Bộ đề ôn luyện cuối học kì 2 Khoa Học 5 Chân Trời Sáng Tạo (Có giải đáp)
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "Bộ đề ôn luyện cuối học kì 2 Khoa Học 5 Chân Trời Sáng Tạo (Có giải đáp)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Bộ đề ôn luyện cuối học kì 2 Khoa Học 5 Chân Trời Sáng Tạo (Có giải đáp)
Bộ đề ôn luyện cuối học kì 2 Khoa Học 5 Chân Trời Sáng Tạo (Có giải đáp) - De-Thi.com D. Thường xuyên vận động, tập thể dục, thể thao. Câu 7. Môi trường thể hiện vai trò nào với con người và sinh vật qua hình dưới đây? A. Môi trường cung cấp lương thực, thực phẩm, phục vụ nhu cầu thiết yếu của con người. B. Môi trường cung cấp các loại khoáng sản như dầu mỏ, khí tự nhiên làm nguyên liệu cho hoạt động sản xuất của con người. C. Môi trường cung cấp không khí, ánh sáng trong lành; không gian để vui chơi, học tập, nghỉ ngơi, cho con người và sinh vật. D. Môi trường là nơi sống, nơi trú ẩn của hàng triệu loài sinh vật. Câu 8. Hình ảnh dưới đây minh họa loại khoáng sản nào của môi trường tự nhiên? A. Quặng kim loại. B. Than đá. C. Đồng. D. Dầu mỏ. Câu 9. Việc phá rừng ngập mặn để nuôi trồng thủy sản gây tác động tiêu cực gì tới môi trường? A. Ô nhiễm môi trường nước mặn. B. Ô nhiễm môi trường đất. C. Ô nhiễm môi trường không khí. D. Ô nhiễm môi trường nước ngọt. Câu 10. Việc phá rừng gây tác động tiêu cực gì tới môi trường? A. Môi trường nước mặn bị ô nhiễm. B. Môi trường nước ngọt bị ô nhiễm. C. Không khí bị ô nhiễm. D. Đất bị xói mòn, sạt lở. Câu 11. Khi trong phòng chỉ có em và một người lạ mặt, em sẽ làm gì? A. Hét to để cầu cứu. B. Giữ khoảng cách xa. C. Tìm cách từ chối. D. Gọi điện thoại đến số 111. Câu 12. Em sẽ làm gì khi có người rủ em uống rượu, bia, xem sách báo hay phim không lành mạnh? A. Gọi điện thoại đến số 111. B. Hét to để cầu cứu. C. Tìm cách từ chối. D. Cho người đó chạm vào các bộ phận trên cơ thể. B. PHẦN TỰ LUẬN (4,0 điểm) Câu 1. (1,0 điểm) Kể tên một số việc làm bảo vệ tài nguyên thiên nhiên. ...................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................... De-Thi.com Bộ đề ôn luyện cuối học kì 2 Khoa Học 5 Chân Trời Sáng Tạo (Có giải đáp) - De-Thi.com Câu 2. (1,0 điểm) Em hãy nêu việc làm, thái độ thể hiện tôn trọng bạn cùng giới và bạn khác giới. ...................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................... Câu 3. (1,0 điểm) Em hãy nêu đặc điểm của tuổi ấu thơ, giai đoạn từ lúc mới sinh đến dưới 3 tuổi. ...................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................... Câu 4. (1,0 điểm) Hãy nêu lí do vì sao không nên giữ bí mật khi ai đó đe dọa hoặc làm em sợ hãi. ...................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................... De-Thi.com Bộ đề ôn luyện cuối học kì 2 Khoa Học 5 Chân Trời Sáng Tạo (Có giải đáp) - De-Thi.com ĐÁP ÁN A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (6,0 điểm) Mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm. Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Đáp án A D A B D A D B A D B C B. PHẦN TỰ LUẬN (4,0 điểm) Câu Nội dung đáp án Một số việc làm bảo vệ môi trường và tài nguyên thiên nhiên là: - Tắt điện khi không sử dụng. 1 - Không chặt phá rừng bừa bãi. - Xử lí nức thải trước khi thải ra môi trường. - Phân loại rác thải. Việc làm, thái độ thể hiện tôn trọng bạn cùng giới và bạn khác giới: - Lắng nghe ý kiến của bạn khi bạn đang hỏi. 2 - Cảm thông và chia sẻ với những bạn gặp khó khăn. - Động viên khi bạn gặp chuyện buồn. - Không chê bai, chế giễu khi bạn làm sai bài tập. Đặc điểm của tuổi ấu thơ, giai đoạn từ lúc mới sinh đến dưới 3 tuổi: - Khi mới sinh, cơ thể trẻ còn non yếu, chức năng của các cơ quan chưa hoàn chỉnh nên cần sự 3 chăm sóc, nuôi dưỡng đặc biệt của bố mẹ. - Trẻ bắt đầu học hỏi nhiều kĩ năng như giao tiếp, vận động, thể hiện cảm xúc. Lí do không nên giữ bí mật khi ai đó đe dọa hoặc làm em sợ hãi là: - Được bảo vệ kịp thời: Việc chia sẻ giúp người lớn biết và can thiệp để bảo vệ em. - Ngăn chặn hành vi xấu: Báo cáo sớm sẽ giúp ngăn kẻ xấu tiếp tục gây hại. 4 - Giảm áp lực tâm lý: Nói ra sẽ giúp em cảm thấy nhẹ nhõm và không phải chịu đựng một mình. - Bảo vệ người khác: Hành động của em có thể giúp tránh nguy hiểm cho người khác trong tương lai. De-Thi.com Bộ đề ôn luyện cuối học kì 2 Khoa Học 5 Chân Trời Sáng Tạo (Có giải đáp) - De-Thi.com ĐỀ SỐ 10 A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (6,0 điểm) Khoanh vào câu trả lời đúng nhất. Câu 1. Sản phẩm nào dưới đây có ứng dụng vi khuẩn vào trong quá trình chế biến? A. Bánh mì. B. Kẹo. C. Dưa chua. D. Bánh ngọt. Câu 2. Sản phẩm nào dưới đây có ứng dụng vi khuẩn vào quá trình chế biến? A. Bánh quy. B. Sữa chua uống. C. Rau luộc. D. Bánh kem. Câu 3. Chọn phát biểu sai về ý nghĩa của sự sinh sản ở người. A. Cung cấp lực lượng lao động cho xã hội. B. Góp phần giữ gìn, xây dựng và phát triển đất nước. C. Tạo ra các thế hệ tiếp nối từ đời này qua đời khác trong mỗi gia đình, dòng họ. D. Làm chậm sự phát triển nền kinh tế đất nước. Câu 4. Mô tả nào phù hợp với hình ảnh dưới đây? A. Em bé được sinh ra sau khoảng 9 tháng. B. Phôi phát triển thành thai nhi. C. Hợp tử di chuyển dần về tử cung, phát triển thành phôi. D. Tinh trùng của người bố kết hợp với trứng của người mẹ tạo thành hợp tử. Câu 5. Quan sát và chọn việc nên làm được minh họa trong hình để chăm sóc bảo vệ sức khỏe thể chất và tinh thần ở tuổi dậy thì. A. Không kiểm soát được cảm xúc. B. Thực hiện chế độ dinh dưỡng hợp lí giúp phát triển chiều cao. C. Hòa đồng, vui vẻ với bạn bè. D. Thường xuyên vận động, tập thể dục, thể thao. Câu 6. : Quan sát và chọn việc nên làm được minh họa trong hình để chăm sóc bảo vệ sức khỏe thể chất và tinh thần ở tuổi dậy thì. A. Hòa đồng, vui vẻ với bạn bè. De-Thi.com Bộ đề ôn luyện cuối học kì 2 Khoa Học 5 Chân Trời Sáng Tạo (Có giải đáp) - De-Thi.com B. Không kiểm soát được cảm xúc. C. Thường xuyên vận động, tập thể dục, thể thao. D. Vui vẻ, quan tâm và chia sẻ cùng với các thành viên trong gia đình. Câu 7. Con người dựa vào môi trường để làm gì? A. Sản xuất ra đất, nước, không khí, cho sự sống. B. Sản xuất ra lương thực, thực phẩm, phục vụ nhu cầu sống thiết yếu. C. Cung cấp khoáng sản làm nguyên liệu cho hoạt động sản xuất. D. Cung cấp chỗ ở, bảo vệ khỏi những tác động từ bên ngoài. Câu 8. Nơi sống của các sinh vật, cung cấp thức ăn cho động vật; cung cấp củi, gỗ, dược liệu, cho con người là A. rừng. B. không khí. C. nước. D. biển. Câu 9. Việc nào dưới đây không góp phần bảo vệ tài nguyên thiên nhiên và môi trường? A. Tái sử dụng các vật dùng. B. Dùng rác làm vật liệu tác chế. C. Sử dụng nhiều phân bón hóa học. D. Giảm thiểu số lượng rác thải ra. Câu 10. Việc nào dưới đây không góp phần bảo vệ tài nguyên thiên nhiên và môi trường? A. Kiểm lâm tuần tra rừng. B. Xả nước thải chưa xử lí ra môi trường. C. Tắt điện khi không sử dụng. D. Ủ phân hữu cơ từ rác thải. Câu 11. Em đồng ý với hành động của bạn nào trong câu chuyện dưới đây: Bạn A bị hai bạn C và D trong lớp trêu về ngoại hình và bắt bạn A trực nhật thay. Bạn B đã nhìn thấy điều đó và nói với C và D không được đối xử với bạn A như vậy. Thấy bạn A ngồi khóc, bạn B đến an ủi. A. Bạn D. B. Bạn C. C. Bạn B. D. Bạn A. Câu 12. Cho các tình huống dưới đây: (1) Bạn A rủ bạn B đi đường tắt cho nhanh nhưng bạn B không đồng ý vì đường tắt vắng. (2) Một bạn nam bị người anh họ trêu đùa làm bạn ấy rất khó chịu. Bạn ấy chống lại nhưng người anh họ vẫn không buông ra. (3) Một bạn nữ trên đường đi học về, bị một nhóm học sinh lớn hơn đi theo và trêu chọc. (4) Bạn A rủ bạn B ở lại chơi cờ nhưng bạn B từ chối vì mẹ dặn phải về sớm, không đi một mình vào buổi tối. Trong các tình huống trên, em không đồng ý với hành động ở tình huống nào? A. (2) và (3). B. (1) và (4). C. (2) và (4). D. (1) và (3). B. PHẦN TỰ LUẬN (4,0 điểm) Câu 1. (1,0 điểm) Em hãy nêu những tác động tiêu cực của con người đến môi trường. ...................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................... Câu 2. (1,0 điểm) Thể hiện sự tôn trọng các bạn cùng giới và khác giới là gì? ...................................................................................................................................................................... De-Thi.com Bộ đề ôn luyện cuối học kì 2 Khoa Học 5 Chân Trời Sáng Tạo (Có giải đáp) - De-Thi.com ...................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................... Câu 3. (1,0 điểm) Em hãy nêu đặc điểm nổi bật của tuổi vị thành niên. ...................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................... Câu 4. (1,0 điểm) Theo em, việc học cách tự bảo vệ bản thân có ý nghĩa gì trong cuộc sống? ...................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................... De-Thi.com Bộ đề ôn luyện cuối học kì 2 Khoa Học 5 Chân Trời Sáng Tạo (Có giải đáp) - De-Thi.com ĐÁP ÁN A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (6,0 điểm) Mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm. Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Đáp án C B D C B D B A C B D A B. PHẦN TỰ LUẬN (4,0 điểm) Câu Nội dung đáp án Những hoạt động của con người có tác động tiêu cực đến môi trường và tài nguyên thiên thiên: - Khai thác quá mức tài nguyên thiên nhiên. 1 - Phá rừng. - Đánh bắt thủy sản quá mức. - Sử dụng phương tiện giao thông gây ô nhiễm. Thể hiện sự tôn trọng các bạn cùng giới và khác giới là sự lắng nghe, thông cảm và thấu hiểu, 2 tôn trọng sự khác biệt giới tính, Đặc điểm nổi bật của tuổi vị thành niên: - Là giai đoạn chuyển tiếp từ trẻ em sang người lớn, có tầm quan trọng đặc biệt đối với mỗi người. 3 - Cơ thể phát triển vượt bậc về chiều cao và cân nặng. - Cơ quan sinh dục bắt đầu phát triển nhanh và có thể thực hiện chức năng sinh sản. - Có xu hướng tự lập, muốn khẳng định bản thân nhưng vẫn phụ thuộc vào cha mẹ, ; hay cảm thấy lo lắng, dễ xúc động, ; bắt đầu có biểu lộ tình cảm với bạn khác giới, Ý nghĩa của việc học cách tự bảo vệ bản thân trong cuộc sống là: - Đảm bảo an toàn: Giúp em tránh được các nguy cơ xâm hại hoặc nguy hiểm. - Tăng sự tự tin: Em sẽ tự tin hơn khi biết cách xử lý tình huống khó khăn. 4 - Bảo vệ sức khỏe tinh thần: Học cách tự bảo vệ giúp em giảm lo lắng và áp lực. - Chuẩn bị cho tương lai: Rèn luyện kỹ năng sống cần thiết để ứng phó với mọi tình huống trong cuộc sống. De-Thi.com Bộ đề ôn luyện cuối học kì 2 Khoa Học 5 Chân Trời Sáng Tạo (Có giải đáp) - De-Thi.com ĐỀ SỐ 11 A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (6,0 điểm) Khoanh vào câu trả lời đúng nhất. Câu 1. Sản phẩm nào dưới đây có ứng dụng vi khuẩn vào quá trình chế biến? A. Muối. B. Đường. C. Dầu ăn. D. Củ hành muối. Câu 2. Vi khuẩn nào trong chế biến sữa thành sữa chua? A. Vi khuẩn có ích. B. Ví khuẩn không có ích. C. Vi khuẩn E.coli. D. Vi khuẩn Listeria. Câu 3. Mô tả nào phù hợp với hình ảnh dưới đây? A. Em bé được sinh ra sau khoảng 9 tháng. B. Phôi phát triển thành thai nhi. C. Hợp tử di chuyển dần về tử cung, phát triển thành phôi. D. Tinh trùng của người bố kết hợp với trứng của người mẹ tạo thành hợp tử. Câu 4. Thường có mấy tinh trùng chui được vào trứng để thụ tinh? A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. Câu 5. Quan sát và chọn việc nên làm được minh họa trong hình để chăm sóc bảo vệ sức khỏe thể chất và tinh thần ở tuổi dậy thì. A. Thực hiện chế độ dinh dưỡng hợp lí giúp phát triển chiều cao. B. Ngủ đúng giờ và đủ giấc. C. Thường xuyên vận động, tập thể dục, thể thao. D. Vệ sinh cá nhân, đặc biệt bộ phận sinh dục ngoài. Câu 6. Quan sát và chọn việc nên làm được minh họa trong hình để chăm sóc bảo vệ sức khỏe thể chất và tinh thần ở tuổi dậy thì. A. Vệ sinh cá nhân, đặc biệt bộ phận sinh dục ngoài. B. Thường xuyên vận động, tập thể dục, thể thao. C. Ngủ đúng giờ và đủ giấc. D. Thực hiện chế độ dinh dưỡng hợp lí giúp phát triển chiều cao. De-Thi.com Bộ đề ôn luyện cuối học kì 2 Khoa Học 5 Chân Trời Sáng Tạo (Có giải đáp) - De-Thi.com Câu 7. Môi trường thể hiện vai trò nào với con người và sinh vật qua hình dưới đây? A. Môi trường cung cấp lương thực, thực phẩm, phục vụ nhu cầu thiết yếu của con người. B. Môi trường cung cấp đất để con người xây dựng nhà ở giúp che nắng, che mưa,... C. Môi trường cung cấp không khí, ánh sáng trong lành; không gian để vui chơi, học tập, nghỉ ngơi, cho con người và sinh vật. D. Môi trường là nơi sống, nơi trú ẩn của hàng triệu loài sinh vật. Câu 8. Môi trường thể hiện vai trò nào với con người và sinh vật qua hình dưới đây? A. Môi trường cung cấp lương thực, thực phẩm, phục vụ nhu cầu thiết yếu của con người. B. Môi trường cung cấp các loại khoáng sản như dầu mỏ, khí tự nhiên làm nguyên liệu cho hoạt động sản xuất của con người. C. Môi trường cung cấp không khí, ánh sáng trong lành; không gian để vui chơi, học tập, nghỉ ngơi, cho con người và sinh vật. D. Môi trường cung cấp đất để con người xây dựng nhà ở giúp che nắng, che mưa,.... Câu 9. Việc nào dưới đây không góp phần bảo vệ tài nguyên thiên nhiên và môi trường? A. Sử dụng các nguồn năng lượng tái tạo. B. Xây dựng khu bảo tồn thiên nhiên. C. Khai thác cạn kiệt than đá. D. Phân loại và xử lí rác thải. Câu 10. Việc nào dưới đây không góp phần bảo vệ tài nguyên thiên nhiên và môi trường? A. Trồng và bảo vệ rừng. B. Phân loại rác thải. C. Sử dụng các nguồn năng lượng tái tạo. D. Săn bắt động vật. Câu 11. Theo Công ước Quốc tế về quyền trẻ em và Luật Trẻ em năm 2016 của Việt Nam, những hành vi như thế nào là hành vi xâm hại tình dục? A. Những hành vi gây tổn hại về thể chất, tình cảm, tâm lí, danh dự, nhân phẩm của trẻ em dưới các hình thức bạo lực, bóc lột, xâm hại tình dục, mua bán, bỏ rơi và các hình thức gây tổn hại khác. B. Những hành vi dụ dỗ, lôi kéo, ép buộc trẻ em tham gia vào các hoạt động liên quan đến tình dục thông qua vùng riêng tư trên cơ thể trẻ em được gọi là hành vi xâm hại tình dục. C. Những hành vi bảo vệ trẻ em không bị bóc lột sức lao động; không bị xâm hại tình dục; không bị mua bán, bắt cóc, chiếm đoạt. D. Những hành vi bất khả xâm phạm về đời sống riêng tư, bí mật cá nhân, ; được pháp luật bảo vệ danh dự, nhân phẩm, uy tín, De-Thi.com Bộ đề ôn luyện cuối học kì 2 Khoa Học 5 Chân Trời Sáng Tạo (Có giải đáp) - De-Thi.com Câu 12. Theo Công ước Quốc tế về quyền trẻ em và Luật Trẻ em năm 2016 của Việt Nam, xâm hại trẻ em là gì? A. Là hành vi gây tổn hại về thể chất, tình cảm, tâm lí, danh dự, nhân phẩm của trẻ em dưới các hình thức bạo lực, bóc lột, xâm hại tình dục, mua bán, bỏ rơi và các hình thức gây tổn hại khác. B. Là hành vi bảo vệ tính mạng, bảo đảm các điều kiện sống, bí mật cá nhân của trẻ em; bảo vệ dưới mọi hình thức để trẻ em không bị bạo lực, bỏ bơi, bỏ mặc, C. Là hành vi bảo vệ trẻ em không bị bóc lột sức lao động; không bị xâm hại tình dục; không bị mua bán, bắt cóc, chiếm đoạt. D. Là hành vi bất khả xâm phạm về đời sống riêng tư, bí mật cá nhân, ; được pháp luật bảo vệ danh dự, nhân phẩm, uy tín, B. PHẦN TỰ LUẬN (4,0 điểm) Câu 1. (1,0 điểm) Kể những hoạt động tích cực của con người đến môi trường và tài nguyên thiên nhiên. ...................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................... Câu 2. (1,0 điểm) Em hãy nêu đặc điểm sinh học của nam và nữ. ...................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................... Câu 3. (1,0 điểm) Em hãy nêu đặc điểm nổi bật của tuổi già. ...................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................... Câu 4. (1,0 điểm) Hãy nêu một số nguyên tắc để bảo vệ bản thân khỏi nguy cơ bị xâm hại. ...................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................... De-Thi.com
File đính kèm:
bo_de_on_luyen_cuoi_hoc_ki_2_khoa_hoc_5_chan_troi_sang_tao_c.docx

