Bộ đề ôn luyện thi Công nghệ 6 sách Kết Nối Tri Thức cuối học kì 2 năm 2025-2026 (Có lời giải)
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "Bộ đề ôn luyện thi Công nghệ 6 sách Kết Nối Tri Thức cuối học kì 2 năm 2025-2026 (Có lời giải)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Bộ đề ôn luyện thi Công nghệ 6 sách Kết Nối Tri Thức cuối học kì 2 năm 2025-2026 (Có lời giải)
Bộ đề ôn luyện thi Công nghệ 6 sách Kết Nối Tri Thức cuối học kì 2 năm 2025-2026 (Có lời giải) - De-Thi.com c ó phần hơi mập nên bạn cảm thấy lo lắng trong việc lựa chọn trang phục để dự tiệc. Vậy em có thể d ựa vào sự hiểu biết của mình hãy lựa chọn cho Lan một bộ trang phục phù hợp để Lan cảm thấy tự tin hơn. A . Trang phục đỏ tươi, họa tiết lớn, chất liệu mềm mại. B . Trang phục đỏ tươi, họa tiết lớn, chất liệu thô cứng. C . Trang phục xanh nhạt, họa tiết nhỏ, chất liệu mềm mại. D . Trang phục xanh nhạt, họa tiết nhỏ, chất liệu thô cứng. Câu 12. Một công nhân làm tại công trường xây dựng nên chọn trang phục có đặc điểm nào sau đây? K iểu dáng đơn giản, sáng màu. B . Thường có màu sẫm, kiểu dáng đơn giản thuận tiện cho công việc. C . Kiểu dáng đơn giản, sáng màu, may từ vải sợi bông. D . Kiểu dáng đơn giản, thường có màu sẫm và may từ vải sợi bông. C âu 13. Loại trang phục nào có kiểu dáng đơn giản, gọn gàng, dễ mặc, dễ hoạt động; có màu sắc h ài hòa; thường được may từ vải sợi pha? A . Trang phục đi học. B. Trang phục lao động. C. Trang phục dự lễ hội. D. Trang phục ở nhà. C âu 14. Phương pháp làm sạch trang phục là A . Giặt khô, giặt ướt. B. Giặt ẩm. C. Giặt ướt. D. làm ẩm, làm khô. Câu 15. Thời trang là gì? A . Là những kiểu trang phục được sử dụng phổ biến trong xã hội vào một khoảng thời gian nhất định. B . Là phong cách ăn mặc của cá nhân mỗi người. C . Là hiểu và cảm thụ cái đẹp. D . Là sự thay đổi các kiểu quần áo, cách ăn mặc được số đông ưa chuộng. I I. TỰ LUẬN (5.0 điểm) C âu 16. (1.0 điểm) Trang phục có vai trò gì trong đời sống con người? C âu 17. (1.0 điểm) Đề xuất một số biện pháp để đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm trong quá trình bảo quản và chế b ởiến thực phẩm gia đình em. C âu 18. (1.0 điểm) Đề xuất biện pháp bảo quản các loại trang phục trong gia đình em. Câu 19. (2.0 điểm) a ) Để tạo cảm giác béo ra, thấp xuống cần lựa chọn trang phục có đặc điểm về chất liệu và đường n ét, họa tiết như thế nào? b ) Ngoài vóc dáng của cơ thể, chúng ta có thể lựa chọn trang phục dựa trên những tiêu chí nào? De-Thi.com Bộ đề ôn luyện thi Công nghệ 6 sách Kết Nối Tri Thức cuối học kì 2 năm 2025-2026 (Có lời giải) - De-Thi.com H ƯỚNG DẪN CHẤM I. TRẮC NGHIỆM: (5.0 điểm) Mỗi câu trả lời đúng được 0,33 điểm. Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 Đáp án B B A D D C C B B C C D A A A Ghi chú: 2 câu đúng 0.67 điểm; 3 câu đúng 1 điểm. I I. TỰ LUẬN: (5.0 điểm) Câu Đáp án B iểu điểm V ai trò của trang phục trong đời sống con người: - Trang phục có vai trò che chở, bảo vệ cơ thể con người khỏi một số tác động 0.34 16 c ó hại của thời tiết và môi trường. (1 điểm) - Trang phục góp phần tôn lên vẻ đẹp của người mặc. 0.33 - Qua trang phục, thể hiện được những thông tin về người mặc như sở thích, n ghề nghiệp. 0.33 M ột số biện pháp để đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm trong quá trình b ởảo quản và chế biến thực phẩm gia đình: - Chọn thực phẩm tươi sạch. 0.2 17 - Giữ vệ sinh nơi ăn uống và chế biến thực phẩm. 0.2 (1 điểm) - Chuẩn bị thực phẩm sạch sẽ và nấu chín kỹ. 0.2 - Ăn ngay sau khi thức ăn vừa nấu xong hoặc vừa chuẩn bị xong. 0.2 - Bảo quản cẩn thận thức ăn đã nấu chín và đun kỹ lại trước khi ăn. 0.2 Đề xuất biện pháp bảo quản các loại trang phục trong gia đình em: - Làm sạch quần áo bằng cách giặt ước hoặc giặt khô. ... 0.25 18 - Làm khô bằng cách phơi dưới ánh nắng, thoáng gió. ... 0.25 (1 điểm) - Làm phẳng bằng cách sử dụng bàn là để là phẳng. 0.25 - ở C ất giữ nơi khô ráo, sạch sẽ. 0.25 a . Để tạo cảm giác béo ra, thấp xuống cần lựa chọn trang phục có đặc điểm v ề chất liệu và đường nét, họa tiết: + Chất liệu: vải cứng, dày dặn. 0.5 + Đường nét, họa tiết: kẻ ngang, hoa to, 0.5 b . Ngoài vóc dáng của cơ thể, chúng ta có thể lựa chọn trang phục dựa trên 19 những tiêu chí: (2 điểm) + Lứa tuổi. 0.2 + Mục đích sử dụng trang phục. 0.2 + Điều kiện làm việc và sinh hoạt. 0.2 + Sở thích về màu sắc, kiểu dáng, của trang phục. 0.2 + Điều kiện tài chính của gia đình. 0.2 De-Thi.com Bộ đề ôn luyện thi Công nghệ 6 sách Kết Nối Tri Thức cuối học kì 2 năm 2025-2026 (Có lời giải) - De-Thi.com Đ Ề SỐ 12 TRƯỜNG THCS LÊ QUÝ ĐÔN K IỂM TRA CUỐI KỲ II, NĂM HỌC 2025-2026 Môn: CÔNG NGHỆ – Lớp 6 T hời gian: 45 phút (không kể thời gian giao đề) I . TRẮC NGHIỆM: (5,0 điểm) ( Chọn chữ cái trước ý trả lời đúng nhất trong các câu sau và ghi vào giấy làm bài) C âu 1. Nhóm thực phẩm nào là thành phần dinh dưỡng để cấu trúc cơ thể và giúp cơ thể phát triển tốt? A . Nhóm thực phẩm giàu chất khoáng. B. Nhóm thực phẩm giàu chất đạm. C . Nhóm thực phẩm giàu chất béo. D. Nhóm thực phẩm giàu vitamin. C âu 2. Vai trò chủ yếu của vitamin A là gì? A . Tốt cho da và bảo vệ tế bào B . Cùng với canxi giúp kích thích sự phát triển của hệ xương C . Làm chậm quá trình lão hoá của cơ thể. D . Kích thích ăn uống. C âu 3. Trong những biện pháp sau, biện pháp nào đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm? A . Sử dụng chung thớt để chế biến thực phẩm sống và thực phẩm chín trong cùng một thời điểm. B . Để lẫn thực phẩm sống và thực phẩm chín với nhau. C . Không che đậy thực phẩm sau khi nấu chín. D . Chỉ sử dụng thực phẩm đóng hộp có ghi rõ thông tin cơ sở sản xuất, thành phần dinh dưỡng, còn hạn sử dụng. C âu 4. Phương pháp nào sau đây là phương pháp bảo quản thực phẩm? A . Làm lạnh và đông lạnh. B. Luộc và trộn hỗn hợp. C . Làm chín thực phẩm. D. Nướng và muối chua. C âu 5. Phương pháp làm bay hơi nước có trong thực phẩm để ngăn chặn vi khuẩn làm hỏng thực phẩm là phương pháp nào? A . Làm khô. B. Làm lạnh và đông lạnh. C. Ướp. D. Muối chua. C âu 6. Đâu là thứ tự các bước chính xác trong quy trình chế biến nộm rau muống tôm thịt? A →. C hế biến thực phẩm Sơ chế món ăn Trình bày món ăn B →. Sơ chế nguyên liệu Làm nước sốt Trình bày món ăn C →. L ựa chọn thực phẩm Sơ chế món ăn Làm nước sốt D →. S ơ chế nguyên liệu Lựa chọn nguyên liệu Chế biến món ăn C âu 7. Loại vải bền, đẹp, giặt nhanh khô, không bị nhàu là nhưng có độ hút ẩm thấp, mặc không thoáng m át là đặc điểm của A . . vải sợi nhân tạo B. vải sợi pha C. vải sợi tổng hợp. D. vải sợi thiên nhiên. Câu 8. Vai trò của trang phục là A . giúp con người chống nóng. B . bảo vệ cơ thể và tôn vinh vẻ đẹp của người mặc. C . giúp con người chống lạnh. D . tạo ra hiệu ứng thẩm mỹ, làm tăng vẻ đẹp của con người. De-Thi.com Bộ đề ôn luyện thi Công nghệ 6 sách Kết Nối Tri Thức cuối học kì 2 năm 2025-2026 (Có lời giải) - De-Thi.com C âu 9. Em hãy cho biết loại vải nào được dệt bằng các loại sợi có ngồn gốc từ gỗ, tre, nứa ? A . Vải sợi thiên nhiên. B. Vải sợi pha. C. Vải sợi tổng hợp. D. Vải sợi nhân tạo. C âu 10. Nhược điểm của vải sợi thiên nhiên là A . giặt lâu khô. B. dễ bị nhàu. C . độ hút ẩm thấp. D. mặc không thoáng mát. C ởâu 11. Trang phục nhà có đặc điểm nào sau đây? A . Kiểu dáng đẹp, trang trọng. B. Kiểu dáng lịch sự, gọn gàng. C . Kiểu dáng đơn giản, thoải mái. D. Kiểu dáng ôm sát cơ thể. C âu 12. Cách sử dụng, bảo quản trang phục nào sau đây là không nên? A . Biết mặc thay đổi, phối hợp áo và quần hợp lí. B . Sử dụng trang phục lấp lánh, đắt tiền để tăng thêm vẻ đẹp cho bản thân. C . Bảo quản trang phục đúng kĩ thuật sẽ giữ được vẻ đẹp, độ bền của trang phục. D . Sử dụng trang phục phù hợp với hoạt động, công việc và hoàn cảnh xã hội. C âu 13. Yếu tố nào dưới đây được dùng để trang trí, làm tăng vẻ đẹp và tạo hiệu ứng thẩm mĩ cho trang phục? A . Đường nét, hoạ tiết. B. Kiểu dáng. C. Màu sắc. D. Chất liệu. C âu 14. Một người mặc trang phục bảo hộ lao động, người đó có thể là người làm việc trong lĩnh vực nào? A . Giáo viên. B. Dược sĩ. C . Đầu bếp. D. Kỹ sư công trường xây dựng. C âu 15. Khi đi học thể dục em sẽ lựa chọn trang phục như thế nào? A . Vải sợi bông, may sát người, giày cao gót. B. Vải sợi tổng hợp, may rộng, giày da đắt tiền. C . Vải sợi bông, may rộng, dép lê. D. Vải sợi bông, may rộng, giày ba ta. I I. TỰ LUẬN: (5,0 điểm) C âu 1. (1,0 điểm) So sánh ưu điểm và nhược điểm của phương pháp chế biến thực phẩm bằng cách luộc v?à nướng C âu 2. (3,0 điểm) a ) Vì sao cần bảo quản trang phục đúng cách? Hãy nêu các bước bảo quản trang phục? b ) Kể tên một số loại trang phục thường mặc của em? Với thời tiết mùa hè, em sẽ chọn quần áo làm từ loại vải nào? Câu 3. (1,0 điểm) Yên thường không tự tin với vóc dáng thấp và béo của mình. Em hãy tư vấn để giúp Y ên lựa chọn trang phục phù hợp với vóc dáng của bạn ấy? De-Thi.com Bộ đề ôn luyện thi Công nghệ 6 sách Kết Nối Tri Thức cuối học kì 2 năm 2025-2026 (Có lời giải) - De-Thi.com H ƯỚNG DẪN CHẤM I . TRẮC NGHIỆM: (5,0 điểm) C họn đúng 1 đáp án được 0,33 điểm, 2 đáp án được 0,67 điểm, 3 đáp án được 1 điểm. Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 Đáp án B C D A A B C B D B C B A D D I I. TỰ LUẬN: (5,0 điểm) CÂU ĐÁP ÁN ĐIỂM Phương pháp Ư u điểm N hược điểm C hế biến Đ ơn giản, dễ thực hiện, M ột số loại vitamin trong 0,5 điểm 1 Luộc p hù hợp với nhiều loại t hực phẩm có thể bị hoà tan (1,0 điểm) t hực phẩm. trong nước. M ón ăn có hương vị T hực phẩm dễ bị cháy gây 0,5 điểm Nướng h ấp dẫn. b iến chất. 2 a ) Bảo quản trang phục đúng cách sẽ giúp cho quần áo giữ được vẻ đẹp, 0,5 điểm (3,0 điểm) c ó độ bền cao. - Các bước bảo quản trang phục là: làm sạch, làm khô, làm phẳng và cất 0,5 điểm giữ. b ) Một số loại trang phục thường mặc của em: đồng phục đi học, trang p hục thể thao, trang phục rét mùa đông, trang phục thường ngày như áo 1 điểm phông, quần soóc, quần áo ngủ V ới thời tiết mùa hè, em sẽ chọn quần áo làm từ loại vải sợi thiên nhiên có c hất liệu thoáng mát, thấm mồ hôi tốt. 1 điểm L ưu ý: HS có thể chọn vải sợi nhân tạo hoặc vải sợi pha cũng có thể cho đ iểm tối đa. Y ên có vóc dáng thấp và béo thì nên lựa chọn trang phục có những đặc điểm sau: 3 + kiểu dáng: vừa sát cơ thể 0,25 điểm (1,0 điểm) + màu sắc: màu tối, sẫm ( nâu, đen, xanh đậm..) 0,25 điểm + chất vải: mềm, mịn, trơn có độ đàn hồi 0,25 điểm + đường nét, hoạ tiết: kẻ dọc, hoa văn dạng sọc dọc, hoa nhỏ. 0,25 điểm De-Thi.com Bộ đề ôn luyện thi Công nghệ 6 sách Kết Nối Tri Thức cuối học kì 2 năm 2025-2026 (Có lời giải) - De-Thi.com Đ Ề SỐ 13 P HÒNG GDĐT BẮC TRÀ MY Đ Ề KIỂM TRA CUỐI KÌ II TRƯỜNG PTDTBT THCS N ĂM HỌC 2025-2026 L Ý TỰ TRỌNG MÔN: CÔNG NGHỆ 6 THỜI GIAN: 45 PHÚT ( không kể thời gian giao đề) I . TRẮC NGHIỆM (5 điểm) E m hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng. C âu 1: Đồ dùng điện loại điện quang biến điện năng thành loại năng lượng gì? A . Quang năng. B. Nhiệt năng. C . Cơ năng. D. Quang năng và cơ năng. C âu 2: Sải cánh là thông số kĩ thuật của A . máy sấy tóc. B. quạt điện. C. điều hòa không khí. D. máy hút bụi. C âu 3: Đồ dùng nào sau đây không phải là đồ dùng điện trong gia đình? A. Máy xay sinh tố. B. Xe đạp. C. Máy sấy. D. Bàn là. C âu 4: Thông số kĩ thuật nào dưới đây là thông số của máy giặt? A. 220 V - 75 W. B. 220 V - 2 lít. C. 220 V - 9 000 BTU/h. D. 220V - 8kg. C âu 5: Cấu tạo của đèn sợi đốt gồm các bộ phận nào? A . Ống thủy tinh, hai điện cực. B. Bóng thủy tinh, sợi đốt, đuôi đèn. C . Vỏ bóng, bảng mạch, đuôi đèn. D. Vỏ bóng, sợi đốt, hai điện cực. C âu 6: Nội dung nào sau đây sai khi nói về bóng đèn compact? A . Là bóng đèn huỳnh quang có công suất nhỏ. B . Có nguyên lí làm việc giống bóng đèn huỳnh quang. C . Có khả năng phát ra ánh sáng cao, tuổi thọ thấp. D . Ánh sáng an toàn với mắt người sử dụng. C âu 7: Mùa đông, bác nông dân muốn thắp sáng điện để sưởi ấm cho đàn gà. Bác nên sử dụng loại bóng đ èn nào để nhiệt tỏa ra là nhiều nhất? A . Sợi đốt. B. Huỳnh quang. C. Compact. D. LED. C âu 8: Nếu em không lau khô mặt ngoài nồi nấu của nồi cơm điện thì khi nấu cơm, sẽ xảy ra hiện tượng nào sau đây? A . Cơm bị sống. B . Cơm bị nhão. C . Khi mới bắt đầu cắm điện, nồi cơm phát ra tiếng nổ lách tách. D . Không có hiện tượng gì. C âu 9: Chức năng của bộ phận điều khiển của nồi cơm điện là gì? A . Bao kín và giữ nhiệt. B . Bao kín, giữ nhiệt và liên kết các bộ phận khác của nồi. C . Cung cấp nhiệt cho nồi. D . Dùng để bật, tắt, chọn chế độ nấu. De-Thi.com Bộ đề ôn luyện thi Công nghệ 6 sách Kết Nối Tri Thức cuối học kì 2 năm 2025-2026 (Có lời giải) - De-Thi.com C âu 10: Thông số kĩ thuật cơ bản của nồi cơm điện thường bao gồm những yếu tố nào sau đây? A . Thương hiệu, màu sắc, chất liệu lòng nồi. B. Dung tích, công suất, điện áp định mức. C . Chế độ nấu, kích thước, khối lượng. D. Xuất xứ, năm sản xuất, số lượng mâm nhiệt. C âu 11: Nồi cơm điện thông thường có cấu tạo gồm những bộ phận chính nào? A . Vỏ nồi, lòng nồi, nắp nồi, quai xách, bộ phận điều khiển. B . Nắp nồi, thân nồi, nồi nấu, bộ phận sinh nhiệt và bộ phận điều khiển. C . Vỏ nồi, lòng nồi, dây điện, đèn báo. D . Vỏ nồi, lòng nồi, van thoát hơi, gioăng cao su. C âu 12: Bếp hồng ngoại gồm bao nhiêu bộ phận chính? A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. C âu 13: Thông số kĩ thuật của bếp hồng ngoại là gì? A . Điện áp định mức, công suất định mức. B. Điện áp định mức, dung tích. C . Công suất định mức, dung tích. D. Năm sản xuất, dung tích. C âu 14: Những bước cơ bản khi sử dụng bếp hồng ngoại là gì? A . Bật bếp, tăng giảm nhiệt độ, tắt bếp. B. Chuẩn bị, cắm điện, bật bếp. C . Chuẩn bị, bật bếp, tắt bếp. D. Chuẩn bị, đặt nồi lên bếp, chọn chế độ. C âu 15: Khi lựa chọn bếp hồng ngoại, em cần quan tâm đến các yếu tố nào dưới đây? A . Nhu cầu sử dụng và thương hiệu của bếp. B . Điều kiện kinh tế của gia đình và kiểu dáng thiết kế. C . Nhu cầu sử dụng và điều kiện kinh tế của gia đình. D . Kiểu dáng thiết kế và công nghệ tiết kiệm điện. I I. TỰ LUẬN (5 điểm) C âu 16: (2 điểm) Để đảm bảo an toàn khi sử dụng đồ dùng điện, chúng ta cần thực hiện những biện pháp nào? C âu 17: (2 điểm) Em hãy nêu 4 lưu ý khi sử dụng bếp hồng ngoại? C âu 18: (1 điểm) So sánh các loại bóng đèn về tiêu thụ điện năng và rút ra kết luận bóng đèn nào tiết kiệm đ iện năng nhất? De-Thi.com Bộ đề ôn luyện thi Công nghệ 6 sách Kết Nối Tri Thức cuối học kì 2 năm 2025-2026 (Có lời giải) - De-Thi.com H ƯỚNG DẪN CHẤM P HẦN I. TRẮC NGHIỆM (5 điểm) Đ úng 1 câu được 0,3 điểm, đúng 2 câu được 0,7 điểm, đúng 3 câu 1 điểm. Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 Đáp án A B B D B C A C D B B D A C C P HẦN II. TỰ LUẬN (5 điểm) Câu H ướng dẫn chấm Điểm - An toàn đối với đồ dùng điện: Nêu đúng + Đặt đồ dùng điện trên bề mặt ổn định hoặc cố định. 1 ý ghi 0,3 + Hạn chế cắm chung nhiều đồ dùng điện có công suất lớn. đ iểm, đúng Câu 16 + Vận hành đồ dùng điện theo quy trình. 2 ý ghi 0,7 (2 điểm) + Sử dụng đồ dùng điện đúng chức năng. đ iểm, đúng + Không đặt đồ dùng điện nơi ẩm ướt, gần nguồn nhiệt. 3 ý ghi 1 + Khi không sử dụng hoặc trước khi làm vệ sinh, cần ngắt điện hoặc rút phích điểm c ổắ m khỏi điện. - 4 lưu ý khi sử dụng bếp hồng ngoại: + Đặt nơi khô ráo, thoáng mát 0,5 điểm Câu 17 + Không đặt tay lên mặt bếp khi đang hoặc vừa nấu xong. 0,5 điểm (2 điểm) + Dùng khăn mềm và chất tảy rửa phù hợp vệ sinh 0,5 điểm + Dùng nồi có đáy phẳng. 0,5 điểm - So sánh các loại bóng đèn về tiêu thụ điện năng và rút ra kết luận bóng đèn n ào tiết kiệm điện năng nhất: Câu 18 + Bóng đèn huỳnh quang và bóng đèn compact tiêu thụ điện năng ít hơn so 0,5 điểm (1 điểm) v ới bóng đèn sợi đốt. + Bóng đèn LED tiết kiệm điện năng nhiều nhất. 0,5 điểm De-Thi.com Bộ đề ôn luyện thi Công nghệ 6 sách Kết Nối Tri Thức cuối học kì 2 năm 2025-2026 (Có lời giải) - De-Thi.com Đ Ề SỐ 14 UBND HUYỆN MANG THÍT Đ Ề KIỂM TRA CUỐI KỲ II - NĂM HỌC 2025 - 2026 TRƯỜNG THCS MỸ AN M ÔN CÔNG NGHỆ – KHỐI 6 Thời gian làm bài: 45 phút ( )Không kể thời gian phát đề I . PHẦN CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM: (7,0 điểm) H ọc sinh chọn câu trả lời đúng nhất trong mỗi câu sau, mỗi phương án đúng 0,25 điểm. C âu 1. Trang phục trẻ em thuộc kiểu trang phục nào? A . Theo thời tiết. B. Theo công dụng. C. Theo lứa tuổi. D. Theo giới tính. C âu 2. Khi đi học em mặc trang phục nào? A . Đồng phục học sinh. B. Trang phục dân tộc. C . Trang phục bảo hộ lao động. D. Trang phục lễ hội. C âu 3. Những vật dụng đi kèm trang phục là: A. khăn quàng, giày, dép, nón. B. áo, quần, bình nước, dép. C . nón, xe đạp, áo, dép. D. mũ, giày, điện thoại, áo. C âu 4. Vai trò của trang phục là: A . làm mát cho cơ thể. B. giữ ấm cho cơ thể. C . bảo vệ cơ thể và làm đẹp cho con người. D. bảo vệ con người và làm mát cho cơ thể. C âu 5. Trang phục thể thao thuộc kiểu trang phục nào? A . Theo công dụng. B. Theo thời tiết. C. Theo lứa tuổi. D. Theo giới tính. C âu 6. Trang phục nữ thuộc loại trang phục theo: A . thời tiết. B. công dụng. C. lứa tuổi. D. giới tính. C âu 7. Trang phục nào sau đây không thuộc phân loại theo công dụng? A . Trang phục thường ngày. B. Trang phục lễ hội. C . Trang phục người lớn. D. Trang phục thể thao. C âu 8. Sử dụng trang phục có kiểu dáng vừa vặn, màu sắc trang nhã lịch sự khi: A . đi học. B. đi chơi. C. đi lao động. D. đi lễ hội. C âu 9 “Cách ăn mặc theo nhu cầu thẩm mĩ và sở thích tạo nên vẻ đẹp riêng độc đáo của mỗi người” là nói về: A . kiểu dáng thời trang. B. tin tức thời trang. C. phong cách thời trang. D. phụ kiện thời trang. C âu 10. Một số phong cách thời trang cơ bản là: A . cổ điển, thể thao, học đường. B. cổ điển, học đường, thường ngày. C . đường phố, thể thao, thời tiết. D. học đường, lao động, cổ điển. C âu 11. Thời trang thể hiện qua: A. kiểu dáng trang phục, màu sắc trang phục. B . màu sắc trang phục, chất liệu trang phục. C . chất liệu trang phục, kiểu dáng trang phục. D . kiểu dáng trang phục, màu sắc trang phục, chất liệu trang phục. C âu 12. Đặc điểm của phong cách cổ điển trong thời trang là: A . thanh lịch, thoải mái, lịch lãm. B . thanh lịch, sang trọng, lịch lãm. C . khỏe mạnh, thoải mái, tiện dụng, linh hoạt, trẻ trung. D . khai thác yếu tố văn hóa, truyền thống trong thiết kế. C âu 13. Vị trí số 3 trong hình bên là bộ phận nào của bàn là? A.Vỏ bàn là. De-Thi.com Bộ đề ôn luyện thi Công nghệ 6 sách Kết Nối Tri Thức cuối học kì 2 năm 2025-2026 (Có lời giải) - De-Thi.com B. Dây đốt nóng. C . Bộ điều chỉnh nhiệt độ. D . Bảng mạch LED. C âu 14. Điện áp định mức của mạng điện trong gia đình là: A. 220 V. B. 250 V. C. 380 V. D. 500 V. C âu 15. Bộ phận chính của bàn là gồm: A . vỏ bàn là, động cơ điện, bộ phận điều chỉnh nhiệt độ. B . vỏ bàn là, dây đốt nóng, bộ phận điều chỉnh nhiệt độ. C . vỏ bàn là, dây dẫn điện, bộ phận điều chỉnh tốc độ xoay. D . vỏ bàn là, dây dẫn điện, bộ nguồn biến đổi điện áp. C âu 16. Bộ phận nào dưới đây của máy xay thực phẩm làm quay lưỡi dao khi có dòng điện truyền qua? A. Cối xay lớn. B. Cối xay nhỏ. C . Động cơ máy. D. Bộ phận điều khiển. C âu 17. Vỏ bàn là có chức năng: A . tạo sức nóng dưới tác dụng của dòng điện. B. bảo vệ các bộ phận bên trong bàn là. C . điều chỉnh nhiệt độ bàn là phù hợp từng loại vải. D. dẫn điện từ nguồn điện đến bàn là. C âu 18. Bộ phận chính của đèn LED là: A .vỏ đèn. B. bộ nguồn. C. bảng mạch LED. D. dây đốt nóng. C âu 19. Bộ phận chính của máy xay thực phẩm là: A . thân máy. B. cối xay nhỏ. C. bộ phận điều khiển. D. cối xay lớn. C âu 20. Đơn vị tính công suất là: A. Oát (W). B. giờ (h). C. giây (s). D. Vôn (V). C âu 21. Đâu là vị trí của bộ nguồn của đèn LED? A. Vị trí 1. B. Vị trí 2. C. Vị trí 3. D. Vị trí 4. 4 C âu 22. Bàn là ghi 220V – 1000W, sử dụng nguồn điện phù hợp nhất: A . 127 V. B. 110 V. C. 380 V. D. 220 V. C âu 23. Sắp xếp các phiếu dưới đây theo thứ tự hợp lí để mô tả nguyên lí làm việc của đèn LED N guyên lí làm việc của bàn là có thứ tự hợp lí là: A. 1- 2- 3- 4. B. 4- 3- 2- 1. C. 4- 2- 1- 3. D. 4- 2- 3- 1. C âu 24. Khi cấp điện cho đèn LED, . trong đèn sẽ biến đổi nguồn điện cung cấp phù hợp v ới điện áp sử dụng của đèn và truyền dòng điện đến bảng mạch LED, làm đèn phát sáng. A . vỏ đèn. B. bộ nguồn. C. bảng mạch LED. D. bảng cấp nguồn. C âu 25. Sắp xếp các phiếu dưới đây theo thứ tự hợp lí để mô tả nguyên lí làm việc của bàn là De-Thi.com
File đính kèm:
bo_de_on_luyen_thi_cong_nghe_6_sach_ket_noi_tri_thuc_cuoi_ho.pdf

