Bộ đề ôn luyện thi Công nghệ 6 sách Kết Nối Tri Thức giữa học kì 2 năm 2025-2026 (Có lời giải)

pdf 79 trang Ngọc Anh 14/03/2026 10
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "Bộ đề ôn luyện thi Công nghệ 6 sách Kết Nối Tri Thức giữa học kì 2 năm 2025-2026 (Có lời giải)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Bộ đề ôn luyện thi Công nghệ 6 sách Kết Nối Tri Thức giữa học kì 2 năm 2025-2026 (Có lời giải)

Bộ đề ôn luyện thi Công nghệ 6 sách Kết Nối Tri Thức giữa học kì 2 năm 2025-2026 (Có lời giải)
 Bộ đề ôn luyện thi Công nghệ 6 sách Kết Nối Tri Thức giữa học kì 2 năm 2025-2026 (Có lời giải) - De-Thi.com
 H ƯỚNG DẪN CHẤM
I . PHẦN TRẮC NGHIỆM (5 điểm) Chọn đúng mỗi đáp án được 0,5 điểm.
 Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
 Đáp án B D B A D C C A C A
I I. PHẦN TỰ LUẬN (5 điểm)
 CÂU ĐÁP ÁN ĐIỂM
 - An toàn vệ sinh thực phẩm là các biện pháp, điều kiện cần thiết để giữ cho
 t hực phẩm không bị biến chất, không bị chất độc, vi khuẩn có hại xâm nhập 0đ,25
 g iúp bảo vệ sức khoẻ con người.
 - Các biện pháp để đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm trong bảo quản và chế
 b iến thực phẩm :
 1 + Giữ thực phẩm trong môi trường sạch sẽ, có che đậy để tránh bụi bẩn và 0đ,25
 (1,5 điểm) các loại côn trùng
 + Để riêng từng loại thực phẩm sống và thực phẩm chính 0đ,25
 + Rửa tay sạch trước khi chế biến thực phẩm 0đ,25
 + Sử dụng riêng các loại dụng cụ dành cho thực phẩm sống và thực phẩm 0đ,25
 chín.
 + Nấu chín thực phẩm trước khi ăn, không ăn thực phẩm tái, sống 0đ,25
 - Vai trò của nhóm thực phẩm chất đường, tinh bột và chất xơ:
 + nguồn cung cấp năng lượng chủ yếu cho mọi hoạt động của cơ thể. 0,5đ
 2
 + chất xơ hỗ trợ hệ tiêu hoá 0,5đ
 (1,5 điểm)
 - Vai trò của chất đạm (protein): là thành phần dinh dưỡng để cấu trúc cơ thể 0,5đ
 v à giúp cơ thể phát triển.
 a ) HS tự xây dựng được thực đơn, đủ các món: cơm, món mặn, món rau, món 1 điểm
 c anh, nước chấm, hoa quả tráng miệng.
 b ) Học sinh biết cân đối tính toán số lượng thực phẩm hợp lí và tài chính cho
 1 bữa ăn của gia đình.
 Gợi ý:
 3 5 00g thịt ba chỉ hoặc nạc vai: 60 nghìn đồng
 (2 điểm) 5 quả trứng gà: 20 nghìn đồng 1 điểm
 Rau luộc: 10 nghìn đồng
 Bí đao : 10 nghìn đồng
 Các loại gia vị: 10 nghìn đồng.
 Tổng: 110 nghìn đồng.
 L ưu ý: HS xây dựng thực đơn phù hợp yêu cầu thì được tính điểm tối đa.
 De-Thi.com Bộ đề ôn luyện thi Công nghệ 6 sách Kết Nối Tri Thức giữa học kì 2 năm 2025-2026 (Có lời giải) - De-Thi.com
 Đ Ề SỐ 11
 UBND HUYỆN CHÂU ĐỨC Đ Ề KIỂM TRA GIỮA KỲ II
 T RƯỜNG THCS LÝ THƯỜNG KIỆT N ăm học 2025 - 2026
 M ÔN: CÔNG NGHỆ- LỚP 6
 Thời gian: 45 phút (Không tính thời gian phát đề)
I . TRẮC NGHIỆM: (7,0 điểm)
C âu 1. Trang phục đa dạng về:
A. Kiểu dáng. B. Màu sắc.
C . Kiểu dáng và màu sắc. D. Rất đơn điệu.
C âu 2. Sử dụng và bảo quản trang phục gồm những công việc gì?
A . Giặt; là (ủi); cất giữ. B. Giặt, phơi; là (ủi); cất giữ.
C . Giặt; là (ủi); gấp gọn. D. Giặt, phơi; là (ủi); gấp gọn.
C âu 3. Loại vải mềm, dễ thấm mồ hôi, màu sắc tươi sáng, hoa văn sinh động, kiểu may rộng rãi
d ùng cho đối tượng nào sau đây?
A . Trẻ em. B. Thanh niên. C. Người lớn tuổi. D. Cả 3 đáp án trên.
C âu 4. Kí hiệu sau thể hiện:
A . Có thể tẩy. B. Giặt tay. C. Có thể giặt. D. Cả 3 đáp án trên.
C âu 5. Giặt, phơi trang phục được tiến hành theo thứ tự các bước như sau:
A →.C huẩn bị giặt Phơi hoặc sấy Giặt. B. Giặt Chuẩn bị giặt → Phơi hoặc sấy.
C →. C huẩn bị giặt Giặt Phơi hoặc sấy. D. Phơi hoặc sấy Giặt → Chuẩn bị giặt.
C âu 6. Phong cách thời trang là cách ăn mặc theo:
A . Nhu cầu thẩm mĩ. B. Sở thích.
C . Nhu cầu thẩm mĩ và sở thích. D. Đại trà.
C âu 7. Vẻ đẹp của mỗi người được tạo nên từ:
A . Phong cách thời trang. B. Cách ứng xử.
C . Địa vị xã hội. D. Phong cách thời trang và cách ứng xử.
C âu 8. Khi chọn trang phục cần lưu ý gì?
A . Xác định vóc dáng người mặc. B. Xác định xu hướng thời trang.
C . Lựa chọn vật dụng đi kèm. D. Cả 3 đáp án trên.
C âu 9. Những ý nào sau đây đúng về phong cách thời trang?
A . Phong cách thời trang và cách ứng xử tạo nên vẻ đẹp của mỗi người.
B . Một số phong cách thời trang cơ bản: phong cách lãng mạn, phong cách thể thao...
C . Phong cách thời trang là cách ăn mặc, trang điểm phổ biến trong xã hội trong một thời gian nào đó.
D . Phong cách thời trang là cách ăn mặc theo nhu cầu thẩm mĩ và sở thích để tạo nên vẻ đẹp riêng, độc
đ áo của mỗi người.
C âu 10. Thời trang là kiểu......................phổ biến trong xã hội vào một khoảng thời gian nhất định.
A . Trang phục. B. Ăn mặc.
C . Sử dụng trang phục. D. Trang phục giản dị.
 De-Thi.com Bộ đề ôn luyện thi Công nghệ 6 sách Kết Nối Tri Thức giữa học kì 2 năm 2025-2026 (Có lời giải) - De-Thi.com
C âu 11. Ý nghĩa của việc giặt, phơi quần áo đúng cách là
A . Giúp giữ quần áo được bền lâu. B. Giúp quần áo được sạch, đẹp khi mặc.
C . Giúp làm phẳng quần áo khi sử dụng. D. Giúp quần áo được sạch, bền lâu, đẹp khi mặc.
C âu 12. Để lựa chọn được trang phục phù hợp và đẹp, em cần:
A . Chọn trang phục đắt tiền, nhiều màu sắc sặc sỡ.
B . Chạy theo mốt thời trang.
C . Mặc quần áo theo xu hướng số đông.
D . Xác định đặc điểm vóc dáng, phong cách thời trang bản thân yêu thích.
C âu 13. Quy trình lựa chọn trang phục theo thời trang gồm mấy bươc?
A. 4. B. 8. C. 7. D. 5.
C âu 14. Khi chọn trang phục, chỉ cần quan tâm đến sở thích cá nhân mà không cần quan tâm đến
h oàn cảnh sử dụng:
A. Sai. B. Đúng.
I I. TỰ LUẬN: (3,0 điểm)
Câu 1: (2 điểm) Trang phục là gì? Nêu vai trò của trang phục
C âu 2: (1 điểm) Bạn An thường không tự tin với vóc dáng thấp và béo của mình. Em hãy tư vấn để giúp
b ạn ấy lựa chọn trang phục phù hợp với vóc dáng của bạn ấy?
 De-Thi.com Bộ đề ôn luyện thi Công nghệ 6 sách Kết Nối Tri Thức giữa học kì 2 năm 2025-2026 (Có lời giải) - De-Thi.com
 H ƯỚNG DẪN CHẤM
I . TRẮC NGHIỆM: (7,0 điểm) Mỗi câu trả lời đúng đạt được 0,5 điểm.
 Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14
 Đáp án C B A B C C D D A,D A D D B A
I I. TỰ LUẬN: (3,0 điểm)
 Câu Nội dung Điểm
 - Trang phục là các loại quần áo và một số vật dụng khác đi kèm như: mũ, 1 điểm
 g iày, tất (vớ), khăn choàng....Trong đó quần áo là những vật dụng quan
 Câu 1
 t rọng nhất.
 (2 điểm)
 - Trang phục có vai trò:
 + Bảo vệ cơ thể chống lại những tác hại của môi trường như: nắng nóng, 0,5 điểm
 m ưa bão, tuyết lạnh, không khí ô nhiễm...
 + Làm đẹp cho con người trong mọi hoạt động. 0,5 điểm
 E m tư cấn cho bạn lựa chọn vải và kiểu may để bạn có cảm giác thon
 gọn, cao lên.
 Câu 2 - Màu sắc vải: Đậm: đen, xanh đen, nâu sẫm, đỏ đậm... 0,25 điểm
 (1 điểm) - Hoa văn: Kẻ sọc dọc, hoa văn dạng sọc dọc, hoa nhỏ 0,25 điểm
 - Chất liệu vải: Trơn, phẳng, mờ đục 0,25 điểm
 - Kiểu may: Vừa sát cơ thể, thẳng suông 0,25 điểm
 De-Thi.com Bộ đề ôn luyện thi Công nghệ 6 sách Kết Nối Tri Thức giữa học kì 2 năm 2025-2026 (Có lời giải) - De-Thi.com
 Đ Ề SỐ 12
 P HÒNG GD&ĐT BẮC TRÀ MY Đ Ề KIỂM TRA GIỮA KÌ II
 TRƯỜNG PTDTBT THCS N ĂM HỌC 2025-2026
 L Ý TỰ TRỌNG MÔN: CÔNG NGHỆ 6
 T HỜI GIAN: 45 PHÚT (không kể thời gian giao đề)
I . TRẮC NGHIỆM (5 điểm)
E m hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng.
C âu 1: Đâu là biện pháp an toàn đối với người sử dụng đồ dùng điện trong gia đình?
A . Không thực hiện các thao tác về điện hoặc sử dụng đồ điện khi tay hoặc người ướt.
B . Tiếp xúc trực tiếp với bộ phận của đồ dùng điện có nhiệt độ cao hoặc đang hoạt động
C . Vừa sử dụng vừa nạp điện.
D . Hạn chế cắm chung nhiều đồ dùng điện có công suất lớn.
C âu 2: Biện pháp nào không an toàn đối với đồ dùng điện trong gia đình?
A ổ. Hạn chế cắm chung nhiều đồ dùng điện có công suất lớn trên cùng một cắm
B . Vận hành đồ dùng điện theo đúng quy trình hướng dẫn.
C . Nên sử dụng đúng chức năng của đồ dùng điện.
D ở. Đặt đồ dùng điện nơi ẩm ướt hoặc gần các nguồn nhiệt (nơi nấu ăn, nơi ánh nắng mặt trời, khu vực dễ
cháy nổ,...).
C âu 3: Trên quạt treo tường có ghi (220V – 46W). Đây là thông số kĩ thuật gì?
A . Điện áp định mức, công suất định mức. B. Điện áp định mức, dung tích định mức.
C . Dung tích định mức, công suất định mức. D. Điện áp định mức, khối lượng định mức.
C âu 4: Những loại đèn nào sau đây là đèn thông dụng?
A . Đèn sợi đốt, đèn huỳnh quang, đèn compac.
B . Đèn sợi đốt, đèn LED, đèn compac.
C . Đèn sợi đốt, đèn compac, đèn huỳnh quang, đèn LED.
D . Đèn sợi đốt, đèn huỳnh quang, đèn LED.
C âu 5: Cấu tạo của đèn Led gồm:
A ố . vỏ bóng, bảng mạch LED, đuôi đèn. B. ng thủy tinh, hai điện cực.
C đ . bóng thủy tinh, sợi đốt, uôi đèn. D. vỏ bóng, bảng mạch LED, ống thủy tinh.
C âu 6: Các bộ phận chính của nồi cơm điện là gì?
A . Nguồn điện, nồi nấu, bộ phận điều khiển, bộ phận sinh nhiệt.
B . Nắp nồi, thân nồi, nồi nấu, bộ phận sinh nhiệt, bộ phận điều khiển.
C . Bộ phận điều khiển, bộ phận sinh nhiệt, nồi nấu.
D . Nguồn điện, bộ phận sinh nhiệt, bộ phận điều khiển, nồi nấu.
C âu 7: Công dụng của bộ phận điều khiển là
A . chứa gạo. B. sinh nhiệt. C. chọn chế độ nấu. D. giữ nhiệt.
C âu 8: Đèn điện có công dụng gì?
A . Chiếu sáng, sưởi ấm, trang trí. B. Chiếu sáng, sưởi ấm.
C . Chiếu sáng, trang trí. D. Trang trí, sưởi ấm.
 De-Thi.com Bộ đề ôn luyện thi Công nghệ 6 sách Kết Nối Tri Thức giữa học kì 2 năm 2025-2026 (Có lời giải) - De-Thi.com
C âu 9: Khi hoạt động, bộ phận nào của đèn Led giúp phân bố đều ánh sáng?
A . Vỏ bóng và đuôi đèn. B. Bảng mạch Led. C. Đuôi đèn. D. Vỏ bóng.
C âu 10: Nồi cơm điện có mấy bộ phận có chức năng bao kín và giữ nhiệt?
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
C âu 11: Khi lựa chọn nồi cơm điện, chúng ta cần quan tâm đến
A . dung tích nồi. B. chức năng nồi.
C . dung tích nồi hoặc chức năng nồi. D. dung tích và chức năng nồi.
C âu 12: Khi nấu cơm cần lưu ý gì?
A . Không dùng vật cứng lau chùi nồi nấu.
B . Không dùng vật nhọn chà sát trong nồi nấu.
C . Không dùng vật cứng, nhọn chà sát, lau chùi bên trong nồi nấu.
D. Không lưu ý gì.
C âu 13: Thông số kĩ thật của đồ dùng điện được chia làm mấy loại?
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
C âu 14: Đại lượng điện định mức chung của đồ dùng điện thường có mấy đại lượng?
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
C âu 15: Bộ phận nào của nồi cơm có dạng hình trụ?
A . Thân nồi. B. Nồi nấu. C. Thân nồi hoặc nồi nấu. D. Thân nồi và nồi nấu.
I I. TỰ LUẬN (5 điểm)
Câu 16: (2 điểm)
E m hãy nêu chức năng của đèn điện? Nêu nguyên lí làm việc đèn compact?
Câu 17: (2 điểm)
E m hãy đề xuất một số biện pháp (việc làm) cụ thể để tiết kiệm điện năng cho gia đình?
Câu 18: (1 điểm)
M ột nhà sản xuất đưa ra các thông tin về độ sáng và công suất tiêu thụ của một số loại bóng đèn như sau:
 Độ sáng Công suất tiêu thụ
 B óng đèn sợi đốt Bóng đèn compact Bóng đèn LED
 220 25 W 6 W 3 W
 400 40 W 9 W 5 W
 700 60 W 12 W 7 W
N ếu một bóng đèn sợi đốt thông số kĩ thuật 220V – 60W bị hỏng, em hãy tham khảo thông tin trên và lựa
c họn một loại bóng đèn để thay thế. Giải thích sự lựa chọn của em.
 De-Thi.com Bộ đề ôn luyện thi Công nghệ 6 sách Kết Nối Tri Thức giữa học kì 2 năm 2025-2026 (Có lời giải) - De-Thi.com
 H ƯỚNG DẪN CHẤM
I . TRẮC NGHIỆM (5 điểm)
Đ úng 1 câu được 0,33 điểm, đúng 2 câu được 0,67 điểm, đúng 3 câu 1 điểm.
 Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15
 Đáp án A D A C A B C A D B D C B B D
I I. TỰ LUẬN (5 điểm)
 Câu H ướng dẫn chấm Điểm
 C hức năng của đèn điện là chiếu sáng, sưởi ấm, trang trí. 1đ 
 Câu 1 N guyên lí làm việc đèn compact:
 (2 điểm) K hi hoạt động, sự phóng điện giữa hai cực của đèn tác dụng lên lớp bột huỳnh 1đ 
 quang phủ bên trong ống làm phát ra ánh sáng.
 - Sử dụng các thiết bị điện tiết kiệm điện như bóng đèn LED, các đồ điện có 0đ,5 
 g ắn nhãn năng lượng tiết kiệm điện.
 Câu 2
 - Giảm sử dụng điện trong giờ cao điểm. 0đ,5 
 (2 điểm)
 - Tận dụng tối đa nguồn sáng và nguồn gió từ bên ngoài. 0đ,5 
 - Tắt các đồ dùng điện khi không sử dụng. 0đ,5 
 - Em sẽ chọn bóng đèn compact 12 W hoặc bóng đèn LED 7 W để thay thế 0đ,5 
 Câu 3
 - Giải thích: vì hai bóng đèn đó cùng độ sáng với bóng đèn bị hỏng nhưng có
 (1 điểm)
 c ông suất định mức nhỏ hơn, tiết kiệm điện hơn. 0đ,5 
 De-Thi.com Bộ đề ôn luyện thi Công nghệ 6 sách Kết Nối Tri Thức giữa học kì 2 năm 2025-2026 (Có lời giải) - De-Thi.com
 Đ Ề SỐ 13
 U BND THÀNH PHỐ HỘI AN K IỂM TRA GIỮA HKII - NĂM HỌC 2025-2026
 TRƯỜNG THCS NGUYỄN DU MÔN: CÔNG NGHỆ 6
 T hời gian: 45 phút (Không kể thời gian giao đề)
I . TRẮC NGHIỆM (5 điểm)
K hoanh tròn vào chữ cái A, B, C, D đứng trước phương án trả lời đúng nhất.
C âu 1. Nhóm thực phẩm cung cấp năng lượng chủ yếu cho mọi hoạt động của cơ thể là nhóm thực phẩm
giàu chất
ABC . đạm. . béo. . tinh bột, đường. D. khoáng.
C âu 2. Nhóm thực phẩm có vai trò tăng cường hệ miễn dịch, tham gia vào quá trình chuyển hoá các chất
g iúp cơ thể khoẻ mạnh là nhóm thực phẩm giàu
A . chất khoáng. B. chất béo. C. vitamin. D. chất đạm.
C âu 3. Căn cứ vào giá trị dinh dưỡng của mỗi loại thực phẩm, người ta chia thực phẩm thành mấy nhóm?
A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.
C âu 4. Vai trò chủ yếu của thực phẩm giàu vitamin B là
A . bảo vệ tế bào. B. giúp làm sáng mắt.
C . làm tăng sức bền của thành mạch máu. D. kích thích ăn uống.
C âu 5. Vai trò chủ yếu của thực phẩm giàu calcium là
A . làm tăng sức bền của thành mạch máu.
B . giúp cho xương và răng chắc khoẻ.
C . giúp phòng tránh bệnh bướu cổ.
D . góp phần vào sự phát triển của hệ thần kinh.
C âu 6. Nhóm thực phẩm cung cấp nhiều chất tinh bột, chất đường là:
A . . thịt nạc, cá, tôm, trứng, sữa B. ngũ cốc, bánh mì, khoai tây, ngô.
Cỡ .D . m động vật, dầu thực vật, bơ, vừng . thịt bò, thịt gà, bắp cải, cà rốt.
C ởâu 7. Chất béo có nhiều nhóm thực phẩm nào sau đây?
AB . Mật ong, trái cây chín, rau xanh. . Thịt nạc, cá, tôm, trứng.
C .D. Mỡ động vật, dầu thực vật, bơ . Hoa quả tươi, trứng gà, cá.
C âu 8. Thực phẩm cung cấp nhiều vitamin A nhất là:
A B. sắn, gạo, bánh kẹo, thịt gà. . gan, khoai tây, su hào.
CD. dầu cá, cà rốt, cà chua. . gạo, bánh mì, ổi, tôm, thịt nạc.
C âu 9. Ý nào dưới đây không phải là vai trò, ý nghĩa của bảo quản thực phẩm?
A . . Làm chậm quá trình hư hỏng của thực phẩm
B . . Làm giảm sự mất chất dinh dưỡng của thực phẩm
C . . Làm tăng chất dinh dưỡng của thực phẩm
D . Kéo dài thời gian sử dụng của thực phẩm.
C âu 10. Phương pháp làm bay hơi nước có trong thực phẩm để ngăn chặn vi khuẩn làm hỏng thực phẩm
là
AB.đCD. làm khô. . làm lạnh . ông lạnh . ướp.
 De-Thi.com Bộ đề ôn luyện thi Công nghệ 6 sách Kết Nối Tri Thức giữa học kì 2 năm 2025-2026 (Có lời giải) - De-Thi.com
C âu 11. Phương pháp trộn một số chất đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm vào thực phẩm để diệt và
n găn ngừa sự phát triển của vi khuẩn làm hỏng thực phẩm là
A.CđBD. ướp . làm khô. . ông lạnh . làm lạnh.
C âu 12. Phương pháp làm thực phẩm lên men vi sinh trong thời gian cần thiết là
AB C. muối chua. . trộn hỗn hợp. . kho. D. nướng.
C âu 13. Phương pháp chế biến nào sau đây không sử dụng nhiệt?
AB . Nướng, rán. . Muối chua, trộn hỗn hợp.
CD. Luộc, kho. . Rang, chiên.
C âu 14. Ý nào dưới đây không phải là vai trò, ý nghĩa của chế biến thực phẩm?
A . . Làm tăng sự hấp dẫn, ngon miệng của món ăn
B . . Đảm bảo chất dinh dưỡng của thực phẩm
C . . Rút ngắn thời gian sử dụng thực phẩm
D ụ . Làm tăng khả năng tiêu hóa, hấp th chất dinh dưỡng cho người sử dụng.
C âu 15. Luộc là phương pháp làm chín thực phẩm trong môi trường
AB.C. không khí nóng. . hơi nước . ít nước D. nước.
I I. TỰ LUẬN (5 điểm)
Câu 1. (2,0 điểm)
a ) Theo em, phương pháp luộc thực phẩm có ưu điểm và hạn chế gì?
b ) Em hãy cho biết yêu cầu kĩ thuật đối với món rau muống trộn tôm thịt?
Câu 2. (3,0 điểm)
a ) Nếu một người thường xuyên bị thiếu máu do thiếu sắt, em sẽ khuyên họ bổ sung những thực phẩm
n ào vào bữa ăn hằng ngày?
b ) Dựa trên kiến thức đã học, em hãy vận dụng vào thực tiễn gia đình để bảo quản thực phẩm tươi sống
n hằm đảm bảo độ tươi ngon, an toàn và hạn chế lãng phí?
 De-Thi.com Bộ đề ôn luyện thi Công nghệ 6 sách Kết Nối Tri Thức giữa học kì 2 năm 2025-2026 (Có lời giải) - De-Thi.com
 H ƯỚNG DẪN CHẤM
I . TRẮC NGHIỆM (5 điểm) (Mỗi câu đúng 1/3 điểm )
 Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15
Đáp án C C D D B B C C C A A A B C D
I I. TỰ LUẬN: (5,0 điểm)
 Câu Nội dung Đáp án
 a ) Phương pháp luộc thực phẩm:
 - Ưu điểm:
 + Phù hợp với nhiều loại thực phẩm 0,25 điểm
 + Chế biến đơn giản 0,25 điểm
 + Dễ thực hiện 0,25 điểm
 Câu 1 - Hạn chế: Một số loại vitamin dễ bị hòa tan trong nước. 0,25 điểm
()2 điểm b ) Yêu cầu kĩ thuật của món rau muống trộn tôm thịt:
 - Rau muống không bị nát, giữ được màu xanh.
 - Có mùi thơm của các loại thực phẩm. Nêu đúng 4 ý
 - Có đủ vị chua, cay, mặn, ngọt, béo ngậy. đạt 1 điểm
 - Tôm thịt ngọt, chín vừa, không bị khô.
 - Khi ăn cảm nhận được độ giòn của rau muống.
 a ) Nếu một người thường xuyên bị thiếu máu do thiếu sắt, em khuyên họ bổ
 s ung các thực phẩm giàu sắt và các chất hỗ trợ hấp thu sắt như vitamin C vào
 b ữa ăn hằng ngày, bao gồm:
 + Thịt đỏ: Thịt bò, thịt lợn, thịt cừu
 + Hải sản: Tôm, cua, sò, hàu, cá hồi Nêu đúng 4 ý
 + Gan :Gan bò, gan gà, gan lợn trở lên đạt 1
 + Lòng đỏ trứng điểm.
 + Rau xanh đậm: cải bó xôi, rau ngót, bông cải xanh, rau dền.
 + Các loại đậu: Đậu lăng, đậu xanh, đậu đen, đậu nành.
 + Thực phẩm giàu vitamin C như : cam, quýt, bưởi, dâu tây, cà chua,
 Câu 2
 chanh 
()3 điểm
 b ) Để bảo quản thực phẩm tươi sống nhằm đảm bảo độ tươi ngon, an toàn và
 h ạn chế lãng phí, gia đình em làm như sau:
 - :Thịt, cá, hải sản
 + Rửa sạch, chia nhỏ theo khẩu phần trước khi cho vào tủ lạnh. Nêu mỗi ý
 + Bảo quản ngăn mát (1 – 7°C) nếu dùng trong 1-2 ngày. đ úng đạt 0,25
 + Bảo quản ngăn đông (-18°C) nếu để lâu hơn, nên dùng hộp kín hoặc túi zip điểm.
 đ ể tránh mất nước.
 - : Rau, củ, quả
 + Không rửa trước khi cho vào tủ lạnh (tránh ẩm mốc).
 + ở Để trong túi giấy hoặc túi lưới cho vào ngăn mát nhiệt độ từ 3 - 7°C giúp
 De-Thi.com

File đính kèm:

  • pdfbo_de_on_luyen_thi_cong_nghe_6_sach_ket_noi_tri_thuc_giua_ho.pdf