Bộ đề ôn luyện cuối học kì 2 Toán 10 Kết Nối Tri Thức (Có lời giải chi tiết)
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "Bộ đề ôn luyện cuối học kì 2 Toán 10 Kết Nối Tri Thức (Có lời giải chi tiết)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Bộ đề ôn luyện cuối học kì 2 Toán 10 Kết Nối Tri Thức (Có lời giải chi tiết)
Bộ đề ôn luyện cuối học kì 2 Toán 10 Kết Nối Tri Thức (Có lời giải chi tiết) - De-Thi.com
Đ Ề SỐ 8
T RƯỜNG THCS QUẾ SƠN KỂ I M TRA CUỐI KỲ II
Môn: Toán - LỚP 10
Thời gian làm bài: 90 phút
PẦ H N I (3,0 điểm). Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. (Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi
c âu hỏi học sinh chỉ chọn một phương án).
C âu 1. Tính giá trị của hàm số y = f(x) = ―2x + 5 tại x = 2.
A. f(2) = 1. B. f(2) = 9. C. f(2) = ―1. D. f(2) = 2.
C âu 2. Phương trình trục đối xứng của Parabol y = x2 +4x + 3 là
A. x = 2. B. x = 1. C. x = ―2. D. x = ―4.
C âu 3. Biểu thức nào sau đây là tam thức bậc hai?
A. 5x ― 4. B. ―3x2 +5x ― 4. C. x3 +2x2 +1. D. ―2x4 +7x2 +5.
C âu 4. Phương trình x2 + 2x + 2 = x + 2 có nghiệm là
A. x = 2. B. x = 1. C. x = ―1. D. x = ―2.
C âu 5. Trong mặt phẳng Oxy, vectơ nào dưới đây là một vectơ chỉ phương của đường thẳng
x = 2 ― t
d: y = 1 + 3t ?
A. u1 = ( ― 1;3). B. u2 = ( ― 1; ― 3). C. u3 = (1;3). D. u4 = (2;1).
C âu 6. Trong mặt phẳng Oxy, đường thẳng nào sau đây song song với đường thẳng 2x + 3y ― 1 = 0 ?
A. 2x + 3y + 1 = 0.B. 3x ― 2y + 5 = 0. C. 2x ― 3y + 3 = 0. D. 4x ― 6y ― 2 = 0.
C âu 7. Trong mặt phẳng Oxy, đường tròn (C) có tâm I(3; ― 2) và bán kính R = 5 có phương trình là
A. (x + 3)2 +(y ― 2)2 = 25. B. (x ― 3)2 +(y + 2)2 = 25
C. (x + 3)2 +(y ― 2)2 = 5 D. (x ― 3)2 +(y + 2)2 = 5
C âu 8. Trong mặt phẳng Oxy, đường tròn (C) x2 + y2 ―4x + 6y ― 3 = 0 có bán kính bằng
A. R = 10. B. R = 2. C. R = 3. D. R = 4.
C âu 9. Một tổ có 6 học sinh nữ và 8 học sinh nam. Hỏi có bao nhiêu cách chọn ngẫu nhiên một học sinh
c ủa tổ đó đi trực nhật?
A. 28. B. 48. C. 14. D. 8.
C âu 10. Bạn Trang có 5 cái áo sơ mi trắng khác nhau và 4 cái quần tây xanh khác nhau. Hỏi bạn Trang
c ó bao nhiêu cách chọn một bộ quần áo để mặc?
A. 5!.4! cách. B. 9 cách. C. 20 cách. D. 9! cách.
C âu 11. Gieo một con xúc xắc. Số phần tử của biến cố để mặt chấm chẵn xuất hiện là
A. 2. B. 4. C. 3. D. 6.
C âu 12. Hai bạn An và Bình mỗi người gieo một con xúc xắc cân đối. Xác suất tổng hai số chấm xuất
h iện trên hai con xúc xắc nhỏ hơn 4 là bao nhiêu?
1 1 1 1
A. . B. . C. . D. .
6 18 9 12
PẦ H N II (2,0 điểm). Trắc nghiệm chọn đúng sai. (Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a),
bở ) , c), d) mỗi câu, học sinh chọn đúng hoặc sai).
De-Thi.com Bộ đề ôn luyện cuối học kì 2 Toán 10 Kết Nối Tri Thức (Có lời giải chi tiết) - De-Thi.com
2 2
C âu 1. Trong mặt phẳng , cho elip có phương trình x y .
Oxy 25 + 16 = 1
a ) Điểm M ( ― 5;0) thuộc elip.
b ) Tiêu điểm của elip là F1( ―4;0),F2(4;0).
c ) Tiêu cự của elip bằng 6.
d ) Tổng các khoảng cách từ mỗi điểm thuộc elip tới hai tiêu điểm bằng 10.
C âu 2. Một hộp có 4 quả cầu trắng và 5 quả cầu đen. Xét phép thử chọn ngẫu nhiên 3 quả cầu.
a ) Số phần tử của không gian mẫu của phép thử bằng 84.
4
b ) Xác suất để chọn được 3 quả cầu trắng là .
9
1
c ) Xác suất để chọn được 2 quả cầu trắng và một quả cầu đen là .
3
PẦ H N III (2,0 điểm). Trắc nghiệm trả lời ngắn. (Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4).
2 2
C âu 1. Đường Hypebol có phương trình chính tắc . Khi đó Hypebol có tiêu cự bằng bao
9 ― 16 = 1
nhiêu?
C âu 2. Một nhóm học sinh gồm có 7 nam và 10 nữ. Hỏi có bao nhiêu cách chọn ra 5 học sinh trong đó có
2 nam và 3 nữ ?
C âu 3. Trong khai triển nhị thức Niu-tơn của ( +2)4 hệ số của 3 bằng bao nhiêu ?
C âu 4. Chọn ngẫu nhiên một số tự nhiên không lớn hơn 10. Xác suất để chọn được số chia hết cho 3
b ằng bao nhiêu (làm tròn đến hàng phần trăm)?
P HẦN IV (3,0 điểm). Câu hỏi tự luận.
C âu 1. Tính góc giữa hai đường thẳng Δ1: + 3 ―2 = 0 và Δ2: ― 3 +3 = 0
C âu 2. Trong mặt phẳng tọa độ , cho parabol (P): 2 = 4 . Tìm tiêu điểm F , đường chuần Δ và
k hoảng cách từ F đến Δ của (P).
C âu 3. Một nhóm công nhân gồm 8 nam và 5 nữ. Người ta muốn chọn từ nhóm ra 5 người để lập thành
m ột tổ công tác sao cho phải có 1 tổ trưởng nam, 1 tổ phó nam và có ít nhất 1 nữ. Hỏi có bao nhiêu cách
lổập t công tác.
De-Thi.com Bộ đề ôn luyện cuối học kì 2 Toán 10 Kết Nối Tri Thức (Có lời giải chi tiết) - De-Thi.com
H ƯỚNG DẪN CHẤM
P HẦN I (3,0 điểm). Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
A C B C A A B D C C C D
P HẦN II (2,0 điểm). Trắc nghiệm chọn đúng sai.
1.a) 1.b) 1.c) 1.d) 2.a) 2.b) 2.c) 2.d)
Đ S Đ Đ Đ S S Đ
P HẦN III (2,0 điểm). Trắc nghiệm trả lời ngắn.
1 2 3 4
10 2520 8 0,36
P HẦN IV (3,0 điểm). Câu hỏi tự luận.
Câu Nội dung Điểm
Câu 1 (1,0đ) n1 = (1; 3),n2 = (1; ― 3) 0,25d
Cos((Δ1,Δ2) = |cos (n1,n2)| 0,25d
1
=
2 ∘
(Δ1,Δ2) = 60 0,25d
0,25d
Câu 2 (1,0đ) 2p = 4⇒p = 2 0,25d
F (1;0) 0,25d
Δ:x = ―1 0,25d
d (F,Δ) = 2 0,25d
2
Câu 3 (1,0đ) +ổ Chọn 2 trong 8 nam làm t trưởng và t phó có A8 cách. 0,2d
- Chọn 3 tổ viên, trong đó có nữ
2 0,2d
+) chọn 1 nữ và 2 nam có 5.C6 cách.
2 0,2d
+) chọn 2 nữ và 1 nam có 6. C5 cách.
3 0,2d
+) chọn 3 nữ có C5 cách.
2 2 2 3 0,2d
+) Vậy có A8 5.C6 + 6.C5 + C5 = 8120 cách.
De-Thi.com Bộ đề ôn luyện cuối học kì 2 Toán 10 Kết Nối Tri Thức (Có lời giải chi tiết) - De-Thi.com
Đ Ề SỐ 9
S Ở GD&ĐT PHÚ YÊN Đ Ề KIỂM TRA CUỐI KỲ 2
T RƯỜNG THPT TRẦN QUỐC TUẤN MÔN: TOÁN 10
T hời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
P hần 1: Trắc nghiệm nhiều lựa chọn
Cấ âu 1. Có 10 t m thẻ được đánh số từ 1 đến 10. Chọn ngẫu nhiên 2 thẻ. Xác suất để chọn được 2 tấm thẻ
đ ều ghi số chẵn là
2 1 1 7
A. . B. . C. . D. .
9 4 2 9
C âu 2. Tìm mốt của mẫu số liệu sau: 11;17;13;14;15;14;15;16;17;17.
A. 17. B. 14 C. 15. D. 13
Câu 3. Cho a = (3; ― 4),b = ( ― 1;2). Tọa độ của vec tơ a + b là:
A. ( ― 3; ― 8). B. ( ― 4;6). C. (4; ― 6). D. (2; ― 2).
C âu 4. Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình của một đường tròn?
A. 5x2 +4y2 +x ― 4y + 1 = 0. B. 2x2 +2y2 ―8x ― 4y ― 6 = 0.
C. x2 + y2 +2x ― 4y + 9 = 0. D. x2 + y2 ―6x + 4y + 13 = 0.
C âu 5. Cho mẫu số liệu 10;8;6;2;4. Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu gần nhất với giá trị nào dưới đây?
A. 8. B. 6. C. 2,8. D. 2,4.
C âu 6. Tìm hệ số của y4 trong khai triển nhị thức Niu-tơn của (x + 2y)4.
A. 8. B. 16. C. 32. D. 24.
2 2
C âu 7. Tọa độ các tiêu điểm của hypebol x y là
(H):16 ― 9 = 1
A. F1 = ( ― 5;0);F2 = (5;0). B. F1 = (0; ― 7);F2 = (0; 7).
C. F1 = (0; ― 5);F2 = (0;5). D. F1 = ( ― 7;0);F2 = ( 7;0).
C âu 8. Trong mặt phẳng Oxy, khoảng cách từ điểm M(3; ― 4) đến đường thẳng Δ:3x ― 4y ― 1 = 0 bằng
12 8 24 24
A. . B. . C. . D. .
5 5 5 ― 5
Câu 9. Có 3 cuốn sách Toán khác nhau và 4 cuốn sách Vật lí khác nhau. Hỏi có bao nhiêu cách chọn một
cuốn sách trong số các cuốn sách đó?
A. 4. B. 12. C. 3. D. 7.
C âu 10. Từ các số 1,2,3,4 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm 4 chữ số đôi một khác nhau?
A. 256 B. 64. C. 12. D. 24.
C âu 11. Có bao nhiêu cách chọn ra 4 học sinh từ một tổ gồm 15 học sinh?
A. 50625. B. 32760. C. 1365. D. 60.
C âu 12. Gieo một con súc sắc cân đối đồng chất hai lần. Xác suất để tổng số chấm trong hai lần gieo
bằng 6 là
1 5 5 1
A. . B. . C. . D. .
18 6 36 9
P hần 2: Trắc nghiệm đúng-sai
C âu 1: Kết quả 10 lần đo được thống kê trong mẫu số liệu sau: 7 8 5 2 9 8 4 9 5 6.
De-Thi.com Bộ đề ôn luyện cuối học kì 2 Toán 10 Kết Nối Tri Thức (Có lời giải chi tiết) - De-Thi.com
X ét tính đúng sai của các mệnh đề sau:
a . Khoảng biến thiên của mẫu số liệu là 7
b . Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu là 2,5
c . Độ lệch chuẩn có cùng đơn vị đo với mẫu số liệu.
d . Phương sai của mẫu số liệu là 4,81
Câu 2: Cho đường tròn (C):x2 + y2 ―2y ― 8 = 0. Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:
a ) Tâm của đường tròn (C) là điểm I(0;1).
b ) Điểm A(1;0) nằm trên đường tròn.
c) Tâm đường tròn (C) cách trục Ox một khoảng bằng 2.
d ) Đường thẳng y = 3 cắt đường tròn (C) tại hai điểm phân biệt
P hần 3: Trắc nghiệm trả lời ngắn
4
C âu 1: Tổng các hệ số của khai triển x ― 1 bằng bao nhiêu? (làm tròn kết quả đến hàng phần mười).
3
C âu 2: Số liệu ghi lại điểm 40 học sinh của lớp 10 trong một bài kiểm tra thường xuyên môn Toán như
sau:
Điểm 6 7 8 9
S ố học sinh 10 15 10 5
Đ ộ lệch chuẩn của mẫu số liệu trên là bao nhiêu? (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm).
C âu 3: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường tròn (C):(x ― 1)2 + (y + 2)2 = 9. Khoảng cách từ tâm
c ủa đường tròn đến đường thẳng Δ:4x + 3y ― 11 = 0 bằng bao nhiêu? (làm tròn kết quả đến hàng phần
mười).
2 2
C âu 4: Cho phương trình của đường Elip : x + 4y = 1. Khoảng cánh giữa hai tiêu điểm F1,F2 bằng bao
n hiêu (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm).
P hân 4: Tự luận
C âu 1 (1 diểm): Một nhóm hành khách gồm 4 nam và 2 nữ, lên một chiếc xe buýt. Trên xe có 9 ghế
t rống, trong đó có 4 ghế cạnh cửa sổ.
a ) Hỏi nhóm khách đó có bao nhiêu cách chọn chỗ ngồi?
b ử) Các hành khách nữ mong muốn ngồi cạnh c a sổ, trong trường hợp này hỏi nhóm khách đó có bao
n hiêu cách chọn chỗ ngồi?
Câu 2 (1 diểm): Cho đường tròn (C) : x2 + y2 ―2x + 8y + 12 = 0 có tâm I.
a) Xác định tâm I, bán kính R và viết phương trình tiếp tuyến của ( C ) tại M(0; ― 2).
b ) Đường thẳng d:mx + y + 2 = 0 cắt đường tròn (C) tại hai điểm phân biệt A và B. Tìm giá trị của tham
s ố m để diện tích tam giác IAB lớn nhất.
C âu 3 (0,5 điểm): Có 32 tấm thẻ đánh số từ 1 đến 32. Rút ngẫu nhiên 3 thẻ. Tính xác suất để tổng các số
ghi trên thẻ chia hết cho 3 ?
C âu 4 ( 0,5 điểm): Ông An có một mảnh vườn hình Elip có chiều dài trục lớn và trục nhỏ (trục lớn là
c hiều rộng, trục nhỏ là chiều cao của Elip) lần lượt là 50 m và 30 m. Ông chia mảnh vườn ra làm hai nửa
b ằng một đường tròn tiếp xúc trong với Elip để làm mục đích sử dụng khác nhau
( xem hình vẽ). Nửa bên trong đường tròn ông trồng cây lâu năm, nửa bên ngoài đường tròn ông trồng hoa
De-Thi.com Bộ đề ôn luyện cuối học kì 2 Toán 10 Kết Nối Tri Thức (Có lời giải chi tiết) - De-Thi.com
m àu. Tính diện tích phần trồng hoa màu? Biết diện tích hình Elip được tính theo công thức S = πab, với
a,b lần lượt là nửa độ dài trục lớn và nửa độ dài trục nhỏ và độ dày của đường Elip, đường tròn là không
đ áng kể.
De-Thi.com Bộ đề ôn luyện cuối học kì 2 Toán 10 Kết Nối Tri Thức (Có lời giải chi tiết) - De-Thi.com
ĐÁP ÁN
P hần 1. Trắc nghiệm nhiều lựa chọn
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
A A D B C B A C D D C C
P hần 2. Trắc nghiệm đúng sai
Câu 1 Câu 2
aĐ) b) S cĐ) dĐ) aĐ) b) S c) S dĐ)
P hần 3. Trắc nghiệm trả lời ngắn
1 2 3 4
0.2 0.97 2.6 1.73
P hần 4. TỰ LUẬN
Câu 1 Nội dung Điểm
1 a ) Mỗi cách sắp chỗ ngồi cho nhóm khách là một cách chọn 6 ghế từ 9 ghế trống và 0,25
6
c ác vị khách có thể đổi chỗ cho nhau nên có A9 cách
6 0,25
Vậy có A9 = 60480 cách.
b ử) Xếp chỗ cho 2 hành khách nữ vào 2 trong 4 chiếc ghế cạnh c a sồ. Số cách xếp là: 0,25
2
A4 = 12 (cách)
X ếp chỗ cho 4 hành khác nam vào 4 trong bất kì 9 ― 2 = 7 chiếc ghế còn lại. Số cách 0,25
4
xếp là: A7 = 840 (cách)
N hư vậy, theo quy tắc nhân thì số cách xếp chỗ là: 12 ⋅ 840 = 10080 (cách)
Câu 2 a) Đường tròn (C) có tâm I(1; ― 4), bán kính R = 5.
uni
M thuộc ( C ) nên tiếp tuyến qua M và nhận IM = ( ― 1;2) làm vecto pháp tuyến. Vậy
0,25
PTTT là ―x + 2y + 4 = 0
b,
0,25
1 5 5
Ta có .
SlAB = 2IA ⋅ IB ⋅ sin AIB = 2sin AIB ≤ 2
5
Suy khi và chi khi ∘
maxSlAB = 2 sin AIB = 1⇔AIB = 90 .
G ọi H là hình chiếu của I lên D khi đó
5
AIH = 45∘⇒IH = IA ⋅ cos 45∘ = .
2
De-Thi.com Bộ đề ôn luyện cuối học kì 2 Toán 10 Kết Nối Tri Thức (Có lời giải chi tiết) - De-Thi.com
|m ― 2| 5 m = ―3 0,25
d(I;D) = IH⇔ = ⇔3m2 + 8m ― 3 = 0⇔ 1
m =
m2 + 1 2 3
G ọi A là biến cố: "Rút ngẫu nhiên 3 thẻ mang các số có tồng các số chia hết cho 3
3
Ta có n(Ω) = C32.
T a chia 30 được đánh số từ 1 đến 32 làm 3 loại sau:
0,25
L oại thứ nhất: 11 thẻ mang số chia cho 3 dư 1 ({1,4,7, ,28,31}).
L oại thứ hai: 11 thè mang số chia cho 3 dư 2({2,5,8, ,29,32}).
L oại thứ ba: 10 thè mang số chia hết cho 3({3,6,9, ,30}).
R út 3 thẻ mang số có tô̂ng chia hết cho 3 xảy ra các trường hợp sau:
3
Câu 3 T H1: 3 thẻ được chọn đều là thẻ loại thứ nhất có C11 cách.
3
T H2: 3 thẻ được chọn đều là thẻ loại thứ hai có C11 cách.
3
TH3:3 thẻ được chọn đều là thẻ loại thứ ba có C10 cách. 0,25
T H4: 3 thẻ được chọn có 1 thẻ loại thứ nhất, 1 thẻ loại thứ 2 và 1 thé loại thứ ba có
1 1 1
C11 ⋅ C11 ⋅ C10 cách.
3 3 1 1 1
Suy ra n(A) = 2 ⋅ C11 + C10 + C11 ⋅ C11 ⋅ C10.
3 3 1 1 1
2.C11 C10 C11.C11.C10 83
N hư vậy P(A) = 3 = .
C32 248
Đ ộ dài các trục của Elip: 2a = 50⇔a = 25, 2b = 30⇔b = 15 Theo đề ta có: Diện
2 0,25
tích (E) là: S(E) = π ⋅ a ⋅ b = 25 ⋅ 15 ⋅ π = 375π,(m )
V ì đường tròn tiếp xúc trong, nên sẽ tiếp xúc tại đỉnh cùa trục nhỏ, suy ra bán kính
Câu 4 đường tròn: R = 15m. Diện tích hình tròn (C) phần trồng cây lâu năm là: S(C) = π ⋅
R2 = 152 ⋅ π = 225π,(m2) 0,25
S uy ra diện tích phần trồng hoa màu là:
2 2
S = S(E) ― S(C) = 375π ― 225π = 150π(m ) ≈ 471(m )
De-Thi.com Bộ đề ôn luyện cuối học kì 2 Toán 10 Kết Nối Tri Thức (Có lời giải chi tiết) - De-Thi.com
Đ Ề SỐ 10
S Ở GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO Đ Ề KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 2
TỈNH BÀ RỊA - VŨNG TÀU MÔN: TOÁN 10
T hời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
A . TRẮC NGHIỆM
P HẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí
s inh chỉ chọn một phương án.
C âu 1. Trong mặt phẳng Oxy, cho u = ( ― 4;3) và v = ( ― 1; ― 7). Tọa độ 3u ― v bằng:
A. (13;16). B. (11;-16). C. ( ― 11;16). D. ( ― 13;16).
C âu 2. Lớp 10 A có m học sinh nam và n học sinh nữ (m,n là số nguyên dương). Hỏi có bao nhiêu cách
c họn một học sinh (nam hoặc nữ) của lớp 10 A để làm sao đỏ.
A. m B. n C. m + n D. mn
C âu 3. Phương trình nào sau đây là phương trình cùa đường tròn tâm I( ― 1;2), bán kính bằng R = 3?
A. (x ― 1)2 +(y + 2)2 = 3. B. (x + 1)2 +(y ― 2)2 = 9.
C. (x + 1)2 +(y ― 2)2 = 3. D. (x ― 1)2 +(y + 2)2 = 9.
C âu 4. Trong hộp có 7 bi đỏ và 6 bi xanh có kích thước và khối lượng như nhau. Lấy ngẫu nhiên từ trong
h ộp 3 viên bi. Tính xác suất để lấy được 3 viên bi xanh.
3 3 3 3
C6 A6 C6 C7
A. 3 . B. 3 . C. 3. D. 3 .
C13 C13 C7 C13
C âu 5. Cho tập hợp A có n phần tử. Số tổ hợp chập k của n phần tử (1 ≤ k ≤ n ) của A kí hiệu là:
k k
A. Pn B. An C. Cn D. Pk
C âu 6. Trong mặt phẳng Oxy, Xác định tâm I và bán kính R của đường tròn (C):(x ― 2)2 +(y + 3)2 = 9.
A. I ( ― 2;3),R = 3. B. I ( ― 2;3),R = 9.
C. I (2; ― 3),R = 9. D. I (2; ― 3),R = 3.
C âu 7. Cho đường thẳng d: ― 3y + 2x + 5 = 0, véctơ nào sau đây là một véc tơ pháp tuyến cùa đường
thẳng d ?
A. n(3;2). B. n( ― 3;2). C. n(2;3). D. n(2; ― 3).
C âu 8. Tung một đồng xu cân đối và đồng chất hai lần liên tiếp.
X ác định biến cố A: "Hai lần xuất hiện mặt giống nhau".
A. A = {NN;NS}. B. A = {SS;NN}. C. A = {NS;SN}. D. A = {NS;SS}.
C âu 9. Cho nhị thức Newton (a + b)5. Số hạng chứa a3b2 trong khai triển là:
5 3 2 2 3 2 4 3 2 1 3 2
A. C5a b B. C5a b C. C5a b D. C5a b
C âu 10. Đại lượng đùng để đo độ phân tán của mẫu số liệu là
A . Giá trị đại điện B. Trung vị C. Độ lệch chuẩn D. Tần số
C âu 11. Đại lượng đùng để đo xu thế trung tâm của mẫu số liệu là
A . Giá trị trung bình B. Tần số
C . Phương sai D. Giá trị đại diện
De-Thi.com Bộ đề ôn luyện cuối học kì 2 Toán 10 Kết Nối Tri Thức (Có lời giải chi tiết) - De-Thi.com
C âu 12. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai đường thẳng Δ1,Δ2 có véc tơ chỉ phương lần lượt là u1
(a1;a2),u2(b1;b2). Tìm công thức Đúng.
|a1b2 a2b1| |a1b2 a2b1|
A. cos (Δ1,Δ2) = 2 2 2 2 B. cos (Δ1,Δ2) = 2 2 2 2
a1 a2 b1 b2 a1 a2⋅ b1 b2
|a1b1 a2b2| |a1b1 a2b2|
C. cos (Δ1,Δ2) = 2 2 2 2 D. cos (Δ1,Δ2) = 2 2 2 2
a1 b1⋅ a2 b2 a1 a2⋅ b1 b2
P HẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI
C âu 1. Một tổ có 10 học sinh nam và 5 học sinh nữ. Chọn ngẫu nhiên 3 học sinh.
G ọi A là biến cố: "Chọn ra 3 học sinh nữ"
B là biến cố: "Chọn ra 3 học sinh nam" Khi đó:
n(Ω)
a ) Công thức tính xác suất của biến cố A là P(A) = n(A)
3
C5
b ) Xác suất của biến cố B là P(B) = 3
C15
3
c ) Số phần tử của không gian mẫu là C15.
45
d ) Xác suất để có số nam nhiều hơn nữ và có cả nam và nữ là: .
91
C âu 2. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, Cho đường tròn (C):(x ― 3)2 +(y + 2)2 = 25, điểm A(6;2) thuộc
đ ường tròn, đường thẳng Δ:3x + 4y ― 26 = 0.
a ) Đường thẳng Δ có vectơ pháp tuyến n = (4; ― 3).
b) Đường tròn (C) có tâm I(3; ― 2).
c) Đường tròn (C) có bán kính R = 5.
d ) Phương trình của đường thẳng Δ là phương trình tiếp tuyến của đường tròn (C) tại điểm A.
P HẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời đáp số từ câu 1 đến câu 4.
C âu 1. Trong hệ trục Oxy cho A (3;2) và B ( ― 1;5). Biết phương trình tổng quát của đường thẳng d đi
qua M (6, ― 3) và vuông góc với đoạn AB là d:ax ― 3y + c = 0. Tìm 2a – c?
C âu 2. Tính tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu 5;6;4;7;8;6;3;7.
C âu 3. Trong mặt phẳng Oxy, cho 2 điểm A(1; ― 2),B( ― 2;3). Biết điểm M(a;b) thỏa AM = 2AB. Tính
a2 ―2b
C âu 4. Trong mặt phẳng Oxy. Tìm bán kính của đường tròn (C) biết: (C) đi qua ba điểm M(2;0), N(-2;0),
P (1;-1) (Làm tròn kết quà đến hàng phần trăm).
B . TỰ LUẬN
C âu 1. Khai triển biểu thực (x + 2)4.
x = 1 + 4t
C âu 2. Trong mặt phẳng tọa độ 0 xy , cho A(1; ― 2);B(2; ― 5) và đường thẳng Δ: y = ―2 ― 2t
a ) Viết phương trình đường tròn (C) có tâm B và tiếp xúc với đường thẳng Δ.
b) Chứng minh điểm A nằm ngoài đường tròn (C).
C âu 3. Lấy ngẫu nhiên hai thẻ trong một chiếc hộp chứa 20 thẻ được đánh số từ 1 đến 20. Tính xác suất
c ủa biến số "Tích của hai số trên các thẻ được chọn là một số chia hết cho 3 ".
De-Thi.comFile đính kèm:
bo_de_on_luyen_cuoi_hoc_ki_2_toan_10_ket_noi_tri_thuc_co_loi.pdf

