II. TỰ LUẬN 
a. Đặc điểm căn bản trong quan hệ của con người với nhau thời kì nguyên thủy: ăn chung, ở chung và giúp 
đỡ lẫn nhau. 
b. Lao động có vai trò trong việc làm thay đổi con người và cuộc sống của người nguyên thủy:
 - Giúp cơ thể và tư duy của con người ngày càng hoàn thiện, phát triển.
 - Thông qua lao động, người nguyên thủy kiếm được thức ăn để nuôi sống bản thân và gia đình.
 - Lao động thúc đẩy con người không ngừng sáng tạo, cải tiến công cụ lao động, từ đó nâng cao kỹ năng 
làm việc và mở rộng vốn hiểu biết
 De-Thi.com Bộ đề ôn luyện thi cuối học kì 1 Lịch sử 6 sách Kết Nối Tri Thức (Có lời giải) - De-Thi.com
 ĐỀ SỐ 13
 UBND QUẬN LONG BIÊN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I
 TRƯỜNG THCS GIA QUẤT MÔN: LỊCH SỬ & ĐỊA LÍ 6
 Năm học: 2024 – 2025
 MÃ ĐỀ LS&ĐL604 Phân môn: Lịch Sử
 Thời gian làm bài: 60 phút
I. TRẮC NGHIỆM 
Phần 1. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. 
 Ghi lại chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất vào giấy kiểm tra.
Câu 1. Việc hình thành nhà nước ở lưu vực các dòng sông lớn đã tạo ra khó khăn cơ bản gì cho cư dân Ai 
Cập, Lưỡng Hà cổ đại?
A. Tình trạng hạn hán kéo dài. B. Sự tranh chấp giữa các giai cấp.
C. Sự chia cắt về lãnh thổ. D. Tình trạng lũ lụt vào mùa mưa hàng năm.
Câu 2. Tư hữu xuất hiện dẫn tới sự thay đổi trong xã hội như thế nào?
A. Người đứng đầu thị tộc. B. Người giàu có, có thế lực.
C. Người giàu, người nghèo phân chia giai cấp. D. Người tinh khôn.
Câu 3. Trong thời kì nguyên thủy khi có sản phẩm dư thừa, ai là người chiếm hữu?
A. Mọi người cùng chiếm hữu. B. Những người trực tiếp sản xuất.
C. Những người đàn ông. D. Người đứng đầu thị tộc.
Câu 4. Hình dáng chủng loại công cụ bằng đá so với công cụ và vật dụng kim loại có điểm gì khác biệt?
A. Đơn giản hơn. B. Được mài sắc nhọn.
C. Nhỏ, sắc nhọn, dày dặn hơn. D. Thô, đơn giản hơn
Câu 5. Nội dung nào dưới đây không đúng khi mô tả về bầy người nguyên thủy?
A. Có người đứng đầu mỗi bầy người.
B. Sống thành từng bầy khoảng vài chục người.
C. Có sự phân công lao động giữa nam và nữ.
D. Nhiều bầy người sống cạnh nhau tạo thành bộ lạc.
Câu 6. Ai Cập cổ đại được hình thành ở lưu vực dòng sông nào?
A. Sông Hoàng Hà. B. Sông Hằng. C. Sông Ấn. D. Sông Nin.
Câu 7. Sự phát triển của xã hội nguyên thủy trải qua các giai đoạn nào?
A. Người tối cổ và bầy người nguyên thủy. B. Bầy người nguyên thủy và công xã thị tộc
C. Người tinh khôn và công xã thị tộc. D. Người tinh khôn và người tối cổ.
Câu 8. Hệ đếm lấy số 60 làm cơ sở là thành tựu văn hóa của cư dân nào?
A. Lưỡng Hà cổ đại. B. Ai Cập cổ đại.
C. Trung Quốc cổ đại. D. Ấn Độ cổ đại.
Câu 9. Trong buổi đầu thời đại kim khí, kim loại nào được sử dụng sớm nhất?
A. Nhôm. B. Chì. C. Đồng đỏ. D. Sắt.
Câu 10. Người nguyên thủy đã lần lượt sử dụng các nguyên liệu nào dưới đây để chế tác công cụ lao động?
A. Nhựa => Sắt => Đồng thau. B. Đồng thau => Đồng đỏ => Sắt.
 De-Thi.com Bộ đề ôn luyện thi cuối học kì 1 Lịch sử 6 sách Kết Nối Tri Thức (Có lời giải) - De-Thi.com
C. Đồng đỏ => Đồng thau => Sắt. D. Sắt => Đồng thau => Đồng đỏ.
Phần 2. Câu trắc nghiệm đúng sai 
Trong mỗi ý a), b), c), d), học sinh ghi đúng hoặc sai vào giấy kiểm tra.
Câu 1.
A. Công xã thị tộc là hình thức tổ chức của người tinh khôn. 
B. Nhờ sử dụng công cụ lao động bằng kim loại, người nguyên thủy đã giảm năng suất lao động, của cải 
thiếu thốn. 
C. Người Ai Cập và Lưỡng Hà cổ đại có nhiều phát minh quan trọng và có giá trị cho đến ngày nay là kĩ 
thuật làm giấy. 
D. Một trong những công trình kiến trúc nổi tiếng của cư dân Lưỡng Hà cổ đại là vườn treo Ba-bi-lon. 
II. TỰ LUẬN 
Câu 1. 
a. Trình bày về sự phát hiện ra kim loại của xã hội nguyên thủy. 
b. Tại sao các công cụ và vũ khí bằng đồng ngày càng ít được sử dụng trong đời sống? 
 De-Thi.com Bộ đề ôn luyện thi cuối học kì 1 Lịch sử 6 sách Kết Nối Tri Thức (Có lời giải) - De-Thi.com
 HƯỚNG DẪN CHẤM
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM 
 Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
 Đáp án D C D D D D B A C C
Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai 
 Ý a b c d
 Đáp án đúng sai sai đúng
Phần II. TỰ LUẬN 
a. Sự phát hiện ra kim loại của xã hội nguyên thủy:
- Thiên niên kỉ IV TCN: đồng đỏ.
- Đầu thiên niên kỉ II TCN: đồng thau.
- Cuối thiên niên kỉ II TCN: sắt.
 b. Các công cụ và vũ khí bằng đồng ngày càng ít được sử dụng trong đời sống, vì: 
 - Tính chất vật lí của đồng là nguyên liệu mềm, dẻo dễ nóng chảy ở nhiệt độ cao.
 - Các vật dụng bằng đồng khi để trong không khí, nơi có độ ẩm cao thì rất dễ bị ô-xi hóa, bị biến đổi về 
màu sắc.
 - Cùng với sự phát triển của khoa học – công nghệ, nên vũ khí bằng đồng ít được sử dụng trong đời 
sống.
 De-Thi.com Bộ đề ôn luyện thi cuối học kì 1 Lịch sử 6 sách Kết Nối Tri Thức (Có lời giải) - De-Thi.com
 ĐỀ SỐ 14
 UBND QUẬN LONG BIÊN
 ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I
 TRƯỜNG THCS GIA QUẤT
 MÔN: LỊCH SỬ & ĐỊA LÍ 6
 Phân môn: Lịch Sử
 ĐỀ DỰ PHÒNG
 Thời gian làm bài: 60 phút
I. TRẮC NGHIỆM 
Phần 1. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. 
 Ghi lại chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất vào giấy kiểm tra.
Câu 1. Sự phát triển của xã hội nguyên thủy trải qua các giai đoạn nào?
A. Người tinh khôn và người tối cổ.B. Bầy người nguyên thủy và công xã thị tộc
 C. Người tối cổ và bầy người nguyên thủy.D. Người tinh khôn và công xã thị tộc.
Câu 2. Người nguyên thủy đã lần lượt sử dụng các nguyên liệu nào dưới đây để chế tác công cụ lao động?
A. Nhựa => Sắt => Đồng thau. B. Đồng thau => Đồng đỏ => Sắt.
C. Đồng đỏ => Đồng thau => Sắt. D. Sắt => Đồng thau => Đồng đỏ.
Câu 3. Nội dung nào dưới đây không đúng khi mô tả về bầy người nguyên thủy?
A. Sống thành từng bầy khoảng vài chục người.
B. Có người đứng đầu mỗi bầy người.
C. Nhiều bầy người sống cạnh nhau tạo thành bộ lạc.
D. Có sự phân công lao động giữa nam và nữ.
Câu 4. Hệ đếm lấy số 60 làm cơ sở là thành tựu văn hóa của cư dân nào? 
A. Ai Cập cổ đại.B. Ấn Độ cổ đại.
C. Trung Quốc cổ đại.D. Lưỡng Hà cổ đại. 
Câu 5. Việc hình thành nhà nước ở lưu vực các dòng sông lớn đã tạo ra khó khăn cơ bản gì cho cư dân Ai 
Cập, Lưỡng Hà cổ đại?
A. Tình trạng hạn hán kéo dài. B. Sự tranh chấp giữa các giai cấp.
C. Sự chia cắt về lãnh thổ. D. Tình trạng lũ lụt vào mùa mưa hàng năm.
Câu 6. Thời nguyên thủy, con người có cuộc sống lệ thuộc vào yếu tố nào?
A. Tự nhiên.B. Sự giúp đỡ lẫn nhau.
C. Lao động.D. Sản xuất.
Câu 7. Cách thức lao động của người nguyên thủy là gì?
A. Săn bắt, hái lượm. B. Tạo ra công cụ lao động.
C. Ghè đẽo đá làm công cụ. D. Tự trồng trọt.
Câu 8. Công cụ lao động và vũ khí kim loại ra đời sớm nhất ở đâu?
A. Tây Á, Bắc Phi. B. Nam Á, Châu Phi.
C. Bắc Phi, Đông Phi.D. Đông Phi, châu Âu.
Câu 9. Vua ở Ai Cập được gọi là gì?
A. En – xi. B. Thiên tử.
C. Pha – ra – on. D. Thần thánh.
 De-Thi.com Bộ đề ôn luyện thi cuối học kì 1 Lịch sử 6 sách Kết Nối Tri Thức (Có lời giải) - De-Thi.com
Câu 10. Khi sản phẩm có sản xuất dư thừa, người nguyên thủy đã giải quyết như thế nào?
A. Chia đều sản phẩm cho mọi người.
B. Không chia đều sản phẩm dư thừa cho mọi người.
C. Dừng sản xuất để tiêu thụ sản phẩm dư thừa.
D. Đem sản phẩm dư thừa đổi cho các thị tộc khác.
Phần 2. Câu trắc nghiệm đúng sai
Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, học sinh ghi đúng hoặc sai vào giấy kiểm tra.
A. Công xã thị tộc là hình thức tổ chức của người tinh khôn. 
B. Nhờ sử dụng công cụ lao động bằng kim loại, người nguyên thủy đã giảm năng suất lao động, của cải 
thiếu thốn. 
C. Người Ai Cập và Lưỡng Hà cổ đại có nhiều phát minh quan trọng và có giá trị cho đến ngày nay là kĩ 
thuật làm giấy. 
D. Một trong những công trình kiến trúc nổi tiếng của cư dân Lưỡng Hà cổ đại là vườn treo Ba-bi-lon. 
II. TỰ LUẬN 
a. Trình bày đặc điểm căn bản trong quan hệ của con người với nhau ở thời kì nguyên thủy. 
b. Nếu sống trong thời đại xã hội nguyên thủy, em sẽ chọn cách sống như thế nào để thích nghi với hoàn 
cảnh đó?
 De-Thi.com Bộ đề ôn luyện thi cuối học kì 1 Lịch sử 6 sách Kết Nối Tri Thức (Có lời giải) - De-Thi.com
 HƯỚNG DẪN CHẤM 
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM 
 Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
 DỰ PHÒNG C A C D D A A A C B A C A A C A C B A B
Phần 2. Câu trắc nghiệm đúng sai 
 Ý a b c d
 Đáp án đúng sai sai đúng
Phần II. TỰ LUẬN 
a. Đặc điểm căn bản trong quan hệ của con người với nhau thời kì nguyên thủy: ăn chung, ở chung và 
giúp đỡ lẫn nhau. 
b. Nếu sống trong thời đại xã hội nguyên thủy, em sẽ chọn cách sống để thích nghi với hoàn cảnh đó:
- Học cách sử dụng công cụ lao động như đá, xương, gỗ để săn bắt, hái lượm.
- Sống quần cư với người khác để hỗ trợ nhau và bảo vệ khỏi nguy hiểm. 
- Quan tâm đến việc cải thiện kỹ năng lao động, sáng tạo để thích nghi với môi trường sống.
 De-Thi.com Bộ đề ôn luyện thi cuối học kì 1 Lịch sử 6 sách Kết Nối Tri Thức (Có lời giải) - De-Thi.com
 ĐỀ SỐ 15
 ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ I
 PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
 MÔN: LỊCH SỬ-ĐỊA LÍ LỚP 6
 HUYỆN XUÂN TRƯỜNG
 Phân môn Lịch sử
 (Thời gian làm bài: 60 phút)
I. Trắc nghiệm: 
Bài 1. Trắc nghiệm nhiều lựa chọn
 Khoanh tròn vào chữ cái trước đáp án đúng.
Câu 1. Chữ viết của người Ấn Độ cổ đại là chữ gì?
A. Chữ Phạn B. Chữ Hán C. Chữ Nôm D. Chữ Triện
Câu 2. Người đứng đầu nhà nước Lưỡng Hà cổ đại được gọi là
A. Hoàng đế. B. Thiên tử. C. Pha-ra-ông. D. En-xi.
Câu 3. Theo chế độ đẳng cấp Vác-na ở Ấn Độ cổ đại, đẳng cấp Bra-man (có địa vị cao nhất trong xã hội) 
bao gồm những lực lượng nào?
A. Tăng lữ - quý tộc. B. Vương công – vũ sĩ.
C. Nông dân, thợ thủ công, thương nhân. D. Nô lệ.
Câu 4. Người Ai Cập cổ đại viết chữ tượng hình lên vật liệu nào dưới đây?
A. Những tấm đất sét còn ướt.
B. Mai rùa, xương thú.
C. Giấy làm từ thân cây pa-pi-rút.
D. Chuông đồng, đỉnh đồng
Câu 5. Ấn Độ cổ đại là quê hướng của 2 tôn giáo lớn nào dưới đây?
A. Phật giáo và Thiên Chúa giáo. B. Hồi giáo và Ấn Độ giáo.
C. Phật giáo và Ấn Độ giáo. D. Thiên Chúa giáo và Hồi giáo.
Câu 6. Một trong những công trình kiến trúc nổi tiếng của cư dân Lưỡng Hà cổ đại là
A. kim tự tháp Kê-ốp. B. vườn treo Ba-bi-lon.
C. đền Pác-tê-nông. D. đấu trường Cô-lô-dê.
Bài 2. Trắc nghiệm đúng - sai
Bằng những hiểu biết về Ai Cập, Lưỡng Hà cổ đại, em hãy chọn “Đúng” hoặc “Sai” cho các nội dung sau
 Nội dung Đúng Sai
 Năm 3200TCN nhà nước Ai Cập ra đời. Như vậy nhà nước
 Ai Cập ra đời cách ngày nay 5.224 năm.
 Lưỡng Hà là tặng phẩm của dòng sông Nin
 Ngành kinh tế chính của Ai Cập và Lưỡng Hà cổ đại là thủ
 công nghiệp
 Nhà nước Ai Cập và Lưỡng Hà do vua đứng đầu và có toàn
 quyền gọi là nhà nước quân chủ chuyên chế
Bài 3. Trắc nghiệm trả lời ngắn
Hãy viết câu trả lời cho những câu hỏi sau
 De-Thi.com

File đính kèm:

  • docxbo_de_on_luyen_thi_cuoi_hoc_ki_1_lich_su_6_sach_ket_noi_tri.docx