Bộ đề ôn luyện giữa học kì 2 Tin học 10 Chân Trời Sáng Tạo (Có lời giải chi tiết)

docx 54 trang Hải Hà 02/01/2026 270
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "Bộ đề ôn luyện giữa học kì 2 Tin học 10 Chân Trời Sáng Tạo (Có lời giải chi tiết)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Bộ đề ôn luyện giữa học kì 2 Tin học 10 Chân Trời Sáng Tạo (Có lời giải chi tiết)

Bộ đề ôn luyện giữa học kì 2 Tin học 10 Chân Trời Sáng Tạo (Có lời giải chi tiết)
 Bộ đề ôn luyện giữa học kì 2 Tin học 10 Chân Trời Sáng Tạo (Có lời giải chi tiết) - De-Thi.com
 ĐỀ SỐ 9
 SỞ GD&ĐT QUẢNG NGÃI KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II
 TRƯỜNG THPT LÝ SƠN MÔN: TIN HỌC - LỚP 10
 Thời gian làm bài: 45 (không kể thời gian phát đề)
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)
Chọn đáp án đúng trong các câu sau:
Câu 1: Trong NNLT Python, cấu trúc rẽ nhánh dạng thiếu là:
A. if : B. IF : 
C. if then ; D. IF THEN ;
Câu 2: Trong NNLT Python, cấu trúc rẽ nhánh dạng đủ là:
A. if : else: 
B. if : else; 
C. IF : ELSE: 
D. IF : ELSE; 
Câu 3: Trong NNLT Python, cho đoạn chương trình sau:
a=b=1
c,d=1,2
print(a+b+c+d)
Kết quả trên màn hình là:
A. 5 B. 4 C. 3 D. 6
Câu 4: Trong NNLT Python, cho đoạn chương trình sau:
a = 2
b = 3
if a > b:
 b = b + 2
else:
 b = b * 2
Sau khi thực hiện đoạn chương trình trên giá trị của b là:
A. 6 B. 2 C. 4 D. 8
Câu 5: Trong Python câu lệnh for nào sau đây là đúng:
A. for k in range(n): B. for k on range(n):
 print(k) print(k)
C. for k into range(n): D. for k = 1 to range(n):
 print(k) print(k)
Câu 6: Lệnh range(n) sẽ trả về vùng giá trị:
A. Từ 0 đến n -1 ([0;n-1]) B. Từ 1 đến n ([1;n])
C. Từ 0 đến n ([0;n]) D. Từ 1 đến n-1 ([1;n-1])
Câu 7: Vùng giá trị sẽ trả về khi thực hiện lệnh range(1, 5) là:
A. 1, 2, 3, 4 B. 2, 3, 4 C. 1, 2, 3, 4, 5 D. 2, 3, 4, 5
 De-Thi.com Bộ đề ôn luyện giữa học kì 2 Tin học 10 Chân Trời Sáng Tạo (Có lời giải chi tiết) - De-Thi.com
Câu 8: Hãy cho biết kết quả khi thực hiện đoạn chương trình sau (n = 3)
n = int(input("Nhập n= "))
s = 0
for k in range(n):
 s=s+k
print(s*s)
A. 9 B. 3 C. 6 D. 1
Câu 9: Trong NNLT Python, cú pháp câu lệnh while có dạng
A. while : B. while ;
C. while do D. while to
Câu 10: Chọn phát biểu đúng khi nói về vòng lặp while
A. Vòng lặp while sẽ kiểm tra điều kiện trước khi thực hiện khối lệnh.
B. Vòng lặp while sẽ kiểm tra điều kiện sau khi thực hiện khối lệnh.
C. Vòng lặp while sẽ kiểm tra điều kiện trong khi thực hiện khối lệnh.
D. Vòng lặp while sẽ thực hiện khối lệnh sau đó kiểm tra điều kiện.
Câu 11: Hãy cho biết kết quả khi thực hiện đoạn chương trình sau
s=0
k=2
while (k<=10):
 s=s+k
 k=k+2
print(s)
A. 30 B. 20 C. 2 D. 10
Câu 12: Trong Python, cho danh sách L=['mot','ba','nam','bay']. Hãy cho biết kết quả hiển thị của lệnh 
print(L[3])
A. 'bay' B. 'ba' C. 'nam' D. 'mot'
Câu 13: Trong Python, trong các biến sau đây biến nào kiểu dữ liệu danh sách:
V1={'mot','ba'}
V2=[1,3,5,7]
V3=[]
V4=['mot','ba']+[5,7]
A. V2, V3, V4 B. V2 C. V1, V2, V4 D. V1
Câu 14: Trong Python, hãy cho biết kết quả hiển thị sau khi thực hiện các lệnh sau:
L=[5,10,15,20,25,30,35]
del L[5]
print(L[0])
A. 5 B. 10 C. 30 D. 35
Câu 15: Trong Python, hãy cho biết kết quả hiện thị sau khi thực hiện các lệnh sau:
 De-Thi.com Bộ đề ôn luyện giữa học kì 2 Tin học 10 Chân Trời Sáng Tạo (Có lời giải chi tiết) - De-Thi.com
L=[]
L.append(2)
L=L+[1,3]
print(L[0])
A. 2 B. 1 C. 0 D. 3
Câu 16: Toán tử in dùng để
A. Kiểm tra một giá trị có nằm trong danh sách đã cho hay không
B. In dữ liệu ra màn hình
C. In toàn bộ phần tử nằm trong danh sách
D. chuyển các phần tử về số nguyên
Câu 17: Lệnh nào sau đây dùng để xóa toàn bộ các phần tử của một danh sách
A. clear() B. remove(value)
C. delete() D. list.remove()
Câu 18: Trường hợp nào sau đây lệnh A.append(x) và A.insert(k,x) có tác dụng giống nhau:
A. A là danh sách rỗng và k là 0
B. A là danh sách rỗng và k là 1
C. Hai lệnh trên luôn luôn có tác dụng giống nhau
D. Hai lệnh trên không thể có tác dụng giống nhau
Câu 19: Xâu kí tự trong Python là 
A. dãy các kí tự Unicode. B. dãy các chữ số.
C. dãy các phần tử khác kiểu. D. dãy các chữ cái.
Câu 20: Cách viết xâu nào sau đây là không hợp lệ?
A. 11A1 B. "Tom&Jerry" C. "Sóc Trăng" D. ""
Câu 21: Cho xâu s = “MỸ XUYÊN”. Để truy cập đến kí tự X của xâu s ở trên, ta viết:
A. s[3] B. s[4] C. s(3) D. s(4)
Câu 22: Cho đoạn chương trình sau:
s = "Tin học" *2
print(s)
Hãy cho biết kết quả in ra màn hình.
A. Tin họcTin học B. Tin học*2 C. Tin học D. Báo lỗi
Câu 23: Biểu thức in cho kết quả True khi:
A. nằm trong B. có độ dài bằng 
C. khác với D. chứa 
Câu 24: Muốn nối các phần tử (là xâu) của một danh sách thành một xâu, ta sử dụng:
A. Lệnh join. B. Lệnh find. C. Lệnh split. D. Toán tử in.
Câu 25: Để tìm vị tri kí tự ‘a’ có trong xâu S = “andeptrai” hay không ta dùng: 
A. lệnh find. B. toán tử in. C. lệnh split. D. lệnh join.
Câu 26: Cú pháp câu lệnh gọi hàm trong Python có dạng:
A. ( ) B. ( );
C. (tên hàm) D. (tên hàm) ;
 De-Thi.com Bộ đề ôn luyện giữa học kì 2 Tin học 10 Chân Trời Sáng Tạo (Có lời giải chi tiết) - De-Thi.com
Câu 27: Trong Python hàm được định nghĩa bằng từ khóa:
A. def B. return C. print D. list
Câu 28: Trong Python, khẳng định nào sau đây là sai về hàm
A. bắt buộc phải có giá trị trả về B. có thể có hoặc không có giá trị trả về
C. có thể có hoặc khôg có lệnh return D. phải có tên hàm
II. PHẦN TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Bài 1: Dùng câu lệnh while viết chương trình in các số trong phạm vi từ 1 – n (n được nhập từ bàn phím).
Bài 2: Cho xâu s chứa “Hai,Ba,Tư,Năm,Sáu”. Em hãy dùng lệnh phù hợp để tách xâu trên thành danh sách 
các từ?
Bài 3: Viết hàm hoán đổi giá trị của hai số a và b.
 De-Thi.com Bộ đề ôn luyện giữa học kì 2 Tin học 10 Chân Trời Sáng Tạo (Có lời giải chi tiết) - De-Thi.com
 ĐÁP ÁN
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)
 Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14
 Đáp án A A A A A A A A A A A A A A
 Câu 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28
 Đáp án A A A A A A A A A A A A A A
II. PHẦN TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Bài 1: Dùng câu lệnh while viết chương trình in các số trong phạm vi từ 1 – n (n được nhập từ bàn phím).
Trả lời:
n = int(input("Nhập số n: ")) # Nhập giá trị n từ bàn phím
i = 1 # Khởi tạo biến i với giá trị ban đầu là 1
while i <= n: # Vòng lặp sẽ tiếp tục cho đến khi i vượt quá giá trị n
 print(i) # In ra giá trị của i
 i += 1 # Tăng giá trị của i lên 1 sau mỗi lần lặp
Trong chương trình này:
n là biến lưu giá trị nhập vào từ bàn phím.
i là biến được sử dụng để đếm và in ra các số từ 1 đến n.
Trong vòng lặp while, chúng ta kiểm tra nếu giá trị của i nhỏ hơn hoặc bằng n, chương trình sẽ tiếp tục 
thực hiện lệnh bên trong vòng lặp.
Mỗi lần lặp, giá trị của i sẽ được in ra và sau đó tăng lên 1 đơn vị để chuyển sang số tiếp theo.
Bài 2: Cho xâu s chứa “Hai,Ba,Tư,Năm,Sáu”. Em hãy dùng lệnh phù hợp để tách xâu trên thành danh sách 
các từ?
Trả lời:
s = "Hai,Ba,Tư,Năm,Sáu" 
danh_sach_tu = s.split(",") 
print(danh_sach_tu)
Bài 3: Viết hàm hoán đổi giá trị của hai số a và b.
Trả lời:
def hoan_doi(a, b): 
 temp = a 
 a = b 
 b = temp 
 return a, b
 De-Thi.com Bộ đề ôn luyện giữa học kì 2 Tin học 10 Chân Trời Sáng Tạo (Có lời giải chi tiết) - De-Thi.com
 ĐỀ SỐ 10
 SỞ GD&ĐT QUẢNG NGÃI KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II
 TRƯỜNG THPT PHẠM KIỆT MÔN: TIN HỌC - LỚP 10
 Thời gian làm bài: 45phút (không kể thời gian phát đề)
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)
Chọn đáp án đúng trong các câu sau:
Câu 1: Cấu trúc lặp với số lần chưa biết trước có dạng như thế nào?
A. while : B. while 
C. while : D. while to 
Câu 2: Trong NNLT Python, cấu trúc rẽ nhánh dạng đủ là:
A. if : else: 
B. if : else; 
C. IF : ELSE: 
D. IF : ELSE: 
Câu 3: Hoạt động nào sau đây lặp với số lần lặp chưa biết trước?
A. Vận động viên chạy 20 vòng quanh sân. B. Học bài cho tới khi thuộc bài.
C. Mỗi tuần đi nhà sách một lần. D. Em xách 5 xô nước giúp mẹ.
Câu 4: Cho biết kết quả của đoạn chương trình dưới đây:
a = 10
while a < 11:
print(a)
A. Trên màn hình xuất hiện một số 10. B. Trên màn hình xuất hiện 10 chữ a.
C. Trên màn hình xuất hiện một số 11. D. Chương trình bị lặp vô tận.
Câu 5: Trong NNLT Python, cho đoạn chương trình sau:
a = 5
b = 3
if a > b:
 b = b + 2
else:
 b = b * 2
Sau khi thực hiện đoạn chương trình trên giá trị của b là:
A. 6 B. 2 C. 5 D. 8
Câu 6: Lệnh range(n) sẽ trả về vùng giá trị:
A. Từ 0 đến n -1 ([0;n-1]) B. Từ 1 đến n ([1;n])
C. Từ 0 đến n ([0;n]) D. Từ 1 đến n-1 ([1;n-1])
Câu 7: Vùng giá trị sẽ trả về khi thực hiện lệnh range(2, 7) là:
A. 1, 2, 3, 4 B. 2, 3, 4 C. 2,3,4,5,6 D. 2, 3, 4, 5
Câu 8: Hãy cho biết kết quả khi thực hiện đoạn chương trình sau (n = 5)
 De-Thi.com Bộ đề ôn luyện giữa học kì 2 Tin học 10 Chân Trời Sáng Tạo (Có lời giải chi tiết) - De-Thi.com
n = int(input("Nhập n= "))
s = 0
for k in range(n):
 s=s+k
print(s*s)
A. 90 B. 100 C. 80 D. 70
Câu 9: Sau khi thực hiện đoạn chương trình, giá trị của a và b lần lượt là:
A. 4 và 48 B. 4 và 4 C. 16 và 12 D. 12 và 16
Câu 10: Đoạn chương trình sau thực hiện công việc gì?
t=0
for i in range(1,m):
if (i %3 ==0) and (i %5 ==0):
t= t + i
A. Tính tổng các số chia hết cho 3 hoặc 5 trong phạm vi từ 1 đến m -1
B. Tính tổng các số chia hết cho 3 và 5 trong phạm vi từ 1 đến m - 1
C. Tính tổng các số chia hết cho 3 trong phạm vi từ 1 đến m - 1
D. Tính tổng các số chia hết cho 5 trong phạm vi từ 1 đến m – 1
Câu 11: Chọn phát biểu đúng khi nói về vòng lặp while
A. Vòng lặp while sẽ kiểm tra điều kiện trước khi thực hiện khối lệnh.
B. Vòng lặp while sẽ kiểm tra điều kiện sau khi thực hiện khối lệnh.
C. Vòng lặp while sẽ kiểm tra điều kiện trong khi thực hiện khối lệnh.
D. Vòng lặp while sẽ thực hiện khối lệnh sau đó kiểm tra điều kiện.
Câu 12: Hãy cho biết kết quả khi thực hiện đoạn chương trình sau
s=0
k=2
while (k<=10):
 s=s+k
 k=k+2
print(s)
A. 30 B. 20 C. 24 D. 10
Câu 13: Kết quả của chương trình sau:
x = 3
y = 8
while x < y:
 De-Thi.com Bộ đề ôn luyện giữa học kì 2 Tin học 10 Chân Trời Sáng Tạo (Có lời giải chi tiết) - De-Thi.com
 print(x, end = " ")
 x = x + 1
A. 1 2 3 4. B. 3 4 5 6 7. C. 1 2 3 4 5. D. 2 3 4 5 6.
Câu 14: Để khởi tạo danh sách b có 5 phần tử 1, 2, 3, 4, 5 ta dùng cú pháp:
A. b = 1, 2, 3, 4, 5 B. b = (1, 2, 3, 4, 5) C. b = [1,5] D. b = [1, 2, 3, 4, 5]
Câu 15: Cho đoạn chương trình sau:
s=’abcde’
print(s[1:4])
Trên màn hình máy tính sẽ xuất hiện xâu:
A. abc B. bcde C. bcd D. abcd
Câu 16: Trong Python, trong các biến sau đây biến nào kiểu dữ liệu danh sách:
 V1={'mot','ba'}
 V2=[1,3,5,7]
 V3=[]
 V4=['mot','ba']+[5,7]
A. V2, V3, V4 B. V2 C. V1, V2, V4 D. V1
Câu 17: Trong Python, hãy cho biết kết quả hiển thị sau khi thực hiện các lệnh sau:
L=[5,8,9,10,12,16]
del L[3]
print(L[2])
A. 5 B. 9 C. 30 D. 35
Câu 18: Trong Python, hãy cho biết kết quả hiện thị sau khi thực hiện các lệnh sau:
L=[]
L.append(4)
L=L+[1,3]
print(L[2])
A. 2 B. 1 C. 0 D. 3
Câu 19: Toán tử in dùng để
A. Kiểm tra một giá trị có nằm trong danh sách đã cho hay không 
B. In dữ liệu ra màn hình
C. In toàn bộ phần tử nằm trong danh sách 
D. chuyển các phần tử về số nguyên
Câu 20: Lệnh nào sau đây dùng để xóa toàn bộ các phần tử của một danh sách
A. clear() B. remove(value) C. delete() D. list.remove()
Câu 21: Trường hợp nào sau đây lệnh A.append(x) và A.insert(k,x) có tác dụng giống nhau:
A. A là danh sách rỗng và k là 0 B. A là danh sách rỗng và k là 1
C. Hai lệnh trên luôn luôn có tác dụng giống nhau D. Hai lệnh trên không thể có tác dụng giống nhau
Câu 22: Xâu kí tự trong Python là 
A. dãy các kí tự Unicode. B. dãy các chữ số.
C. dãy các phần tử khác kiểu. D. dãy các chữ cái.
 De-Thi.com Bộ đề ôn luyện giữa học kì 2 Tin học 10 Chân Trời Sáng Tạo (Có lời giải chi tiết) - De-Thi.com
Câu 23: Cách viết xâu nào sau đây là không hợp lệ?
A. 30A B. "@!56*" C. "VietNam" D. ""
Câu 24: Cho xâu s = “HANOI”. Để truy cập đến kí tự N của xâu s ở trên, ta viết:
A. s[3] B. s[2] C. s(3) D. s(4)
Câu 25: Xâu m=”abe” là con của xâu nào dưới đây:
A. “abcde” B. “abcdef” C. “abcabe” D. “cbdea”
Câu 26: Muốn nối các phần tử (là xâu) của một danh sách thành một xâu, ta sử dụng:
A. Lệnh join. B. Lệnh find. C. Lệnh split. D. Toán tử in.
Câu 27: Để tìm vị tri kí tự ‘a’ có trong xâu S = “Hoamai” hay không ta dùng: 
A. lệnh find. B. toán tử in. C. lệnh split. D. lệnh join.
Câu 28: Trong Python hàm được định nghĩa bằng từ khóa:
A. def B. return C. print D. list
II. PHẦN TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Bài 1: Viết chương trình tính tổng s = 0+1+2+3+4+5
Bài 2: Cho xâu s chứa “Xin,chao,Viet,Nam”. Em hãy dùng lệnh phù hợp để tách xâu trên thành danh sách 
các từ?
Bài 3: Quan sát đoạn chương trình sau : Hãy cho biết kết quả in ra những số nào
k=2
While k<12
 Print(k, end = “ ”)
 k=k+3
 De-Thi.com Bộ đề ôn luyện giữa học kì 2 Tin học 10 Chân Trời Sáng Tạo (Có lời giải chi tiết) - De-Thi.com
 ĐÁP ÁN
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)
Mỗi câu trắc nghiệm đúng được 0,25 điểm.
 Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14
 Đáp án A A B D C A C B B B A C B D
 Câu 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28
 Đáp án C A B D A A A A A B C A A A
II. PHẦN TỰ LUẬN (3,0 điểm)
 Bài Đáp án Điểm
 S=0
 for k in range(10):
 1 1,0
 S=S+1
 print(S)
 2 s.split(“,”) 1,0
 k=2
 While k<12
 3 Print(k, end = “ ”) 1,0
 k=k+3
 KQ: 2 5 8 11
 De-Thi.com

File đính kèm:

  • docxbo_de_on_luyen_giua_hoc_ki_2_tin_hoc_10_chan_troi_sang_tao_c.docx